Mở đầu - Khả năng phát triểnz Gần như có các cảm biến cho hầu hết cácđại lượng vật lý.. Khái niệm chungz Transducer: Biến đổi tín hiệu vật lý từ dạngnày sang một dạng khác.. Khái niệm ch
Trang 1Kỹ thuật cảm biến
Khái niệm chung về cảm biến
Trang 2Mở đầu- Vai trò của cảm biến
Trang 3Mở đầu - Khả năng phát triển
z Gần như có các cảm biến cho hầu hết cácđại lượng vật lý
z Vi điện tử hoá
z Áp dụng công nghệ mới và vật liệu mới
z Giảm kích thức và trọng lượng…
z Nâng cao tính năng, độ chính xác…
z Thông minh hoá cảm biến
Trang 4Mở đầu – Nghiên cứu cảm biến
z Ứng dụng cảm biến trong ĐL và ĐK
z Mạch đo và xử lý tín hiệu
z Các tính năng đo lường của CB
z Thông minh hoá cảm biến
z Phù hợp CB với các đối tượng đo
Trang 5Khái niệm chung
z Transducer: Biến đổi tín hiệu vật lý từ dạngnày sang một dạng khác
z Đại lượng vật lý đó có thể là điện hay không điện.
z Giữa đầu vào và ra có các đặc trưng đo lường.
Trang 6Khái niệm chung
z Sensor: Là một bộ chuyển đổi đo lường vớiđầu vào là các đại lượng không điện - đầu ra
là các đại lượng mang tính chất điện
z Actuator: Ngược với CB
Trang 7Khái niệm chung
z Mô hình của một thiết bị đo đơn giản
Trang 8Khái niệm chung
Phân loại CB: Tuỳ theo từng tiêu chí ta có thểphân loại CB như sau
Trang 9Khái niệm chung
z Theo nguyên lý hoạt động:
Trang 10Khái niệm chung
z Theo dạng kích thích: quang, cơ học, âm …
z Theo đại lượng đầu vào: Tốc độ, di chuyển, nhiệt độ…
z Theo tính năng
z Theo ứng dụng
Trang 11Đặc tính tĩnh
z Khoảng đo (Span/Full Scal/Range):
z Ngưỡng nhậy: Khi X thay đổi một lượng
thì không có Y ở đầu ra thì là ngưỡng nhậy
min max X
Trang 12Đặc tính tĩnh
z Khả năng phân ly/độ phân giải:
z Với thiết bị tương tự:
z Với thiết bị số:
Trang 13Đặc tính tĩnh
z Độ nhạy: Y=F(X,a,b.c )
Trang 14Đặc tính tĩnh
z Chuẩn định cảm biến (calibration):
Đặc tính của cảm biến thường được xácđịnh bằng thực nghiệm
Trang 15Đặc tính tĩnh
z Độ trễ của cảm biến:
Trang 16Đặc tính tĩnh
z Tính lặp lại: thời gian ngắn, thời gian dài
Trang 17Đặc tính tĩnh
Trang 18Đặc tính tĩnh
z Hệ số phi tuyến:
Trang 19Đặc tính tĩnh
z Độ chính xác/sai số của cảm biến:
z Sai số tuyệt đối
z Sai số tương đối.
Trang 20Đặc tính tĩnh
z Sai số hệ thống:
z Do nguyên lý, cấu trúc và công nghệ chế tạo.
z Trôi điểm Zero.
z Do biến đổi của qua trình đo.
z Do thay đổi của thiết bị.
z Do người vận hành.
Trang 21Đặc tính tĩnh
z Lỗi ngẫu nhiên: Do các hiện tượng ngẫunhiên mà ta không biết trước được
Trang 22Đặc tính tĩnh
Trang 25Đặc tính động
z Một vài kiển kích thích:
Trang 28Vật liệu chế tạo CB
z Vật liệu điện: dẫn điện, cách điện, bán dẫn
z Vật liệu từ
z Các vật liệu khác