Khái niệm chung Gồm các phần tử đặt trong các rãnh của lõi thép phần ứng, có 1 hoặc nhiều mạch vòng kín.. Yêu cầu đối với dây quấn phần ứng... Phân loại Dây quấn xếp đơn giản; phức t
Trang 1§4 KHÁI NIỆM CHUNG VỀ DÂY QUẤN
1 Khái niệm chung
Gồm các phần tử đặt trong các rãnh của lõi thép phần ứng, có 1 hoặc nhiều mạch vòng kín
Tham gia trực tiếp vào quá trình biến đổi năng lượng điện từ
Chiếm tỷ trọng đáng kể trong giá thành máy
Sinh ra được s.đ.đ cần thiết và cho Iđm đi qua lâu dài
Sinh ra được mômen đủ lớn và đổi chiều tốt
2 Yêu cầu đối với dây quấn phần ứng
Trang 2 Tiết kiệm vật liệu, kết cấu đơn giản, làm việc tin cậy
và an toàn
3 Phân loại
Dây quấn xếp đơn giản; phức
tạp
a Theo cách nối
Dây quấn sóng đơn giản;
phức tạp
Trang 3b Theo kích thước phần tử
Dây quấn đồng đều
Dây quấn theo cấp
Trang 44 Cấu tạo của dây quấn
Mỗi phần tử dây quấn có 2
cạnh tác dụng
Rãnh nguyên tố đặt 2 cạnh tác
dụng
Rãnh thực có 2u cạnh tác dụng
S = Znt = uZ
Hai đầu một phần tử nối với hai phiến góp Một phiến góp nối với hai đầu của hai phần tử khác nhau nên S = G = Znt = uZ
Trang 55 Các bước dây quấn
y2
y2
• Bước dây quấn y1
• Bước dây quấn y2
• Bước tổng hợp y
• Bước trên cổ góp yG
• Bước cực τ
Trang 6b Bước dây quấn y 1
1 Các bước dây quấn
• y1 được chọn sao cho s.đ.đ của phần tử là lớn nhất
a Bước cực
nt
Z 2p
τ =
§5 DÂY QUẤN XẾP ĐƠN GIẢN
• Muốn thế từ cảm B ở vị trí cạnh tác dụng phải lớn nhất
Trang 7• Kết quả bước y1 bằng bước cực τ là tốt nhất
• Tuy nhiên y1 phải là số nguyên nên
• Như vậy các cạnh tác dụng phải ở tâm cực từ
nt
1 Z
y
2p
= ± ε
c Bước y và y G
• Dây quấn xếp đơn giản y = yG = 1
d Bước dây quấn thứ hai
• Dây quấn xếp đơn giản y2 = y1 - y
2 Giản đồ khai triển dây quấn
Trang 8y = yG = 1
y2 = y1 – y = 4 – 1 = 3
Trên
Dưới
1 5
2 6
3 7
4 8
5 9
6 10
7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 1
11 12 13 14 15 16 1 2 3 4
• Xét dây quấn xếp đơn giản Znt = S = G = 16; 2p = 4
nt
= ± ε = = = τ
• Sơ đồ nối dây:
• Giản đồ khai triển:
Trang 91 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 1
1
16
n
Trang 103 Số nhánh song song
I/2
I/4 I/4
I/4
I/2 I/2
I/2
I/2 I
n
3 4 5 6
7 8
9 10
11 12
14
15
16
13
16 1
2 3 4 5
6 7
8 9
10 11
13
14
15
12
15 16
1 2 3 4
5 6
7 8
9 10
12
13
14
11
14 15
16
1 2 2
4 5
6 7
8 9
11
12
13
10
Trang 114 Đa giác s.đ.đ
o nt
p.360
Z
16
×
1
2 3
4
5
6
7
8
9
10 11
12
13
14
15
16
1
2 3
4 5
6
10 11
12 13
14
15 7
16
Trang 12• Khi máy làm việc, dây
quấn quay và đa giác
s.đ.đ quay theo Hình
chiếu của nó lên trục
tung là giá trị s.đ.đ ra
trên chổi Điện áp trên
chổi là điện áp đập
mạch
• Đa giác khép kín nên tổng s.đ.đ bằng không và không có dòng điện cân bằng
14
11
1
2 3
4 5
6
10
12 13
15
16
7
Trang 13• Số đa giác bằng số
đôi mạch nhánh
song song
• Các điểm trùng
nhau trên đa giác là
các điểm đẳng thế
Ví dụ 1 đẳng thế với
9, 2 đẳng thế với 10
v.v
14
11
1
2 3
4 5
6
10
12 13
15
16
7
Trang 14• Điện áp ra dao động giữa U1 và
U2
1 2
U U cos
2
α
=
1 2
tb U U
U
2
+
=
2
1 U 1 cos
α
2 tb
U U U
∆ = − = Utb − U1
2
1 U 1 cos
α
U1
2
α
U2
5 Sự đập mạch của điện áp ra
Trang 15U K
U
∆
=
• Như vậy độ đập mạch
của điện áp ra giảm khi α
tăng, nghĩa là khi G/2p
tăng
( )
2
2
1 U 1cos
1 U 1 cos
α
+
2 tg
4
α
= −
U1
2
α
U2
Trang 16§6 DÂY QUẤN XẾP PHỨC TẠP
1 Bước dây quấn
• Bước dây quấn y1 vẫn được chọn để s.đ.đ của phần
tử là lớn nhất, nghĩa là:
nt
1 Z
y
2p
= ± ε
• Bước dây quấn yG = m, m = 2, 3, , nghĩa là hai đầu một phần tử nối với 2 phiến góp cách nhau m phiến
• Bước dây quấn y = yG = m
• Bước dây quấn y2 = y1 - y
Trang 17Trên 1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 1
6 8 10 12 14 16 18 20 2 4 Dưới
Dưới
2 Giản đồ khai triển Xét dây quấn Z = Znt = 20, m = 2
nt
1 Z
y
2p
= ± ε 20
4
= = 5 y = yG = 2 y2 = y1 – y = 3 τ = 5
• Dây quấn có hai mạch kín Nếu G không chia hết cho m thì chỉ một mạch điện kín
Trang 182 3 4 5 6 7 8 1
1 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trang 193 Đa giác s.đ.đ và số nhánh song song
o nt
p.360 2.360 36
2 3
4 5
6
7
10
11
12 13
14 15
16
17
20 1
1
3
5 7
9
11
13
15 17
19
2
4 6
8
10
12
14 16
18
20
• Ta có 4 đa giác s.đ.đ nên dây quấn xếp phức tạp có a
= 4 đôi nhánh song song Tổng quát a = mp