Đồ án tốt nghiệp hệ thống điện
Trang 1Đồ án tốt nghiệp HTĐ 2014
MUC LUC
1
Trang 2Đồ án tốt nghiệp HTĐ 2014
I Thông số và các giả thiết cơ bản
1.1. Mô tả đối tượng được bảo vệ
Đối tượng bảo vệ là trạm biến áp 220/110/35kV có hai máy biến áp (MBA) AT1
và AT2 mắc song song với nhau Hai máy biến áp được cấp từ hai nguồn là hai hệ thống điện phía cao áp và trung áp Phía 35kV cấp điện cho phụ tải
- Các thông số của hệ thống điện phía cao áp:
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại và cực tiểu:
- Các thông số của hệ thống điện phía trung áp:
Công suất ngắn mạch ở chế độ cực đại và cực tiểu:
Trang 3C T N
C H N
T H N
U U U
Trang 4II Tính toán ngắn mạch
Mục đích của việc tính toán ngắn mạch: Trong thiết kế bảo vệ rơle, việc tính
toán ngắn mạch nhằm xác định các trị số dòng điện ngắn mạch lớn nhất ( NMmax
I
) đi qua đối tượng được bảo vệ để cài đặt và chỉnh định các thông số của bảo vệ, trị số dòng ngắn mạch nhỏ nhất ( NMmin
I
) để kiểm tra độ nhạy của chúng
Phương pháp thực hiện: Ta xét tất cả các phương án ngắn mạch của hệ thống
N
Phía 220kV: Vị trí điểm ngắn mạch N2,
' 2
N
Trang 5- Để xác định dòng điện ngắn mạch cực tiểu ( NMmin
I
) ta xét các dạng ngắn mạch hai pha, hai pha chạm đất và ngắn mạch một pha
Từ đó ta có các sơ đồ tính toán như sau:
Giả thiết cơ bản để tính toán ngắn mạch
1) Tần số của hệ thống không đổi
Thực tế sau khi xảy ra ngắn mạch công suất của các máy phát thay đổi đột ngột, dẫn đến mất cân bằng mô men quay, tốc độ quay bị thay đổi trong quá trình quá
độ Tuy nhiên ngắn mạch được tính toán ở giai đoạn đầu nên sự biến thiên tốc độ
Trang 6còn chưa đáng kể Giả thiết tần số hệ thống không đổi không mắc sai số nhiều, đồng thời làm đơn giản đáng kể phép tính.
2) Bỏ qua bão hòa từ
Để đơn giản ta coi mạch từ của các thiết bị điện không bão hòa, khi đó điện cảm của phần tử là hằng số và mạch điện là tuyến tính Thực tế cho thấy sai số mắc phải
là không nhiều
3) Bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch
Khi bỏ qua phụ tải trong tính toán ngắn mạch thì kết quả tính toán cho ta trị số dòng ngắn mạch lớn hơn, chấp nhận được để lựa chọn thiết bị
4) Bỏ qua các lượng nhỏ trong thông số của một số phần tử
Nói chung trong bài toán thiết kế đòi hỏi độ chính xác không cao ta có thể:
- Bỏ qua dung dẫn đường dây
- Bỏ qua mạch không tải của các MBA
- Bỏ qua điện trở MBA, đường dây5) Hệ thống sức điện động 3 pha của nguồn là đối xứng
Khi ngắn mạch không đối xứng, phản ứng phần ứng các pha lên từ trường quay không hoàn toàn giống nhau Tuy nhiên, từ trường vẫn được giả thiết quay đều với tốc độ không đổi Khi đó sức điện động 3 pha luôn đối xứng Thực tế hệ số không đối xứng của các sức điện động không đáng kể
Để cho việc tính toán đơn giản ta dùng hệ đơn vị tương đối danh định
Trang 7S U
=
450
0,520 3.500 = kA
S U
=
450
1,181 3.220 = kA
Phía điện áp 35kV có
) 35 (
cb
U
=
) 35 (
S U
=
450
7, 423 3.35 = kA
Tính thông số các phần tử trong hệ đơn vị tương đối danh định
• Hệ thống (xét cả hai hệ thống phía cao áp và trung áp)
Áp dụng công thức: X H= N
cb S S
- Trong chế độ cực đại: max max
X
C H
X
= max
cb C N
S S
=
450 3878
= 0,116
1 max
T H
X
T H
X
= max
cb T N
S S
=
450 1878
= 0, 240Điện kháng thứ tự không:
0 max
C H
X
1, 71. T
H X
=1,71.0, 240 0, 410=
Trang 8- Trong chế độ cực tiểu: min min
X
C H
X
= min
cb C N
S S
=
450 2854
= 0,158
1 min
T H
X
T H
X
= min
cb T N
S S
=
450 1454
= 0,309Điện kháng thứ tự không:
0 min
C H
S U
100
%
=
14, 25 450 0,143
S U
100
Trang 9S U
100
%
=
19, 75 450 0,198
100 450 =
Sơ đồ thay thế của hệ thống
- Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch (E=0)
E
110kV
0,3731HmaxX
0,960XC
220kV
E 0,5321Hmax
T
X -0,080 0,960XC
- Sơ đồ thay thế thứ tự không:
110kV 220kV
0,6830HmaxX
0,8140HmaxX
T X -0,080 0,960XC
1,840XH1,840XH
Trang 102.1 Tính ngắn mạch sơ đồ 1 (Smax, 2MBA)2.1.1 Ngắn mạch phía 220kV (điểm N1 và N1’)
- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)
1
N' BI2
T
X -0,080
Trang 11X -0,080 0,960
T
X -0,080 0,960XC1,840
0 max
2 0 max 0
T
H C
H C H
Trang 12I X
0
T C BI T BI
I
I I
0,270 0,388
E I
Trang 13Dòng điện thứ tự thuận từ phía trung áp:
0 max
0,371 0,5440,683
H
U I
T H
Trang 140 0
0 0
0, 206 2
0,086 2
T H C T H T
I I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,191 2
0, 206 2
T H BI T H BI
T H BI
I I
I I
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,191 2
0,086 2
T H BI
T H BI
T H BI
I I
I I
I I
Trang 15- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,191 0,995 1,186 2
0,206 0,544 0,750 2
T C H
T C H
T C H
Trang 161,078
0, 270 0,658 1,078
E I
0 max
0, 419 0,6130,683
H
U I
T H
Trang 17-Dòng thứ tự không chạy qua cuộn cao và cuộn trung của máy biến áp:
0 0
0 0
0, 233 2
0,097 2
T H C T H T
I I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,150 2
0,233 2
T H BI T H BI
T H BI
I I
I I
1 1 1 2 1 0 1 0,150 0,150 0, 233 0,533
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,150 2
0,097 2
T H BI
T H BI
T H BI
I I
I I
I I
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
Trang 18- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,150 0,779 0,929 2
0, 233 0,613 0,846 2
T C H
T C H
T C H
Trang 19E N2 E
2 N' BI2
E N2BI1
0,322X1Σ
0,3731HmaxX 0,960
T X
C X 0,5321HmaxX
-0,080
T X -0,080 0,960XC
0,3731HmaxX
0,5321HmaxX
0,813 X1HmaxT
- Sơ đồ thứ tự không:
Trang 202 N' BI2
2 N
2 N
0,442X42 N 0,2860ΣX 2 N
0,920 H
X /2
0,960
0,960XC -0,080XT-0,080
0 max
4 0 max 0
C
H T
C
H T
H T H
X X
X
X X X
Trang 21I X
1
0,615 2
1,880 0,615 2,495 2
0
C BI
Trang 220,322 0, 286
E I
4
0,320 0,7250,442
H
U I
Trang 230 0
0 max
0,920 2
0 max
0,320 0,3930,814
H
U I
0 0
0,160 2
0,362 2
C H C C H T
I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,197 2
0,160 2
C H BI C H BI
C H BI
I I
I I
I I
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
Trang 240,197 2
0,362 2
C H BI
C H BI
C H BI
I I
I I
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,197 0,602 0,799 2
0,362 0,393 0,756 2
C T H
C T H
C T H
Trang 25- Dòng điện tổng qua BI4:
E I
Trang 260,308 0,6970,442
H
U I
0 max
0,308 0,3790,814
H
U I
0 0
0,154 2
0,349 2
C H C C H T
I I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,213 2
0,154 2
C H BI C H BI
C H BI
I I
I I
I I
= =
= =
= =Dòng điện tổng qua BI1:
1 1 1 2 1 0 1 0, 213 0, 213 0,154 0,579
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
Trang 270, 213 2
0,349 2
C H BI
C H BI
C H BI
I I
I I
2 1 2 2 2 0 2 0, 213 0, 213 0,349 0,774
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,213 0,650 0,863 2
0,349 0,379 0,728 2
C T H
C T H
C T H
Trang 28N 3
BI2 BI1
BI3 3 N'
E 0,853 0,492
6 X 5 X
1 Σ X 3 N
N 3
3 N
0,3731Hmax
X C 0,960XC
0,960XC
T X -0,080
T X -0,080 1,840 H X
0,532 0,040 0, 492 2
Trang 29- Dòng ngắn mạch ba pha tổng tại điểm ngắn mạch:
(3) 1
1,232
N
E I
1 2 (3) 3
T H BI
N BI
I I I I I I
0,148 0,257 0,406
BI BI BI
I I I
=
=
=
Kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1 được tổng hợp trong bảng 1.1
Bảng 1.1: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1
Trang 301,1 0,597 2,474 0 -4,445
Trang 312.2 Tính ngắn mạch sơ đồ 2 (Smax, 1MBA)
2.2.1 Ngắn mạch phía 220kV (điểm N1 và N1’)
- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)
1
N' E
E
1
N BI1
1
1 N'
-0,080 1,840XH0,683 0Hmax
0,373 1,412
T T
C H C H
Trang 32( 0 max)
8
0 max
8 0 max 0
X X X
I X
C BI T BI
Trang 33- Dòng điện thứ tự thuận phía cao áp:
Dòng thứ tự không phía cao áp:
0 0
0 max
0,380 0,5570,683
H
U I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 341 1 1
0,439 0,269 0,256
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
1,661 1,019 0,557
C
BI H C
BI H C
Trang 352
0,945
E I
Trang 360 max
0,442 0,6470,683
H
U I
8
0,442 0, 2981,485
H
U I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,198 0,198 0,298
1 1 1 2 1 0 1 0,198 0,198 0, 298 0,693
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,198 0,198 0,152
2 1 2 2 2 0 2 0,198 0,198 0,152 0,548
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
0ch T. cb C. cb 0,152.5, 249 0, 298.2,624 0,014
Trang 37Dòng điện tổng qua BI4:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,748 0,748 0,647
Trang 382.2.2 Ngắn mạch phía 110kV (điểm N2 và N2’)
- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)
2 N' BI2 E
E
2 N
E
E
2 N
0,373 1 Hmax
X C
0,960 X C X T -0,080 X 0,532 1Hmax T
0,373X1Σ1,253 X 9
0,532 1Hmax
X T
- Sơ đồ thứ tự không:
2 N' BI2 2 N
-0,080 1,840XH
0,389 X 0 Σ
0,744 X 10 0,814 0Hmax
0,373 0,532 1,253
C T
T H T H
0 max
10 0 max 0
X X X
Trang 39- Dòng ngắn mạch ba pha tổng tại điểm ngắn mạch:
I X
BI T
0,373 0,389
E I
Trang 40Dòng điện thứ tự thuận từ phía trung áp:
10
0,338
0,454 0,744
H
U I
0 max
0,338 0, 4150,814
H
U I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 411 1 1
0,528 0,270
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
1,245 0,635
Trang 422
E I
Trang 430,342 0, 4600,744
H
U I
0 max
0,342 0, 4210,814
H
U I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,262 0,262 0,243
1 1 1 2 1 0 1 0,262 0, 262 0, 243 0,768
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,262 0,262
2 1 2 2 2 0 2 0,262 0,262 0,460 0,984
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
0ch T. cb C. cb 0, 460.5, 249 0,243.2,624 1,777
Trang 44Dòng điện tổng qua BI4:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,618 0,618 0,421
Trang 45BI3 3 N'
1,333X11 0,452X12
N 3
0,960XC X T -0,080 1,840XH0,373 1Hmax
H
X X X
N
E I
Trang 461 1
(3) 3
0,116 0,343 0,459
0,116 0,343
0, 459
BI BI BI
I I I
=
=
=
Kết quả tính ngắn mạch cho phương án 2 được tổng hợp trong bảng 1.2
Bảng 1.2: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 2
Trang 472.3 Tính ngắn mạch sơ đồ 3 ( Smin, 2MBA)
T
X -0,080
Trang 48X
1,0420HminX
T
X -0,080 0,960XC
T
X -0,080 0,960XC
0 min
14 0 min 0
T
H C
T
H C
H C H
Trang 49- Dòng ngắn mạch hai pha tổng tại điểm ngắn mạch:
1 (2) 2
0
T
N BI
T N BI
I
I I
= =
= = 1.2.1.11. Ngắn mạch hai pha chạm đất
0,316 0,438
E I
Trang 50Dòng điện thứ tự thuận từ phía trung áp:
0 min
0,367 0,4550,807
H
U I
14
0,367 0,3830,960
H
U I
0 0
0,191 2
0,072 2
T H C T H T
I I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 510,164 2
0,191 2
T H BI
T H BI
T H BI
I I
I I
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,164 2
0,072 2
T H BI
T H BI
T H BI
I I
I I
I I
= =
= = −
= = −Dòng điện tổng qua BI2:
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 520,164 0,833 0,997 2
0,191 0,455 0,646 2
T C H
T C H
T C H
0,316 0,755 0,933
E I
Trang 530 min
0, 409 0,5070,807
H
U I
14
0, 409
0, 426 0,960
H
U I
0 0
0,213 2
0,080 2
T H C T H T
I I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 540,132 2
0,213 2
T H BI T H BI
T H BI
I I
I I
1 1 1 2 1 0 1 0,132 0,132 0, 213 0,477
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,132 2
0,080 2
T H BI
T H BI
T H BI
I I
I I
I I
= =
= =
= =Dòng điện tổng qua BI2:
2 1 2 2 2 0 2 0,132 0,132 0,080 0,344
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,132 0,670 0,802 2
0,213 0,507 0,720 2
T C H
T C H
T C H
Trang 55Dòng điện tổng qua BI1:
BI1
E
E E
0,4411HminX
-0,080
T
X -0,080
0,960
C
X
0,4411HminX 0,6811HminX
0,881 X1Hmin
T
- Sơ đồ thứ tự không:
Trang 562 N' BI2
2 N
2 N
0,473X162 N
0,325X0Σ2 N 0,920X /2H
0,960
0,960XC -0,080XT-0,080
0,480X /2C -0,040X /2T
1,840 H X
1,840 H X
C
H T H T H
0 min
16 0 min 0
C
H T
H T H
X X
X X X
Trang 57(2) (2)
2
0,376 2
C
N BI
I I
Trang 580,384 0,325 0,384
0,384 0,325
E I
16
0,314 0,6640,473
H
U I
0 min
0,314
0,302 1,042
H
U I
X
Trang 59-Dòng thứ tự không chạy qua cuộn cao và cuộn trung của máy biến áp:
0 0
0 0
0,138 2
0,332 2
C H C C H T
I I I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,178 2
0,138 2
C H BI
C H BI
C H BI
I I
I I
I I
= =
= = −
= = −Dòng điện tổng qua BI1:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,178 2
0,332 2
C H BI
C H BI
C H BI
I I
I I
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
Trang 60- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,178 0,462 0,640 2
0,332 0,302 0,634 2
C T H
C T H
C T H
0,914
E I
Trang 610 min
0,298 0,2861,042
H
U I
0 0
0,131 2
0,314 2
C H C C H T
I I I
Trang 62- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,199 2
0,131 2
C H BI
C H BI
C H BI
I I
I I
I I
= =
= =
= =Dòng điện tổng qua BI1:
1 1 1 2 1 0 1 0,199 0,199 0,131 0,530
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,199 2
0,314 2
C H BI
C H BI
C H BI
I I
I I
2 1 2 2 2 0 2 0,199 0,199 0,314 0,713
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
Trang 630,199 0,516 0,715 2
0,314 0,286 0,600 2
C T H
C T H
C T H
Trang 64N 3
BI2 BI1
BI3 3 N'
E 0,921 0,641X17 X18
E E 1,298
1 Σ
X 3 N
N 3
3 N
0,960XC
0,960XC
T X -0,080
T X -0,080
1,840 H X
1,840 H X
-0,040X /2T0,480C
X /2 0,920X /2H
0,681 0,040 0,641 2
Trang 65T N BI
N BI
I I I I I I
0,137 0,197 0,334
BI BI BI
I I I
=
=
=
Kết quả tính ngắn mạch cho phương án 1 được tổng hợp trong bảng 1.1
Bảng 1.1: kết quả tính ngắn mạch cho phương án 3
Trang 672.4 Tính ngắn mạch sơ đồ 4 (Smin, 1MBA)
2.4.1 Ngắn mạch phía 220kV (điểm N1 và N1’)
- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)
1 N' E
E
1 N BI1
0,449 0,441 1,561
T T
C H C H
Trang 68( 0 min)
20
0 min
20 0 max 0
X X X
C BI T BI
Trang 690,344 0,535 0,344
0,344 0,535
E I
0 min
0,378 0, 4690,807
H
U I
20
0,378
0, 238 1,592
H
U I
Trang 700 0
0,238 0,114
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,398 0,242 0,238
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 711 1 1
1, 410 0,858
0,818
E I
Trang 720 min
0, 438 0,5430,807
H
U I
20
0,438 0, 2751,592
H
U I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,180 0,180 0,275
1 1 1 2 1 0 1 0,180 0,180 0, 275 0,635
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,180 0,180 0,132
Trang 73Dòng điện tổng qua BI2:
2 1 2 2 2 0 2 0,180 0,180 0,132 0,492
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
0,638 0,638 0,543
Trang 742.4.2 Ngắn mạch phía 110kV (điểm N2 và N2’)
- Sơ đồ thứ tự thuận và thứ tự nghịch ( E=0)
2
N' BI2 E
2 N
2
0,960 X C X T -0,080
1,042 0Hm in XT
0,681 1,321
C T
T H T H
0 min
22 0 min 0
X X X
Trang 75- Dòng ngắn mạch ba pha tổng tại điểm ngắn mạch:
BI T
0, 449 0, 449
E I
Trang 760,333 0,4230,787
H
U I
0 min
0,333 0,3201,042
H
U I
- Phân bố dòng điện qua BI1
Các thành phần dòng điện qua BI1:
Trang 771 1 1
0,505 0,252 0,216
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
- Phân bố dòng điện qua BI4:
Dòng thứ tự không qua cuộn chung của máy biến áp là:
- Phân bố dòng điện qua BI2
Các thành phần dòng điện qua BI2:
0,979 0,489 0,320