1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các linh kiện điện trở tụ điện cuộn cảm

2 475 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 36,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ngh : ệ: các linh kiện điện trở-tụ điện-cuộn cảm I- Mục tiêu: 1- Kiến thức: - Biết được cấu tạo, kí hiệu, SLKT & công dụng của các loại linh kiện điện tử cơ bản:R-L-C 2- Kĩ năng: -

Trang 1

Công ngh : ệ:

các linh kiện điện trở-tụ điện-cuộn cảm

I- Mục tiêu:

1- Kiến thức:

- Biết được cấu tạo, kí hiệu, SLKT & công dụng của các loại linh kiện điện tử cơ bản:R-L-C

2- Kĩ năng:

- Nhận dạng và phân biệt được các loại kinh kiện:điện trở, tụ điện, cuộn cảm

3- Thái độ:

- Yêu thích các nghề trong ngành kĩ thuật điện tử

- Đạt được kiến thức và kĩ năng trên

ii- Chuẩn bị:

1- Chuẩn bị nội dung:

- Nghiên cứu bài 1và 2 sgk

2- Chuẩn bị đồ dùng:

- Một số điện tử dân dụng để hs quan sát

- Tranh vẽ các hình: 2-2; 2-4; 2-6 sgk

- Vật mẫu: Điện trở,tụ điện,cuộn cảm các loại

iii- Tiến trình bài học:

1- ổn định lớp:

2- Bài mới:

Hoạt độngcủa GV&HS Nội dung kiến thức

HĐ1 : Tìm hiểu về điện trở.

- GV: Dùng vật mẫu đối chiếu với tranh vẽ kí hiệu

để hs nhận dạng và phân loại được các điện trở

- Dùng định luật ôm: I =

U

R ; P=R.I2 để mô tả các số liệu kĩ thuật và công dụng của điện trở

trong mạch

- HS: quan sát hính vẽ 2.1 và vật mẫu để nhận

dạng và phân biệt các loại điện trở

I- Điện trở (R):

1- Cấu tạo,kí hiệu,phân loại,công dụng:

- Cấu tạo:Dùng dây kim loại có điện trở suất cao, hoặc bột than phun lên lõi sứ

- Kí hiệu: (ở tranh vẽ)

- Phân loại:

+ Công suất:Công suất nhỏ,lớn

+ Trị số:Cố định, biến đổi

+ Đại lượng vật lí:

Điện trở nhiệt:

Hệ số nhiệt dương: toc ↑ → R ↑

Hệ số nhiệt âm :toc ↑ → R ↓ Điện trở biến đổi theo điện áp: U ↑ → R ↓

- Công dụng:

2- Các số liệu kĩ thuật của điện trở:

a- Trị số điện trở (R):

- Đơn vị đo: Ω 1M Ω =103k Ω =106 Ω

b- Công suất định mức:

Trang 2

HĐ2 : Tìm hiểu về tụ điện:

- GV: Dùng vật mẫu và tranh vẽ 2.3 để cho hs

nhận dạng và phân loại được tụ điện

- Dùng công thức: Xc =

1

2 π FC

để giải thích công dụng

- HS: Quan sát vật mẫu và hình vẽ để nhận dạng

và phân biệt các loại tụ điện

HĐ3 : Tìm hiểu về cuộn cảm.

- GV: Dùng vật mẫu và tranh vẽ hình 2.5 để giới

thiệu cho hs nhận dạng và phân loại cuộn cảm

- Dùng công thức: XL = 2 π FL để giải thích

công thức của cuộn cảm

II- Tụ điện:

1- Cấu tạo,kí hiệu,phân loại,công dụng:

- Cấu tạo: Gồm 2 hay nhiều vật dẫn ngăn cách nhau bằng lớp điện môi

- Kí hiệu: (ở tranh vẽ)

- Phân loại: Tụ giấy,tụ mi ca,tụ dầu,tụ hóa

- Công dụng: Ngăn cách dòng điện 1 chiều và cho dòng điện xoay chiều đi qua,lọc nguồn,lọc sóng

2- Các số liệu kĩ thuật:

a- trị số điện dung: (C)

- Đơn vị: F 1F=106 μ F=109nF=1012pF

b- Điện áp định mức: (U đm )

- Khi mắc tụ hóa vào mạch điện phải đặt cho đúng chiều điện áp

III- Cuộn cảm:

1- Cấu tạo,kí hiệu,phân loại,công dụng:

- Cấu tạo: Dùng đây dẫn điện quấn thành

- Kí hiệu: (ở tranh vẽ)

- Phân loại: Cao tần,trung tần,âm tần

- Công dụng: Dùng dẫn dòng điện 1 chiều, chặn dòng điện cao tần

2- Các số liệu kĩ thuật:

a- Trị số điện cảm: (L)

- Đơn vị: H 1H=103mH=106 μ H

b- Hệ số phẩm chất:

Q =

2 π FL

r

HĐ4 : Tổng kết đánh giá:

- GV nhấn mạnh vai trò và tầm quan trọng của ngành kt điện tử trong sx và đời sống

- Dùng vật mẫu và tranh vẽ để hs nhận dạng và phân biệt các linh kiện từ đó cho biết: Cấu tạo,kí

hiệu,phân loại và công dụng của từng linh kiện cụ thể

- Đánh giá tinh thần thái độ học tập và tiếp thu bài của hs

- HS trả lời các câu hỏi trong sgk

- Đọc kĩ trước bài 3 sgk và sưu tầm các linh kiện: Điện trở,tụ điện,cuộn cảm các loại để thức

hành

Ngày đăng: 11/10/2015, 13:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w