1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CẢM BIẾN TIỆM cận LOẠI HÌNH TRỤ

5 352 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn, 1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách.. Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và

Trang 1

● Loại DC 3 dây

Model

Model

● Loại AC 2 dây

Khoảng 66g Khoảng 66g PR: Khoảng 130gPRL: Khoảng 150g PR: Khoảng 130gPRL: Khoảng 150g PR: Khoảng 185gPRL: Khoảng.224g PR: Khoảng 117gPRL: Khoảng.222g

PR: Khoảng.184g PRL: Khoảng.222g

PR: Khoảng.118g PRL: Khoảng.150g

PR: Khoảng.119g PRL: Khoảng.150g

PR: Khoảng.70g PRL: Khoảng.68g

PR: Khoảng.70g

Khoảng 36g Khoảng 36g

(*1) Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn,

1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách

(*1) Tần số đáp ứng là giá trị trung bình Đối tượng phát hiện chuẩn được sử dụng và độ rộng được cài đặt 2 lần đối tượng phát hiện chuẩn,

1/2 khoảng cách phát hiện đối với khoảng cách

Cảm Biến Tiệm Cận Loại Hình Trụ

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Đối tượng phát hiện

chuẩn

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách ly

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Chỉ thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

Khoảng cách phát hiện

Độ trễ

Đối tượng phát hiện

chuẩn

Khoảng cách cài đặt

Nguồn cấp

(Điện áp hoạt động)

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng (*1)

Điện áp dư

Ảnh hưởng bởi nhiệt độ

Ngõ ra điều khiển

Điện trở cách ly

Độ bền điện môi

Chấn động

Va chạm

Chỉ thị

Nhiệt độ môi trường

Nhiệt độ lưu trữ

Độ ẩm môi trường

Mạch bảo vệ

Cấu trúc bảo vệ

Thông số cáp nối

Tiêu chuẩn

Trọng lượng

2mm ± 10%

1.5mm ± 10% 2mm ± 10% 4mm ± 10% 5mm ± 10% 8mm ± 10% 10mm ± 10% 15mm ± 10%

Max 10% khoảng cách phát hiện

8 x 8 x 1mm (Sắt) 12 x 12 x 1mm (Sắt) 18 x 18 x 1mm(Sắt) 25 x 25 x 1mm(Sắt) 30 x 30 x 1mm(Sắt) 45 x 45 x 1mm(Sắt)

0 ~ 1.05mm 0 ~ 1.4mm 0 ~ 1.4mm 0 ~ 2.8mm 0 ~ 3.5mm 0 ~ 5.6mm 0 ~ 7mm 0 ~ 10.5mm

12 - 24VDC (10 - 30VDC) Max 10mA 1kHz

Max 7V

±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20°C trong phạm vi dải nhiệt độ -25 ~ +70°C, PR08 Series : ±20% Max

200mA Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 1500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ quá dòng, đột biến điện, bảo vệ nối ngược cực nguồn

IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

Max 10% khoảng cách phát hiện

12 x 12 x 1mm (Sắt) 18 x 18 x 1mm (Sắt) 25 x 25 x 1mm (Sắt) 30 x 30 x 1mm (Sắt) 45 x 45 x 1mm (Sắt)

100 - 240VAC (85 - 264VAC) Max 2.5mA 20Hz Max 10V

±10% Max khoảng cách phát hiện ở +20°C trong phạm vi dải nhiệt độ -25 ~ +70°C

Min 50MΩ (ở 500VDC mega) 2500VAC 50/60Hz trong 1 phút 1mm biên độ tần số 10 ~ 55Hz trên mỗi phương X, Y, Z trong 2 giờ 500m/s² (50G) trên mỗi phương X, Y, Z trong 3 lần

Chỉ thị hoạt động (LED Đỏ) -25 ~ +70°C (ở trạng thái không đông) -30 ~ +80°C (ở trạng thái không đông)

35 ~ 95%RH Mạch bảo vệ đột biến điện IP67 (Tiêu chuẩn IEC)

Dòng điện rò

Tần số đáp ứng (*1)

Trang 2

(Đơn vị: mm)

Kích thước

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Trang 3

Kích thước (Đơn vị: mm)

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động

Chỉ thị hoạt động Chỉ thị

hoạt động

Cảm Biến Tiệm Cận Loại Hình Trụ

Trang 4

Sơ đồ ngõ ra điều khiển Sơ đồ kết nối

Loại DC 2 dây Loại DC 2 dây

Loại DC 3 dây

Loại DC 3 dây

Loại AC 2 dây

Loại AC 2 dây

Đối tượng phát hiện Tải

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về

Đối tượng phát hiện Tải (Brown-Black)

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về Điện áp ngõ ra (Black-Blue)

Đối tượng phát hiện Tải (Black-Blue)

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về Điện áp ngõ ra (Black-Blue)

Đối tượng phát hiện Tải

Chỉ thị (LED)

Có vật Không Hoạt động Trở về

Tải có thể được kết nối một trong hai dây

Tải có thể được kết nối một trong hai dây

Loại ngõ ra NPN

Loại ngõ ra PNP

Trang 5

Cảm Biến Tiệm Cận Loại Hình Trụ

Hướng dẫn sử dụng

Sơ đồ kết nối tải

Trường hợp dòng điện tải là nhỏ

Giao thoa lẫn nhau & Ảnh hưởng bởi kim loại xung quanh

Loại AC 2 dây

Loại DC 2 dây

< Loại DC 2 dây & Loại AC 2 dây > < Loại DC 2 dây > < Loại AC 2 dây >

Khi sử dụng cảm biến tiệm cận loại DC hoặc AC 2 dây, tải phải được kết nối, nếu không thì các linh kiện bên trong có thể bị hư hỏng

Và tải có thể được kết nối với một trong hai dây

Nguồn

Nguồn AC

Nó có thể gây hỏng ngược lại cho tải bởi điện áp dư Nếu dòng điện tải dưới 5mA, hãy làm chắc chắn điện áp dư nhỏ hơn điện áp trả về của tải bởi việc kết nối một điện trở sứ song song với tải như thể hiện trong sơ đồ

[ I : Dòng điện tác động của tải, R : Điện trở sứ, P : Công suất cho phép ]

Hãy làm cho dòng điện trên cảm biến tiệm cận nhỏ hơn dòng điện trả về của tải bằng cách kết nối một điện trở sứ song song

Giá trị W của điện trở sứ phải lớn hơn để làm tiêu tan nhiệt đúng cách

Vs : Nguồn cấp, Io : Min dòng điện tác động của cảm biến tiệm cận Ioff : Dòng điện trả về của tải, P : Số của công suất điện trở sứ

Khi vài cảm biến tiệm cận được lắp đặt gần kề nhau, sự cố có thể được gây ra do giao thoa lẫn nhau

Do đó, để chắc chắn hãy giữ một khoảng cách tối thiểu giữa hai cảm biến, như biểu đồ dưới đây

Đối diện

Song song

Khi các cảm biến được lắp đặt trên bảng kim loại, nó đòi hỏi bảo vệ cảm biến khỏi bị ảnh hưởng bởi bất kỳ vật kim loại nào ngoại trừ đối tượng Do đó, để chắc chắn hãy cung cấp khoảng cách tối thiểu như biểu đồ bên dưới

(Đơn vị : mm) Model

Mục

Điện trở sứ (R)

Điện trở sứ (R)

Ngày đăng: 11/10/2015, 20:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ ngõ ra điều khiển Sơ đồ kết nối - CẢM BIẾN TIỆM cận LOẠI HÌNH TRỤ
Sơ đồ ng õ ra điều khiển Sơ đồ kết nối (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w