CHƯƠNG 2-CÁC CHỦ DẨN TÍNH TOÁN • CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN • HỆ THỐNG ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI • THÀNH LẬP SƠ ĐỒ THAY THẾ • BIẾN ĐỔI SƠ ĐỒ THAY THẾ • CÔNG SUẤT NGẮN MẠCH... 2.1 CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN
Trang 1CHƯƠNG 2-CÁC CHỦ DẨN
TÍNH TOÁN
• CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN
• HỆ THỐNG ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI
• THÀNH LẬP SƠ ĐỒ THAY THẾ
• BIẾN ĐỔI SƠ ĐỒ THAY THẾ
• CÔNG SUẤT NGẮN MẠCH
Trang 22.1 CÁC GIẢ THIẾT CƠ BẢN • Mục đích
• Hệ thống ba pha đối xứng
• Bỏ qua hiện tượng bão hòa từ
• Bỏ qua các đại lượng nhỏ trong phạm vi sai số cho phép
• Xét phụ tải gần đúng
• Bỏ qua hiện tượng giao động công suất
Trang 52.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI
ví dụ Máy phát có thông số:
TB-60-2 : 75MVA, 10,5 KV, MVA, 10,5MVA, 10,5 KV, KV,
X”d = 0,146
hoặc Kháng điện: PbA-10-1000-8 : x = 8%
A
Trang 72.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI 3.Đại lượng cơ bản:
_ tất cả các đơn vị đo lường đều có đại lượng cơ bản tương ứng:
S cb , Z cb , U cb , I cb , t cb ,
_ các đại lượng cơ bản phải phù hợp theo thứ nguyên : MVA - KV - KA -
KVA - KV - A - K
Trang 8cb cb
* chỉ được chọn tùy ý 2 trong 4 đại
lượng cơ bản : ( thường chọn S cb , U cb )
Trang 9_ giá trị trong đvtđ của một trị số
thực khác nhau với các lượng cơ
bản khác nhau và ngược lại
_ lượng cơ bản toàn phần cũng sử dụng cho các đại lượng thành
phần
Trang 102.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI
4.Tính chất:
_ tính toán rất hiệu quả khi hệ
thống điện có nhiều cấp điện áp _ thông số của thiết bị cho trong đvtđ có lượng cơ bản là các giá trị
định mức
TB -60-2 : 75MVA,10,5 KVMVA,10,5MVA,10,5 KV KV , X”d = 0,146
Kháng điện: PbA- 10-1000 -8 , x = 8%
Trang 112.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI 5MVA, 10,5 KV, Tính toán qui đổi:
5MVA,10,5 KV.1 Tính đổi đại lượng đvct _ đvtđ:
X ) ( )
Trang 122.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI 5MVA, 10,5 KV, Tính toán qui đổi:
5MVA,10,5 KV.1 Tính đổi đại lượng đvct _ đvtđ:
cb
cb t
U
S X
X
U
I X
X
Trang 132.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI 5MVA, 10,5 KV, Tính toán qui đổi:
5MVA,10,5 KV.2 Tính đổi đại lượng đvtđ _ đvtđ:
theo nguyên tắc:
cb
dm dm
cb cb
dm dm
cb
cb
dm dm
cb cb
dm dm
cb
cb cb
t
Z
Z X
X S
S S
S
I
I I
I U
U U
U
A A
A A
2
*(
1 )
Trang 142.2 HỆ THỐNG
ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐỐI
5MVA, 10,5 KV, Tính toán qui đổi:
5MVA,10,5 KV.2 Tính đổi đại lượng đvtđ _ đvtđ:
dm
cb
cb
dm dm
cb
I
I U
U X
X
S
S U
U X
X
U
I I
U X
Trang 15_ thay thế cho các phần tử thực trên
sơ đồ nguyên lý
_ để tính toán ở chế độ đối xứng
_ có thể tính trong đvct hay đvtđ
_ tính theo phương pháp chính xác hay gần đúng
Trang 16Vê duû : K1 = 10,5MVA, 10,5 KV, /121 kV cuía MBA B1
K2 = 110/11 kV cuía MBA B2
Trang 17được chọn theo thang qui ước ( KV):5MVA, 10,5 KV, 00; 230; 115MVA, 10,5 KV, ; 37; 23; 15MVA, 10,5 KV, ,75MVA, 10,5 KV, ; 10,5MVA, 10,5 KV, ; 6,3
Ví dụ : K1 = 10,5MVA, 10,5 KV, /115MVA, 10,5 KV, kV của MBA B1
K2 = 115MVA, 10,5 KV, /10,5MVA, 10,5 KV, kV của MBA B2
Trang 182.3 THÀNH LẬP SƠĐỒ
THAY THẾ
2.Qui đổi chính xác trong đvct:
_ xác định các cấp điện áp
Trang 19N n
n nqd
nqd
Z k
k k
Z
I k
k k
I
U E
k k
k U
E
2 2
1
2 1
2 1
.
1
) (
)
Trang 202.3 THÀNH LẬP SƠĐỒ
THAY THẾ
3.Qui đổi gần đúng trong đvct:
_ xác định các cấp điện áp và trị số
định mức trung bình của các cấp Uđmtbn_ chọn một cấp làm cấp cơ sơ ícó Uđmtbcs
_ tính đổi thông số của các thiết bị ở các đoạn khác (n) về đoạn cơ sở :
En (Un ), In , Zn Enqd (Unqd ), Inqd , Znqd
Trang 212.3 THÀNH LẬP SƠĐỒ
THAY THẾ
3.Qui đổi gần đúng trong đvct:
n dmtbn
dmtbcs nqd
n dmtbcs
dmtbn nqd
N
n dmtbn
dmtbcs nqd
nqd
Z U
U Z
I U
U I
U
E U
U U
E
2
) (
) (
Trang 222.3 THÀNH LẬP SƠĐỒ
THAY THẾ
4.Qui đổi chính xác trong đvtđ:
_ xác định các cấp điện áp
Trang 232.3 THÀNH LẬP SƠĐỒ
THAY THẾ
4.Qui đổi chính xác trong đvtđ:
_ tính qui đổi thông số của các
phần tử tại mỗi cấp điện áp trong đvtđ theo đại lượng cơ bản của cấp điện áp đó hoặc :
* từ đvct đvtđ
* từ đvtđ(củ) đvtđ(mới)
Trang 242.3 THÀNH LẬP SƠĐỒ
THAY THẾ
5MVA, 10,5 KV, Qui đổi gần đúng trong đvtđ:
_ xác định các cấp điện áp và trị số định mức trung bình của các cấp Uđmtbn
_ chọn Scb chung và Ucbn = Uđmtbn
_ tính qui đổi thông số của các phần tử
tại mỗi cấp điện áp trong đvtđ theo đại lượng cơ bản của cấp điện áp đó hoặc :
* từ đvct đvtđ
* từ đvtđ(củ) đvtđ(mới)
Bỏ được tỷ số
U dm /U cb
Trang 252.4 BIẾN ĐỔI SƠĐÔ THAY
THẾÖ
1.Mục đích:
_ rút gọn sơ đồ về dạng đơn giản để tìm dòng NM tổng
_ các bước rút gọn có thể giúp
phân tích và tính toán dòng NM
trong các nhánh
_ thông dụng trong phương pháp tính trực tiếp bằng tay
Trang 262.4 BIẾN ĐỔI SƠĐÔ THAY THẾÖ
1.Mục đích:
Etđ X
Trang 272.4 BIẾN ĐỔI SƠĐÔ THAY THẾÖ
Trang 282.4 BIẾN ĐỔI SƠĐÔ THAY THẾÖ
2.Đẵng trị nhánh song song:
k dt
n k
k
n k
k k
dt
Y X
Y
Y
E E
1
1 1
1
Trang 292.4 BIẾN ĐỔI SƠĐÔ THAY THẾÖ
12
13
12 1
3
2
1 2
1 12
X X
X
X
X X
X
X
X X
X X
Trang 302.4 BIẾN ĐỔI SƠĐÔ THAY THẾÖ
4.Biến đổi sao- lưới
5MVA, 10,5 KV, Tách riêng nhánh NM
6 Sử dụng nguyên lý xếp chồng
7 Lợi dụng tính đối xứng của sơ đồ
8 Lợi dụng tính đẳng thế của sơ đồ
9 Sử dụng hệ số phân bố dòng
Trang 312.5MVA, 10,5 KV, CÔNG SUẤT NM
_ đại lượng qui ước : SN = 3 Uđmtb IN
_ biểu thị khả năng, độ lớn của HTĐ
_ kiểm tra một số thông số của Thiết bị
N cb
cb
N dmtb
U
I
U S
S
Trang 32N N
H
I S
XH
UHN