1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ngân hàng câu hỏi Đo Lường

32 3,6K 38

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Đo lường là một quá trình ~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được kết quả so với đơn vị đo~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả bằng số so với đơn vị đo~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với đơn vị đoCâu 2: Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo trực tiếp là:~ Do thiết bị đo~ Do người thực hiện phép đo~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của đối tượng đo Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường Ngân hàng câu hỏi Đo Lường

Trang 1

Chương 1:

Câu 1: Đo lường là một quá trình

~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để có được

kết quả bằng số so với đơn vị đo

~ Đánh giá định tính đại lượng cần đo để có được

kết quả so với đơn vị đo

~ Đánh giá các đại lượng vật lý để có được kết quả

bằng số so với đơn vị đo

~ Đánh giá định lượng đại lượng cần đo để so với

đơn vị đo

Câu 2: Nguyên nhân gây ra sai số trong phép đo

trực tiếp là:

~ Do thiết bị đo

~ Do người thực hiện phép đo

~ Do điều kiện thực hiện phép đo và bản thân của

đối tượng đo

~ Cả 3 phương án trên

Câu 3: Căn cứ vào các loại dòng điện sử dụng

trong cơ cấu đo người ta chia thành:

~ Dụng cụ đo xoay chiều

~ Dụng cụ đo một chiều

~ Dụng cụ đo thông tin

~ Cả a và b

Câu4: Căn cứ vào cách biến đổi năng lượng từ

mạch đo vào cơ cấu đo người ta chia dụng cụ đo

thành:

~ Dụng cụ đo kiểu cơ điện

~ Dụng cụ đo kiểu nhiệt điện

~ Dụng cụ đo điện tử và kỹ thuật số

Câu 7: Dụng cụ đo nhiệt điện là các loại dụng cụ

đo biến đổi:

~ Cơ năng thành nhiệt năng

~ Điện năng thành nhiệt năng

~ Nhiệt năng thành điện năng

~ Cả ba phương án trên

Câu 8: Dụng cụ đo kiểu cơ điện là các loại dụng cụ

đo biến đổi:

~ Cơ năng thành điện năng

~ Điện năng thành cơ năng

~ Nhiệt năng thành cơ nằng

~ Cả ba phương án trên

Câu 9: Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùngphương pháp:

~ Kiểm định thiết bị đo thường xuyên

~ Thực hiện phép đo nhiều lần

~ Cải tiến phương pháp đo

~ Tất cả phương án trên

Câu 10: Sai số tuyệt đối là

~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo vớigiá trị đo được

~ Hiệu giữa giá trị thực của đại lượng cần đo vớigiá trị định mức

~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo vớigiá trị đo được

~ Tỉ số giữa giá trị thực của đại lượng cần đo vớigiá trị định mức

Câu 11 Đo lường điện là quá trình

~ Đo các đại lượng điện

~ Đo các đại lượng vật lý khác thông qua phép đocác đại lượng điện

~ Đo các đại lượng điện bằng các dụng cụ đo điện

~ Cả 3 phương án trênCâu 12: Đơn vị đo thể hiện

~ Độ lớn của đại lượng đo

~ Giá trị đơn vị tiêu chuẩn về một đại lượng nào đóđược quốc tế quy định

~ Tính chất của đại lượng đo (đại lượng điện, đạilượng không điện)

~ A và B

Câu hỏi trung bình

Trang 2

Câu 13: Độ không đảm bảo đo theo kiểu A là thể

hiện:

~ Sự biến động đo theo quy luật

~ Độ kém chính xác của phép đo

~ Sự biến động đo không theo quy luật

~ Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 14: Độ không đảm bảo đo theo kiểu B là thể

hiện:

~ Sự biến động đo theo quy luật

~ Sự biến động đo không theo quy luật

~ Độ kém chính xác của phép đo

~Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 15: Chức năng của bộ phận cản dịu trong các

cơ cấu đo cơ điện là

~ Tăng độ chính xác

~ Giảm thời gian ổn định

~ Tăng độ nhạy

~ Dẫn điện vào cơ cấu

Câu 16: Độ không đảm bảo đo đặc trưng cho:

~ Tính chính xác của kết quả đo

~ Độ biến động của kết quả đo

~ Độ tin cậy của kết quả đo

~ Tất cả các kết quả trên là đúng

Câu 17: Độ không đảm bảo chuẩn tổng hợp là độ

không đảm bảo đo đối với:

~ kết quả đo chưa hiệu chỉnh

~ hệ số hiệu chỉnh

~ giá trị đúng của kết quả đo

~ kết quả đo đã hiệu chỉnh

Câu 18: Cấp chính xác của dụng cụ đo được qui

định là:

~ Sai số tuyệt đối của phép đo

~ Sai số tương đối của phép đo

~ Sai số tương đối qui đổi của dụng cụ đo

~ Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 19: Điện áp ra của cầu đo cân bằng đo điệntrở có giá trị phụ thuộc vào :

Câu 20: Gọi X là đối tượng cần đo, X0 là đơn vị đo

và A là con số của kết quả đo Đo lường là quátrình so sánh đại lượng cần đo với đại lượng mẫu

và được biểu diễn bằng biểu thức sau:

~ X =Xth.Xđ

~ X = Xth – Xđ

~ X = Xth/Xđ

~ X = Xđ/XthCâu 22: Với Xđ là kết quả khi đo, Xth là giá trị thựccủa đại lượng đo Sai số tương đối % được thểhiện bằng biểu thức nào sau:

~ % = Xth.Xđ

~ % = Xth/Xđ

~ % = (Xth – Xđ)/Xth

~ % = Xđ/XthCâu 23: Gọi X là đại lượng đầu vào, Y là đại lượngđầu ra Khi thay đổi đầu vào một lượng là dX thìđầu ra cũng thay đổi một lượng là dY Độ nhạy Scủa dụng cụ đo được xác định bằng biểu thức sau:

Trang 3

Câu 25: Để đánh giá tính chính xác của dụng cụ đo

thi thông qua các sai số nào sau:

~ Sai số tuyệt đối

~ Sai số tương đối

~ Sai số quy đổi và sai số cho phép

~ Cả a, b, c

Câu 26: Để phân loại dụng cụ đo người ta dựa vào

các chỉ tiêu nào ?

~ Đại lượng cần đo

~ Biến đổi năng lượng từ mạch đo vào cơ cấu đo

~ Tín hiệu sử dụng trong cơ cấu đo

~ Cả ba phương án trên

Câu 27: Các yếu tố nào sau ảnh hưởng đến kết quả

đo:

~ Người thực hiện phép đo và gia công kết quả đo

~ Dụng cụ đo và điều kiện môi trường khi thực

~ Dụng cụ đo không điện

~ Dụng cụ đo thông tin

Câu 30: Hãy điền từ còn thiếu vào câu sau:

Một dụng cụ đo mà tiêu thu công suất khi đo …

~ Càng nhỏ thì có độ chính xác càng cao

~ Càng nhỏ thì có độ chính xác trung bình

~ Càng nhỏ thì có độ chính xác càng kém

~ Cả a và b

Câu 31 Một hệ thống đo bao gồm n thiết bị đo mắc

nối tiếp với nhau, gọi sai số tương đối của các thiết

bị đo là I (i=1n) Vậy sai số tương đối  của hệ

~ bộ mã hóa

~ bộ so sánh

~ bộ chỉ thị

~ bộ chuyển đổi tín hiệu

Câu 33: Trong phương pháp đo so sánh thì khâubiến đổi nào sẽ quyết định độ chính xác của phépđo

~ bộ mã hóa

~ bộ so sánh

~ bộ chỉ thị

~ Bộ chuyển đổi tín hiệu

Câu 35: Đồng ho đo có dòng điện càng nhỏ thì độnhạy của nó sẽ:

~ càng nhỏ

~ không phụ thuộc vào dòng điện

~ càng lớn

~ Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 36: Dụng cụ đo điện có điện trở ra càng nhỏthì công suất tiêu thụ của nó sẽ:

~ càng nhỏ

~ càng lớn

~ không phụ thuộc vào nhau

~ phụ thuộc giá trị điện trở vàoCâu 37: Một dụng cụ đo có cấu trúc theo kiểu biếnđổi thằng gồm n khâu biến đổi, mỗi khâu có một độnhạy riêng (S1, S2 , Sn) thì độ nhạy của toàn dụng

1 S S n S

S   

Trang 4

Câu 38: Thiết bị đo có sơ đồ cấu

trúc như hình bên Khâu A trong

thiết bị đo là khâu:

~ so sánh

~ khuếch đại

~ Mạch đo

~ Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 34: Thiết bị đo có sơ đồ cấu

trúc như hình bên Khâu A trong

thiết bị đo là khâu:

~ so sánh

~ khuếch đại

~ bộ xử lý tín hiệu

~ bộ chỉ thị kết quả đo

Câu 38a: Thiết bị đo có sơ đồ

cấu trúc như hình bên Khâu A

trong thiết bị đo là khâu:

~ so sánh

~ chuyển đổi sơ cấp

~ khuếch đại

~ Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 65: Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây

~ cơ cấu đo điện từ:

~ cơ cấu đo từ điện

~ cơ cấu đo điện động

~ cơ cấu đo cảm ứng

Câu 60: Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau

đây

~ cơ cấu đo điện từ:

~ cơ cấu đo từ điện

~ cơ cấu đo điện động

~ cơ cấu đo cảm ứng

Câu 62: Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây

~ cơ cấu đo điện từ:

~ cơ cấu đo từ điện

~ cơ cấu đo điện động

~ cơ cấu đo cảm ứng

Câu 38b: Hiệu chỉnh kết quả đo nhằm mục đích

~ Bù lại các sai số ngẫu nhiên

~ Bù lại sai số của phương pháp đo

~ Bù lại các sai số hệ thống

4

Chỉ thịA

chuyển đổi sơ cấp

A

Mạch đo

chuyển đổi

sơ cấp

Chỉ thị

Mạch đoA

Trang 5

~ Bù lại sai số của thiết bị đo

Câu 38c: Các thiết bị đo tương tự mà cơ cấu chỉ

Câu 39a: Một volmet có giới hạn đo 250V, dùng

volmet này đo điện áp 200V thì được kết quả

210V Sai số tương đối của phép đo là:

~ 5%

~ 4,7%

~ 4%

~ 10V

Câu 39b Một ampemet có giới hạn đo 30A, cấp

chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị

thực của dòng điện cần đo là:

~ 9,7÷10,3 A

~ 9÷11 A

~ 9,3÷10,3 A

~ 9,7÷10,7 A

Câu 39c: Một điện trở thực có giá trị 20Ω Khi

dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị đo

được là 19Ω hỏi sai số tuyệt đối là bao nhiêu?

~ 1,00 Ω

~ 5%

~ 5,26%

~ Cả a, b

Câu 40: Một điện trở thực có giá trị 20Ω Khi

dùng Ômmét để đo điện trở này thì giá trị đo

được là 19Ω hỏi sai số tương đối là bao nhiêu?

đo điện áp là 4V có sai số của phép đo là 2%.Vậy độ chính xác của vônmét đó sẽ là:

~ 0.88

~ 0.98

~ 0.78

~ 0.68Câu 45: Một vônmét có thang đo 10V, biết khi

đo điện áp là 4V có sai số của phép đo là 2%.Vậy sai số của vônmét đó sẽ là:

Trang 6

vôn-= 1Ω, điện trở cần đo R vôn-=250Ω Vậy sai số của

Câu 47: Đo điện trở R bằng phương pháp

vôn-ampe (vôn-ampemét mắc trước vônmét) Biết điện trở

của vônmet rV = 100kΩ và điện trở của ampemet

rA = 1Ω, điện trở cần đo R =200Ω Vậy sai số

của phép đo R trên sẽ là

~ 0.2%

~ 0.1%

~ 0.3%

~ 0.5%

Câu 48: Điện áp rơi trên một điện trở phụ là

80V Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tuyệt

Câu 49: Điện áp rơi trên một điện trở phụ là

80V Khi đo bằng vônmét là 79V thì sai số tương

Câu 50: Điện áp một chiều 20V được lần lượt đo

bởi một vôn mét tương tự và vôn mét số Biết

vôn mét tương tự có thang đo là 25V và độ chính

~ I

v

u u

~ u  V2 u2I

~ 2 2 2 2

I

V V u u

2

B

V A u I

V I

u

Chương 2:

2.1 Lý Thuyết 2.1.1Câu hỏi dễ

Câu 53 Các cơ cấu nào sau đây cho phép đodòng một chiều:

Trang 7

Câu 56: Các cơ cấu nào sau đây không cần bộ

Câu 57: Người ta sử dụng cơ cấu nào sau đây để

tạo ra dụng cụ đo công suất:

~ Từ điện

~ Điện từ

~ Điện động

~ Cả a và c

$ Các cơ cấu nào sau đây được sử dụng làm

Ampemét và Vônmét xoay chiều:

~ Từ điện

~ Điện từ

~ Điện động

~ Cả b và c

Câu 58: Cơ cấu đo điện động được sử dụng làm

dụng cụ đo nào sau đây:

~ Amme mét

~ Vôn mét

~ Oát mét

~ Cả a, b, c

Câu 59: Để tạo ra dụng cụ đo tần số người ta sử

dụng cơ cấu nào sau đây:

~ Điện động

~ Tỷ lệ kế từ điện

~ Tỷ lệ kế điện động

~ Cả ba đáp án trên

Câu 61: Để tạo ra dụng cụ đo điện trở lớn người

ta sử dụng cơ cấu nào sau đây:

~ Từ điện

~ Tỷ lệ kế từ điện

~ Tỷ lệ kế điện động

~ Cả ba

Câu 63: Để tạo ra dụng cụ đo hệ số công suất

người ta sử dụng cơ cấu nào sau đây:

Câu 66: Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu

đo từ điện người ta phải làm gì :

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơcấu đo và có giá trị nhỏ hơn điện trở cơ cấu

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơcấu đo và có giá trị bằng điện trở cơ cấu

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơcấu đo và có giá trị lớn hơn điện trở cơ cấu

Trang 8

Câu 70: Để tạo ra thang đo áp lớn trong cơ cấu

đo điện từ người ta phải làm gì :

~ Mắc vào cơ cấu một điện trở nối tiếp với cơ

~ Cả ba phương án trên đều sai

Câu 71: Góc quay α của cơ cấu đo từ điện được

biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

Câu 72: Góc quay α của cơ cấu đo điện từ được

biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

Câu 73: Góc quay α của cơ cấu đo động được

biểu diễn bằng biểu thức nào sau:

Câu 74: Góc quay α của cơ cấu đo điện động đo

dòng một chiều được biểu diễn bằng biểu thức

~ α = Bws.I

dM D

cosψ I

F(

α

1 1

2 2

dM D

α 

dM 2D

cosψ I F(

α

1 1

2 2

dM D

α 

~ α = Bws.ICâu 78: Trong dụng cụ đo, chuyển đổi sơ cấplàm nhiệm vụ:

~ Chuyển đổi tín hiệu tương tự sang tín hiệu số

~ Chuyển đổi tín hiệu đo thành tín hiệu điện

~ Thực hiện chức năng mã hóa tín hiệu đo

Trang 9

Câu 80: Chỉ thị tự ghi dùng để

~ Hiển thị kết quả đo dưới dạng con số

~ Ghi lại thay đổi của tín hiệu theo tần số

~ Ghi lại kết quả đo của tín hiệu rời rạc

~ Ghi lại những tín hiệu đo thay đổi theo thời

~ Biến đổi xung – Mạch đo – Hiển thị số

~ Mã hóa – Giải mã – Hiển thị số

$|D|

Câu 82: Cơ cấu đo cảm ứng có momen quay đạt

giá trị lớn nhất khi góc lệch pha giữa hai từ

~ Tạo ra momen cản và dẫn điện vào cuộn dây

~ Dẫn dòng điện đi vào cuộn dây động

~ Làm giảm thời gian dao động

Câu 84: Cơ cấu đo từ điện là cơ cấu đo:

~ Chỉ đo được dòng một chiều

~ Chỉ đo được dòng xoay chiều

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều

tần số thấp

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ở

mọi tần số

Câu 85: Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện

đầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

~ Giảm ½

~ Tăng gấp đôi

~ Tăng 4 lần

~ Giảm ¼

Câu 86: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị từ điện là

~ Ít bị ảnh hưởng của từ trường nhiễu bên ngoài

~ Độ chính xác cao, công suất tiêu thụ bé

~ Thang đo chia đều

~ Tất cả đều đúng

Câu 87: Cơ cấu đo điện từ

~ Chỉ đo được dòng xoay chiều

~ Chỉ đo được dòng một chiều

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiềutần số thấp

~ Đo được dòng một chiều và dòng xoay chiều ởmọi tần số

Câu 88: Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điệnđầu vào tăng gấp đôi thì góc quay:

~ Khả năng chịu quá tải kém

~ Chỉ đo được dòng một chiều

~ Cấu tạo phức tạp, giá thành cao

~ Tất cả đều đúng

Câu 90: Ưu điểm của cơ cấu chỉ thị điện từ là:

~ Chịu sự quá tải tốt, dễ chế tạo

~ Tiêu thụ công suất bé, độ chính xác cao

~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài bé

~ Tất cả phương án trên

Câu 91: Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện từlà:

~ Tiêu thụ công suất lớn

~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

~ Kém chính xác, thang đo không đều

~ Cả 3 phương án trên

Trang 10

Câu 92: Nhược điểm của cơ cấu chỉ thị điện

động là:

~ Tiêu thụ công suất lớn, độ nhạy thấp

~ Thang đo không đều

~ Ảnh hưởng của từ trường bên ngoài lớn

~ Tất cả đều đúng

Câu 93: Điều kiện để có mômen quay tác động

lên cơ cấu cảm ứng là

~ Phải có ít nhất hai từ trường

~ Phải có ít nhất 2 dòng điện xoay chiều lệch pha

nhau

~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều

~ Phải có ít nhất hai từ trường xoay chiều và 2

dòng điện xoay chiều tạo ra 2 từ trường đó trùng

2.1.2 Câu hỏi trung bình

Câu 95: Để giảm tổn hao nhiệt dẫn, chiều dài

của nhiệt điện trở

~ Cần phải lớn hơn đường kính dây gấp nhiều

lần

~ Cần phải lớn hơn đường kính dây vài lần

~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây gấp nhiều

lần

~ Cần phải nhỏ hơn đường kính dây vài lần

Câu 96: Trong các cơ cấu đo dưới dây cơ cấu

nào có độ nhạy lớn nhất:

~ cơ cấu đo từ điện

~ cơ cấu đo điện động

~ cơ cấu đo điện từ

~ cơ cấu đo cảm ứng

Câu 97: Ưu điểm của bộ chỉ thị tinh thể lỏng

LCD so với LED 7 thanh là:

~ dòng tiêu thụ nhỏ

~ giá thành thấp

~ kích thước nhỏ gọn

~ Tất cả các phương trên $|A|

Câu 98: Cảm biến phi tuyến có độ nhạy:

~ phụ thuộc vào giá trị đại lượng vào

~ phụ thuộc vào giá trị đại lượng ra

~ luôn là hằng số

~ tùy thuộc vào tín hiệu cần đo (như tín hiệu đo

là nhiệt đo, áp suất hay lưu lượng v.v)

Chương 3: Đo lường điện 3.1 Lý Thuyết

3.1.1 Câu hỏi dễ

Câu 100: Trong phép đo dòng điện, yêu cầu cơbản về điện trở nội của dụng cụ đo so với điệntrở của phụ tải phải:

~ Giảm sai số của phép đo

~ Bảo vệ dụng cụ đo

~ Giảm tổn thất năng lượng

~ Chống ngắn mạch tảiCâu 102: Để mở rộng giới hạn đo cho phép đodòng điện một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

~ song song với cơ cấu đo

~ song song với phụ tải

~ Nối tiếp với cơ cấu đo

~ Nối tiếp với phụ tải

Câu 103: Máy biến dòng (BI) có công dụng:

~ Biến dòng điện nhỏ thành dòng điện lớn phùhợp với công suất tải

~ Biến dòng điện lớn thành dòng điện nhỏ phùhợp với dụng cụ đo tiêu chuẩn

~ Biến điện áp nhỏ thành điện áp lớn phù hợp vớiđiện áp của thiết bị

~ Biến điện áp lớn thành điện áp nhỏ phù hợp vớidụng cụ đo tiêu chuẩn

10

Trang 11

Câu 104: Sơ đồ ampe kế như hình

bên Khi di chuyển khóa K từ vị trí số

1 đến 3 thì điện trở nội của máy đo sẽ:

~ Tăng lên

~ Giảm xuống

~ Không đổi

~ Giảm xuống ½

Câu 99: Mạch cầu đo có sơ đồ như

hình bên Điện áp ra của cầu được xác

định:

E R R

R R

2 3

1

1

E R R

R R

2 3

1

3

E R R

R R

4 3

1

1

~ U ra  0V

Câu 130: Khi đo điện trở bằng cầu

Wheastone như hình 13 Dấu hiệu để

biết cầu cân bằng là:

1

23

K I

Trang 12

Câu 145: Cầu đo điện cảm như bên Nguồn

cấp cho mạch hoạt động phải là:

~ Nguồn xoay chiều

~ Nguồn một chiều

~ Nguồn xung - số

~ Bất kỳ

Câu 143: Cầu đo điện cảm như hình bên

Nguồn cấp cho mạch được hoạt động, nối tại

Câu 147: Cầu đo điện cảm như hình bên

Sơ đồ này chỉ áp dụng khi:

Trang 13

Câu 105: Máy biến dòng điện (BI) chỉ được sử

dụng để đo loại dòng điện :

~ Xoay chiều

~ Một chiều

~ Cả xoay chiều và một chiều

~ Dòng điện set

Câu 106: Khi sử dụng máy biến dòng (BI),

Dòng điện cần đo I1 Được tính:

~ I1dm = Ki

~ I1 = Ki.I2

~ I1dm = Ki.I2dm

~ I1dm = Ki.I2

Câu 107: Một máy biến dòng điện có tỉ số biến

dòng là 25; Giá trị dòng điện đọc được là 2,5A

Thì giá trị thực tế của dòng điện trong mạch là:

Câu 109: Khi đo điện áp; để phép đo được

chính xác, điện trở cơ cấu so với điện trở tải

Câu 120: Để mở rộng giới hạn đo của phép đo

điện áp một chiều thì phải dùng điện trở mắc:

~ Song song với cơ cấu đo

~ Song song với phụ tải

~ Nối tiếp với cơ cấu đo

~ Nối tiếp với phụ tải

Câu 121: Giới hạn đo của điện áp càng được

mở rộng khi:

~ Rp càng nhỏ so với Rcc ~ Rp càng nhỏ so với Rt

~ Rp càng lớn so với Rcc

~ Rp càng nhỏ so với Rt( Với Rp: Giá tri điện trở phụ; Rcc: Điện trở cơcấu; Rt: Điện trở tải )

Câu 122: Để xác định tổng trở vào của von kế;người ta sử dụng khái niệm:

Câu 126: Công suất mạng điện một chiều được

đo gián tiếp bằng:

~ Wattmets DC

~ Vôn mét và Am pe mét DC

Trang 14

~ Wattmets 1 pha

~ Công tơ điện

Câu 127: Công suất mạng điện một chiều được

đo trực tiếp bằng:

~ Wattmets DC

~ Vôn mét và Am pe mét DC

~ Wattmets 1 pha

~ Công tơ điện

Câu 128: Phần tử cơ bản trong Wattmet DC la:

~ Cuộn dòng và cuộn áp

~ Cuộn áp và điện trở phụ

~ Cuộn dòng và tải

~ Kim đo và lò xo phản kháng

Câu 129: Khi mắc ngược cực tính của một trong

hai cuộn dây của Wattmet DC thì kim của nó sẽ:

~ Không quay

~ Quay chậm hơn

~ Quay ngược lại

~ Không đổi chiều

Câu 131: Công suất tác dụng mạng 3 pha 3 dây

được đo trực tiếp bằng:

~ 3 Wattmet 1 pha

~ Wattmet 3pha 3 phần tử

~ 3 vonmet và Ampemet

~ Wattmet 3pha 2 phần tử

Câu 133: Khi sử dụng sơ đồ Vôn mét- Am pe

mét để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trở cần đo

càng lớn so với điện trở trong của Am pe kế thì:

~ Sai số được giảm nhiều

~ Độ nhạy của máy cao hơn

~ Dễ tính toán kết quả đo

~ Sai số lớn hơn, không chính xác

Câu 134: Dùng ba Wattmet 1pha để đo công

suất tác dụng mạng 3 pha khi:

~ Mạng ba pha không có dây trung tính

~ Mạng ba pha bốn dây và phụ tải không đối

xứng

~ Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng

~ Mạng ba pha trung thế trở lên

Câu 135: Dùng 2 Wattmet 1 pha để đo côngsuất tác dụng mạng 3 pha khi:

~ Mạng ba pha không có dây trung tính

~ Mạng ba pha 3 dây và phụ tải không đối xứng

~ Mạng ba pha có phụ tải không đối xứng

~ Mạng ba pha trung thế trở lên

Câu 136: Dùng 1 Wattmet 1pha để đo côngsuất tác dụng mạng 3 pha khi:

~ Mạng ba pha không có dây trung tính

~ Mạng ba pha có dây trung tính

~ Mạng ba pha có phụ tải đối xứng

~ Mạng ba pha trung thế trở lên

Câu 137: Khi sử dụng sơ đồ Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trởcần đo càng nhỏ so với điện trở nội của volt kếthì:

Ampemet-~ Dễ tính toán kết quả đo

~ Sai số lớn hơn, không chính xác

~ Sai số được giảm thiểu

~ Độ nhậy của máy cao hơn

Câu 138: Khi sử dụng sơ đồ Vonmet để đo gián tiếp điện trở Nếu điện trởcần đo khá lớn so với điện trở nội của volt kế thì:

Ampemet-~ Dễ tính toán kết quả đo

~ Sai số lớn hơn, không chính xác

~ Sai số được giảm thiểu

~ Độ nhậy của máy cao hơn

Câu 139: Cấu tạo của Mêgômet bao gồm các bộphận chính:

~ Tỷ số kế từ điện và manheto kiểu tay quay

~ Tỷ số kế, kim quay và lò xo phản kháng

~ Hai cuộn dây đặt lêch nhau 900

~ Máy phát điện DC và cơ cấu đo

Câu 140: Trong Mêgômet phải sử dụng nguồncung cấp có giá trị lớn là do:

~ Lò xo phản kháng có độ cứng lớn

14

Trang 15

~ Điện trở của tỷ số kế rất lớn

~ Phải có dòng điện lớn qua cơ cấu

~ Điện trở cần đo có giá trị lớn

Câu 141: Hệ số phẩm chất của cuộn dây được

~ Đánh giá mức độ thuần cảm của cuộn dây

~ Tính thời gian phóng điện

~ Tính toán tổn hao do cuộn dây gây ra

~ Tính độ tích điện của cuộn dây

Câu 144: Mở rộng thang đo điện áp cho vôn mét

~ Điện trở phụ nối tiếp

~ Thay đổi số vòng của cuộn dây

~ Biến áp đo lường

~ Điện trở phụ và biến áp đo lường

Câu 146: Tụ điện lý tưởng là tụ điện:

~ Không tiêu thụ công suất tác dụng

~ Không tiêu thụ công suất phản kháng

~ Không có dòng điện đi qua

~ Nạp xả với thời gián ngắn

~ Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 149: Điều chỉnh hằng số của công tơ bằngcách:

~ điều chỉnh vị trí của nam châm vĩnh cửu

~

0

f

f K

~ Tất cả các phương án trên đều sai

Câu 151: Sơ đồ tương đương tụ điện tổn hao ítbao gồm:

~ tụ điện thực có điện dung C nối tiếp với điệntrở R

~ tụ điện thực có điện dung C song song với điệntrở R

~ tụ điện thực có điện dung C nối tiếp với điệncảm L

~ Chỉ có tụ điện thực

Câu 152: Phải chỉnh “0 Ω” cho ohm mét vì :

~ Do nguồn pin yếu

~ Để tăng độ nhạy thiết bị đo

~ Sự phi tuyến của mạch đo điện trở

~ Sai số của điện trở cần đo

Câu 153: Thay đổi thang đo của vôn mét từđiện bằng cách:

~ thay đổi dòng qua bộ chỉ thị

~ thay đổi điện áp cung cấp cho vôn mét

~ thay đổi điện trở phụ của vôn mét

~ Sử dụng biến áp đo lường

Câu 154: Đo điện trở cách điện của đường dâybằng megômet thì giá trị điện trở đo được sẽ:

~ nhỏ hơn giá trị điện trở cách điện thực

Trang 16

~ lớn hơn giá trị điện trở cách điện thực.

~ bằng giá trị điện trở cách điện thực

~ phụ thuộc vào chiều dài của đường dây

Câu 158: Thay đổi thang đo cho ampetmét từ

điện bằng cách:

~ thay đổi dòng qua bộ chỉ thị

~ thay đổi điện áp cung cấp cho ampemét

~ thay đổi điện trở sun

~ Sử dụng biến dòng đo lường

Câu 156: Cầu đôi Kelvin đo được trị số điện

trở nhỏ dưới 1 ohm vì :

~ Dòng điện qua bộ chỉ thị lớn

~ Nguồn điện áp cung cấp cho mạch đo lớn

~ Loại bỏ được điện trở dây dẫn

~ do giá trị phần tử điện trở trong cầu

Câu 160: Vônmét số chuyển đổi thời gian 2

nhịp có điểm khác biệt gì so với vônmét số

chuyển đổi thời gian 1 nhịp

~ độ nhạy cao hơn

~ dải đo lớn hơn

~ độ chính xác cao hơn

~ Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 162: Bộ phận chỉ thị của megômét đo

điện trở là:

~ cơ cấu chỉ thị từ điện

~ cơ cấu chỉ thị điện động

~ tỷ lệ kế từ điện

~ tỷ lệ kế điện động

Câu 164: Hiện tượng tự quay của công tơ cảm

ứng 1 pha xẩy ra khi:

~ khi mômen bù lớn hơn mômen ma sát

~ khi mômen bù nhỏ hơn mômen ma sát

~ khi mômen ma sát lớn hơn mômen quay

~ khi mômen ma sát nhỏ hơn mômen quay

Câu 166: Cầu đơn một chiều đo điện trở làm

việc dựa trên nguyên lý so sánh:

~ Dòng qua điện trở đo quá nhỏ

~ Không kể đến điện trở dây dẫn và tiếp xúc

Câu 168: Cơ cấu đo điện từ được dùng để chếtạo vônmet điện từ thì cuộn dây phải có:

~ Số vòng dây lớn và tiết diện lớn

~ Số vòng dây nhỏ và tiết diện lớn

~ Số vòng dây lớn và tiết diện nhỏ

~ Số vòng dây nhỏ và tiết diện nhỏCâu 169: Cơ cấu đo điện từ được dùng để chếtạo ampemét điện từ thì cuộn dây phải có:

~ Số vòng dây nhỏ và tiết diện nhỏ

~ Số vòng dây nhỏ và tiết diện lớn

~ Số vòng dây lớn và tiết diện nhỏ

~ Số vòng dây lớn và tiết diện lớn

Câu 171: Chế tạo megômét từ điện nhiều thang

đo bằng cách :

~ Dùng các điện trở phụ khác nhau

~ Dùng nhiều nguồn điện cung cấp khác nhau

~ Dùng các nguồn điện với các điện trở phụ khácnhau

~ Phụ thuộc vào giá trị điện trở cần đo

Câu 172: Cơ cấu chỉ thị cân bằng cho cầu đomột chiều là :

~ điện kế từ điện

~ điện kế điện động

~ điện kế điện từ

~ lôgômét từ điện

Câu 174: Khi đo công suất tác dụng trong mạch

3 pha 3 dây bằng 2 wattmet tác dụng 1 phần tử,nếu có 1 wattmet chỉ ngược cần phải:

~ đổi lại đồng thời cả cực tính của cuộn dòng vàcuộn áp

~ đổi lại cực tính của cuộn dòng

~ đổi lại cực tính của cuộn áp

16

Ngày đăng: 06/10/2014, 00:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 65: Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây - Ngân hàng câu hỏi Đo Lường
u 65: Hình bên là ký hiệu của cơ cấu đo nào sau đây (Trang 4)
Hình bên. Điện áp ra của cầu được xác - Ngân hàng câu hỏi Đo Lường
Hình b ên. Điện áp ra của cầu được xác (Trang 11)
Sơ đồ này chỉ áp dụng khi: - Ngân hàng câu hỏi Đo Lường
Sơ đồ n ày chỉ áp dụng khi: (Trang 12)
Câu 173: Sơ đồ ampe kế như hình bên. - Ngân hàng câu hỏi Đo Lường
u 173: Sơ đồ ampe kế như hình bên (Trang 20)
Hình bên. Để có thể đo được công suất tác dụng - Ngân hàng câu hỏi Đo Lường
Hình b ên. Để có thể đo được công suất tác dụng (Trang 22)
Sơ đồ như hình bên. Biết tụ mẫu được mắc - Ngân hàng câu hỏi Đo Lường
Sơ đồ nh ư hình bên. Biết tụ mẫu được mắc (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w