1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Wordlist grammar reference book english 11

53 812 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 0,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Động từ nguyên thể không có “to” được sử dụng sau các động từ chỉ sự cảm nhận hoặc hoạt động của các giác quan như see, hear, watch, notice, feel… S + V + O + V VD: She could hear them

Trang 1

PRONUNCIATION AND PHONETIC SYMBOLS

/pen //bæd/

/ti: //did //kæt/

/si: //’hæpi/

/sit //ten //kæt/

Trang 2

UNIT 1: FRIENDSHIP

I VOCABULARY

A READING:

- to be down (a) [daʊn] buồn rầu, chán nản, thất vọng

- to be troubled (a) ['trʌbld] gặp khó khăn

- brighten up (v) ['braitn] làm sáng sủa lên, làm rạng rỡ

- common (a) ['kɔmən] chung, phổ biến, thông thường

- acquaintance (n) [ə'kweintəns]người quen

- to be incapable of [in'keipəbl] không có khả năng

- quality (n) ['kwɔliti] phẩm chất, đặc tính

- selfish > < unselfish (a) ['selfi∫] ích kỷ > < không ích kỷ

unselfishness (n) [,ʌn'selfi∫nis] tính không ích kỷ

- to be concerned with [kən'sə:nd] có liên quan, đề cập đến

- constancy (n) ['kɔnstənsi] tính kiên trì, sự kiên định

Trang 3

- lifelong (a) ['laiflɔη] suốt đời

- loyalty (n) ['lɔiəlti] lòng trung thành

suspicious (a) [sə'spi∫əs]

- to be influenced ['influənst] bị ảnh hưởng

- trust (n) [trʌst] lòng tin, sự tin cậy

- mutual (a) ['mju:tjuəl] lẫn nhaʊ, của nhaʊ

- pursuit (n) [pə'sju:t] điều (mà người ta) theo đuổi

- benefit (n, v) ['benifit] lợi ích, được lợi

B SPEAKING:

* personality: [,pə:sə'næləti] tính cách, nhân cách

- generous (a) ['dʒenərəs] hào phóng, rộng rãi

- understanding (a) [,ʌndə'stændiη] hiểu biết, cảm thông

- humorous (a) [ 'hju:mərəs] hài hước

have a sense of humour có khướu / tính hài hước

- quick-witted (a) [ 'kwik'witid] nhanh trí

- good- natured (a) [ 'gud'neit∫əd] tốt bụng, hiền hậu, đôn hậu

- studious (a) ['stju:diəs ] siêng năng, chăm chỉ (học tập)

Trang 4

- hot temper (a) ['hɔt 'tempə] núng tớnh

* characteristic (n) [,kổriktə'ristik] nột đặc trưng, đặc điểm

1 FACE:

- long-high cheek bones [t∫i:k bəʊn] gũ mỏ cao

2 NOSE:

- shoulder-length ['∫əʊldə(r) leηθ] ngang vai

4 FOREHEAD:

- broad ~ large ~ wide ['brɔ:d][lɑ:dʒ] rộng

- high > < low [hai] [ləʊ] cao > < thấp

5 HEIGHT:

6 APPEARANCE:

- attractive (ạdj) [ ə'trổktiv] hấp dẫn, đẹp, quyến rũ

- well-dressed (a) ['wel'drest] ăn mặc gọn gàng

- casually- dressed (a) ['kổʒjuəl ] ăn mặc cẩu thả

Trang 5

- guitarist (n) [gi'tɑ:rist] ngời chơi ghi ta

- have a lot of things in common có nhiều điểm chung

- help smb out of difficulties giúp ai đó vợt qua khó khăn

- delighted (a) [di'laitid] vui mừng, hài lòng

- allow smb to do smt [ə'laʊ] cho phép

allow doing smt

- customs officer (n) ['kʌstəmz 'ɔfisə] viên hải quan

- extra money (n) ['ekstrə 'mʌni ] trả thêm

II GRAMMAR

INFINITIVE VERB

I Infinitive with to - Động từ nguyờn thể cú “to”

1 Động từ nguyờn thể cú “to” được sử dụng để diễn đạt mục đớch Chỳng trả lời cõu hỏi Why…?

VD: I’m learning English to get a good job.

2 Động từ nguyờn thể cú “to” được sử dụng sau một tớnh từ:

to learn English

3 Động từ nguyờn thể cú “to” dựng sau cỏc từ để hỏi như who, what, where, how…VD: - Can you tell how to get to the station?

- I don’t know who to speak to you.

- Show me what to do.

4 Động từ nguyờn thể cú “to” dựng sau danh từ, sau cỏc tập hợp với something,

nothing, nowhere, how…

Trang 6

Have something to eat?

I’ve got nothing to do.

5 Động từ nguyên thể có “to” đứng sau một số động từ nhất định như: ask, tell,

decide, try, manage, want, hope, agree, refuse, …

S + V to V / S + V + O to V.

VD: I decided to move to HCM city.

He asked me to go out.

II Infinitive without to: Động từ nguyên thể không có “to”

1 Động từ nguyên thể không có “to” được sử dụng sau các động từ khuyết thiếu: can,

may, must, should …

VD: You must do your homework

He should go to bed early

2 Động từ nguyên thể không có “to” được sử dụng sau “had better”, “would rather”:

VD: You had better stop smoking.

I would rather go out than stay at home.

3 Động từ nguyên thể không có “to” được sử dụng sau các động từ ‘make’ và ‘let’

VD: Nothing can make him cry.

The teacher let their students think for themselves.

4 Động từ nguyên thể không có “to” được sử dụng sau các động từ chỉ sự cảm nhận

hoặc hoạt động của các giác quan như see, hear, watch, notice, feel…

S + V + O + V

VD: She could hear them talk about their plan.

I saw the man get into the car.

Trang 7

UNIT 2: PERSONAL EXPERIENCE

I VOCABULARY

A READING

- embarrassing (a) [im'bærəsiη] bổi rối, lúng túng

- experience (n) [iks'piəriəns] kinh nghiệm, trải nghiệm

- a wad of dollar notes (n) 1 nắm tiền đô la

B SPEAKING

- appreciate (v) [ə'pri:∫ieit] coi trọng

C LISTENING

Trang 8

- memorable (a) ['memərəbl] đáng nhớ

II GRAMMAR

REVISION OF TENSES

I Present simple (Hiện tại đơn)

Thì hiện tại đơn được dùng để diễn tả:

1.1 Một thói quen, một hành động được lặp đi lặp lại thường xuyên Trong

câu thường có các trạng từ: always, often, usually, sometimes, seldom, rarely,

every day/week/month …

VD: Mary often gets up early

1.2 Một sự thật lúc nào cũng đúng hay một chân lý

VD: The sun rises in the east

1.3 Một hành động trong tương lai đã được đưa vào chương trình, kế hoạch

Ex: The football match begins at 5pm

1.4 Sự việc, câu chuyện đã xảy ra (sẽ lôi cuốn người nghe/ đọc hơn là dùng quá khứ đơn)

Ex: In my dream, I see a fairy She and I fly around the world.

S + do/does + not + V S + am/is/are + not

Do/Does + S + V? Am/Is/Are + S?

II Past simple (Quá khứ đơn)

Thì QKĐ dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và hoàn tất trong quá khứ với

thời gian được xác định rõ Các trạng từ thường đi kèm: yesterday, ago, last

week/month/year, in the past, in 1990, …

S + Ved/ V past S + was/were

S + did + not + V S + was/were + notDid + S + V? Was/Were + S?

VD: Uncle Ho passed away in 1969

I was at home yesterday morning.

III Past progressive (Quá khứ tiếp diễn)

Thì QKTD dùng để diễn tả:

3.1 Một hành động xảy ra (và kéo dài) vào một thời điểm hoặc một khoảng

Trang 9

thời gian trong quá khứ.

VD: I was studying my lesson at 7 last night

3.2 Một hành động đang xảy ra (V-ing) ở quá khứ thì có một hành động khác

xen vào (V2/ed)

Ex: He was sleeping when I came

3.3 Hai hành động diễn ra song song cùng lúc trong quá khứ

VD: While I was doing my homework, my younger brother was watching TV.

S + was/were + V-ing

S + was/were + not + V-ing

Was/Were + S + V-ing?

IV Past perfect (Quá khứ hoàn thành)

Thì QKHT dùng để diễn tả một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ (hành động trước dùng HAD + V3/ed, hành động saudùng V2/ed)

VD: Lucie had learned English before she came to England.

- relationship (n) [ri'lei∫n∫ip] mối quan hệ

- formal dress (n) ['fɔ:məl dres] ăn mặc lịch sự

- informal dress (n) [in'fɔ:məl dres] ăn mặc thoải mái

C LISTENING

Trang 10

- prize (n) [praiz] giải thưởng

- icing (n) ['aisiη] kem lòng trắng trứng;

đường cô phủ trên mặt bánh ngọt

Infinitive- Gerund/ Passive Infinitive and Gerund

I Infinitive and gerund ( Động từ nguyên thể và danh động từ)

I.1 to infinitive ( Động từ nguyên thể có to)

- Sau các tính từ & các cấu trúc có tính từ

* It + be +adj + To V

* adj enough + To V

* too adj + To V

* find (found) +adj + To V

VD: It is not easy to learn English.

- Trong cấu trúc: It takes (took) sb time + To V

VD: It takes me 20 minutes to go to school.

- Sau các động từ: ask, tell, decide, try, manage, want, hope, agree, refuse,

demand, force, expect, offer, plan, pretend, promise, wish …

VD: - We agreed to fly to London.

- They told us to finish the work.

- Dùng sau các Wh- questions:

VD: - I don’t know what to do.

- He doesn’t know how to use this machine.

- Dùng làm chủ ngữ trong câu:

VD: To learn English well is difficult.

- Dùng trong cấu trúc nhằm nhấn mạnh:

VD: To tell the truth, you are lazy.

To be honest, I’ve never done this type of work before.

- Dùng để chỉ mục đích:

VD: I want to go to England to learn English.

I.2 Gerund (danh động từ):

- Như chủ ngữ của câu (subject ):

VD: Hunting elephant is dangerous.

Flying makes me nervous.

Trang 11

- Như bổ ngữ của chủ ngữ (subject complement):

VD: One of his duties is attending meetings.

One of life’s pleasures is having breakfast in bed.

- Đứng sau các giới từ:

VD: She is good at painting

There’s no point in waiting.

- Đứng sau một số cụm động từ cấu thành bởi một động từ + giới từ: to look

forward to, to give up, to be for/against, to take to, to put off, to keep on, …

VD: I am looking forward to hearing from you

When are you going to give up smoking?

He kept on asking for money.

- Xuất hiện trong các danh từ kép (compound noun):

VD: a driving lesson; a swimming pool; bird-watching; train-spotting ….

- Đứng sau một số cụm từ như: can’t help; can’t stand; it’s no use/good; be worth:

have difficulty…; spend (time)…; be(get) used to…; prefer…to…

VD: The elephant couldn’t help falling in love with the mouse.

I can’t stand being stuck in traffic jams.

It’s no use/good trying to escape.

It might be worth phoning the station to check the time of the train

- Sau một số các động từ:

like, dislike, enjoy, mind, keep, stop, start, begin, admit, allow, appreciate, avoid, escape, miss, mention, practice, put off, remember(=recall), resent, consider, delay, deny, finish, suggest, risk, imagine, fancy, hate, detest, …

VD: Would you mind opening the door?

I hate staying at home alone.

II Passive infinitive (to be + PII) and passive gerundb (being + PII): Dạng bị động của nguyên thể và dạng bị động của danh động từ

II.1 Passive infinitive (to be + PII): Dạng bị động của nguyên thể

a, Verbs of “liking / wanting” (Động từ chỉ sự thích/muốn) như: like,would like, love,

would love, want, wish, expect, …

VD: He wants his brother to put garbage in the dustbin.

He wants garbage to be put in the dustbin by his brother.

b, Những động từ như: ADVISE, BEG, RECOMMEND, URGE,… có 2 dạng bị động

S + V(like, expect…) + O 1 + to V + O 2…

S + V(like, ) + O 2 + to be P.P + by O 1

S + V+ O 1 + to V + O 2…

Trang 12

VD : My teacher advised me to study English

I was advised to study English by my teacher.

VD: They urged the government to build more roads.

They urged the goverment that more roads should be built.

II.2 Passive Gerund (being + PII): Dạng bị động của danh động từ

a V + gerund + O thì có dạng bị động:

VD: They suggested fixing lights in the classrooms.

They suggested that lights should be fixed in the classrooms.

b V + O 1 + gerund + O 2

VD: I remember Mr John telling him that matter.

I remember him being told that matter by Mr John.

c Danh động từ bị động có thể theo sau một giới từ

VD: He went to the party without being inivted.

Trang 13

UNIT 4: VOLUNTEER WORK

I VOCABULARY

A READING

- volunteer (v, n) [,vɔlən'tiə] tình nguyện

- voluntary (a) ['vɔləntri]

- mow the lawn (v) [məʊ đə lɔ:n] cắt cỏ

- participate (v) [pɑ:'tisipeit] ( to participate in something)

= take part in something

tham gia hoặc bị lôi cuốn vào

- disadvantaged children (n) [,disəd'vɑ:ntidʒd ] trẻ em thiệt thòi

- handicapped children (n) ['hændikæpt]trẻ em khuyết tật

- area (n) ['eəriə] vùng

- remote or mountainous area (n) [ri'məʊt] / ['maʊntinəs] vùng xa hoặcvùng miền núi

- natural disaster (n) ['næt∫rəl di'zɑ:stə] thảm hoạ thiên nhiên

B SPEAKING

Trang 14

- invalid (n) ['invəli:d] người tàn tật

- war invalid (n) [wɔ:'invəli:d] thương binh

- intersections (n) [,intə'sek∫n] đường giao nhau

C LISTENING

- raise money (v) [reiz 'mʌni] quyên góp tiền

- co-operate (v) [kəʊ'ɔpəreit] hợp tác

- co-ordinate (v) [kəʊ'ɔ:dineit] sắp xếp, phối hợp

- sponsor (n)/(v) ['spɔnsə] người tài trợ, nhà tài trợ

D WRITING

- gratitude (n) ['grætitju:d] lòng biết ơn

- donated amount (n) [dəʊ'neitid] khoản tiền quyên góp được

I Gerund and present participle (Danh động từ và phân từ hiện tại)

I.1 Danh động từ: (V-ing): Gerund (xem Unit 3)

I.2 Phân từ hiện tại: (V-ing) Present participle

- Như một phần của dạng tiếp diễn của động từ

VD: He was singing.

They have been walking.

- Sau các động từ chỉ hoạt động hay vị trí theo mẫu câu: verb + present participle

VD: She went shopping.

He lay looking up at the clouds.

She came running towards me.

Cấu trúc này đặc biệt hay dùng với động từ ‘to go’

- Sau các động từ chỉ nhận thức theo mẫu: verb + object + present participle

VD: I heard someone singing.

Trang 15

He saw his friend walking along the road.

I can smell something burning.

- Như một tớnh từ:

VD: It was an amazing film.

It’s a bit worrying when the police stopped you.

Racing cars can go as fast as 400 kph.

- Với cỏc động từ spend và waste trong cấu trỳc: spend/ waste + time/money + P.P

VD: My boss spends two hours a day traveling to work.

Don’t waste time playing computer games.

- Với cỏc động từ catch và find trong cấu trỳc: catch/find +object + present

participle

VD: If I catch you stealing my apples again, there’ll be trouble!

We found some money lying on the ground.

II Perfect gerund and perfect participle (Danh động từ hoàn thành và phân từ hoàn thành)

II.1 Perfect gerund (Having + P II )

- Xem lại cỏch dựng của gerund

- Khi động từ (cần thờm –ING) chỉ hành động đó xảy ra trước hành động kia,

dựng Perfect gerund diễn tả hành động trước

VD : He was accused of having deserted his ship two months ago.

(Anh ta bị cỏo buộc đó bỏ con tàu cỏch đõy hai thỏng.)

[Hành động bỏ con tàu diễn ra trước khi bị cỏo buộc.]

* Khụng cú sự khỏc biệt lớn khi núi “He was accused of deserting his ship

two months ago.”

II.2 Perfect participle (Having + P II )

Khi hai hành động của cựng chủ từ xảy ra trước sau trong quỏ khứ, dựng

Having + PII : diễn tả hành động trước (kộo dài hơn hành động thứ hai) Nú được sử dụng gần giống với quỏ khứ hoàn thành

VD: Having dug a hole in the road, they disappeared.

(Đào một lỗ trờn đường xong, họ biến mất.)

Trang 16

UNIT 5: ILLITERACY

A READING

- illiteracy (n) [i'litərəsi] nạn mù chữ

- illiterate (a) [i'litəreit] (thuộc về t) mù chữ

- eradication (n) [i,rædi'kei∫n] sự xoá bỏ, việc xoá bỏ

- relevant (a) ['reləvənt] thích đáng, thích hợp

- decreasing (a) ['di:kri:siη] giảm

B SPEAKING

- regulation (n) [,regju'lei∫n] điều lệ, quy định

- low – income (n) [ləʊ 'iηkʌm] thu nhập thấp

- tutoring lesson (v) ['tju:təriη 'lesn] học gia sư

Trang 17

- reduce (v) [ri'dju:s] giảm

- shortage of (n) ['∫ɔ:tidʒ] sự thiếu; số lượng thiếu

C LISTENING

- maturity (n) [mə'tjuərəti] tính cẩn thận, tính thành thực

- self-respect (a) [,self ri'spekt] tự trọng

- attitude (n) ['ætitju:d] thái độ đối với

- deliver speech on [di'livə]/ [spi:t∫] đọc diễn văn về

- exchange (v) [iks't∫eindʒ] trao đổi

- realistic (a) [riə'listik] thực tế, hiện thực

- strategy (n) ['strætədʒi ] chiến lược

- consult (v) [kən'sʌlt] hỏi ý kiến, thăm dò

- motivate (v) ['məʊtiveit] tận tuỵ

D WRITING

- literate (a) ['litəreit] biết chữ, hay chữ

- steady (steadily) (a) ['stedi] trung bình

- considerable (a) [kən'sidərəbl]đáng kể

(considerably) (adv)

- sharp (sharply) (a) [∫ɑ:p] mạnh

-dramatic (a) [drə'mætik] gây ấn tượng sâu sắc

(dramatically) (adv)

E LANGUAGE FOCUS

- advise sb to do sth ( not to do sth ) [əd'vɑiz] khuyên ai (không) nên làm gì

- encourage sb to do sth (not to do sth ) [in'kʌridʒ] khuyến khích (không) ai làm gì

- remind sb to do sth (not to do sth ) [ri'maind] nhắc nhở (không) ai làm gì

- warn sb to do sth ( not to do sth) [wɔ:n] cảnh báo ai (không) làm gì

II GRAMMAR

REPORTED SPEECH WITH INFINITIVE

I Vài điểm cần nhớ về câu tường thuật:

Khi đổi sang câu tường thuật, cần đổi ba yếu tố là ngôi, thì của động từ và

trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn

Trang 18

I.1 Ngôi: (nhất – chủ, nhị – túc, tam – nguyên)

- Đổi ngôi thứ NHẤT phù hợp với CHỦ Từ trong mệnh đề chính

- Đổi ngôi thứ HAI phù hợp với TÚC Từ trong mệnh đề chính

- Ngôi thứ BA không đổi

1.2 Thì của động từ:

Hiện tại -> quá kứ

Quá khứ -> quá khứ hoàn thành

can -> could

will -> would

shall -> shouldmay -> mightmust -> had to

1.3 Trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn:

today -> that day next week -> the week after / the next weektonight -> that night /the following weeknow -> then tomorrow -> the day after/ the next day

yesterday -> the day before this -> that

/the previous day these -> those

last week -> the week before here ->there

/the previous week

Trang 19

VD: He said to me, “I and you will go with her father tomorrow.”

-> He told me (that) he and I would go with her father the following day.

II Câu tường thuật với “to infinitive”:

- Công thức chung khi đổi sang câu tường thuật với to V:

S + V (+ O) + to V/ not to V

- Khi viết lại câu trực tiếp sang câu gián tiếp có sử dụng “to V”ta cần dùng các động

từ dẫn sang câu gián tiếp (chia ở thì quá khứ đơn) sau:

wanted (thay cho: ‘d like) muốn

advised (thay cho should, had

Trang 20

UNIT 6: COMPETITIONS

A READING

- contest (n) [kən'test ] cuộc thi

- representative (n) [,repri'zentətiv] người đại biểu, người đại diện

- stimulate (v) ['stimjuleit] kích thích, khuyến khích

- spirit (n) ['spirit] tinh thần, tâm hồn; linh hồn

- observe (v) [ə'bzə:v] quan sát, theo dõi; nhận xét

- performance (n) [pə'fɔ:məns] sự biểu diễn, cuộc biểu diễn

- worksheet (n) ['wə:k∫i:t] giấy ghi công việc đã /đang làm

( to award something to somebody)

- smoothly (adv) ['smu:đli ] một cách êm ả; trôi chảy

- result (n) [ri'zʌlt ] ( result of something) kết quả

- disappointed (a) [,disə'pɔintid chán ngán, thất vọng

- apologise (v) [ə'pɔlədʒaiz] xin lỗi, tạ lỗi ( apologize)

to apologize to someone for something : xin lỗi ai về việc gì

- judge (n) ['dʒʌdʒ] quan toà, trọng tài

B SPEAKING

- opportunity (n) [,ɔpə'tju:nəti] cơ hội, thời cơ

( opportunity for / of doing something / to do something)

- general knowledge (n) ['dʒenərəl'nɔlidʒ ] sự hiểu biết chung; kiến thức chung

- creative (a) [kri:'eitiv] sáng tạo

( creative power sức sáng tạo)

- cheerful (a) ['t∫jəful] vui mừng, phấn khởi; tươi cười

- physical training (n) [ 'fizikl'treiniη] sự rèn luyện; sự đào tạo thể chất

C LISTENING

- athletic (a) [æθ'letik ] thuộc) điền kinh

- association (n) [ə,səʊsi'ei∫n] sự kết hợp, hiệp hội

- officially (a) [ə'fi∫əli] một cách trịnh trọng, chính thức

D WRITING

- entry procedure (n) ['entri prə'si:dʒə] thủ tục tham gia

- venue (n) ['venju:] nơi để thi hoặc đấu thể thao

E LANGUAGE FOCUS

- congratulate (v) [kən'grætjuleit] chúc mừng

Trang 21

- accuse (v) [ə'kju:z] buộc tội

II GRAMMAR

REPORTED SPEECH WITH GERUND

- Công thức chung khi đổi sang câu tờng thuật với V-ing:

S + V (+ O) (+ prep) + V-ing

- Khi viết lại cõu trực tiếp sang cõu giỏn tiếp cú sử dụng “Ving”ta cần dựng cỏc động

từ dẫn sang cõu giỏn tiếp (chia ở thỡ quỏ khứ đơn) và cỏc giới từ đi kốm sau:

Trang 22

UNIT 7: WORLD POPULATION

A READING

- B.C = Before Christ Trước công lịch, trước công nguyên

- A.D = Anno Domini Sau công lịch, sau công nguyên

- figure = number (n) ['figə] con số

- support (v) [sə'pɔ:t] chu cấp (thức ăn, tiền )

- growth (n) [grəʊθ] sự tăng trưởng , sự gia tăng

- petroleum (n) [pə'trəʊliəm] dầu mỏ; dầu hoả (thô)

- average (n) ['ævəridʒ] số trung bình, mức trung bình

- research (n) [ri'sə:t∫, 'ri:sə:t∫] sự nghiên cứu khám phá

( research on / into something; research on somebody)

- family planning (n) ['fæməli'plæniη] sự sinh đẻ có kế hoạch

- birth- control (n) ['bə:θ kən'trəʊl] phương pháp sinh

đẻ có kế hoạch

- decrease (n) ['di:kri:s] sự giảm đi, sự giảm sút

the decrease in population sự giảm số dân

- decrease (v) [di:'kri:s] giảm bớt, làm suy giảm

- journalism (n) ['dʒə:nəlizm] nghề làm báo, nghề viết báo

- behave (v) [bi'heiv] ăn ở, đối xử, cư xử

B SPEAKING

- be aware of (a) [ə'weə] có kiến thức hoặc nhận thức về

- religion (n) [ri'lidʒən] tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng

- encourage (v) [in'kʌridʒ] khuyến khích; cổ vũ; động viên ( to encourage somebody in something)

- insurance (n) [in'∫uərəns] sự bảo hiểm, tiền đóng bảo hiểm

- shortage of (n) ['∫ɔ:tidʒ] sự thiếu; số lượng thiếu

- implement (v) ['implimənt] thi hành, thực hiện,bổ sung

- policy (n) ['pɔləsi] chính sách (của chính phủ, đảng)

- carry out (v) ['kæri] tiến hành, thực hiện

C LISTENING

- continent (n) ['kɔntinənt] lục địa; đại lục

(v) có cấp bậc hoặc xếp vị trí

Trang 23

- explosion (n) [iks'pləʊʒn] sự nổ; sự nổ bùng (cơn giận)

- solution (n) [sə'lu:∫n] sự giải quyết; giải pháp,

D WRITING

- unevenly (adv) [ʌn'i:vnli] không đều;không bằng nhaʊ

- distribute (v) [dis'tribju:t] phân bổ, phân phối, phân phát

- chart (n) [t∫ɑ:t] đồ thị, biểu đồ

- Oceania (n) [əʊ∫i'einiə] châu Đại Dương

E LANGUAGE FOCUS

- billionaire (n) [,biljə'neə] nhà tỉ phú

- situation (n) [,sit∫u'ei∫n] tình hình, hoàn cảnh, trạng thái

CONDITIONAL SENTENCES

I CONDITIONAL SENTENCE TYPE 1 Câu điều kiện loại 1

1 Cấu trúc:

If –clause Main clause……

2 Ý nghĩa: điều kiện loại 1 là điều kiện có thật ở hiện tại: Nên nó được dùng để

diễn tả một điều giả định có thật hoặc có khả năng xảy ra ở hiện tại

VD: If it rains, we will stay at home

II CONDITIONAL SENTENCE TYPE 2 Câu điều kiện loại 2

1 Cấu trúc: IF S + V_ed …………, S + would/ could + V

(S + didn’t + V)

IF S + V/Vs(es) …, S + Will/Can/May/ Shall + V (S + don’t/doesn’t + V)

Trang 24

If –clause Main clause……

2 Ý nghĩa : điều kiện loại 2 là điều kiện không có thật ở hiện tại: Nên nó được

dùng để diễn tả một điều giả định không có thật hoặc không đúng ở hiện tại, hoặc điều không thể xảy ra ở hiện tại

VD: If I had a lot of money, I would help the poor.

(nếu tôi có nhiều tiền tôi sẽ giúp đỡ người nghèo)

 Nhưng sự thật là tôi không có nhiều tiền

3 Chú ý: Trong mệnh đề phụ (mệnh đề If) nếu có to be thì dùng were cho tất cả

2 Ý nghĩa : điều kiện loại 3 là điều kiện không có thật ở quá khứ: Nên nó được

dùng để diễn tả một điều giả định không có thật hoặc không đúng ở quá khứ, hoặc điều không thể xảy ra ở quá khứ

VD: If I had done my homework, my teacher wouldn’t have punished me.

(nếu tôi làm bài tập về nhà thì thầy giáo sẽ không phạt tôi)

 Nhưng sự thật là tôi đã không làm bài tập rồi và đã bị phạt

IV CONDITIONAL IN REPORTED SPEECH: (CÂU ĐIỀU KIỆN TRONG LỜI NÓI GIÁN TIẾP)

4.1 Câu điều kiện loại 1 chuyển sang loại 2:

VD: He said, “If it rains heavily, I will stay at home.”

-> He said (that) if it rained heavily, he would stay at home.

4.2 Câu điều kiện loại 2 và 3: không đổi động từ

VD: She said, “If I had enough money, I would buy a new bicycle.”

-> She said (that) if she had enough money, she would buy a new bicycle.

VD: The teacher said, “If John had studied harder, he wouldn’t have failed

his exam.”

-> The teacher said (that) if John had studied harder, he wouldn’t have

failed his exam.

* LƯU ý: Khi chuyển một câu hỏi từ trực tiếp sang gián tiếp, các em cần chú ý

(1) vị trí của chủ từ và động từ và (2) không còn dấu chấm hỏi

VD: She asked me, “What would he do if he were a king?”

-> She asked me what he would do if he were a king.

IF S + HAD (NOT) +PII …, S + WOULD/COULD + HAVE PII

Trang 25

UNIT 8: CELEBRATIONS

I VOCABULARY

A READING

- fireworks (n) ['faiəwə:ks] pháo hoa, pháo bông;

- relative (n) ['relətiv] người bà con thân thuộc,họ hàng

- agrarian (a) [ə'greəriən] (thuộc) ruộng đất; đất trồng trọt

- celebration (n) [,seli'brei∫n] hoạt động nhân dịp lễ kỷ niệm

- excitement (n) [ik'saitmənt] sự nhộn nhịp, sự náo động, sự sôi nổi

- banner (n) ['bænə] biểu ngữ, khẩu hiệu, băng rôn

- pork (n) [pɔ:k] thịt lợn

- plum (n) [plʌm] quả mận;nho khô(làm bánh ngọt)

- influence (v) ['influəns] ảnh hưởng, chi phối, tác động

( to pray for somebody / something)

- adult (n) ['ædʌlt, ə'dʌlt] người trưởng thành; người lớn

B SPEAKING

- Lunar New Year (n) ['lu:nə] tết âm lịch

- Thanksgiving (n) ['θæηks,giviη] ngày lễ tạ ơn Chúa

(ngày thứ năm cuối cùng của tháng 11)

- roast (n) [rəʊst 'tə:ki] thịt gà tây quay,

nướng trong lò

C LISTENING

- kimono (n) [ki'məʊnəʊ] áo kimônô ( Nhật)kimono

- longevity (n) [lɔn'dʒeviti] tuổi thọ

- shrine (n) [∫rain] mồ, lăng, mộ; điện thờ, miếu

- represent (v) [,repri'zent] đại diện cho, tượng trưng cho

D LANGUAGE FOCUS

- caʊliflower (n) ['kɔliflaʊə] (thực vật học) cải hoa, súp lơ

Trang 26

- dessert (n) [di'zə:t] món tráng miệng

- throat (n) [θrəʊt] cổ; cổ họng; thanh quản, hầu

II GRAMMAR

ONE(S)/ INDEFINITE PRONOUNS

1 ONE(S): là đại từ nhân xưng được dùng thay cho một danh từ được nói ở trước ONE có thể ở dạng số nhiều: ONES

VD: A: Who’s the lecturer?

B: The one in black suit with glasses.

• Chúng ta có thể dùng từ ONE(S) hoặc bỏ

a Trường hợp có thể bỏ

- Sau chỉ thị tính từ (this/these-that those + noun)

VD: The shirts are very nice I like this (one).

- Sau “WHICH”

VD: We have a lot of flowers Which (ones) do you like?

- Sau “so sánh tuyệt đối”

VD: These pictures are the best (ones).

b Trường hợp phải dùng “ONE(S)”

- sau tính từ:

VD: I’ll have an orange juice A large one, please.

- Sau mạo từ “THE”

VD: This computer is better than the one we had.

- sau “EVERY”

VD: This building has a lot of windows, but every one was broken.

- ONE thay cho “a +noun”

VD: These oranges are very delicious Do you want one? (one = an orange)

2 Indefinite Pronouns (Đại từ bất định)

đại từ bất định gồm: -one -body -thing

some- someone somebody something

every- everyone everybody everything

• Đại từ bất định luôn luôn ở số ít

VD: Someone is in the director’s room.

If anyone calls, please take the message.

Ngày đăng: 12/10/2015, 15:35

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC - Wordlist  grammar reference book   english 11
BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC (Trang 48)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w