Tam giác SAD vuông cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy ABCD.. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC.. Tính theo a, b, c thể tích
Trang 1
, (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Viết phương trình tiếp tuyến d của (C) tại giao của (C) với trục tung và tiếp
tuyến d' của (C) song song với d
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình 3
cos x 1 s inx 0
b) Tìm số phức z biết rằng z 2i z và z i z 1
Câu 3.(0,5 điểm) Giải bất phương trình 2 2x 1 2 2x 2 2 2x 3 448
Câu 4.(1,0 điểm) Tìm m để phương trình sau có nghiệm
1 ln 2
x dx x
Trang 2Câu 6.(1,0 điểm)Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành có cạnh
AD = a 2, cạnh AB = a Tam giác SAD vuông cân đỉnh S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD) Cạnh bên SB tạo với đáy góc 45 0 Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SC
HD Gọi H là hình chiếu của S trên AD
thì SH mp(ABCD) và H là trung điểm AD
Ta có
3
HK = 1 1
2SB2a
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC Các tam
giác ABD và ACE vuông cân đỉnh A và ở ngoài tam giác ABC M(2; - 1), N(- 1; 3) lần lượt là trung điểm DE, BC Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết A(1; 1), D(1; - 2)
Suy ra phương trình (AB): y - 1 = 0
Phương trình (BC): x - 2y + 7 = 0
Suy ra B(- 5; 1)
S
K H
B A
Â
Trang 3Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz viết phương trình đường
thẳng đi qua M(- 1; 2; - 3), vuông góc với giá của véc tơ a (6; 2; 3)
và cắt đường thẳng d có phương trình 1 1 3
x y z
Câu 9.(0,5 điểm) Tìm hệ số của 5
( ) (2 3)( 1)
P x x x thành đa thức
Câu 10.(1,0 điểm) Cho các số a, b, c khác 0 thỏa a b2 2b c2 2c a2 2 3
Trang 4a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = 1
b) Tìm m để đồ thị hàm số có cực trị và hai điểm cực đại , cực tiểu của đồ thị đối xứng qua đường thẳng y = x
a) Giải phương trình 1 + sin x – cos x – sin 2x + cos 2x = 0
Phương trình ( 1 – sin2x) + ( sinx – cosx) + ( cos2x – sin2x) = 0
( sinx – cosx).[(sinx – cosx) + 1 – (sinx + cosx)] = 0( sinx – cosx).( 1 – 2cosx) = 0
2 x x 2 x x 2x x 16 0 2 x x 2 x x 2x x 1 0
Trang 52 ) ln 1 ln(
Cách 1 Đặt lnx = t , ta có I =
1
2 0
dt t
Câu 6.( 1,0 điểm) Trong mặt phẳng (P) cho
tam giác BCD vuông ở C có BC = b, CD = c
AB, ED là hai tia cùng hướng, cùng
vuông góc với (P) và AB = DE = a
Tính theo a, b, c thể tích khối chóp C.ABDE
và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD,
AC, biết rằng a, b, c là các số thực dương
HD Gọi H là hình chiếu của C trên BD thì
D
C B
A
Trang 6*) BD//AE nên BD//mp(ACE) chứa AC Mặt phẳng qua CH và vuông góc BD cắt
AE tại F Gọi K là hình chiếu của H trên CF thì HK mp CAE( )
Câu 8.( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2; 0; 0) và
B(1; 1; -1) viết phương trình mặt cầu đi qua A, B có tâm thuộc mặt phẳng x + y + z
- 3 = 0 và bán kính có độ dài bé nhất
HD Tâm của mặt cầu thuộc d là giao tuyến của hai mặt phẳng: mặt phẳng trung
trực của đoạn AB và mặt phẳng x + y + z - 3 = 0 Gọi I là tâm mặt cầu Bán kính mặt cầu bé nhất khi và chỉ khi IA vuông góc với d
Câu 9.( 1,0 điểm) Có bao nhiêu cách phân phối 5 món quà cho 3 người sao cho
người nào cũng được nhận ít nhất một món quà
HD Có hai khả năng:
i) Có một người nhận 3 món quà, hai người còn lại mỗi người nhận một món quà:
Số cách phân phối trong trường hợp này: 1 3
3 5 2 60
ii) Có hai người, mỗi người nhận 2 món quà, người còn lại nhận một món quà
Số cách phân phối trong trường hợp này: 2 2 2
3 5 3 90
C C C
Câu 10.( 1,0 điểm) Chứng minh rằng phương trình 2
4 (4x x 1) 1 có đúng ba nghiệm thực phân biệt
Trang 8x x
Vậy số phức cần tìm là: z =2 2+( 1 2)i; z = 2 2+( 1 2)i
Câu 3.( 0,5 điểm) Giải bất phương trình 3 3
Trang 9Câu 5.( 1,0 điểm) Tính tích phân
1 0
2
) 1 ln(x x dx x
dx 1 x x
1 x du
xdx
dv
) 1 x x
ln(
u
2 2 2
2
2 0 0
0 2 1
dx 4
3 dx 1 x x
1 x 4
1 dx ) 1 x 2 ( 2
1 3 ln 2 1
1 0 2
1 0
2
I 4
3 3 ln 4
3 I 4
3 ) 1 x x ln(
4
1 x x
2 2
1
2
3 2
1 x
3 2
1 x
Suy ra
9
3 t
3
3 2 t tan 1
dt ) t tan 1 ( 3
3 2
I
3 /
6 /
3 /
6 / 2
2 1
3
I
Câu 6.( 1,0 điểm) Trong không gian cho hình chóp S.ABCD Đáy ABCD là hình
thoi ABCD có đường chéo BD = a, đường chéo AC = a 3 Tam giác SAD đều và mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng đáy hình chóp M là trung điểm AB Tính theo a thể tích khối chóp S.BCM và khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SBC)
HD Gọi O là tâm hình thoi ABCD
Tam giác ABD cân đỉnh A, BD = a,
a
AC Tam giác ABD
đều cạnh a Tam giác SAD đều cạnh
Gọi M là trung điểm AB thì AMCD là
hình vuông, gọi tâm của nó là I
Đường thẳng (DM) có phương trình:
x - 1 + y - 2 = 0
O K H
S
M
B A
I
M
B A
Trang 102 2
3 0 ( ;3 )
2 ( 1) ( 1) 2 1 2 1 2
Câu 8.( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 0; 0) và
đường thẳng d: 1 2 3
z
Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và song song d sao cho khoảng cách giữa d và (P) nhỏ nhất
Câu 9.( 0,5 điểm) Tìm hệ số của x4 trong khai triển Niutơn của biểu thức
2 10
(1 2 3 )
P x x
Câu 10.(1,0 điểm) Cho x,y,z là ba số thực dương có tổng bằng 3.Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 3(x2y2z2) 2 xyz Ta c ó:
2 3 ( ) 2( ) 2 3 9 2( ) 2 27 6 ( ) 2 ( 3) P xyz xyyzzx xyz xy yzzx xyz x yz yz x
2 3 2 ( ) 1 27 6 (3 ) ( 3) ( 15 27 27) 2 2 y z x x x x x x Câu 6a:Xét hàm số f x( ) x3 15x2 27x 27 , với 0< x <3 , 2 1 ( ) 3 30 27 0 9 x f x x x x x 0 1 3
y’ + 0 -
y
14
Từ bảng biến thiên suy ra MinP=7 xyz 1 -Hết -
Trang 11Áp dụng tính cos100cos500cos700
b) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn 2 z i zz 2i và
3
0
4 0
4 1
4
x y
Câu 3.(0,5 điểm) Giải phương trình 2 3
8 2
x x
Vậy phương trình đó cho có hai nghiệm là x 2hoặc x 2 1 6
Câu 4.(1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Trang 12Xét f(x) =VT(*) trên [-2;21/3],có f’(x) > 0 nên hàm số đồng biến suy ra x = -1 là
nghiệm duy nhất của (*)
KL: HPT có 2 nghiệm (2;0),(-1;-3)
Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân I =
2 cos 0
tam giác ABC vuông ở B Gọi H là
hình chiếu của S trên mp(ABC)
Do SA = SB = SC nên HA = HB = HC
Suy ra H là trung điểm của AC
3
*) Dựng tia Bx//AC Gọi E là hình chiếu
của H trên Bx, K là hình chiếu của H trên
SE AC//BE nên AC//mp(SEB) chứa SB
Suy ra d(AC, SB) = d(AC, mp(SEB)) = d(H, mp(SEB)) = HK
Trang 13Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có
AB = 2AD M là trung điểm AB, N là điểm thuộc cạnh CD sao cho DC = 4DN Tìm tọa độ C biết rằng M(2; 0), N(1; 2)
HD Gọi E là trung điểm CD, K là giao điểm của
M
E
B A
Trang 14Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0),
B(1; 2; 2) và C(3, 2; 0) Viết phương trình mặt cầu đi qua ba điểm A, B, C có tâm
Suy ra phương trình trung trực của đoạn AB: y + z - 2 = 0
Tương tự, phương trình trung trực của đoạn AC: x + y - 3 = 0
Gọi I là tâm mặt cầu I thuộc đường thẳng d' là giao của hai mặt phẳng:
Câu 9.(0,5 điểm) Ở một ga có một đoàn tàu chỉ nhận khách lên 4 toa Có 4 hành
khách chuẩn bị lên tàu Tìm xác suất để có 3 hành khách cùng lên một toa, hành
khách còn lại lên một trong ba toa còn lại
Câu 10.(1,0 điểm) Cho các số thực a, b, c thỏa a b c 3 Chứng minh
Trang 15HD GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM HỌC 2015 - SỐ 5
Câu 1.(2,0 điểm) Cho hàm số 1 3
( 1) 3
y x m x , (m là tham số thực) (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1) khi m = 0
b) Biện luận theo m số nghiệm phương trình 3
2sin x 9 sin x 7 6 cos x(sin x 1) 0
(sin x 1)(2 sin x 7) 6 cos x(sin x 1) 0
Câu 3.(0,5 điểm) Giải phương trình 3.4x 4.3x 7x
Câu 4.(1,0 điểm) Giải bất phương trình 2
Trang 16Vậy, BPT đã cho tương đương x 3 0 x 3
KL: nghiệm của phương trình đã cho là 3 x 4
Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân I =
2 12
2 0
2 sin 1 (s inx cos )
x dx x
HD Gọi K là hình chiếu của B trên MN
Gọi H là giao điểm của của đường thẳng
SK và AC Khi đó,BK mf SAC( ) BK SH
tại K là trung điểm SH nên BH = BS = a
Vì hình chóp đều nên BM = BN
Suy ra K là trung điểm MN nên H là
trung điểm AC
Tam giác ABC đều a = BH = 3
2AD Tìm tọa độ của B, D biết A(1; 1), C(3; 3)
HD Gọi M là trung điểm AB Thấy ngay
các tam giác AMD, MCD, MCB là những
tam giác đều Gọi I là trung điểm của AC
ta có I(2; 2) Phương trình đường thẳng (BM)
I
M
B A
Trang 17phương trình đường thẳng đi qua A(0; 1; 13) cắt cả hai đường thẳng (d) và (d')
Câu 9.(0,5 điểm) Một đội văn nghệ quần chúng có 5 nam và 6 nữ Cần phải ghép 3
cặp đôi nam nữ để biễu diễn một tiết mục Hỏi có bao nhiêu cách ghép đôi
Câu 10.(1,0 điểm) Chứng minh rằng:
Trang 18b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Chứng minh rằng trong tam giác ABC, ta có:
sin 2A sin 2B sin 2C sinA sinB sinC
b) Tìm các nghiệm phức của phương trình 4 3
Câu 6.(1,0 điểm) Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều và
hình chóp A'.ABC là hình chóp đều cạnh bên bằng a và tạo với đáy góc 0
45 a) Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'
b) Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (AA'B'B)
HD Gọi H là hình chiếu của A' trên
mp(ABC) thì H là tâm của tam giác
ABC đều A'H = asin450 = 2
Trang 19Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thoi ABCD có các
tam giác ABD và CBD là những tam giác đều M là trung điểm AB, N là điểm thuộc đoạn thẳng AC sao cho AN = 3 NC Tìm tọa độ các đỉnh của hình thoi biết rằng M(1; 1), N(- 1; 4)
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng (d) là
giao của hai mặt phẳng 2x y 2z 4 0 và x 2y z 4 0 Viết phương trình mặt phẳng đi qua (d) và A(3; - 2; 1)
Câu 9.(0,5 điểm) Một đề thi trắc nghiệm có 40 câu, trong mỗi câu có 4 phương án
trả lời và chỉ có một phương án trả lời đúng Trả lời đúng, bạn được 2,5 điểm, trả
Trang 20lời sai bạn bị trừ 0,5 điểm Quỳnh chọn ngẫu nhiên một phương án trả lời trong mỗi câu Tính xác suất đề Quỳnh được 40 điểm
Câu 10.(1,0 điểm) Với a 2, tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy đặt M(a; 0), A(1; 2), B(3; 1) Khi đó
P MA MB Thấy ngay AB ở về cùng một phía đối với trục hoành
Ta có P MA MB AB P đạt giá trị lớn nhất bằng AB khi và chỉ khi M là giao của đường thẳng AB với trục hoành
-Hết -
Trang 21
, (1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Gọi d là một tiếp tuyến bất kì của (C) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
d và hai tiệm cận của (C)
2 1 3
( ) (1 ) 1
1
x A
Gọi giao điểm hai tiệm cận là I(1; - 2)
Trang 22Câu 6.(1,0 điểm) Cho tứ diện ABCD nội tiếp hình cầu tâm O O nhìn các đoạn AB,
BC, CD, DA dưới 1 góc 600 Biết độ dài bán kính mặt cầu (O) bằng a Tìm tứ diện
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC, có A(1;
1), trực tâm H(- 1; 3) Hình chiếu E của H trên AB thuộc đường thẳng d: x - y + 2 =
0 Tìm tọa độ các đỉnh B, C biết rằng khoảng cách từ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đến đường thẳng AB bằng 1
HD AEH 1v E thuộc đường tròn đường kính AH Trung điểm AH là I(0; 2) AH= 2 2 Suy ra phương trình đường tròn: 2 2
B A
Trang 23Thấy ngay pt(EH): x + 1 = 0 Suy ra C(- 1; t')
t' = 5 t = - 5 B(- 5; 1), C(- 1; 5)
ii) x = 1:
x = 1 y = 3 E(1; 3)
1 A(1;1) pt AE( ) : x B(1; )t
t' = -3 t = 7 B(1; 7), C(- 3; 3)
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) là
giao của hai mặt phẳng 2x y 2z 4 0 và x 2y z 4 0; đường thẳng d' có
phương trình:
4 3 4 3
Trang 24y y
x x x
Với x2 y1 , suy ra hệ phương trình có một nghiệm 2;1
-Hết -
Trang 25e dx
Trang 26Câu 6.(1,0 điểm) Cho hình chóp đều SABCD, đáy ABCD là hình vuông có cạnh
bằng 2a, cạnh bên SAa 5 Một mặt phẳng (P) đi qua AB và vuông góc với mặt phẳng (SCD) lần lượt cắt SC, SD tại C’ và D’
a) Tính thể tích khối đa diện ABCDD’C’
b) Tính khoảng cách từ trung điểm M của cạnh BC đến mp(ABC'D')
HD
a) Ta có ABC'D' là hình thang cân, gọi I, J lần lượt là trung điểm AB và CD thì
SI = SJ = 2a Suy ra tam giác SIJ đều Do đó C'D' qua trung điểm K của SJ
Diện tích tứ giác ABC'D' là:
5 3 6
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác AB có trực tâm
H(- 1; - 2 + 3), nội tiếp trong đường tròn (C) có phương trình 2 2
4
x y Tìm tọa
độ các đỉnh B, C biết rằng A(- 1; 3)
HD
Thấy ngay phương trình (AH): x + 2 = 0
Gọi d là trung trực của đoạn BC d đi qua O
Suy ra phương trình d: x = 0 Đó là trục tung
B và C đối xứng qua trục tung
B A
M O
B A
Trang 27 và điểm A(1; 3; 2) Tìm tọa độ điểm đối xứng A qua d
Câu 9.(0,5 điểm) Tìm hệ số của 5
x trong khai triển 5
Trang 28b) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các điểm uốn của (C)
b) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết rằng 2 z 2 z
Đó là phần mặt phẳng phức bên trái trục ảo, kể cả trục ảo
Câu 3.(0,5 điểm) Giải phương trình
2 f x'( )0, Khi x < 1
2 f x'( )0 Suy ra phương trình đã cho có không quá hai nghiệm
Nhận thấy f(0) f(1) 0
Vậy nên phương trình đã cho có hai nghiệm x = 0, x = 1
Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân I =
Trang 29HD Gọi H là hình chiếu của A' trên mặt phẳng ABC thì ta có HA = HB = HC
Suy ra H à trung điểm AB Ta cũng có ngay
*) d(A, mp(A'BC)) = 2d(H, mp(A'BC)) = HK,
K là hình chiếu của H trên A'B
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình bình hành ABCD có
Câu 8.(1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt phẳng (P) có
phương trình x + y + z - 6 = 0 và đường thẳng d có phương trình 1 1
C
B A
Trang 30Câu 9.(0,5 điểm) An và Bình mỗi người có 5 số như nhau Yêu cầu mỗi người độc
lập với nhau chọn ngẫu nhiên hai số trong 5 số đó Tính xác suất để hai số mà An
và Bình chọn giống như nhau
HD Gọi A:" hai số mà An và Bình chọn giống như nhau"
Không gian mẫu,có số phần tử: 2 2
5 (C )
2 2 2
1 1 ( ) 10
Trang 31b) Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng 1 2
y x
Tiếp tuyến tại x0 = 3: y = - 3(x - 3) - 2
3
7 3 2
Câu 2.(1,0 điểm)
a) Giải phương trình cos 2x s inx 0
b) Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z biết rằng z2 3z 3z 0
Câu 3.(0,5 điểm) Giải bất phương trình log (163 x 2.12 )x 2x 1
Trang 32Câu 5.(1,0 điểm) Tính tích phân I =
8 0
inx sin 2 sin 3 cos cos 2 cos 3
( inx sin 3 ) sin 2 2 sin 2 cos sin 2 sin 2 (2 cos 1)
(cos cos 3 ) cos 2 2 cos 2 cos cos 2 cos 2 (2 cos 1)
1 tan 2 ln cos 2
HD Thấy ngay AB (BCD CD), (ABC)
Suy ra CD//mp(P) MN//CD
Tam giác ABC vuông cân đỉnh B nên
M là trung điểm AC do đó N là trung điểm
AD Ta có:
3 3
Câu 7.(1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC ngoại tiếp
đường tròn tâm I(1; 1) và nội tiếp đường tròn 2 2
4 6 0
x y y Viết phương trình phân giác trong góc A của tam giác ABC biết B(3; 3)
HD Gọi E là giao điểm của phân giác trong góc A
vơi đường tròn 2 2
4 6 0
Tam giác IBE cân đỉnh E do IBEBIE
Suy ra E thuộc trung trực của đoạn BI
H N M
D
C B
A
E
I
C B
A