$C $ Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi: ~ Cơ năng thành điện năng ~ Điện năng thành cơ năng ~ Nhiệt năng thành cơ nằng ~ Cả ba phương án trên $A $ Để giảm nhỏ s
Trang 1Chương 1:
1.1 Lý Thuyết
1.1.1Câu hỏi dễ
$ Đo lường là một quá trình
~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo
~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo
~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đo
$|A|
$ Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:
~ Do thiết bị đo
~ Do người thực hiện phép đo
~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của đối tượng đo
~ Cả 3 phương án trên
$|D|
$ Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng trong cơ cấu đo người ta chia thành:
~ Dụng cụ đo xoay chiều
~ Dụng cụ đo kiểu cơ điện
~ Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện
~ Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số
~ Cả ba phương án trên
$D
$ Trong các loại dụng cụ nào sau không phải là dụng cụ đo điện:
~ Ôm mét đo điện trở
~ Dụng cụ đo nhiệt độ
~ Vônmét
~ Oátmét
$B
Trong các loại dụng cụ nào sau là dụng cụ đo điện:
~ Ôm mét đo điện trở
~ Oát mét
~ Vôn mét
~ Cả a, b, c
$D
$ Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
~ Cơ năng thành nhiệt năng
~ Điện năng thành nhiệt năng
~ Nhiệt năng thành điện năng
~ Cả ba phương án trên
Trang 2$C
$ Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ đo biến đổi:
~ Cơ năng thành điện năng
~ Điện năng thành cơ năng
~ Nhiệt năng thành cơ nằng
~ Cả ba phương án trên
$A
$ Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
~ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
~ Thực hiện phép đo nhiều lần
~ Cải tiến phương pháp đo
~ Tất cả phương án trên
$|B|
$ Sai số tuyệt đối là
~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị đo được
~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo với giá trị định mức
$|A|
$ Đo lường điện là quá trình
~ Đo các đại lượng điện
~ Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đo các đại lượng điện
~ Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện
~ Cả 3 phương án trên
$|B|
$ Đơn vị đo thể hiện
~ Độ lớn của đại lượng đo
~ Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đó được quốc tế quy định
~ Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đại lượng không điện)
~ A và B
$|B|
1.1.2 Câu hỏi trung bình
$ Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể hiện:
~ Sự biến động đo theo quy luật
~ Độ kém chính xác của phép đo
~ Sự biến động đo không theo quy luật
~ Tất cả các phương án trên đều sai
$|C|
Trang 3$ Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể hiện:
~ Sự biến động đo theo quy luật
~ Sự biến động đo không theo quy luật
$ Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:
~ Tính chính xác của kết quả đo
~ Độ biến động của kết quả đo
~ Độ tin cậy của kết quả đo
~ Tất cả các kết quả trên là đúng
$|B|
$ Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ không đảm bảo đo đối với:
~ kết quả đo chưa hiệu chỉnh
~ hệ số hiệu chỉnh
~ giá trị đúng của kết quả đo
~ kết quả đo đã hiệu chỉnh
$|D|
$ Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui định là:
~ Sai số tuyệt đối của phép đo
~ Sai số tương đối của phép đo
~ Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo
~ Tất cả các phương án trên đều sai
~ X0/X = A
~ X = A.X0
Trang 4$ Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượng đầu ra Khi thay đổi đầu vào một lượng là
dX thì đầu ra cũng thay đổi một lượng là dY Độ nhạy S của dụng cụ đo được xác định bằng biểu thức sau:
~ Độ nhạy và thời gian ổn định của một dụng cụ đo
~ Công suất tiêu thụ của một dụng cụ đo
~ Cả a, b, c
$D
$ Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo thi thông qua các sai số nào sau:
~ Sai số tuyệt đối
~ Sai số tương đối
~ Sai số quy đổi và sai số cho phép
~ Cả a, b, c
$D
$ Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào các chỉ tiêu nào ?
~ Đại lượng cần đo
~ Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo
~ Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo
Trang 5~ Cả ba phương án trên
$D
$ Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả đo:
~ Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo
~ Dụng cụ đo và điều kiện môi trường khi thực hiện phép đo
~ Cả a và b
$C
$ Dựa vào đại lượng cần đo người ta phân dụng cụ đo thành:
~ Dụng cụ đo điện
~ Dụng cụ đo không điện
~ Dụng cụ đo thông tin
$ Hãy điền từ còn thiếu vào câu sau:
Một dụng cụ đo mà tiêu thu công suất khi đo ………
Trang 6$ Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như
hình bên Khâu A trong thiết bị đo
~ không phụ thuộc vào nhau
~ phụ thuộc giá trị điện trở vào
$ Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như
hình bên Khâu A trong thiết bị đo
Trang 7$|C|
$ Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích
~ Bù lại các sai số ngẫu nhiên
~ Bù lại sai số của phương pháp đo
$ Thiết bị đo có sơ đồ cấu trúc như
hình bên Khâu A trong thiết bị đo
Trang 10$ Điện áp một chiều 20V được lần lượt đo bởi một vôn mét tương tự và vôn mét số Biết vôn mét tương tự có thang đo là 25V và độ chính xác là ± 2%, vôn mét số có bộ chỉ thị 3
2 chữ số và độ chính xác là ±(0.6+1) Độ chính xác của từng phép đo dùng vôn mét tương tự và vôn mét số là:
Trang 11$ Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây
~ cơ cấu đo điện từ:
~ cơ cấu đo từ điện
Trang 12~ cơ cấu đo điện động
~ cơ cấu đo cảm ứng
$ Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây
~ cơ cấu đo điện từ:
~ cơ cấu đo từ điện
~ cơ cấu đo điện động
~ cơ cấu đo cảm ứng
$ Để tạo ra thang đo dòng lớn trong cơ cấu đo từ điện người ta phải làm gì :
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu
$B
$ Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây
~ cơ cấu đo điện từ:
~ cơ cấu đo từ điện
~ cơ cấu đo điện động
~ cơ cấu đo cảm ứng
$|A|
$ Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu đo từ điện người ta phải làm gì :
Trang 13~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu
$ Để tạo ra thang đo dòng lớn trong cơ cấu đo điện từ người ta phải làm gì :
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo
~ Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn
~ Cả ba phương án trên đều sai
$C
$ Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu đo điện từ người ta phải làm gì :
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ cấu đo
~ Mắc vào cơ cấu một điện trở song song với cơ cấu đo
~ Chia nhỏ cuộn dây điện từ thành những phân đoạn
~ Cả ba phương án trên đều sai
Trang 14~ 2
I dα
2 2
Trang 15$ Góc quay α của tỷ lệ kế từ điện được biểu diễn bằng biểu thức nào sau:
$ Trong dụng cụ đo, chuyển đổi sơ cấp làm nhiệm vụ:
~ Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số
~ Chuyển đổi tín hiệu đo thành tín hiệu điện
~ Thực hiện chức năng mã hóa tín hiệu đo
~ Cả 3 phương án trên
$|B|
$ Trong dụng cụ đo, mạch đo thực hiện chức năng
~ Thu thập, gia công thông tin đo sau các chuyển đổi sơ cấp, thực hiện các thao tác tính toán trên sơ đồ mạch
~ Hiển thị kết quả đo dưới dạng con số
~ Ghi lại thay đổi của tín hiệu theo tần số
~ Ghi lại kết quả đo của tín hiệu rời rạc
~ Ghi lại những tín hiệu đo thay đổi theo thời gian
$|D|
$ Bộ chỉ thị số gồm các khâu là
~ Biến đổi sơ cấp – Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số
~ Biến đổi xung – Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số
~ Biến đổi xung – Mạch đo – Hiển thị số
~ Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số
Trang 16$|C|
$ Cơ cấu đo điện động có 2 lò xo phản kháng dùng để
~ Tạo ra momen cản
~ Tạo ra momen cản và dẫn điện vào cuộn dây
~ Dẫn dòng điện đi vào cuộn dây động
~ Làm giảm thời gian dao động
~|B|
$ Cơ cấu đo từ điện là cơ cấu đo:
~ Chỉ đo được dòng một chiều
~ Chỉ đo được dòng xoay chiều
~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp
~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số
$ Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là
~ Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài
~ Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé
~ Thang đo chia đều
~ Tất cả đều đúng
$|D|
$ Cơ cấu đo điện từ
~ Chỉ đo được dòng xoay chiều
~ Chỉ đo được dòng một chiều
~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều tần số thấp
~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở mọi tần số
$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là:
~ Khả năng chịu quá tải kém
Trang 17~ Chỉ đo được dòng một chiều
~ Cấu tạo phức tạp, giá thành cao
~ Tất cả đều đúng
$|D|
$ Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
~ Chịu sự quá tải tốt, dễ chế tạo
~ Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao
~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé
~ Tất cả phương án trên
$|A|
$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:
~ Tiêu thụ công suất lớn
~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn
~ Kém chính xác, thang đo không đều
~ Cả 3 phương án trên
$|D|
$ Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện động là:
~ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp
~ Thang đo không đều
~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn
~ Tất cả đều đúng
$|D|
$ Điều kiện để có mômen quay tác động lên cơ cấu cảm ứng là
~ Phải có ít nhất hai từ trường
~ Phải có ít nhất 2 dòng điện xoay chiều lệch pha nhau
~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều
~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều và 2 dòng điện xoay chiều tạo ra 2 từ trường đó trùng pha nhau
$|C|
$ Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo nhiệt điện trở là
~ Độ cứng cao, chịu được nhiệt độ cao, điện trở lớn, bền hóa học
~ Có hệ số nhiệt độ lớn, bền hóa học, điện trở suất lớn, khó chảy
~ Nhiệt độ nóng chảy cao, dẫn nhiệt tốt
~ Cả ba phương án trên
$|B|
2.1.2 Câu hỏi trung bình
$ Để giảm tổn hao nhiệt dẫn, chiều dài của nhiệt điện trở
Trang 18~ Cần phải lớn hơn đường kính dây gấp nhiều lần
~ Cần phải lớn hơn đường kính dây vài lần
~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây gấp nhiều lần
~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây vài lần
$|A|
$ Trong các cơ cấu đo dưới dây cơ cấu nào có độ nhạy lớn nhất:
~ cơ cấu đo từ điện
~ cơ cấu đo điện động
~ cơ cấu đo điện từ
~ cơ cấu đo cảm ứng
$ Cảm biến phi tuyến có độ nhạy:
~ phụ thuộc vào giá trị đại lượng vào
~ phụ thuộc vào giá trị đại lượng ra
$ Mạch cầu đo có sơ đồ như hình bên Điện
áp ra của cầu được xác định:
R R
R R
1
1
R R
R R
1
3
R R
R R
Trang 19$ Để mở rộng giới hạn đo cho phép đo dòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
~ song song với cơ cấu đo
~ song song với phụ tải
~ Nối tiếp với cơ cấu đo
~ Nối tiếp với phụ tải
$| A|
$ Máy biến dòng (BI) có công dụng:
~ Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phù hợp với công suất tải
~ Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
~ Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp với điện áp của thiết bị
~ Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn
Trang 21$ Để mở rộng giới hạn đo của phép đo điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:
~ Song song với cơ cấu đo
~ Song song với phụ tải
~ Nối tiếp với cơ cấu đo
~ Nối tiếp với phụ tải
Trang 22~ Quay ngược lại
~ Không đổi chiều
$|C|
$ Khi đo điện trở bằng cầu Wheastone như
hình 13 Dấu hiệu để biết cầu cân bằng là:
Trang 23~ Sai số được giảm nhiều
~ Độ nhạy của máy cao hơn
~ Dễ tính toán kết quả đo
~ Sai số lớn hơn, không chính xác
$|D|
$ Dùng ba Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
~ Mạng ba pha không có dây trung tính
~ Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối xứng
~ Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
~ Mạng ba pha trung thế trở lên
$|B|
$ Dùng 2 Wattmet 1 pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
~ Mạng ba pha không có dây trung tính
~ Mạng ba pha 3 dây và phụ tải không đối xứng
~ Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng
~ Mạng ba pha trung thế trở lên
$|B|
$.Dùng 1 Wattmet 1pha để đo công suất tác dụng mạng 3 pha khi:
~ Mạng ba pha không có dây trung tính
~ Mạng ba pha có dây trung tính
Trang 24~ Mạng ba pha có phụ tải đối xứng
~ Mạng ba pha trung thế trở lên
$|C|
$ Khi sử dụng sơ đồ Ampemet- Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo càng nhỏ so với điện trở nội của volt kế thì:
~ Dễ tính toán kết quả đo
~ Sai số lớn hơn, không chính xác
~ Sai số được giảm thiểu
~ Độ nhậy của máy cao hơn
$|C|
$ Khi sử dụng sơ đồ Ampemet- Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo khá lớn so với điện trở nội của volt kế thì:
~ Dễ tính toán kết quả đo
~ Sai số lớn hơn, không chính xác
~ Sai số được giảm thiểu
~ Độ nhậy của máy cao hơn
$| B|
$ Cấu tạo của Mêgômet bao gồm các bộ phận chính:
~ Tỷ số kế từ điện và manheto kiểu tay quay
~ Tỷ số kế, kim quay và lò xo phản kháng
~ Hai cuộn dây đặt lêch nhau 900
~ Máy phát điện DC và cơ cấu đo
$|C|
$ Trong Mêgômet phải sử dụng nguồn cung cấp có giá trị lớn là do:
~ Lò xo phản kháng có độ cứng lớn
~ Điện trở của tỷ số kế rất lớn
~ Phải có dòng điện lớn qua cơ cấu
~ Điện trở cần đo có giá trị lớn
Trang 25$ Hệ số phẩm chất của cuộn dây có ý nghĩa:
~ Đánh giá mức độ thuần cảm của cuộn dây
~ Tính thời gian phóng điện
~ Tính toán tổn hao do cuộn dây gây ra
~ Tính độ tích điện của cuộn dây
$|A|
$ Cầu đo điện cảm như hình bên Nguồn cấp
cho mạch được hoạt động, nối tại điểm:
$ Mở rộng thang đo điện áp cho vôn mét xoay chiều dùng :
~ Điện trở phụ nối tiếp
~ Thay đổi số vòng của cuộn dây
~ Biến áp đo lường
~ Điện trở phụ và biến áp đo lường
$ Tụ điện lý tưởng là tụ điện:
~ Không tiêu thụ công suất tác dụng
~ Không tiêu thụ công suất phản kháng
~ Không có dòng điện đi qua
Trang 26~ Nạp xả với thời gián ngắn
$ Điều chỉnh hằng số của công tơ bằng cách:
~ điều chỉnh vị trí của nam châm vĩnh cửu
Trang 27$ Sơ đồ tương đương tụ điện tổn hao ít bao gồm:
~ tụ điện thực có điện dung C nối tiếp với điện trở R
~ tụ điện thực có điện dung C song song với điện trở R
~ tụ điện thực có điện dung C nối tiếp với điện cảm L
~ Chỉ có tụ điện thực
$|A|
$ Phải chỉnh “0 Ω” cho ohm mét vì :
~ Do nguồn pin yếu
~ Để tăng độ nhạy thiết bị đo
~ Sự phi tuyến của mạch đo điện trở
~ Sai số của điện trở cần đo
$|A|
$ Thay đổi thang đo của vôn mét từ điện bằng cách:
~ thay đổi dòng qua bộ chỉ thị
~ thay đổi điện áp cung cấp cho vôn mét
~ thay đổi điện trở phụ của vôn mét
~ Sử dụng biến áp đo lường
$|C|
$ Đo điện trở cách điện của đường dây bằng megômet thì giá trị điện trở đo được sẽ:
~ nhỏ hơn giá trị điện trở cách điện thực
~ lớn hơn giá trị điện trở cách điện thực
~ bằng giá trị điện trở cách điện thực
~ phụ thuộc vào chiều dài của đường dây
$|A|
$ Để đo công suất tác dung 3 pha tải bất kỳ người ta
dùng sơ đồ hai wattmet tác dụng 1 phần tử (hình
bên) Biết P1 và P2 là công suất trên 2 watt met 1 và
2 Khi đó công suất tác dụng 3 pha P3pha sẽ có giá trị
Trang 28~ Loại bỏ được điện trở dây dẫn
~ do giá trị phần tử điện trở trong cầu
$|C|
$ Mạch điện như hình bên Nếu rA = 1Ω, rV
= 10KΩ, điện trở Rx khoảng 1KΩ, trường
hợp này sẽ:
~ Không đo được, điện trở nóng nhiều
~ Không đo được, sẽ hỏng máy đo
~ Không nên dùng, do sai số lớn
~ kết quả đo có độ chính xác cao
$|C|
$ Thay đổi thang đo cho ampetmét từ điện bằng cách:
~ thay đổi dòng qua bộ chỉ thị
~ thay đổi điện áp cung cấp cho ampemét
~ thay đổi điện trở sun
~ Sử dụng biến dòng đo lường
$|C|
$ Mạch điện như hình Nếu rA = 1Ω, rV =
10KΩ, thì chỉ cho phép đo điện trở Rx
~ độ nhạy cao hơn
~ dải đo lớn hơn