1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án hệ thống điện bù phí hạ áp

66 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 2,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án hệ thống điện bù phí hạ áp

Trang 1

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ PHẦN MỀM

PSS/ADEPT

PSS/ADEPT (Power System Simulator/Advanced Distribution Engineering Productivity Tool) là phần mềm tính toán và phân tích lưới điện phân phối được

xây dựng và phát triển bởi nhóm phần mềm A SHAw Group Company, Power

Technologies International (PTI) thuộcSiemens Power Transmission & Distribution, Inc.PSS/ADEPT là một module trong phần mềm PSSTM.

Theo thống kê của công ty phần mềm PTI hiện nay trên thế giới có tới 136 quốc gia sử dụng phần mềm này phục vụ cho công tác tính toán và vận hành lưới điện phân phối của các điện lực Đặc biệt một số nước có hệ thống điện phát triển đã sử dụng các module tính toán của PSS/ADEPT đã giảm được tổn thất điện năng xuống mức thấp nhất như Nhật bản (4,3%) Singapore(7,2%) Canađa(5,7%)

Hiện nay theo mục tiêu của Tập đoàn Điện Lực Việt Nam sẽ giảm tổn thất điện năng của cả nước dưới 10% trong năm 2007 Một trong các biện pháp đó là đưa phần mềm PSS/ADEPT vào tính toán cho lưới điện phân phối.

Trang 2

- Tính toán tìm điểm mở tối ưu

- Tính toán khởi động động cơ

- Tính toán mô phỏng họa tần sóng hài tại các nút

- Tính toán phối hợp lắp đặt bảo vệ

- Tính toán độ tin cậy trong hệ thống

Với các tính năng kết hợp đầy đủ trong một phần mềm, khả năng giải quyết được tất cả các bài toán trong lưới phân phối thì PSS/ADEPT được đánh giá là phần mềm tính toán lưới phân phối tốt nhất hiện nay.

Trang 3

CHƯƠNG 3: MÔ PHỎNG CÁC CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH CỦA XUẤT TUYẾN 477E18.3 DO ĐIỆN LỰC

HUYỆN KỲ ANH –HÀ TĨNH QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH BẰNG PHẦN MỀM PSS/ADEPT

2.1 MÔ TẢ SƠ ĐỒ XUẤT TUYẾN 477E18.3

2.1.1 Sơ đồ nguyên lý xuất tuyến 477E18.3

Trang 4

2.1.2 Thu thập dữ liệu xuất tuyến

2.1.2.1 Dữ liệu đường dây

Toàn bộ xuất tuyến 477E18.3 dùng chung một loại dây nhôm lõi thép có ký

hiệu AC Tùy thuộc vào vị trí, tính chất phụ tải khác nHAu mà kích thước của mỗi đường dây là khác nHAu Qua quá trình thu thập dữ liệu các thông số của đường dây xuất tuyến 477E18.3 cụ thể như sau:

Trang 5

Name From node To node PHAse Length Construction type

Line28 C20/22 C20/24 ABC 1.600 USER

Line34 C20/22 C20/23 ABC 2.000 USER

Line39 C20/6 C20/13 ABC 12.300 AC50

Trang 6

Line68 C9 C10 ABC 1.250 AC95

Bảng 2.1: Các thông số đường dây

2.1.2.2 Dữ liệu máy biến áp

Các thông số cụ thể của các trạm như sau:

Name

From Node VolTAge

To node VolTAge

PHAsing Type

KVA

Trang 7

M-.TRUOG.THO 22 0.4 ABC Wye Wye 1000

Bảng 2.2: Các thông số máy biến áp

2.1.2.3 Dữ liệu về công suất phụ tải

Qua quá trình khảo sát thực tế thì ở chế độ cực đại các máy biến áp vận hành ở 70% công suất địnhmức, còn ở chế độ cực tiểu các máy biến áp vận hành ở 30% công suất định mức

Load1 C1/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load10 C10/2 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load12 C11/2 Const P 19,130 11,930 44,630 27,830Load13 C11/5 Const P 142,800 89,040 333,200 207,760

Trang 8

Load14 C12/2 Const P 142,800 89,040 333,200 207,760Load15 C13/2 Const P 191,250 30,410 446,250 278,250Load18 C14/2 Const P 255,000 159,000 595,000 371,000Load16 C15/3 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load17 C15/5 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load19 C16/2 Const P 63,750 39,750 148,750 92,750Load20 C17/2 Const P 12,750 8,040 29,750 18,550Load22 C18/2 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load21 C19/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load4 C2/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load25 C20/14 Const P 19,130 11,930 44,630 27,830Load26 C20/15 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load27 C20/16 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load28 C20/17 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load32 C20/18 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load33 C20/19 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load34 C20/20 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load23 C20/25 Const P 40,800 25,440 95,200 59,360Load24 C20/26 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load29 C20/27 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load30 C21/6 Const P 76,500 47,700 178,500 111,300Load31 C21/7 Const P 510,000 318,000 1,190,000 742,000Load38 C21/8 Const P 510,000 318,000 1,190,000 742,000Load39 C22/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load40 C23/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load35 C24/2 Const P 6,380 3,980 14,880 9,280Load36 C25/2 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load41 C26/2 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load37 C27/2 Const P 19,130 11,930 44,630 27,830Load43 C28/2 Const P 19,130 11,930 44,630 27,830Load5 C3/2 Const P 12,750 8,040 29,750 18,550Load2 C4/2 Const P 45,900 28,620 107,100 66,780Load6 C5/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load3 C6/2 Const P 22,500 15,900 59,500 37,100Load7 C7/2 Const P 12,750 8,040 29,750 18,550Load11 C9/2 Const P 45,900 26,620 107,100 66,780Load9 C9/4 Const P 19,130 11,930 44,630 27,830

Bảng 2.4: Các thông số phụ tải

2.2 MÔ PHỎNG CÁC CHẾ ĐỘ VẬN HÀNH CỦA XUẤT

TUYẾN

2.2.1 Chế độ phụ tải cực đại

Trang 9

 Công suất phụ tải bằng 70% công suất định mức của máy biến áp Hệ số công suất trung bình ở chế độ cực đại bằng Cosφtb =0,85.

 Chọn nút tHAnh cái C477(E18.3) làm nút cân bằng trong hệ thống vì nút này có công suất vô cùng lớn.

2.2.1.1 Kết quả điện áp tại các nút

Trang 10

C12/2 0.400 0.938 28 0.938 268 0.938 148C13 22.000 0.945 29 0.945 269 0.945 149C13/1 22.000 0.944 29 0.944 269 0.944 149C13/2 0.400 0.927 28 0.927 268 0.927 148C14 22.000 0.940 29 0.940 269 0.940 149C14/1 22.000 0.939 29 0.939 269 0.939 149C14/2 0.400 0.921 28 0.921 268 0.921 148C15 22.000 0.938 29 0.938 269 0.938 149C15/1 22.000 0.938 29 0.938 269 0.938 149C15/2 22.000 0.938 29 0.938 269 0.938 149C15/3 0.400 0.920 28 0.920 268 0.920 148C15/4 22.000 0.937 29 0.937 269 0.937 149C15/5 0.400 0.920 28 0.920 268 0.920 148C16 22.000 0.935 29 0.935 269 0.935 149C16/1 22.000 0.935 29 0.935 269 0.935 149C16/2 0.400 0.917 28 0.917 268 0.917 148C17 22.000 0.933 29 0.933 269 0.933 149C17/1 22.000 0.933 29 0.933 269 0.933 149C17/2 0.400 0.915 28 0.915 268 0.915 148C18 22.000 0.931 29 0.931 269 0.931 149C18/1 22.000 0.931 29 0.931 269 0.931 149C18/2 0.400 0.913 28 0.913 268 0.913 148C19 22.000 0.929 29 0.929 269 0.929 149C19/1 22.000 0.929 29 0.929 269 0.929 149C19/2 0.400 0.911 28 0.911 268 0.911 148C20 22.000 0.926 29 0.926 269 0.926 149C20/1 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/2 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/3 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/4 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/10 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/17 0.400 0.907 28 0.907 268 0.907 148C20/5 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/11 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/18 0.400 0.907 28 0.907 268 0.907 148C20/6 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/12 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/19 0.400 0.907 28 0.907 268 0.907 148C20/13 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C20/20 0.400 0.905 28 0.905 268 0.905 148C20/9 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/16 0.400 0.907 28 0.907 268 0.907 148C20/8 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/15 0.400 0.907 28 0.907 268 0.907 148C20/7 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/14 0.400 0.908 28 0.908 268 0.908 148C20/21 22.000 0.926 29 0.926 269 0.926 149C20/25 0.400 0.908 28 0.908 268 0.908 148C20/22 22.000 0.926 29 0.926 269 0.926 149C20/23 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/26 0.400 0.908 28 0.908 268 0.908 148C20/24 22.000 0.925 29 0.925 269 0.925 149C20/27 0.400 0.908 28 0.908 268 0.908 148

Trang 11

C21 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C21/1 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C21/2 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C21/4 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C21/7 0.400 0.905 28 0.905 268 0.905 148C21/5 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C21/8 0.400 0.905 28 0.905 268 0.905 148C21/3 22.000 0.923 29 0.923 269 0.923 149C21/6 0.400 0.905 28 0.905 268 0.905 148C22 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C22/1 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C22/2 0.400 0.905 28 0.905 268 0.905 148C23 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C23/1 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C23/2 0.400 0.904 28 0.904 268 0.904 148C24 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C24/1 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C24/2 0.400 0.904 28 0.904 268 0.904 148C25 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C25/1 22.000 0.921 29 0.921 269 0.921 149C25/2 0.400 0.903 28 0.903 268 0.903 148C26 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C26/1 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C26/2 0.400 0.904 28 0.904 268 0.904 148C27 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C27/1 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C27/2 0.400 0.904 28 0.904 268 0.904 148C28 22.000 0.922 29 0.922 269 0.922 149C28/1 22.000 0.921 29 0.921 269 0.921 149C28/2 0.400 0.903 28 0.903 268 0.903 148C9/1 22.000 0.967 30 0.967 270 0.967 150C9/2 0.400 0.950 28 0.950 268 0.950 148C9/3 22.000 0.967 30 0.967 270 0.967 150C9/4 0.400 0.950 28 0.950 268 0.950 148

Bảng 2.5: Kết quả điện áp các nút ở chế độ cực đại

Nhận xét:

 Điện áp các pHA không đối xứng vì một số phụ tải một pHA.

 Điện áp một số nút nằm ngoài giới hạn cho phép của điện áp vận hành từ 0.95 đến 1.05.

2.1.1.2 Kết quả công suất, tổn thất công suất trên các nhánh

Trang 12

A Dòng công suất chạy trên lưới ở chế độ cực đại

Name 1st Node 2nd Node PHAse Library

Ref

ToTAl Branch Power

Line6 C477 C1 ABC AC95 7,069,636 4,657,806

THI.TRAN.9 C1/1 C1/2 ABC USER 59,758 38,862Line8 C1 C2 ABC AC95 6,960,026 4,572,036

KY.HUNG.1 C2/1 C2/2 ABC USER 59,760 38,871Line9 C2 C3 ABC AC95 6,884,409 4,517,991

CHIEU.SANG C3/1 C3/2 ABC USER 29,881 19,421Line19 C3 C4 ABC AC95 6,826,190 4,471,292

KY.TAN.2 C4/1 C4/2 ABC USER 107,574 70,055Line36 C4 C5 ABC AC95 6,706,867 4,392,624

NMN.C.V.ANG C5/1 C5/2 ABC USER 59,767 38,921Line59 C5 C6 ABC AC95 6,613,055 4,324,188

KY.HOA.3 C6/1 C6/2 ABC USER 59,769 38,935Line62 C6 C7 ABC AC95 6,530,994 4,263,952

T.T.T.KY.HOA C7/1 C7/2 ABC USER 29,885 19,453Line67 C7 C9 ABC AC95 6,477,029 4,221,338Line68 C9 C10 ABC AC95 6,312,014 4,113,353Line17 C10 C10/1 ABC AC50 107,677 65,992-N.SONG.TRI C10/1 C10/2 ABC USER 107,600 70,239Line69 C10 C11 ABC AC95 6,152,615 3,997,519Line15 C11 C11/3 ABC AC50 380,398 243,794Line18 C11/3 C11/1 ABC USER 44,839 28,775NMN.KY.TAN C11/1 C11/2 ABC USER 44,839 29,252Line14 C11/3 C11/4 ABC AC50 335,252 216,211M-.C.SAT C11/4 C11/5 ABC USER 334,767 218,689Line70 C11 C12 ABC AC95 5,763,019 3,744,861Line24 C12 C12/1 ABC AC50 334,884 218,055GACH.TUY.NEM C12/1 C12/2 ABC USER 334,764 218,668Line71 C12 C13 ABC AC95 5,423,558 3,522,396Line25 C13 C13/1 ABC AC50 448,461 293,063MO.-A.C.TRIA C13/1 C13/2 ABC USER 448,395 293,226Line72 C13 C14 ABC AC95 4,920,445 3,176,668Line26 C14 C14/1 ABC AC70 598,667 389,964M-.TRUOG.THO C14/1 C14/2 ABC USER -597,895 -391,234Line73 C14 C15 ABC AC95 4,301,331 2,767,000Line20 C15 C15/1 ABC USER 215,282 138,355Line21 C15/1 C15/2 ABC USER 107,623 70,336

Trang 13

MO.DA.QK4.T1 C15/2 C15/3 ABC USER 107,623 70,397Line22 C15/1 C15/4 ABC AC50 107,652 68,910MO.DA.QK4.T2 C15/4 C15/5 ABC USER 107,623 70,399Line74 C15 C16 ABC AC95 4,076,361 2,619,310Line32 C16 C16/1 ABC AC50 149,508 97,092KY.TAN.4 C16/1 C16/2 ABC USER 149,480 97,819Line75 C16 C17 ABC AC95 3,917,749 2,513,445Line33 C17 C17/1 ABC USER 29,897 19,475CS.KY.HOP C17/1 C17/2 ABC USER 29,897 19,535Line76 C17 C18 ABC AC95 3,878,563 2,485,019

Trang 14

Line63 C22 C22/1 ABC AC50 59,800 39,137KY.SON.3 C22/1 C22/2 ABC USER 59,800 39,162Line82 C22 C23 ABC AC95 380,049 231,780Line64 C23 C23/1 ABC AC50 59,828 34,898KY.SON.1 C23/1 C23/2 ABC USER 59,801 39,165Line83 C23 C24 ABC AC95 320,145 196,808

VIETTEL C24/1 C24/2 ABC USER 14,955 9,766Line84 C24 C25 ABC AC95 305,176 187,055Line66 C25 C25/1 ABC AC50 107,736 66,054KY.SON.2 C25/1 C25/2 ABC USER 107,642 70,534Line85 C25 C26 ABC AC95 197,415 120,976Line61 C26 C26/1 ABC AC50 107,642 70,504KY.THUONG.1 C26/1 C26/2 ABC USER 107,641 70,529

Line60 C27 C27/1 ABC AC50 44,856 29,343KY.THUONG.2 C27/1 C27/2 ABC USER 44,856 29,369

KY.THUONG.3 C28/1 C28/2 ABC USER 44,856 29,371

TR.KY.HOA.2 C9/1 C9/2 ABC USER 107,590 70,166

KY.HOA.5 C9/3 C9/4 ABC USER 44,834 29,215

Bảng 2.7: Kết quả các dòng công suất trên các nhánh ở chế độ cực đại

B Tổn thất công suất trên lưới ở chế độ phụ tải cực đại

Name 1st Node 2nd Node PHAse Library

Ref

Loss (P) (W)

Loss (Q) (VAr)

THI.TRAN.9 C1/1 C1/2 ABC Transformer 258 1,762

KY.HUNG.1 C2/1 C2/2 ABC Transformer 260 1,771

CHIEU.SANG C3/1 C3/2 ABC Transformer 131 871

KY.TAN.2 C4/1 C4/2 ABC Transformer 474 3,275

NMN.C.V.ANG C5/1 C5/2 ABC Transformer 267 1,821

Trang 15

KY.HOA.3 C6/1 C6/2 ABC Transformer 269 1,835

T.T.T.KY.HOA C7/1 C7/2 ABC Transformer 136 903

-N.SONG.TRI C10/1 C10/2 ABC Transformer 501 3,460

NMN.KY.TAN C11/1 C11/2 ABC Transformer 209 1,422

M-.C.SAT C11/4 C11/5 ABC Transformer 1,568 10,929

GACH.TUY.NEM C12/1 C12/2 ABC Transformer 1,565 10,908

MO.-A.C.TRIA C13/1 C13/2 ABC Transformer 2,146 14,977

M-.TRUOG.THO C14/1 C14/2 ABC Transformer 2,897 20,235

MO.DA.QK4.T1 C15/2 C15/3 ABC Transformer 523 3,617

MO.DA.QK4.T2 C15/4 C15/5 ABC Transformer 523 3,619

KY.TAN.4 C16/1 C16/2 ABC Transformer 730 5,069

CS.KY.HOP C17/1 C17/2 ABC Transformer 147 985

TR.KY.HOP.1 C18/1 C18/2 ABC Transformer 531 3,672

KY.HOP.2 C19/1 C19/2 ABC Transformer 296 2,033

KY.LAC.3 C20/10 C20/17 ABC Transformer 299 2,050

KY.LAC.2 C20/11 C20/18 ABC Transformer 538 3,725

Trang 16

KY.LAC.6 C20/12 C20/19 ABC Transformer 299 2,052Line39 C20/6 C20/13 ABC Line 90 -15,599KY.LAC.4 C20/13 C20/20 ABC Transformer 300 2,058

KY.LAC.1 C20/9 C20/16 ABC Transformer 299 2,049

KY.LAC.5 C20/8 C20/15 ABC Transformer 299 2,048

KY.LAM.2 C20/7 C20/14 ABC Transformer 224 1,526

KY.LAM.1 C20/21 C20/25 ABC Transformer 477 3,298

KY.LAM.3 C20/23 C20/26 ABC Transformer 298 2,048

KY.LAM.4 C20/24 C20/27 ABC Transformer 298 2,048

VEDAN.2.T1 C21/4 C21/7 ABC Transformer 6,006 41,997

VEDAN.2.T2 C21/5 C21/8 ABC Transformer 6,006 41,999

VEDAN.1 C21/3 C21/6 ABC Transformer 900 6,259

KY.SON.3 C22/1 C22/2 ABC Transformer 300 2,062

KY.SON.1 C23/1 C23/2 ABC Transformer 301 2,065

VIETTEL C24/1 C24/2 ABC Transformer 75 486

KY.SON.2 C25/1 C25/2 ABC Transformer 542 3,754

KY.THUONG.1 C26/1 C26/2 ABC Transformer 541 3,749

KY.THUONG.2 C27/1 C27/2 ABC Transformer 226 1,539

KY.THUONG.3 C28/1 C28/2 ABC Transformer 226 1,541

TR.KY.HOA.2 C9/1 C9/2 ABC Transformer 490 3,386

KY.HOA.5 C9/3 C9/4 ABC Transformer 204 1,386

Trang 18

C7/1 22.000 0.988 30 0.988 270 0.988 150C7/2 0.400 0.981 29 0.981 269 0.981 149C9 22.000 0.987 30 0.987 270 0.987 150C10 22.000 0.984 30 0.984 270 0.984 150C10/1 22.000 0.983 30 0.983 270 0.983 150C10/2 0.400 0.976 29 0.976 269 0.976 149C11 22.000 0.983 30 0.983 270 0.983 150C11/3 22.000 0.983 30 0.983 270 0.983 150C11/1 22.000 0.983 30 0.983 270 0.983 150C11/2 0.400 0.976 29 0.976 269 0.976 149C11/4 22.000 0.982 30 0.982 270 0.982 150C11/5 0.400 0.975 29 0.975 269 0.975 149C12 22.000 0.983 30 0.983 270 0.983 150C12/1 22.000 0.983 30 0.983 270 0.983 150C12/2 0.400 0.976 29 0.976 269 0.976 149C13 22.000 0.979 30 0.979 270 0.979 150C13/1 22.000 0.978 30 0.978 270 0.978 150C13/2 0.400 0.976 29 0.976 269 0.976 149C14 22.000 0.977 30 0.977 270 0.977 150C14/1 22.000 0.976 30 0.976 270 0.976 150C14/2 0.400 0.969 29 0.969 269 0.969 149C15 22.000 0.976 30 0.976 270 0.976 150C15/1 22.000 0.976 30 0.976 270 0.976 150C15/2 22.000 0.976 30 0.976 270 0.976 150C15/3 0.400 0.969 29 0.969 269 0.969 149C15/4 22.000 0.976 30 0.976 270 0.976 150C15/5 0.400 0.969 29 0.969 269 0.969 149C16 22.000 0.975 30 0.975 270 0.975 150C16/1 22.000 0.975 30 0.975 270 0.975 150C16/2 0.400 0.968 29 0.968 269 0.968 149C17 22.000 0.974 30 0.974 270 0.974 150C17/1 22.000 0.974 30 0.974 270 0.974 150C17/2 0.400 0.967 29 0.967 269 0.967 149C18 22.000 0.973 30 0.973 270 0.973 150C18/1 22.000 0.973 30 0.973 270 0.973 150C18/2 0.400 0.966 29 0.966 269 0.966 149C19 22.000 0.972 30 0.972 270 0.972 150C19/1 22.000 0.972 30 0.972 270 0.972 150C19/2 0.400 0.965 29 0.965 269 0.965 149C20 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/1 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/2 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/3 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/4 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/10 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/17 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/5 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/11 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/18 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/6 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/12 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/19 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/13 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150

Trang 19

C20/20 0.400 0.963 29 0.963 269 0.963 149C20/9 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/16 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/8 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/15 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/7 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/14 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/21 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/25 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/22 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/23 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/26 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C20/24 22.000 0.971 30 0.971 270 0.971 150C20/27 0.400 0.964 29 0.964 269 0.964 149C21 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150C21/1 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150C21/2 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150C21/4 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150C21/7 0.400 0.963 29 0.963 269 0.963 149C21/5 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150C21/8 0.400 0.963 29 0.963 269 0.963 149C21/3 22.000 0.970 30 0.970 270 0.970 150C21/6 0.400 0.963 29 0.905 269 0.963 149C22 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C22/1 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C22/2 0.400 0.963 29 0.905 269 0.963 149C23 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C23/1 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C23/2 0.400 0.963 29 0.904 269 0.963 149C24 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C24/1 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C24/2 0.400 0.963 29 0.904 269 0.963 149C25 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C25/1 22.000 0.969 30 0.921 270 0.969 150C25/2 0.400 0.962 29 0.903 269 0.962 149C26 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C26/1 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C26/2 0.400 0.963 29 0.904 269 0.963 149C27 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C27/1 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C27/2 0.400 0.963 29 0.904 269 0.963 149C28 22.000 0.970 30 0.922 270 0.970 150C28/1 22.000 0.969 30 0.921 270 0.969 150C28/2 0.400 0.962 29 0.903 269 0.962 149C9/1 22.000 0.987 30 0.967 270 0.987 150C9/2 0.400 0.981 29 0.950 269 0.981 149C9/3 22.000 0.987 30 0.967 270 0.987 150C9/4 0.400 0.980 29 0.950 269 0.980 149

Trang 20

Bảng 2.8: Kết quả điện áp tại các nút ở chế độ phụ tải cực tiểu

2.2.2.2 Kết quả công suất, tổn thất công suất trên các nhánh

A Dòng công suất chạy trên lưới ở chế độ phụ tải cực tiểu

Name 1st Node 2nd Node PHAse Library

Ref

ToTAl Branch Power

Line6 C477 C1 ABC AC95 2,868,410 1,674,065

THI.TRAN.9 C1/1 C1/2 ABC USER 22,539 16,123Line8 C1 C2 ABC AC95 2,838,199 1,651,690

KY.HUNG.1 C2/1 C2/2 ABC USER 22,539 16,124Line9 C2 C3 ABC AC95 2,813,219 1,633,322

CHIEU.SANG C3/1 C3/2 ABC USER 12,773 8,155Line19 C3 C4 ABC AC95 2,796,081 1,620,990

KY.TAN.2 C4/1 C4/2 ABC USER 45,984 29,157Line36 C4 C5 ABC AC95 2,748,288 1,592,842

NMN.C.V.ANG C5/1 C5/2 ABC USER 22,539 16,127Line59 C5 C6 ABC AC95 2,720,517 1,575,056

KY.HOA.3 C6/1 C6/2 ABC USER 22,539 16,128Line62 C6 C7 ABC AC95 2,694,548 1,555,810

T.T.T.KY.HOA C7/1 C7/2 ABC USER 12,774 8,158Line67 C7 C9 ABC AC95 2,678,068 1,544,124Line68 C9 C10 ABC AC95 2,610,984 1,506,661Line17 C10 C10/1 ABC AC50 45,998 24,653-N.SONG.TRI C10/1 C10/2 ABC USER 45,985 29,170Line69 C10 C11 ABC AC95 2,557,040 1,474,351

Trang 21

Line15 C11 C11/3 ABC AC50 162,364 98,208Line18 C11/3 C11/1 ABC USER 19,166 11,628NMN.KY.TAN C11/1 C11/2 ABC USER 19,166 12,132Line14 C11/3 C11/4 ABC AC50 143,148 87,992M-.C.SAT C11/4 C11/5 ABC USER 143,066 90,854Line70 C11 C12 ABC AC95 2,393,264 1,374,782Line24 C12 C12/1 ABC AC50 143,086 90,145GACH.TUY.NEM C12/1 C12/2 ABC USER 143,066 90,853Line71 C12 C13 ABC AC95 2,249,479 1,283,964Line25 C13 C13/1 ABC AC50 191,521 31,992MO.-A.C.TRIA C13/1 C13/2 ABC USER 191,512 32,202Line72 C13 C14 ABC AC95 2,049,671 1,243,985Line26 C14 C14/1 ABC AC70 255,608 160,409M-.TRUOG.THO C14/1 C14/2 ABC USER -255,480 -162,319Line73 C14 C15 ABC AC95 1,790,870 1,080,500Line20 C15 C15/1 ABC USER 91,979 55,674Line21 C15/1 C15/2 ABC USER 45,987 29,114MO.DA.QK4.T1 C15/2 C15/3 ABC USER 45,987 29,180Line22 C15/1 C15/4 ABC AC50 45,991 27,551MO.DA.QK4.T2 C15/4 C15/5 ABC USER 45,987 29,180Line74 C15 C16 ABC AC95 1,697,390 1,023,380Line32 C16 C16/1 ABC AC50 63,875 39,743KY.TAN.4 C16/1 C16/2 ABC USER 63,870 40,548Line75 C16 C17 ABC AC95 1,632,109 982,281

CS.KY.HOP C17/1 C17/2 ABC USER 12,774 8,164Line76 C17 C18 ABC AC95 1,617,903 972,803

Trang 22

Line27 C20 C20/21 ABC USER 40,878 25,873KY.LAM.1 C20/21 C20/25 ABC USER 40,878 25,938Line31 C20 C20/22 ABC USER 45,084 13,885Line34 C20/22 C20/23 ABC USER 22,541 9,569KY.LAM.3 C20/23 C20/26 ABC USER 22,541 16,140Line28 C20/22 C20/24 ABC USER 22,541 10,883KY.LAM.4 C20/24 C20/27 ABC USER 22,541 16,140Line1 C20 C21 ABC AC95 1,281,783 799,139Line53 C21 C21/1 ABC AC70 1,098,720 697,994Line54 C21/1 C21/2 ABC USER 1,022,022 649,338Line57 C21/2 C21/4 ABC AC70 510,978 324,759VEDAN.2.T1 C21/4 C21/7 ABC USER 510,973 324,773Line35 C21/2 C21/5 ABC AC70 510,981 324,750VEDAN.2.T2 C21/5 C21/8 ABC USER 510,973 324,773Line56 C21/1 C21/3 ABC AC70 76,646 48,660VEDAN.1 C21/3 C21/6 ABC USER 76,646 48,677Line81 C21 C22 ABC AC95 181,876 100,001Line63 C22 C22/1 ABC AC50 22,541 16,113KY.SON.3 C22/1 C22/2 ABC USER 22,541 16,141

Line64 C23 C23/1 ABC AC50 22,544 11,406KY.SON.1 C23/1 C23/2 ABC USER 22,541 16,141

VIETTEL C24/1 C24/2 ABC USER 6,392 4,020

Line66 C25 C25/1 ABC AC50 46,002 24,182KY.SON.2 C25/1 C25/2 ABC USER 45,988 29,189

Line61 C26 C26/1 ABC AC50 45,988 29,161KY.THUONG.1 C26/1 C26/2 ABC USER 45,988 29,189

Line60 C27 C27/1 ABC AC50 19,167 12,112KY.THUONG.2 C27/1 C27/2 ABC USER 19,167 12,140

KY.THUONG.3 C28/1 C28/2 ABC USER 19,167 12,141

TR.KY.HOA.2 C9/1 C9/2 ABC USER 45,981 27,142

KY.HOA.5 C9/3 C9/4 ABC USER 19,165 12,130

Bảng 2.9: Kết quả dòng công suất trên các nhánh ở tải cực tiểu

Trang 23

B tổn thất công suất trên lưới ở chế độ cực tiểu

(W)

Loss (Q) (VAr)

THI.TRAN.9 C1/1 C1/2 ABC Transformer 39 223

KY.HUNG.1 C2/1 C2/2 ABC Transformer 39 224

CHIEU.SANG C3/1 C3/2 ABC Transformer 23 115

KY.TAN.2 C4/1 C4/2 ABC Transformer 84 537

NMN.C.V.ANG C5/1 C5/2 ABC Transformer 39 227

KY.HOA.3 C6/1 C6/2 ABC Transformer 39 228

T.T.T.KY.HOA C7/1 C7/2 ABC Transformer 24 118

-N.SONG.TRI C10/1 C10/2 ABC Transformer 85 550

NMN.KY.TAN C11/1 C11/2 ABC Transformer 36 202

M-.C.SAT C11/4 C11/5 ABC Transformer 266 1,814

GACH.TUY.NEM C12/1 C12/2 ABC Transformer 266 1,813

MO.-A.C.TRIA C13/1 C13/2 ABC Transformer 263 1,792

M-.TRUOG.THO C14/1 C14/2 ABC Transformer 481 3,319

MO.DA.QK4.T1 C15/2 C15/3 ABC Transformer 87 560

MO.DA.QK4.T2 C15/4 C15/5 ABC Transformer 87 560

Trang 24

Line74 C15 C16 ABC Line 1,406 1,355

KY.TAN.4 C16/1 C16/2 ABC Transformer 121 798

CS.KY.HOP C17/1 C17/2 ABC Transformer 24 124

TR.KY.HOP.1 C18/1 C18/2 ABC Transformer 87 564

KY.HOP.2 C19/1 C19/2 ABC Transformer 41 239

KY.LAC.3 C20/10 C20/17 ABC Transformer 41 240

KY.LAC.2 C20/11 C20/18 ABC Transformer 88 567

KY.LAC.6 C20/12 C20/19 ABC Transformer 41 240Line39 C20/6 C20/13 ABC Line 10 -17,263KY.LAC.4 C20/13 C20/20 ABC Transformer 41 241

KY.LAC.1 C20/9 C20/16 ABC Transformer 41 240

KY.LAC.5 C20/8 C20/15 ABC Transformer 41 240

KY.LAM.2 C20/7 C20/14 ABC Transformer 36 210

KY.LAM.1 C20/21 C20/25 ABC Transformer 78 498

KY.LAM.3 C20/23 C20/26 ABC Transformer 41 240

KY.LAM.4 C20/24 C20/27 ABC Transformer 41 240

VEDAN.2.T1 C21/4 C21/7 ABC Transformer 974 6,773

VEDAN.2.T2 C21/5 C21/8 ABC Transformer 974 6,773

VEDAN.1 C21/3 C21/6 ABC Transformer 146 977

KY.SON.3 C22/1 C22/2 ABC Transformer 41 241

Trang 25

Line64 C23 C23/1 ABC Line 3 -4,735KY.SON.1 C23/1 C23/2 ABC Transformer 41 241

VIETTEL C24/1 C24/2 ABC Transformer 12 40

KY.SON.2 C25/1 C25/2 ABC Transformer 88 569

KY.THUONG.1 C26/1 C26/2 ABC Transformer 88 569

KY.THUONG.2 C27/1 C27/2 ABC Transformer 37 211

KY.THUONG.3 C28/1 C28/2 ABC Transformer 37 211

TR.KY.HOA.2 C9/1 C9/2 ABC Transformer 81 522

KY.HOA.5 C9/3 C9/4 ABC Transformer 35 200

Bảng 2.10: Kết quả tổn thất trên lưới ở chế độ phụ tải cực tiểu

2.3 Kết luận

Để cosφ đảm bảo theo yêu cầu là 0.95 TA phải tiến hành bù công suất phản

kháng Việc tính toán và chọn vị trí bù phù hợp được tiến hành trên phần mềm

Trang 26

KHÁNG CHO XUẤT TUYẾN 477E18.3 BẰNG

PHẦN MỀM PSS/ADEPT

3.1 Đối tượng tính toán

Đối tượng để áp dụng tính toán bài toán bù tối ưu –Capo là xuất tuyến

477E18.3 của lưới điện phân phối huyện kỳ anh _hà tĩnh

3.2 Tính toán phân bố công suất ban đầu

Sau khi chạy bài toán phân bố công suất cho xuất tuyến 477E18.3 TA xác định được các dòng công suất cũng như tổn thất công suất trên dường đây như bảng 3.1 Dòng công suất cũng như tổn thất công suất được thể hiện rõ ở chương 2.

cực đại P(KW) Q(KVAr)

cực tiểu P(KW) Q(KVAr)

Bảng 3.1: Tổn thất công suất ban đầu của xuất tuyến 477E18.3

Trang 27

 Xác đinh dung lượng bù tổng cho xuất tuyến :

 Dung lượng bù ở tải cực đại :

Qbùđc = Qbù max- Qbù min =2057.29-834.72=1222.572(KVAr)

Căn cứ vào Qbùđc TA chọn được tổng dung lượng bù điều chỉnh.

3.3 Các phương án tính toán bù kinh tế

3.3.1 Tính toán bù kinh tế phía trung áp

3.3.1.1 Suất đầu tư tụ bù trung áp

Dung

Trang 28

Tủ điều chỉnh tự động

Trang 29

a Quy mô thực hiện

Vào menu Network/Economics TA thiết lập các thông số phân tích kinh tế cho bài toán tối ưu hóa vị trí đặt bù TA có bảng thông số:

Bảng 3.4: Hộp thoại cài đặt các thông số kinh tế trong CAPO

Vào menu Analysis/Options chọn tHAnh CAPO đặt thông số tùy chọn để bù tối ưu, chọn đồ thị phụ tải, đặt thông số dãi tụ cố định, ứng động, chọn các vị trí bù.

Trang 30

Bảng 3.5: Bảng hộp thoại tùy chọn cho bài toán CAPO-TA cố định

Thẻ CAPO lưu ý trong khung Fixed Capacitor Placement chọn number of banks available=3 , 3 pHAse bank of size (kvar)=300 Trong khung switch

Capacitor Placement chọn number of banks available=0 , 3 pHAse bank of size (kvar)=0 Eligible node của khung Fixed Capacitor Placement chọn các nút trung

áp là các nút hợp lệ để xem xét đặt bù.

Trang 31

b Kết quả bù như sau

Ứng dụng module CAPO trong phần mềm PSS/ADEPT tính bù trung áp cho

xuất tuyến có Cosyc=0.95 CAPO sẻ xem xét các nút hợp lệ trên lưới điện để tìm

vị trí đặt tụ bù sao cho số tiền tiết kiệm được là lớn nhất Sau khi chạy chương trình TA có các thông số:

Xuất tuyến đường dây

Bảng 3.7 : Vị trí bù và dung lượng bù phía trung áp cố định

Nhận xét: Tổng dung lượng bù chỉ bằng một nữa so với tính toán lý thuyết.

Trang 32

c Dòng công suất và tổn thất công suất sau khi bù

Bảng3.8 : Tổn thất công suất sau khi bù TA cố định.

Từ kết quả thống kê trên TA thấy tổn thất công suất sau khi bù trung

áp trên xuất tuyến tính toán đều giảm so với trước khi bù đồng thời hệ số cos ở đầu xuất tuyến cũng tăng lên cos=0,877 và điện áp tại các nút

Điện áp các nút trước và sau khi bù được thể hiện qua biểu đồ sau:

Trang 33

Biểu đồ 3.1: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù trung áp cố định

Kết luận: Như vậy kết quả bù trung áp cố định là không chấp nhận được vì cosφ vẫn chưa đạt yêu cầu.

B Tính toán bù điều chỉnh phía TA

a Quy mô thực hiện

Vào menu Network/Economics TA thiết lập các thông số phân tích kinh tế cho bài toán tối ưu hóa vị trí đặt bù TA có bảng thông số:

Ngày đăng: 27/10/2015, 10:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Biểu đồ 3.1: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù trung áp cố định - Đồ án hệ thống điện bù phí hạ áp
i ểu đồ 3.1: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù trung áp cố định (Trang 33)
Biểu đồ 3.2: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù trung áp cố định kết hợp                                                          điều chỉnh - Đồ án hệ thống điện bù phí hạ áp
i ểu đồ 3.2: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù trung áp cố định kết hợp điều chỉnh (Trang 42)
Biểu đồ 3.4: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù HA điều chỉnh - Đồ án hệ thống điện bù phí hạ áp
i ểu đồ 3.4: Đồ thị điện áp trước và sau khi bù HA điều chỉnh (Trang 53)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w