1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện

82 159 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện

Trang 1

Đồ án tốt nghiệp HTĐ 2014

MUC LUC

1

Trang 2

Đồ án tốt nghiệp HTĐ 2014

I Thông số và các giả thiết cơ bản

1.1. Mô tả đối tượng được bảo vệ

Đối tượng bảo vệ là trạm biến áp 220/110/35kV có hai máy biến áp (MBA) AT1

và AT2 mắc song song với nhau Hai máy biến áp được cấp từ hai nguồn là hai hệ thống điện phía cao áp và trung áp Phía 35kV cấp điện cho phụ tải

- Các thông số của hệ thống điện phía cao áp:

Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại và cực tiểu:

- Các thông số của hệ thống điện phía trung áp:

Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại và cực tiểu:

Trang 3

C T N

C H N

T H N

U U U

Trang 4

II Tính toán ngắn mạch

Mục đích của việc tính toán ngắn mạch: Trong thiết kế bảo vệ rơle, việc tính

toán ngắn mạch nhằm xác định các trị số dòng điện ngắn mạch lớn nhất ( NMmax

I

) đi qua đối tượng được bảo vệ để cài đặt và chỉnh định các thông số của bảo vệ, trị số dòng ngắn mạch nhỏ nhất ( NMmin

I

) để kiểm tra độ nhạy của chúng

Phương pháp thực hiện: Ta xét tất cả các phương án ngắn mạch của hệ thống

N

Phía 220kV: Vị trí điểm ngắn mạch N2,

' 2

N

Trang 5

- Để xác định dòng điện ngắn mạch cực tiểu ( NMmin

I

) ta xét các dạng ngắn mạch hai pha, hai pha chạm đất và ngắn mạch một pha

Từ đó ta có các sơ đồ tính toán như sau:

Giả thiết cơ bản để tính toán ngắn mạch

1) Tần số của hệ thống không đổi

Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất của các máy phát thay đổi đột ngột, dẫn đến mất cân bằng mô men quay, tốc độ quay bị thay đổi trong quá trình quá

độ Tuy nhiên ngắn mạch được tính toán ở giai đoạn đầu nên sự biến thiên tốc độ

Trang 6

còn chưa đáng kể Giả thiết tần số hệ thống không đổi không mắc sai số nhiều, đồng thời làm đơn giản đáng kể phép tính.

2) Bỏ qua bão hòa từ

Để đơn giản ta coi mạch từ của các thiết bị điện không bão hòa, khi đó điện cảm của phần tử là hằng số và mạch điện là tuyến tính Thực tế cho thấy sai số mắc phải

là không nhiều

3) Bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch

Khi bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch thì kết quả tính toán cho ta trị số dòng ngắn mạch lớn hơn, chấp nhận được để lựa chọn thiết bị

4) Bỏ qua các lượng nhỏ trong thông số của một số phần tử

Nói chung trong bài toán thiết kế đòi hỏi độ chính xác không cao ta có thể:

- Bỏ qua dung dẫn đường dây

- Bỏ qua mạch không tải của các MBA

- Bỏ qua điện trở MBA, đường dây5) Hệ thống sức điện động 3 pha của nguồn là đối xứng

Khi ngắn mạch không đối xứng, phản ứng phần ứng các pha lên từ trường quay không hoàn toàn giống nhau Tuy nhiên, từ trường vẫn được giả thiết quay đều với tốc độ không đổi Khi đó sức điện động 3 pha luôn đối xứng Thực tế hệ số không đối xứng của các sức điện động không đáng kể

Để cho việc tính toán đơn giản ta dùng hệ đơn vị tương đối danh định

Trang 7

S U

=

450

0,520 3.500 = kA

S U

=

450

1,181 3.220 = kA

Phía điện áp 35kV

) 35 (

cb

U

=

) 35 (

S U

=

450

7, 423 3.35 = kA

Tính thông số các phần tử trong hệ đơn vị tương đối danh định

• Hệ thống (xét cả hai hệ thống phía cao áp và trung áp)

Áp dụng công thức: X H= N

cb S S

- Trong chế độ cực đại: max max

X

C H

X

= max

cb C N

S S

=

450 3878

= 0,116

1 max

T H

X

T H

X

= max

cb T N

S S

=

450 1878

= 0, 240Điện kháng thứ tự không:

0 max

C H

X

1, 71. T

H X

=1,71.0, 240 0, 410=

Trang 8

- Trong chế độ cực tiểu: min min

X

C H

X

= min

cb C N

S S

=

450 2854

= 0,158

1 min

T H

X

T H

X

= min

cb T N

S S

=

450 1454

= 0,309Điện kháng thứ tự không:

0 min

C H

S U

100

%

=

14, 25 450 0,143

S U

100

Trang 9

S U

100

%

=

19, 75 450 0,198

100 450 =

Sơ đồ thay thế của hệ thống

- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch (E=0)

E

110kV

0,3731HmaxX

0,960XC

220kV

E 0,5321Hmax

T

X -0,080 0,960XC

- Sơ đồ thay thế thứ tự không:

110kV 220kV

0,6830HmaxX

0,8140HmaxX

T X -0,080 0,960XC

1,840XH1,840XH

Trang 10

2.1 Tính ngắn mạch sơ đồ 1 (Smax, 2MBA)2.1.1 Ngắn mạch phía 220kV (điểm N1 và N1’)

- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)

1

N' BI2

T

X -0,080

Trang 11

X -0,080 0,960

T

X -0,080 0,960XC1,840

0 max

2 0 max 0

T

H C

H C H

Trang 12

I X

0

T C BI T BI

I

I I

0,270 0,388

E I

Trang 13

Dòng điện thứ tự thuận từ phía trung áp:

0 max

0,371 0,5440,683

H

U I

T H

Trang 14

0 0

0 0

0, 206 2

0,086 2

T H C T H T

I I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,191 2

0, 206 2

T H BI T H BI

T H BI

I I

I I

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,191 2

0,086 2

T H BI

T H BI

T H BI

I I

I I

I I

Trang 15

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,191 0,995 1,186 2

0,206 0,544 0,750 2

T C H

T C H

T C H

Trang 16

1,078

0, 270 0,658 1,078

E I

0 max

0, 419 0,6130,683

H

U I

T H

Trang 17

-Dòng thứ tự không chạy qua cuộn cao và cuộn trung của máy biến áp:

0 0

0 0

0, 233 2

0,097 2

T H C T H T

I I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,150 2

0,233 2

T H BI T H BI

T H BI

I I

I I

1 1 1 2 1 0 1 0,150 0,150 0, 233 0,533

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,150 2

0,097 2

T H BI

T H BI

T H BI

I I

I I

I I

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

Trang 18

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,150 0,779 0,929 2

0, 233 0,613 0,846 2

T C H

T C H

T C H

Trang 19

E N2 E

2 N' BI2

E N2BI1

0,322X1Σ

0,3731HmaxX 0,960

T X

C X 0,5321HmaxX

-0,080

T X -0,080 0,960XC

0,3731HmaxX

0,5321HmaxX

0,813 X1HmaxT

- Sơ đồ thứ tự không:

Trang 20

2 N' BI2

2 N

2 N

0,442X42 N 0,2860ΣX 2 N

0,920 H

X /2

0,960

0,960XC -0,080XT-0,080

0 max

4 0 max 0

C

H T

C

H T

H T H

X X

X

X X X

Trang 21

I X

1

0,615 2

1,880 0,615 2,495 2

0

C BI

Trang 22

0,322 0, 286

E I

4

0,320 0,7250,442

H

U I

Trang 23

0 0

0 max

0,920 2

0 max

0,320 0,3930,814

H

U I

0 0

0,160 2

0,362 2

C H C C H T

I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,197 2

0,160 2

C H BI C H BI

C H BI

I I

I I

I I

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

Trang 24

0,197 2

0,362 2

C H BI

C H BI

C H BI

I I

I I

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,197 0,602 0,799 2

0,362 0,393 0,756 2

C T H

C T H

C T H

Trang 25

- Dòng điện tổng qua BI4:

E I

Trang 26

0,308 0,6970,442

H

U I

0 max

0,308 0,3790,814

H

U I

0 0

0,154 2

0,349 2

C H C C H T

I I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,213 2

0,154 2

C H BI C H BI

C H BI

I I

I I

I I

= =

= =

= =Dòng điện tổng qua BI1:

1 1 1 2 1 0 1 0, 213 0, 213 0,154 0,579

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

Trang 27

0, 213 2

0,349 2

C H BI

C H BI

C H BI

I I

I I

2 1 2 2 2 0 2 0, 213 0, 213 0,349 0,774

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,213 0,650 0,863 2

0,349 0,379 0,728 2

C T H

C T H

C T H

Trang 28

N 3

BI2 BI1

BI3 3 N'

E 0,853 0,492

6 X 5 X

1 Σ X 3 N

N 3

3 N

0,3731Hmax

X C 0,960XC

0,960XC

T X -0,080

T X -0,080 1,840 H X

0,532 0,040 0, 492 2

Trang 29

- Dòng ngắn mạch ba pha tổng tại điểm ngắn mạch:

(3) 1

1,232

N

E I

1 2 (3) 3

T H BI

N BI

I I I I I I

0,148 0,257 0,406

BI BI BI

I I I

=

=

=

Kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1 được tổng hợp trong bảng 1.1

Bảng 1.1: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1

Trang 30

1,1 0,597 2,474 0 -4,445

Trang 31

2.2 Tính ngắn mạch sơ đồ 2 (Smax, 1MBA)

2.2.1 Ngắn mạch phía 220kV (điểm N1 và N1’)

- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)

1

N' E

E

1

N BI1

1

1 N'

-0,080 1,840XH0,683 0Hmax

0,373 1,412

T T

C H C H

Trang 32

( 0 max)

8

0 max

8 0 max 0

X X X

I X

C BI T BI

Trang 33

- Dòng điện thứ tự thuận phía cao áp:

Dòng thứ tự không phía cao áp:

0 0

0 max

0,380 0,5570,683

H

U I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 34

1 1 1

0,439 0,269 0,256

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

1,661 1,019 0,557

C

BI H C

BI H C

Trang 35

2

0,945

E I

Trang 36

0 max

0,442 0,6470,683

H

U I

8

0,442 0, 2981,485

H

U I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,198 0,198 0,298

1 1 1 2 1 0 1 0,198 0,198 0, 298 0,693

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,198 0,198 0,152

2 1 2 2 2 0 2 0,198 0,198 0,152 0,548

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

0ch T. cb C. cb 0,152.5, 249 0, 298.2,624 0,014

Trang 37

Dòng điện tổng qua BI4:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,748 0,748 0,647

Trang 38

2.2.2 Ngắn mạch phía 110kV (điểm N2 và N2’)

- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)

2 N' BI2 E

E

2 N

E

E

2 N

0,373 1 Hmax

X C

0,960 X C X T -0,080 X 0,532 1Hmax T

0,373X1Σ1,253 X 9

0,532 1Hmax

X T

- Sơ đồ thứ tự không:

2 N' BI2 2 N

-0,080 1,840XH

0,389 X 0 Σ

0,744 X 10 0,814 0Hmax

0,373 0,532 1,253

C T

T H T H

0 max

10 0 max 0

X X X

Trang 39

- Dòng ngắn mạch ba pha tổng tại điểm ngắn mạch:

I X

BI T

0,373 0,389

E I

Trang 40

Dòng điện thứ tự thuận từ phía trung áp:

10

0,338

0,454 0,744

H

U I

0 max

0,338 0, 4150,814

H

U I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 41

1 1 1

0,528 0,270

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

1,245 0,635

Trang 42

2

E I

Trang 43

0,342 0, 4600,744

H

U I

0 max

0,342 0, 4210,814

H

U I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,262 0,262 0,243

1 1 1 2 1 0 1 0,262 0, 262 0, 243 0,768

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,262 0,262

2 1 2 2 2 0 2 0,262 0,262 0,460 0,984

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

0ch T. cb C. cb 0, 460.5, 249 0,243.2,624 1,777

Trang 44

Dòng điện tổng qua BI4:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,618 0,618 0,421

Trang 45

BI3 3 N'

1,333X11 0,452X12

N 3

0,960XC X T -0,080 1,840XH0,373 1Hmax

H

X X X

N

E I

Trang 46

1 1

(3) 3

0,116 0,343 0,459

0,116 0,343

0, 459

BI BI BI

I I I

=

=

=

Kết quả tính ngắn mạch cho phương án 2 được tổng hợp trong bảng 1.2

Bảng 1.2: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 2

Trang 47

2.3 Tính ngắn mạch sơ đồ 3 ( Smin, 2MBA)

T

X -0,080

Trang 48

X

1,0420HminX

T

X -0,080 0,960XC

T

X -0,080 0,960XC

0 min

14 0 min 0

T

H C

T

H C

H C H

Trang 49

- Dòng ngắn mạch hai pha tổng tại điểm ngắn mạch:

1 (2) 2

0

T

N BI

T N BI

I

I I

= =

= = 1.2.1.11. Ngắn mạch hai pha chạm đất

0,316 0,438

E I

Trang 50

Dòng điện thứ tự thuận từ phía trung áp:

0 min

0,367 0,4550,807

H

U I

14

0,367 0,3830,960

H

U I

0 0

0,191 2

0,072 2

T H C T H T

I I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 51

0,164 2

0,191 2

T H BI

T H BI

T H BI

I I

I I

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,164 2

0,072 2

T H BI

T H BI

T H BI

I I

I I

I I

= =

= = −

= = −Dòng điện tổng qua BI2:

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 52

0,164 0,833 0,997 2

0,191 0,455 0,646 2

T C H

T C H

T C H

0,316 0,755 0,933

E I

Trang 53

0 min

0, 409 0,5070,807

H

U I

14

0, 409

0, 426 0,960

H

U I

0 0

0,213 2

0,080 2

T H C T H T

I I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 54

0,132 2

0,213 2

T H BI T H BI

T H BI

I I

I I

1 1 1 2 1 0 1 0,132 0,132 0, 213 0,477

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,132 2

0,080 2

T H BI

T H BI

T H BI

I I

I I

I I

= =

= =

= =Dòng điện tổng qua BI2:

2 1 2 2 2 0 2 0,132 0,132 0,080 0,344

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,132 0,670 0,802 2

0,213 0,507 0,720 2

T C H

T C H

T C H

Trang 55

Dòng điện tổng qua BI1:

BI1

E

E E

0,4411HminX

-0,080

T

X -0,080

0,960

C

X

0,4411HminX 0,6811HminX

0,881 X1Hmin

T

- Sơ đồ thứ tự không:

Trang 56

2 N' BI2

2 N

2 N

0,473X162 N

0,325X0Σ2 N 0,920X /2H

0,960

0,960XC -0,080XT-0,080

0,480X /2C -0,040X /2T

1,840 H X

1,840 H X

C

H T H T H

0 min

16 0 min 0

C

H T

H T H

X X

X X X

Trang 57

(2) (2)

2

0,376 2

C

N BI

I I

Trang 58

0,384 0,325 0,384

0,384 0,325

E I

16

0,314 0,6640,473

H

U I

0 min

0,314

0,302 1,042

H

U I

X

Trang 59

-Dòng thứ tự không chạy qua cuộn cao và cuộn trung của máy biến áp:

0 0

0 0

0,138 2

0,332 2

C H C C H T

I I I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,178 2

0,138 2

C H BI

C H BI

C H BI

I I

I I

I I

= =

= = −

= = −Dòng điện tổng qua BI1:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,178 2

0,332 2

C H BI

C H BI

C H BI

I I

I I

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

Trang 60

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,178 0,462 0,640 2

0,332 0,302 0,634 2

C T H

C T H

C T H

0,914

E I

Trang 61

0 min

0,298 0,2861,042

H

U I

0 0

0,131 2

0,314 2

C H C C H T

I I I

Trang 62

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,199 2

0,131 2

C H BI

C H BI

C H BI

I I

I I

I I

= =

= =

= =Dòng điện tổng qua BI1:

1 1 1 2 1 0 1 0,199 0,199 0,131 0,530

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,199 2

0,314 2

C H BI

C H BI

C H BI

I I

I I

2 1 2 2 2 0 2 0,199 0,199 0,314 0,713

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

Trang 63

0,199 0,516 0,715 2

0,314 0,286 0,600 2

C T H

C T H

C T H

Trang 64

N 3

BI2 BI1

BI3 3 N'

E 0,921 0,641X17 X18

E E 1,298

1 Σ

X 3 N

N 3

3 N

0,960XC

0,960XC

T X -0,080

T X -0,080

1,840 H X

1,840 H X

-0,040X /2T0,480C

X /2 0,920X /2H

0,681 0,040 0,641 2

Trang 65

T N BI

N BI

I I I I I I

0,137 0,197 0,334

BI BI BI

I I I

=

=

=

Kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1 được tổng hợp trong bảng 1.1

Bảng 1.1: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 3

Trang 67

2.4 Tính ngắn mạch sơ đồ 4 (Smin, 1MBA)

2.4.1 Ngắn mạch phía 220kV (điểm N1 và N1’)

- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)

1 N' E

E

1 N BI1

0,449 0,441 1,561

T T

C H C H

Trang 68

( 0 min)

20

0 min

20 0 max 0

X X X

C BI T BI

Trang 69

0,344 0,535 0,344

0,344 0,535

E I

0 min

0,378 0, 4690,807

H

U I

20

0,378

0, 238 1,592

H

U I

Trang 70

0 0

0,238 0,114

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,398 0,242 0,238

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 71

1 1 1

1, 410 0,858

0,818

E I

Trang 72

0 min

0, 438 0,5430,807

H

U I

20

0,438 0, 2751,592

H

U I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,180 0,180 0,275

1 1 1 2 1 0 1 0,180 0,180 0, 275 0,635

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,180 0,180 0,132

Trang 73

Dòng điện tổng qua BI2:

2 1 2 2 2 0 2 0,180 0,180 0,132 0,492

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

0,638 0,638 0,543

Trang 74

2.4.2 Ngắn mạch phía 110kV (điểm N2 và N2’)

- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)

2

N' BI2 E

2 N

2

0,960 X C X T -0,080

1,042 0Hm in XT

0,681 1,321

C T

T H T H

0 min

22 0 min 0

X X X

Trang 75

- Dòng ngắn mạch ba pha tổng tại điểm ngắn mạch:

BI T

0, 449 0, 449

E I

Trang 76

0,333 0,4230,787

H

U I

0 min

0,333 0,3201,042

H

U I

- Phân bố dòng điện qua BI1

Các thành phần dòng điện qua BI1:

Trang 77

1 1 1

0,505 0,252 0,216

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

- Phân bố dòng điện qua BI4:

Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:

- Phân bố dòng điện qua BI2

Các thành phần dòng điện qua BI2:

0,979 0,489 0,320

Ngày đăng: 17/04/2016, 22:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: sơ đồ nguyên lý và vị trí đặt các BI dùng cho bảo vệ của trạm - Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện
Hình 1.1 sơ đồ nguyên lý và vị trí đặt các BI dùng cho bảo vệ của trạm (Trang 2)
Sơ đồ thay thế của hệ thống - Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện
Sơ đồ thay thế của hệ thống (Trang 9)
Bảng 1.1: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1 - Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện
Bảng 1.1 kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1 (Trang 29)
Bảng 1.2: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 2 - Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện
Bảng 1.2 kết quả tính ngắn mạch cho phương án 2 (Trang 46)
Bảng 1.1: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 3 - Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện
Bảng 1.1 kết quả tính ngắn mạch cho phương án 3 (Trang 65)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w