1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẢM BIẾN TIỆM cận LOẠI CHỐNG TIA hàn điện

4 237 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 627,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cảm biến tiệm cận loại chống tia hàn điệnĐặc điểm Đặc tính của loại chống tia hàn điện Thông số kỹ thuật Loại DC 2 dây Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng hướng dẫn hoạt đ

Trang 1

Cảm biến tiệm cận loại chống tia hàn điện

Đặc điểm

Đặc tính của loại chống tia hàn điện

Thông số kỹ thuật

Loại DC 2 dây

Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng

hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.

● Được cải tiến chống nhiễu với IC thiết kế dành riêng (DC 3 dây)

● Bảo vệ nối ngược cực nguồn (DC 3 dây), đột biến điện (DC/AC),

bảo vệ quá dòng (DC)

● Chỉ thị LED Đỏ

● Cấu trúc chống thấm nước định mức IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

● Thiết bị thay thế cho công tắc giới hạn loại chống tia hàn điện

Tia nóng hồ quang từ máy hàn hồ quang bám vào ngay cả kim loại hoặc nhựa

Do đó, cảm biến tiệm cận thông thường có thể gặp sự cố cho dù không có vật phát hiện nếu các tia hồ quang bám vào bề mặt

cảm biến Các tia hồ quang không bám vào được phần cảm biến của cảm biến tiệm cận loại chống tia hàn điện ở phần được

bọc lớp teflon chống lại sức nóng

Ngoài ra, nắp bảo vệ được bán tùy chọn có cùng chức năng

Model

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Đối tượng phát hiện chuẩn

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách ly

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Chỉ thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Max 10% khoảng cách phát hiện

12 x 12 x 1mm (Sắt)

0 ~ 1.4mm

18 x 18 x 1mm (Sắt)

0 ~ 3.5mm

30 x 30 x 1mm (Sắt)

0 ~ 7mm

12 - 24VDC (10 - 30VDC) Max 0.6mA 500Hz

Max 3.5V

±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20° trong phạm vi dải nhiệt độ -25 ~ +70°C

2 ~ 100mA Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 1500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ quá dòng, đột biến điện IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

Khoảng 63g Khoảng 45g Khoảng 122g Khoảng 65g Khoảng 181g Khoảng 130g

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách

Sản phẩm tiêu chuẩn IEC có hiệu lực và thêm “-I” vào cuối model Ví dụ)

Xem trang J-51 đối với thông số kỹ thuật và cáp nối giắc cắm tiêu chuẩn IEC

Cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Trang 2

Loại Hình Trụ Chống Tia Hàn Điện

Thông số kỹ thuật

Loại DC 3 dây

Loại AC 2 dây

Model

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Đối tượng phát hiện chuẩn

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện tiêu thụ

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách ly

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Chỉ thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Model

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Đối tượng phát hiện chuẩn

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách ly

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Chỉ thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Max 10% khoảng cách phát hiện

12 x 12 x 1mm (Sắt)

0 ~ 1.4mm

18 x 18 x 1mm (Sắt)

0 ~ 3.5mm

30 x 30 x 1mm (Sắt)

0 ~ 7mm

12 - 24VDC (10 - 30VDC) Max 10mA 500Hz

Max 1.5V

±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20° trong phạm vi dải nhiệt độ -25 ~ +70°C

200mA Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 1500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ quá dòng, đột biến điện IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

Max 10% khoảng cách phát hiện

12 x 12 x 1mm (Sắt)

0 ~ 1.4mm

18 x 18 x 1mm (Sắt)

0 ~ 3.5mm

30 x 30 x 1mm (Sắt)

0 ~ 7mm

Max 2.5mA 20Hz Max 10V

±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20° trong phạm vi dải nhiệt độ -25 ~ +70°C

Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 2500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ quá dòng, đột biến điện IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách

Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách

Cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

100 - 240VAC (85 - 264VAC)

Trang 3

Kích thước

Sơ đồ ngõ ra điều khiển

Loại AC 2 dây

Loại ngõ ra NPN

Loại ngõ ra PNP

Chỉ thị hoạt động hoạt độngChỉ thị

(Loại cáp ngõ ra có giắc cắm)

Chỉ thị hoạt động hoạt độngChỉ thị

(Loại cáp ngõ ra có giắc cắm)

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động (Loại cáp ngõ ra có giắc cắm)

Đối tượng phát hiện

Tải Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về

Đối tượng phát hiện Tải (Brown-Black)

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về

Đối tượng phát hiện

Tải

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về

Điện áp ngõ ra (Black-Blue)

Đối tượng phát hiện Tải (Black-Blue)

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về Điện áp ngõ ra (Black-Blue)

(Đơn vị : mm)

Trang 4

Loại Hình Trụ Chống Tia Hàn Điện

Sơ đồ kết nối

Hướng dẫn sử dụng

Loại chuẩn DC 2 dây / loại AC 2 dây Giắc cắm

Loại DC 2 dây (loại tiêu chuẩn IEC)

Thường hở (NO) / Thường đóng (NC)

là các đầu nối N.C (Không được kết nối)

của loại NO và của loại NC là các đầu nối N.C (Không được kết nối)

< Loại DC 2 dây >

< Loại AC 2 dây >

Khi sử dụng loại DC 2 dây và loại AC 2 dây,

tải phải được kết nối trước khi cấp nguồn;

nếu không thì, các linh kiện có thể bị hư hỏng

Tải có thể được kết nối với một trong hai dây

Loại AC 2 dây

Loại DC 2 dây

Trường hợp dòng điện tải là nhỏ

Giao thoa lẫn nhau & Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh

Nguồn AC Điện trở sứ (R)

Điện trở sứ (R)

Nếu dòng điện tải dưới 5mA, hãy làm chắc chắn điện áp dư nhỏ hơn điện áp trả về của tải bởi việc kết nối một điện trở sứ song song với tải như thể hiện trong sơ đồ

Hãy làm cho dòng điện trên cảm biến tiệm cận nhỏ hơn dòng điện trả về của tải bằng cách kết nối một điện trở sứ song song

Giá trị W của điện trở sứ phải lớn hơn để làm tiêu tan nhiệt đúng cách

Vs : Nguồn cấp, Io : Min dòng điện tác động của cảm biến tiệm cận Ioff : Dòng điện trả về của tải, P : Số của công suất điện trở sứ

[ I : Dòng điện tác động của tải, R : Điện trở sứ, P : Công suất cho phép ]

Khi vài cảm biến tiệm cận được lắp đặt gần kề nhau, sự cố có thể được gây ra do giao thoa lẫn nhau

Do đó, để chắc chắn hãy giữ một khoảng cách tối thiểu giữa hai cảm biến, như biểu đồ dưới đây

Khi các cảm biến được lắp đặt trên bảng kim loại, nó đòi hỏi bảo vệ cảm biến khỏi bị ảnh hưởng bởi bất kỳ vật kim loại nào ngoại trừ đối tượng Do đó, để chắc chắn hãy cung cấp khoảng cách tối thiểu như biểu đồ bên dưới

(Đơn vị : mm)

Đối diện

Song song

Model Mục

Ngày đăng: 11/10/2015, 20:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ngõ ra điều khiển - CẢM BIẾN TIỆM cận LOẠI CHỐNG TIA hàn điện
Sơ đồ ng õ ra điều khiển (Trang 3)
Sơ đồ kết nối - CẢM BIẾN TIỆM cận LOẠI CHỐNG TIA hàn điện
Sơ đồ k ết nối (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w