ĐẠI CƯƠNG VỀ M.Đ.K.Đ.B• Máy điện không đồng bộ được dùng trong thực tế để làm các động cơ điện • Máy điện không đồng bộ có các ưu điểm: Kết cấu đơn giản... Tần số của s.đ.đ cảm ứng t
Trang 11 Nguyên lý làm việc của máy điện không
đồng bộ
2 Vận hành máy điện không đồng bộ
PHẦN III: MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG
BỘ
Trang 2 Đại cương về m.đ.k.đ.b
Cấu tạo của m.đ.k.đ.b
Nguyên lý làm việc của m.đ.k.đ.b
Các phương trình của m.đ.k.đ.b
Mạch điện thay thế của m.đ.k.đ.b
Các dạng khác của mạch điện thay thế
Quá trình năng lượng
Mô men điện từ
CHƯƠNG 1: NGUYÊN LÝ MÁY ĐIỆN
KHÔNG ĐỒNG BỘ
Trang 3§1 ĐẠI CƯƠNG VỀ M.Đ.K.Đ.B
• Máy điện không đồng bộ được dùng trong thực tế
để làm các động cơ điện
• Máy điện không đồng bộ có các ưu điểm:
Kết cấu đơn giản
Trang 4§1 CẤU TẠO CỦA M.Đ.K.Đ.B
1 Hình dạng bên ngoài:
Trang 62 Stato: gồm lõi thép, dây quấn và vỏ máy
Trang 82 Rôto: gồm lõi thép, dây quấn và trục máy
• Rôto lồng
sóc
• Rôto dây
quấn
Trang 13§2 NGUYÊN LÍ LÀM VIỆC CỦA M.Đ.K.Đ.B
• Rôto quay cùng chiều từ trường nhưng n < n1
• Rôto quay cùng chiều từ trường nhưng n > n1
• Rôto quay n ngược chiều n1
• Hệ số trượt: 1
1
n ns
n
−
=
n1n
n2 + F
n1n
Trang 14 Tần số của s.đ.đ cảm ứng trong dây quấn roto:
Trang 15 M.đ.k.đ.b rôto lồng sóc
M.đ.k.đ.b rôto dây quấn
Phân theo số pha
Phân theo kết cấu rôto
Trang 17M.b.a 3 pha M.đ.k.đ.b 3 pha
• Sơ cấp có dây quấn 3 pha • Stato có dây quấn 3 pha
• Sơ cấp nối với nguồn có f1 • Stato nối với nguồn có f1
• Thứ cấp nối với tải • Rôto nối kín mạch
• Dây quấn sơ cấp và thứ cấp
chỉ liên hệ với nhau qua từ
trường Khi làm việc mỗi dây
quấn có từ trường tản
• Dây quấn stato và rôto chỉ liên hệ với nhau qua từ trường Khi làm việc mỗi dây quấn có từ trường tản
Ta nghiên cứu m.đ.k.đ.b như là m.b.a với stato là sơ cấp
và rôto là thứ cấp
§5 SO SÁNH M.Đ.K.Đ.B VÀ M.B.A
Trang 181 Phương trình cân bằng dòng điện
• Cho điện áp U1, tần số f1 vào stato Trong dây quấn stato có dòng I1; trong rôto có dòng I2 tần số f2 Các s.t.đ là:
Trang 19• Như vậy F1 và F2 cố định so với nhau Chúng tác động tương hỗ để tạo ra s.t.đ tổng:
1 2 o
F F F& + =& & hay F F ( F ) F F&1 = + −&o &2 = +&o &2′
• Phương trình trên cho thấy F1 gồm hai thành phần: thành phần Fo dùng để tạo ra từ thông và thành phần F&2′ngược chiều F2 để cân bằng với tác dụng của F2
• Như vậy dòng điện stato dùng để tạo ra F1 cũng gồm
Trang 20I& - dòng điện stato dùng để cân bằng với dòng ′2
điện roto I&2
i
II
a
′ =
1 dq1
2 1 i
N k
I ma
I m N k
= =
′
• Trong đó:
Trang 212 Phương trình cân bằng điện áp
• Từ thông chính Φm do s.t.đ Fo sinh ra sẽ cảm ứng trong các dây quấn s.đ.đ:
• Từ thông tản Φt1 tạo ra s.đ.đ tản Et1 Vậy giống m.b.a
ta có phương trình điện áp phía sơ cấp:
Trang 222s 2 2 dq2 m
E = 4.44f N k Φ = 4.44sf N k1 2 dq2Φ =m sE2
• Khi roto quay, trong dây quấn có s.đ.đ:
• Điện kháng tản của dây quấn roto:
Trang 232s 2 2 2 2s
E& = I R& + jI X& = sE& 2 = I Z&2 2s
2 2
2s
sEI
2s
sEI
=
+
2 2
2
sXarctg
2 2
E 0(z / s)
∠
=
∠ψ 2 2 2
E(z / s)
= ∠ − ψ
Trang 24§6 MẠCH ĐIỆN THAY THẾ CỦA M.Đ.K.Đ.B
• Các phương trình cơ bản của m.đ.k.đ.b là:
& & &
• Từ các phương trình này ta có sơ đồ thay thế:
R1 X1 R2/s X2
M.b.a lý tưởng
Trang 25• Trong sơ đồ này m.b.a lý tưởng là một m.b.a tổng quát hóa, thể hiện quan hệ biến áp giữa stato và roto
• Nhân điện áp roto với ae ta có:
2 e 2 1
E& ′ = a E& = E&
• Để công suất của máy không thay đổi thì:
1 2 2 2 2 2
m I E& &′ ′ = m I E& & 2 2 2 2 2
1 2 i
m I E II
Trang 26R1 X1 R s′2 X′2
Trang 27• Ta có thể bỏ m.b.a lý tưởng có tỉ số biến đổi điện áp bằng 1 đi và có sơ đồ thay thế IEEE:
1I& I&′2
1U& E&1
mI&
R′
• Cũng như m.b.a, khi tính đến tổn hao trong lõi thép
do từ trễ và dòng điện xoáy ta cần đưa thêm điện trở
RFe và mạch điện thay thế
Trang 28• Cũng như m.b.a, khi tải gần định mức, ta có thể đưa nhánh từ hóa ra phía trước mà không gặp phải sai số quá lớn Như vậy ta có sơ đồ thay thế sau:
1I& I&′2
1
U&
1E&
mI&
R′
FeI&
oI&
Trang 29• Trong các sơ đồ thay thế trên, điện trở
1I& I&′2
1
U&
1E&
mI&
oI&
2
1 s Rs
− ′
được gọi là điện trở giả tưởng
• Khi tải thay đổi, n thay đổi, do đó s thay đổi và điện trở này thay đổi theo
Trang 30• Điện trở này xuất hiện trong mạch điện dùng để đặc trưng cho công suất cơ trên trục máy
m2 = Z2 N2 = 1/2 kdq2 = 1
1 dq1 e
2 dq2
N ka
N k
1 12
=
×
1 dq12N k
=
1 1 dq1 i
2 2 dq2
m N ka
Trang 31• Từ sơ đồ thay thế của m.đ.k.đ.b ta có:
o 2
Z ZZ
2
EI
Trang 32• Công suất vào
P1 = m1U1I1cosϕ1
• Tổn hao đồng trên stato
2 Cu1 1 1 1
Trang 33• Tổn hao đồng trên rôto
2 Cu2 1 2 2
PP
η =
1
p1
Trang 34I′
& I&1
1E& I R1 1
&
1 1
jI X&
1U&
Trang 35xtg
Trang 36Φ&
oI&
1I&
3 Chế độ hãm1< s < +∞
• Công suất cơ:
• Công suất điện từ:
Trang 37Φ&
oI&
Trang 38Ví dụ 1: Một đ.c.k.đ.b f = 50Hz, 2p = 6 khi đầy tải tạo
ra mô men M = 160Nm, tổn hao cơ và tổn hao sắt tạo
ra mô men là Mo = 10Nm S.đ.đ của dây quấn roto tạo
ra 120 chu kỳ trong một phút Tính tổn hao trong dây quấn roto, công suất đưa vào động cơ và hiệu suất của
nó biết tổng tổn hao trong stato là 800W
Trang 402 1
P 17090 0.8647
P 18602
η = = =
§8 MÔ MEN ĐIỆN TỪ
1 Biểu thức mô men
Trang 411U& E&1
mI&
R′
• Ta biến đổi mạch điện thay thế về dạng sau:
Trang 42R′a
Trang 43X X
&
=
+2
Ω = − Ω = −
Trang 44• Từ sơ đồ thay thế Thévenin ta có dòng điện roto:
th
th 2 th 2
UI
Trang 46th 2
Rs
1 th
m 0.5UM
(X X )
≡
′+
Mmax ∉R′2
sm ≡ R′2 sm ∉ U1
Trang 47• Khi khởi động n = 0, s = 1 nên ta có mô men:
2 1 2
R′ = X X+ ′
M
s1
Trang 49• Bội số mômen khởi động
• Bội số dòng khởi động
k k
dm
Mm
M
=
k i
dm
Im
Trang 501 m
1 3 3U10
Trang 51Ω
+ = Ω f 0.417
2 f (R R / s) (X X )
′
π + + +
Trang 52• Khi không cần độ chính xác cao ta có thể dùng sơ đồ sau để tính mô men của m.đ.k.đ.b:
1I& I&′2
1
U&
1E&
mI&
oI&
Trang 531 2
Rs
(R X )
= ± ×
Trang 54§8 XÁC ĐỊNH THÔNG SỐ MẠCH THAY
THẾ CỦA M.Đ.K.Đ.B
1 Thí nghiệm với dòng điện một chiều
• Mục đích của thí nghiệm này là xác định điện trở của dây quấn stato R1
Umc
Imc
Umc
Imc
Trang 55UR
2I
=
• Stato nối ∆
mc 1
Trang 56• Để tránh hư hỏng máy, ta phải giảm điện áp đưa vào động cơ
• Từ số liệu đo ta có:
n n
n
Uz
3 Thí nghiệm không tải
• Trong thí nghiệm này, động cơ chạy không tải với điện áp và tần số định mức
2 2
n 1 2 n n
X = X X+ ′ = z − R
Trang 57• Sơ đồ thí nghiệm như hình sau:
• Các số liệu đo bao
gồm công suất vào Po,
dòng điện Io và điện áp
đưa vào Uo
A A
Trang 58R′1
I& I&′2
1
U&
1E&
mI&
R1 X1
o 2
o
1 sR
s
−
′Fe
I&
oI&
Trang 59• Từ sơ đồ thay thế và số liệu đo ta có:
o o
o
Uz
Trang 601:0.5 Tính dòng điện stato, hệ số công suất, công suất
cơ và mô men khi s = 0.04
n n
Trang 62cosϕ = cos32.8 = 0.84
1 1 1 1
P = 3U I cosϕ = 3 400 16.84 0.84 9800W× × × =Công suất điện từ là công suất tiêu thụ trên Rf
Trang 632 co co
P P= − p = 8970 607 8360W− =
2 1
Trang 64§9 ĐỒ THỊ VÒNG TRÒN
• Ta xét sơ đồ thay thế sau:
1I& I&′2
1
U&
1E&
mI&
oI&
• Khi tải thay đổi, hệ số trượt s thay đổi nên điện trở giả tưởng R2 1 s
s
−
′ thay đổi theo
Trang 65• Tổng trở của toàn mạch roto sẽ vẽ nên đường thẳng trong mặt phẳng phức.
roto trong mặt phẳng phức là đường tròn
phức là một đường tròn
• Đường tròn tròn này được gọi là đồ thị vòng tròn của máy điện không đồng bộ
Trang 66U&
oI&
2
I′
&1I&