1.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ ĐT • Khái niệm về chế độ làm việc của hệ thống điện PHỤ TẢI... 1.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ ĐT • Các nhiễu kích động xuất hiện trong HTĐ làm thay đổi chế độ làm việc P
Trang 1CHƯƠNG 1 – QUÂ TRÌNH QUÂ
ĐỘ ĐIỆN TỪ
• KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ ĐIỆN TỪ
• CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
• KÝ HIỆU_ THỐNG KÊ
• NGUYÊN NHÂN_ HẬU QUẢ
• MỤC ĐÍCH, Ý NGHĨA
Trang 21.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ
ĐT
• Khái niệm về chế độ làm việc của hệ thống điện
PHỤ TẢI
Trang 31.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ
ĐT
PHỤ TẢI
mạch
Trang 41.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ
ĐT
• Các nhiễu ( kích động ) xuất hiện trong HTĐ làm thay đổi chế độ làm việc
PHỤ TẢI
Trang 51.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ
Trang 61.1 KHÁI NIỆM VỀ QTQĐ
Trang 71.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
về điện trong HTĐ chỉ tình trạng
chạm chập giữa các pha hay giữa pha với đất (TT) không thuộc chế độ làm việc bình thường trên một thiết bị
điện (MP, MBA, DZ )
2.Phân loại dạng NM the o chế độ làm
việc của trung tí nh HTĐ :
_ TT Nối đất trực tiếp
_ TT Cách đất
Trang 81.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
TT Nối đất trực tiếp
NGUỒN ( MBA )
ĐD
Trang 91.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
TT Cách đất
Trung tính không nối đất hoặc không có
Ngoài ra còn một số chế độ làm việc khác của Trung Tính
Trang 101.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
• TT Nối đất trực tiếp
_Ngắn mạch 3 pha : ba pha chập nhau tại một điểm
A B C
N(3)
Trang 111.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
• TT Nối đất trực tiếp
_Ngắn mạch 2 pha : hai pha chập nhau tại một điểm
A B C
N(2)
Trang 121.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
• TT Nối đất trực tiếp
_Ngắn mạch 1pha-đất : 1pha chập với đất hoặc dây trung tính
A B C
N(1)
Trang 131.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
• TT Nối đất trực tiếp
_Ngắn mạch 1pha-đất : 2 pha chập với đất hoặc dây trung tính
A B C
Trang 141.2 CẠC ÂËNH NGHÉA CÅ
N(3)
Trang 151.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
N(2)
Phân biệt NM một pha và Chạm đất một pha
Trang 161.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ BẢN
• Hình vẽ
_ Trong sơ đồ nguyên lý
N(n)
Trang 171.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
3 Phân loại the o cách chạm nhau :
_ NM gián tiếp: ngắn mạch qua điện trở trung gian Rtg (trở hồ quang)
Rtg
_ NM trực tiếp: ngắn mạch với
điện trở trung gian
Rtg = 0
* NM trực tiếp là tình trạng tính toán
nguy hiểm nhất
Trang 181.2 CẠC ÂËNH NGHÉA CÅ
Trang 191.2 CẠC ÂËNH NGHÉA CÅ
Trang 201.2 CẠC ÂËNH NGHÉA CÅ
Trang 211.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
6 S ư û cố phư ïc tạp:
Sự cố xếp chồng của một dạng không đối xứng ngang và một dạng không đối xứng dọc
Ví dụ: một pha đường dây bị đứt và chạm đất
Trang 221.2 CÁC ĐỊNH NGHĨA CƠ
BẢN
7 NM vĩ nh cư íu và NM thoáng qua
_ NM vĩnh cửu : cách ly nguồn, kiểm tra, sửa chữa phần hỏng hóc, thay thế
cách điện
_ NM thoáng qua : cách ly nguồn, dòng
NM không còn, cách điện tự phục
hồi, NM tự tiên tan, có thể đóng điện lại được ngay
Trang 231.3 XÁC SUẤT XẢY RA NM
Trang 241.3 XÁC SUẤT XẢY RA NM
Trang 251.4 NGUYÊN NHÂN
– Lão hoá cách điện :
Thời gian làm việc định mức
Trang 261.4 NGUYÊN NHÂN
– Lão hoá cách điện :
Thời gian làm việc định mức
Trang 291.6 MỤC ĐÍCH-Ý NGHĨA
– Tính dòng, áp NM tại thời điểm cần thiết
– Nghiên cứu quá trình thay đổi của
U, I khi NM– Tính toán phục vụ cho các yêu
cầu trong thiết kế, chọn lựa TB cũng như khi vận hành