Câu 1: tại sao trên đường dây dài khi tính toán bỏ qua điện trở chỉ qua điện khángTrả lời: những đường dây trên không thì điện kháng Xl thường lớn hơn nhiều so với điện trở R của đường
Trang 1HỆ THỐNG
ĐIỆN I
Bài giảng: TS Trần Trung Tính
Trang 2Trả lời câu hỏi
chương 4
HỆ THỐNG
ĐIỆN I
Trang 3Câu 1: tại sao trên đường dây dài khi tính toán bỏ qua điện trở chỉ qua điện kháng
Trả lời: những đường dây trên không thì
điện kháng (Xl ) thường lớn hơn nhiều so với điện trở R của đường dây, vì thế điện trở R thường được bỏ qua khi nghiên
cứu đường dây.
Trang 4Câu 2: làm thế nào để nâng cao hiệu suất của đường dây.
Trả lời: nâng cao hiệu truyền tải của đường dây có thể thực hiện thông qua công tác vận hành hợp lý
nhất.Tức là chọn giá trị công suất truyền tải, chọn điện áp ở đầu
đường dây và vận hành các thiết bị
bù để giảm tối đa tổn thất.
Trang 5Câu 3: các phương pháp giảm sụt áp
Trả lời: Để khắc phục sụt áp trên đường dây truyền tải chỉ có cách tăng công suất máy
biến áp đầu nguồn và tăng tiết diện dây tải
điện,thực hiện các phương pháp bù trên
đường dây
Trang 6Câu 4: độ sụt áp trên đường dây trong thực tế được giới hạn khoảng 5%?giải thích
Trả lời: giới hạn này ngăn cảng
những thay đổi điện áp quá mức trong
hệ thống điện.
Trang 7Câu 5: cảm kháng tăng có phải là nguyên nhân sụt áp trên đường dây không?giải thích
Trả lời: cảm kháng tăng là nguyên nhân
gây sụt áp đường dây vì bản thân đường dây
có điện cảm của nó, điện cảm này phân bố đều dọc đường dây, dòng điện điện dung rơi trên điện kháng tạo ra sụt áp.
Trang 8Câu 6: so sánh bù dọc bù ngang, khi nào bù cuộn kháng khi nào bù cuộn dung
Trả lời: bù dọc là cách bù nối tiếp thiết bị bù với đường dây
bù ngang là cách bù song song thiết bị bù với
đường dây
Bù bằng tụ điện khi đường dây có cảm kháng (Xl) lớn
Như vậy bù dọc không được phổ biến bằng bù ngang, much đích sử dụng cũng không nhiều bằng bù ngang
Trang 9Quan hệ giữa V và I (tt)
Thế vào ta có
x K
x K
x
K dx
2 2
2
y I Z I
z I
y z
z I
Trang 10Quan hệ giữa V và I (tt)
Tổng quát chúng ta có
x Z
V x
I I
x I
Z x
V V
sinh cosh
22
1
22
C
C
sinh 1
Trang 11MA TRẬN CỦA ĐƯỜNG DÂY
1
2 2
1
DI CV
I
BI AV
B A
T
Trang 12MA TRẬN CỦA ĐƯỜNG DÂY (tt)
Quan hệ giữa đầu gửi và đầu nhận là
C
B
A I
12
21
1
1
I
V T
T I
V T
I
V
Trang 13CÁC THÔNG SỐ KHÁC NHAU CỦA
/ ( P R P S
Trang 14MÔ HÌNH ĐƯỜNG DÂY NGẮN
Là đường dây có chiều dài < 80 km
Z ( )
Các thông số ABCD của đường dây ngắn
Điện dẫn không đáng kể, giả sử điện dẫn = 0
R R
S
I
V
Z I
V
1 0
D A
Trang 15Mô Hình Đường Dây Trung Bình (Mô
Z ( )
2
2
l y
R R
.
Áp dụng KCL
2 2
Y V Y
V I
R
S
Trang 16Mô Hình Đường Dây Trung Bình (Mô
S
I
V YZ
YZ Y
Z YZ
I
V
2
1 4
1
2
YZ D
Z
B
Trong đó
Đường dây trung bình cũng có thể xấp xỉ với mạch T
ABCD dùng để mô tả biến đổi điện áp dây với tải của đường dây
Điều chỉnh điện áp: thay đổi điện áp ở đầu nhận của đường dây khi phụ tải biến đổi từ không tải đến đầy tải tại một hệ số công suất xác định
Phần trăm của điện áp đầy tải
100
RFL
RFL RNL
V
V
V VR
Trang 17Một số thông số ABCD của một số
(
( ) 1
(
2
2 1 2
1 1
YZ Y
Z YZ Z
Z YZ
( ) (
1 (
1 2
1 2
1
2
Z Y Z
Y Y Y
Y
Z Z
) (
) (
) (
2 1 2 1 2 1 2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 2
2
2 2 1 1
1 1
D D B C C D A C
D B B A C
B A A D
C
B A D C B A
Trang 18Các thông số ABCD của đường dây
1
sinhsinh
l zy
l zl
zl
l y
z zl
/
) 2 /
tanh(
2 2
.
) 2 /
tanh(
2 2
'
F
Y l
zy
l
yl yl
y z
l yl
) 2 /
tanh(
2
l
l F
Trang 19Những Ảnh Hưởng Của Sự Thay Đổi
Phụ Tải Trên Đường Dây
~G
L
Q của phụ tải chậm pha được đưa vào đầu cuối của đường dây điện áp đầu cuối giảm đáng kể
Hệ số công suất = 1 điện áp đầu cuối đường dây giảm rất ít
Q của phụ tải sớm pha được đưa vào đầu cuối đường dây điện áp đầu cuối đường dây tăng
.
fl
fl nl
V
V
V
VR V V nl: điện áp của đường dây không tải
fl: điện áp của đường dây đầy tải
Trang 20Dòng Công Suất Trên Đường Dây
Công suất tác dụng vào đường dây
S S
V LL,S: điện áp line - line
Công suất tác dụng cuối đường
dây
R R
R out V I
P 3 cos Hoặc Pout 3 VLL,R IR cos R
Công suất biểu kiến đầu đường dây
S S
S
in V I
Q 3 sin Hoặc Qin 3 VLL,S IS sin S
Công suất biểu kiến cuối đường dây
R R
R out V I
Q 3 sin Hoặc Qout 3 VLL,R IR sin R
Trang 21Dòng Công Suất Trên Đường Dây (tt)
Công suất biểu kiến đầu đường dây
S S
S 3 Hoặc Sin 3 VLL,S IS
Công suất biểu kiến cuối đường dây
R R out V I
S 3 Hoặc Sout 3 VLL,R IR
Nếu XL >> R, công suất tác dụng vào đường
dây được xác định như sau
cos sin X I
L
R S
X
I V
P 3Real power
Trang 22Những Giới Hạn Của Đường Dây
Tại sao phải giới hạn đường dây?
Dòng điện trạng thái ổn định của đường dây phải được giới hạn ngăn ngừa quá nhiệt trên đường dây
R I
R V V
Trang 23Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây
a
b c
n'
+ -
a
L R
2a
Trang 24Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây
(tt)
a + -
a'
+ -
Giải sử:
2 1
12
2 2
1 1
,
j j
e Z
Z
e V V
e V
V
Công suất biểu kiến được định nghĩa như sau
Q
j P
e I V VI
S j
Thế vào ta có
12
2 1
2 1 2
1
2 1 2
1 1 1
1 12
j Z j Z
Z
V
V e
Z
V Z
V
V Z
V Z
V
V V I
2 2 21
j Z
j Z
Z
V
V e
Trang 25Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây
(tt)
Nhận xét:
Nếu Z = const S S và SR phụ thuộc vào , và V1 V2 12
Sự khác nhau công suất cơ học giữa máy
1 và 2 Tăng 12 tăng công suất cơ máy
1 và giảm công suất cơ máy 2
Lĩnh vực điều khiển
Trang 26Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây
jBe C
12
212
j
Be C
V
2 1 1
Z j
e Z
Z j
e Z
Trang 27Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây
(tt)
1 Nhữnh vòng tròn công suất này
không giao nhau
2
V
2 Khi tăng 12 từ 0 công suất gửi >
công suất nhận tổn thất trên
đường dây
Công suất tác dụng giới hạn cuối cùng
tại đầu nhận xuất hiện khi:
Z
12
Trang 28Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây
(tt)
4 Tăng 12 đến giới hạn công xuất truyền tải của đường
dây Tính đồng bộ giữa 2 máy phát sẽ mất không
cùng tần số hiệu quả trao đổi công suất sẽ dừng
3 Hầu hết các đường dây có R 0, Z =
jX không tổn thất trên đường dây
P S P R
12
2
1 21
X
V
V P
P
12
2 1
2 1
V
Trang 29Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây (tt)
Q
P
Z Z
V
C
2 1 1
Z Z
V
C
2 2 2
Sending-end circle
Receiving-end circle Both circles have radius
Z
V V
Trang 30Công Suất Biểu Kiến Trên Đường Dây (tt)
5 Tăng khả năng truyền tải của đường dây
có thể tăng mức điện áp ( )
và giảm X Giảm X thiết kế đường dây
cẩn thận, giảm chuỗi điện kháng đưa
công suất tác dụng trái ngược với
công suất phản kháng, dòng công
suất tác dụng thì liên kết mạnh với
12 và công suất phản kháng liên kết
Trang 31Công Suất Biểu Kiến Của Dây Ngắn
-a' + -
4 1
2 1
Trang 32Công Suất Biểu Kiến Của Đường Dây
Trung Bình
a +
-a' + -
12
'
2
1'
21
21
'12
2
je Z
V
V Z
V V
22
22
V
V Z
V V
Trang 334.9 bù đường dây
Đường dây truyền tải có nhiệm vụ vận chuyển điện năng từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ với tổn thất tải thấp nhất, hiệu suất cao nhất.do đó ta chọn giá trị công suất truyền tải, chọn điện áp ở đầu dương dây và vận hành các thiết bị bù để giảm tối đa tổn thất
Công suất tổng trở xung:
c
o
Z
V SIL
2
Nếu tổng trở của phụ tải ở cuối dây có giá trị bằng tổng trở sóng của đường dây thì công suất trên đường dây bằng công suất tự nhiên
• Nếu Vo là điện áp định mức pha thì SIL của 1 pha
• Nếu Vo là điện áp định mức dây thì SIL của 3 pha
Trang 344.9 bù đường dây(tt)
Công suất truyền tải P>SIL thì có hiện tượng sụt áp dọc theo đường dây.để duy trì điện áp không đổi và cải thiện hệ số công suất của đường dây ta phải
bù công suất phản kháng do tổn hao trên điện cảm của đường dây bằng
công suất dung kháng thông qua các thiết bị bù như tụ bù ngang, máy bù đồng bộ quá kích từ, máy bù tĩnh SVC hoạt động ở tính dung kháng(bù phát)
Công suất truyền tải P<SIL thì có hiện tượng quá áp trên đường dây.Để duy trì điện áp không đổi thì phải bù công suất dung kháng của dây bằng công suất bù với các thiết bị bù như cuộn kháng bù ngang,máy bù đồng bộ thiếu kích từ, máy bù tĩnh hoạt động ở tính cảm?(hút bù)
P=SIL thì đường dây làm việc tại chế độ định mức.
Trang 354.9 bù đường dây(tt)
4.9.1 bù ngang bằng cuộn cảm(cuối đường dây)
Giả sử ta co các thông số PR, cosφR và VS và điện cảm của cuộn kháng cuối đường dây sao cho điện áp tại đầu nhận không tải Von bằng điện
áp đầu phát.
1 cos
Mục tiêu bù k là để điện áp đầu nhận bằng với điện áp đầu phát(VR=VS) nên
Trang 364.9 bù đường dây(tt)
4.9.2 bù ngang bằng tụ(cuối đường dây)
R
V V
X
V
V X
R C
Q
C Q
V X
Trang 374.9 bù đường dây(tt)
4.9.3.bù dọc đường dây bằng tụ(bù nối tiếp)
Công suất truyền trên đường dây:
X
X
Trong đó: