Loại Hình Trụ Cáp Nối Ngõ Ra Có Giắc Cắm Cảm biến tiệm cận loại hình trụ cáp nối ngõ ra có giắc cắm Đặc điểm Thông số kỹ thuật Loại DC 2 dây Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong
Trang 1Loại Hình Trụ Cáp Nối Ngõ Ra Có Giắc Cắm Cảm biến tiệm cận loại hình trụ cáp nối ngõ ra có giắc cắm
Đặc điểm
Thông số kỹ thuật
Loại DC 2 dây
Vui lòng đọc kỹ “Chú ý an toàn cho bạn” trong bảng
hướng dẫn hoạt động trước khi sử dụng.
● Rút ngắn thời gian bảo trì
● Được cải tiến chống nhiễu bởi IC thiết kế dành riêng
(DC 3 dây)
● Bảo vệ nối ngược cực nguồn (DC 3 dây), đột biến điện (AC/DC),
bảo vệ quá dòng (DC)
● Chỉ thị trạng thái LED Đỏ
● Cấu trúc chống thấm nước định mức IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
● Thiết bị thay thế cho công tắc nhỏ và công tắc giới hạn
Model
Khoảng cách phát hiện
Độ trễ
Đối tượng phát hiện
chuẩn
Khoảng cách cài đặt
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
Dòng điện rò
Tần số đáp ứng
Điện áp dư
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ
Ngõ ra điều khiển
Điện trở cách ly
Độ bền điện môi
Chấn động
Va chạm
Chỉ thị
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Mạch bảo vệ
Cấu trúc bảo vệ
Tiêu chuẩn
Trọng lượng
Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách
Hãy siết chặt phần lúc lắc bằng dải băng Teflon
Xem trang J-51 đối với thông số kỹ thuật và cáp nối giắc cắm tiêu chuẩn IEC
1.5mm ± 10% 2mm ± 10% 4mm ± 10% 5mm ± 10% 8mm ± 10% 10mm ± 10% 15mm ± 10%
Max 10% khoảng cách phát hiện
8 x 8 x 1mm (Sắt) 12 x 12 x 1mm (Sắt) 18 x 18 x 1mm(Sắt) 25 x 25 x 1mm(Sắt) 30 x 30 x 1mm(Sắt) 45 x 45 x 1mm(Sắt)
0 ~ 1.05mm 0 ~ 1.4mm 0 ~ 2.8mm 0 ~ 3.5mm 0 ~ 5.6mm 0 ~ 7mm 0 ~ 10.5mm
12 - 24VDC (10 - 30VDC) Max 0.6mA
Max 3.5V
±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20°C (Đối với PRWT08 series : ±20% Max.)
2 ~ 100mA Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 1500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)
35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ quá dòng, đột biến điện IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
Trang 2Thông số kỹ thuật (loại DC 3 dây)
Thông số kỹ thuật (loại AC 2 dây)
Model
Khoảng cách phát hiện
Độ trễ
Đối tượng phát hiện
chuẩn
Khoảng cách cài đặt
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
Điện áp dư
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ
Ngõ ra điều khiển
Điện trở cách ly
Độ bền điện môi
Chấn động
Va chạm
Chỉ thị
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Mạch bảo vệ
Cấu trúc bảo vệ
Tiêu chuẩn
Trọng lượng
Dòng điện tiêu thụ
Tần số đáp ứng
Model
Khoảng cách phát hiện
Độ trễ
Đối tượng phát hiện
chuẩn
Khoảng cách cài đặt
Nguồn cấp
(Điện áp hoạt động)
Dòng điện rò
Tần số đáp ứng
Điện áp dư
Ảnh hưởng bởi nhiệt độ
Ngõ ra điều khiển
Điện trở cách ly
Độ bền điện môi
Chấn động
Va chạm
Chỉ thị
Nhiệt độ môi trường
Nhiệt độ lưu trữ
Độ ẩm môi trường
Mạch bảo vệ
Cấu trúc bảo vệ
Tiêu chuẩn
Trọng lượng
2mm ± 10%
Max 10% khoảng cách phát hiện
12 x 12 x 1mm (Sắt)
8 x 8 x 1mm (Sắt) 18 x 18 x 1mm(Sắt) 25 x 25 x 1mm(Sắt) 30 x 30 x 1mm(Sắt) 45 x 45 x 1mm(Sắt)
0 ~ 1.4mm
0 ~ 1.05mm 0 ~ 1.4mm 0 ~ 2.8mm 0 ~ 3.5mm 0 ~ 5.6mm 0 ~ 7mm 0 ~ 10.5mm
12 - 24VDC (10 - 30VDC) Max 10mA
±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20°C (Đối với PRW(L)08 series : ±20% Max.)
200mA Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 1500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)
35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ quá dòng, đột biến điện, bảo vệ nối ngược cực nguồn
IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
2mm ± 10% 4mm ± 10% 5mm ± 10% 8mm ± 10% 10mm ± 10% 15mm ± 10%
Max 10% khoảng cách phát hiện
12 x 12 x 1mm (Sắt) 18 x 18 x 1mm(Sắt) 25 x 25 x 1mm(Sắt) 30 x 30 x 1mm(Sắt) 45 x 45 x 1mm(Sắt)
100 - 240VAC (85 - 264VAC) Max 2.5mA 20Hz Max 10V
±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20°C trong phạm vi dải nhiệt độ -25 ~ +70°C
Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 2500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần
Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)
35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ đột biến điện IP67 (Tiêu chuẩn IEC)
Khoảng 42g PRW18 : Khoảng 87gPRWL18 : Khoảng 112g PRW30 : Khoảng 148gPRWL30 : Khoảng 185g
Khoảng 40g PRW18 : Khoảng 84gPRWL18 : Khoảng 108g
PRW08 : Khoảng 30g PRWL08 : Khoảng 68g PRW30 : Khoảng 143gPRWL30 : Khoảng 178g
Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách
Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách
Max 1.5V Max 2V
Trang 3Loại Hình Trụ Cáp Nối Ngõ Ra Có Giắc Cắm
(Đơn vị : mm)
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Kích thước
Trang 4(Đơn vị : mm) Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Trang 5Loại Hình Trụ Cáp Nối Ngõ Ra Có Giắc Cắm Kích thước
(Đơn vị : mm)
Chỉ thị hoạt động
Chỉ thị hoạt động
Sơ đồ ngõ ra điều khiển
Loại AC 2 dây
Loại DC 2 dây (Loại chuẩn / không phân cực) Loại DC 2 dây (loại tiêu chuẩn IEC / tiêu chuẩn IEC không phân cực)
Sơ đồ kết nối
Loại ngõ ra NPN
Loại ngõ ra PNP
Đối tượng phát hiện
Tải Chỉ thị (LED)
Có vật Không Hoạt động Trở về
Đối tượng phát hiện Tải (Brown-Black)
Chỉ thị (LED)
Có vật Không Hoạt động Trở về
Đối tượng phát hiện
Tải
Chỉ thị (LED)
Có vật Không Hoạt động Trở về
Điện áp ngõ ra (Black-Blue)
Đối tượng phát hiện Tải (Black-Blue)
Chỉ thị (LED)
Có vật Không Hoạt động Trở về Điện áp ngõ ra (Black-Blue)
Số trong hình tròn là số chân của giắc cắm
Thường hở (NO) / Thường đóng (NC)
Thường hở (NO) / Thường đóng (NC)
Chân và không được kết nối
Khi sử dụng cáp nối có giắc cắm loại DC 3 dây, cáp nối
black (24VDC) và blue (0V) có thể được sử dụng
Sự sắp xếp chân, kiểu của giắc cắm dựa trên tiêu chuẩn IEC đang được phát triển
Hãy đặt “I” đằng sau loại chuẩn để đặt hàng sản phẩm tiêu chuẩn IEC
Ví dụ) Hãy đặt “I” đằng sau tên model để chọn cáp nối cho cảm biến tiệm cận tiêu chuẩn IEC Ví dụ)
Hãy siết chặt cái then của giắc cắm không có phần ren
(0.39 ~ 0.49N • m) Loại cảm ứng từ AC, và và được kết nối bên trong củacáp nối có giắc cắm
Hãy siết chặt phần lúc lắc bằng dải băng Teflon Xem trang J-51 về thông số kỹ thuật và việc kết nối giắc cắm tiêu chuẩn IEC
Trang 6Hướng dẫn sử dụng
Sơ đồ kết nối tải
Trường hợp dòng điện tải là nhỏ
Giao thoa lẫn nhau & Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh
< Loại DC 2 dây & loại AC 2 dây > < Loại DC 2 dây > < Loại AC 2 dây >
Khi sử dụng loại DC-2 dây và AC-2 dây, phải kết nối với tải, nếu không thì các linh kiện bên trong có thể bị hư hỏng
Và tải có thể được kết nối với 1 trong 2 giây
[ I : Dòng điện tác động của tải, R : Điện trở sứ, P : Công suất cho phép ]
Vs : Nguồn cấp, Io : Min dòng điện tác động của cảm biến tiệm cận Ioff : Dòng trả về của tải, P : Số của công suất điện trở sứ
Hãy làm cho dòng điện trên cảm biến tiệm cận nhỏ hơn dòng điện trả về của tải bằng cách kết nối một điện trở sứ song song
Giá trị W của điện trở sứ phải lớn hơn để làm tiêu tan nhiệt đúng cách
Khi vài cảm biến tiệm cận được lắp đặt gần kề nhau, sự cố có thể được gây ra do giao thoa lẫn nhau
Do đó, để chắc chắn hãy giữ một khoảng cách tối thiểu giữa hai cảm biến, như biểu đồ dưới đây
Khi các cảm biến được lắp đặt trên bảng kim loại, nó đòi hỏi bảo vệ cảm biến khỏi bị ảnh hưởng bởi bất kỳ vật kim loại nào ngoại trừ đối tượng Do đó, để chắc chắn hãy cung cấp khoảng cách tối thiểu như biểu đồ bên dưới
Đối diện
Song song
Model
Mục
(Đơn vị : mm)
Điện trở sứ (R)
Điện trở sứ (R)
Loại AC 2 dây
Loại DC 2 dây
Nguồn AC
Nó có thể gây hỏng ngược lại cho tải bởi điện áp dư
Nếu dòng điện tải dưới 5mA, hãy làm chắc chắn điện áp dư nhỏ hơn điện áp trả về của tải bởi việc kết nối một điện trở sứ song song với tải như thể hiện trong sơ đồ
Nguồn