FUKUYAMA WORKSLow Voltage Switchgear Đế & nắp plastic chịu nhiệt Cơ cấu Jet Pressure Trip Cơ cấu Đấu dây Tính năng ngắt Khác Phụ kiện Nhựa tái sinh 1.. Có thể gắn 2 x Ax vào CB 1.Hoạt
Trang 1FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Trang 2Phù hợp với tiêu chuẩn toàn cầu.
Hoạt động bền bỉ và độ tin cậy cao, đột phá về t hiết bị cao cấp.
Sản phẩm dể sử dụng và linh hoạt
Đặc tính
Trang 3FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Các Model
32 (30)
NF160 -HW
NF250 -HW
NF400 -HEW
NF630 -HEW
NF800 -HEW NF125
-HGW
NF160 -HGW
NF250 -HGW
NF400 -REW
NF630 -REW
NF800 -REW
-RGW
NF250 -RGW NF125
-UGW
NF250 -UGW
NF400 -UEW
NF800 -UEW
MCCBs
Trang 41 Gia tăng dòng Icu
Loại H : 380/400VAC 50kA 75kA →75kA
( M/G : 70kA)
2 Điện áp cao
Loại H : 690VAC 10kA 20kA →75kA
Trang 5FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
45 45 45 45
50 50 50 50
NF/ NV800- SEW NF/ NV630- SEW NF/ NV630- SW NF/ NV400- SEW
Trang 6• Trang bị thêm ETR (Elec
tronic trip relay with mult
i adjustment) điều chỉnh đ
ược
• Dể dàng phối hợp điều chỉ
nh với các CB phía trên
• Có thể cài đặt cả hai (bướ
Trang 7Serial No/Order number/Type name, etc
“Khắc nhãn bằng LASE R” (Không dùng nhãn dá n)
Trang 8NF125-SW 3P 100A
QR code
“CCC”&”CE” Indication
*Some have TUV
LASER Marking
( English
)
Unique Serial No
Japanese Standard
“PSE”
Electrical Appliance and Material Safety
Law
Standards “IEC”&”EN”
“JIS”
“GB”
“NK” “RoHS MCCB (NF)
Trang 9FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Hệ thống truy tìm sản phẩm giả mạo
Input : Type name
Serial number
Answer : Imitation
Production
Data
Web
Password : xxxx xx
Releasing time
is
2006 or 2007
Cách 2 2
Đọc và
ph 2ân tích 2
Cách 2 1
Trang 10RoHS ・・・ issued by EU in Feb 2003, and will be effective in July 2006
( The R estriction of the use o f certain H azardous S ubstances in Electrical and
Electronic Equipment)
about RoHS
Mercury (Hg)
Maximum concentration value of 0.1%
by weight in homogeneous materials
the RoHS directive and outside the obje
<RoHS regulated Substances and Compatible value>
Trang 11FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Dut y Verficat i ons af t er a sh 2or t -ci rcui t t est Meani ng of appl i cat i on
O- CO Di el ect ri c wi t h 2st and and
over l oad rel ease an ul t i mat e sh 2ort - ci rcui t br eaki ng capaci t y
O- CO- CO
Di el ect ri c wi t h 2st and,
temperature- ri se and over l oad rel ease
I cs corr esponds t o an i mpedant sh 2ort
-ci rcui t cur rent on t h 2e l oad si de A
r egurat i on means t h 2at af t er I cs t est sequence t h 2e devi ce sh 2al l be i n an operat i onal condi t i on and sui t abl e f or
i mmedi at e f ur t h 2er servi ce
Utilization category A
50 75
Ics
Icu Ics
So sánh giữa Ics và Icu
Trang 12• Icu <Rated ultimate breaking capacity> là giá trị có dòng
điện ngắn mạch cực đại được xác nhận theo một chuỗi kiểm
tra được tiêu chuẩn hóa Sau đó CB vẫn an toàn Đặc tính này chỉ rỏ cho điện áp định mức Ue
• Ics <Rated service short circuit breaking capacity> Nhà sản
xuất sẽ công bố và được diển giải bằng 25, 50,75, 100% của
dòng Icu Tính năng này rất quan trọng và cho CB khả năng
hoạt động bình thường một khi có ngắn mạch 3 lần Ics càng
cao nói lên tính năng CB càng làm việc hiệu quả Nói cách
khác, nếu CB bị ngắn mạch trong điều kiện tốt, CB có thể
được đóng lại ngay (sau khi khắc phục lỗi)
So sánh giữa Ics và Icu
Trang 13FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Đế & nắp plastic chịu nhiệt
Cơ cấu Jet Pressure Trip
Cơ cấu
Đấu dây
Tính năng ngắt
Khác Phụ kiện
Nhựa tái sinh
1 Cách điện phù hợp
2 Cách điện Class Ⅱ
3 Gia tăng tuổi thọ Có dòng ( 250AF ): 8,000 lần 25,000 lần →75kA ( M/G : 20,000 ) Không dòng ( 250AF ): 1,000 10,000 lần (M/G →75kA : 10,000 )
1 Nắp IP20 Chống chạm ngón tay
2 Loại ép dây Box terminal Rear PM ⇔Box terminal ⇔ Rear ⇔PM ⇔Box terminal ⇔ Rear ⇔PM ⇔Box terminal ⇔ Rear ⇔PM
1 Gia tăng Icu H-type : 415VAC 50kA 70kA →75kA ( M/G : 70kA)
2 Điện áp cao H-type : 690VAC 10kA 20kA →75kA ( M/G : 20kA)
3 Ics=100%Icu
4 Cắt có phối hợp loại "2"
5 UL/CSA=CE
1 Phụ kiện loại Cassette
2 UVT Tip-free
3 Giảm số lượng SHT : 14 6 loại →75kA
4 UVT được gắn vào ELCBs
5 Có thể gắn 2 x Ax vào CB
1.Hoạt động điện tử Loại tốc độ caoe
①Loại tốc độ caoe 、② Phù hợp cách điện
2.MDU 3.Tay xoay loại R/V
Rơ le
Shunt-less
Hợp kim Ag+Gr PA Auto-Puffer
Công nghệ ISTAC nâng cao
PA Auto-Puffer Công nghệ ISTAC nâng cao
・Thanh cái cố định dạng chử U
1 Rơ le thay được
Thermal type Electronic type DSN ⇔Box terminal ⇔ Rear ⇔PM ⇔Box terminal ⇔ Rear ⇔PM
2 Dùng chung AC/DC
3 Điều chỉnh Thermal/Magnetic
4 T/Ac tầm chỉnh đươc mở rộng .
① 200- 250A 160- 250A →75kA
Trang 14★Công nghệ Polymer Ablation type auto-puffer
(PA auto-puffer)
★Công nghệ ISTAC nâng cao
★Cơ cấu trip cực nhạy
★ : Công nghệ mới
★ : Công nghệ nâng cao
★ : Công nghệ được nâng cấp
Công nghệ ngắt
Trang 15FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
★
Trang 16①Loại tốc độ caoeVật liệu ăn mòn
② Buồng tích gas
③Thổi gas
Vỏ nhựa Tiếp điểm động
Hồ qu ang
★
Trang 17Pressure accumulating space
Flow
So sánh giữa công nghệ PA auto-puffer với loại tự thổi (Self-blast)
MCCB (Nhỏ, điện áp thấp) SF 6 CB (Lớn, điện áp cao)
Áp dụng
Theo hướng trục hồ quang Cắt ngang trục của hồ quang
Cấu trúc Đơn giản, buồng hở
Flow
Side wall(polymer)
Exhaust port
ContactholderPressure accumulating space
★
★ PA auto-puffer Bảng so sánh
Trang 18VJC insulator
Observation window
Arc
Exhaust port
Kết quả một cuộc thử nghiệm PA auto-puffer
Trang 19FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Điểm 1 Lõi điện từ : gia tăng lực điện động
=> Moment của thanh cái động tăng hơn khoảng 40%.
=> Lực lái tia hồ quang tăng khoảng10%.
Bằng cách lái tia hồ quang và mở thanh cái động tốc độ c
ao,
làm tăng tỷ lệ điện áp hồ quang => I p bị giảm xuống
★ ISTAC nâng cao
“Phân tích kỹ thuật Điện Từ có trợ giúp của Máy tính ”
“Computerized aided engineering
electro-magnetic analysis”
Trang 20Điểm 2 Võ hộp tạo áp lực cao trong buồng hồ quang.
=> Điện áp hồ quang được tăng cao theo áp suất,
khi hồ quang dài hơn
Bằng cách mở nhanh và áp lực cao,
điện áp hồ quang tăng cao=> I2 t giảm xuống.
(1) 0.1MPa, 5kA arc voltage = 100V
anode cathode
Shape of electrodes
(2) 1MPa, 5kA arc voltage = 140V0
Pressure in the arcing space (MPa)
★ ISTAC Nâng cao ISTAC Nâng cao “Tia hồ quang áp lực cao”
Trang 21FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Bộ ba lực là lực đẩy, lực h
út và áp lực gia tăng kết h
ợp lại làm cho thanh cái
động mở nhanh hơn…
Vì vậy, tính năng hạn dòn
g được tăng cường.
Bộ ba lực là lực đẩy, lực h
út và áp lực gia tăng kết h
ợp lại làm cho thanh cái
động mở nhanh hơn…
Vì vậy, tính năng hạn dòn
g được tăng cường.
Impulsive Slot-type Accelerator (ISTAC) with Triple-acceleration and Slot-breaking Functions
★
★ ISTAC nâng cao, “Nguyên lý ISTAC ”
Trang 22Hệ thống trip được tác động bởi khí gas tự sinh trong quá trình ngắn mạch
Thanh kích trip
Khe
Thanh trip
Vỏ hộp
Gas áp lực cao thổi qua kh
e làm xoay thanh kích trip
Khi có ngắn mạch xảy ra, các tiếp điểm mở và khí gas tự sinh giữa các tiếp điểm Lúc đó áp lực trong vỏ hộp tăng lên rất cao
Thanh kích trip đẩy thanh t
rip trước khi trip gây ra bởi
rơ le trong CB
Trang 23FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Phù hợp với việc cách ly Cách điện Class Ⅱ
Shunt-less
Movable conductor Holder
Spring
Kết cấu được thiết kế mới hoàn toàn
Shunt-less structure achieves the extending operating cycles
Trang 24Phù hợp cho việc cách ly
■ Sê ri WS phù hợp cho chức năng cách ly
“Chức năng cách ly” : Tay gạt của CB hiển thị vị trí “ON” khi t iếp được đóng lại
Ký hiệu cách ly sẽ được đánh dấ
u trên CB.
Trang 25FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
■ Tất cả CB sê ri WS, ngay cả khi có gắn t
ay xoay hay cơ cấu đóng bằng Motor, CB đ
ều có được cách điện class II.
IEC60536-2: Yêu cầu về bảo vệ chống shock
điện
Tủ điện class Ⅱ
Mặt trước class Ⅱ
protection Basic insulation Supplementary
Trang 261 Rơ le có thể thay thế qua lại
Loại nhiệt Loại điện tử ⇔Box terminal ⇔ Rear ⇔PM
2 AC/DC dùng chung
3 Có thể điều chỉnh Nhiệt / Từ
4 Tầm điều chỉnh nhiệt được mở rộng .
① 200- 250A 160- 250A →75kA
( M/G : 200- 250A )
② Số CB được giãm xuống .
10 7 Bkrs →75kA ( 15A-250A )
(M/G : 10 Bkrs)
5 Bảo vệ cực trung tính
Loại Nhiệt ①Loại tốc độ caoe
Rơ le
Trang 27FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
1 Phụ kiện loại Cassette
2 UVT Tip-free
3 Số loại giảm xuống
SHT : 14 10 loại →75kA
UVT : 12 7 loại →75kA
4 UVT có thể dùng cho ELCBs
5 Có thể gắn cùng lúc 2 x Ax
Phụ kiện bên trong
Trang 281 Mount the circuit breaker on
the panel by two mounting 2 Mount the MDS on the circuit breaker
3 Mount the power supply module into the groove on MDS
by a mounting screw
Power supply module
Thiết bị đóng ngắt bằng Motor
Trang 29FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
Tay xoay bên ngoài
Cylinder Key Lock
Adjust Area
Trang 30Phụ kiện khoá tay gạt
Khoá vị trí ON
Khoá vị trí OFF Khoá vị trí OFF
Trang 31FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
NF400-SEP with MDU
Thông minh
• MDU có từ NF 250-800AF
• Gíam sát rộng, tiết kiệm chi phí và
nhân lực
• Dữ liệu đo lường được truyền đến
PC hay PLC qua CC-Link
• AL/AX with CC-Link transmission
• Nâng cao độ chính xác
MCCB KIỂU MDU
MEASUREMENT DISPLAY UNIT
Trang 32MDU đo lường dữ liệu và điều kiện mạch điện như dòng, đi
ện áp, Công suất, energy, dòng hài bậc cao, và hiển thị bằ
Trang 33FUKUYAMA WORKS
Low Voltage Switchgear
“Tiết kiệm chi phí lắp đặt”
“Tiết kiệm dây”
“Tiết kiệm không gian”
Dể dàng khắc phục sự cố dà ng kh 2ắc ph 2ục sự cố cố
1 VT và CT được gắn bên trong thân CB và có thể hiển t
hị ngay trên thân CB.
2 Dữ liệu đo lường có thể truyền tới PC hay P
Trang 34Kiểu truyền thống Kiểu MDU
CC-Link Transmi ssion PLC
MELCECNET/10
MEASUREMENT DISPLAY UNIT