MỘT SỐ PHẢN ỨNG VÔ CƠ CẦN CHÚ Ý1... đk: môi trường axit37.
Trang 1MỘT SỐ PHẢN ỨNG VÔ CƠ CẦN CHÚ Ý
1 H2S (k) + SO2 (k) → S (r) + H2O
(đk: có vết nước hoặc đun nóng)
2 H2S (k) + Cl2 (k) → S (r) + HCl (k)
(đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
3 H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4
(đk: nhiệt độ thường)
4 H2S + Br2 → S + HBr
(đk: nhiệt độ thường)
5 SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4
(đk: nhiệt độ thường)
6 SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl
(đk: nhiệt độ thường)
7 Br2 + Cl2 + H2O → HCl + HBrO3
(đk: nhiệt độ thường)
8 NaOH(dd) + X2 → NaOX + NaX + H2O
(X: Cl, Br, đk: nhiệt độ thường)
9 NaOH (dd) + X2 → NaX + NaXO3 + H2O
(X: Cl, Br, đk: đun nóng khoảng > 70 độ C)
10 NaOH(dd) + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O
(đk: nhiệt độ thường)
11 NaOH(dd) + NO2 + O2 → NaNO3
(đk: nhiệt độ thường)
12 Na2CO3 (nóng chảy) + SiO2 → Na2SiO3 + CO2
13 NaOH (loãng lạnh – 2% ) + F2 → NaF + OF2 + H2O
14 NaAlO2 (dd) + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3
(đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
15 NaAlO2 (dd) + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3
(đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
Nếu dư HCl thì Al(OH)3 tan trong HCl dư
16 NaAlO2 (dd) + NH4Cl +H2O → NH3 + NaCl + Al(OH)3
(đk: nhiệt độ thường)
16 Mg + CO2 ¬→ MgO + C
(đk: Khoảng 500 độ C)
17 Mg + SiO2 → MgO + Si
Trang 2(đk: khoảng 1000 độ C)
18 CO + I2O5 (r) → I2 + CO2
(đk: nhiệt độ thường hoặc đun nóng)
19 CO2 + Na2SiO3(dd) + H2O → Na2CO3 + H2SiO3
(đk: nhiệt độ thường)
20 NH3 + O2 → N2 + H2O
(đk: đốt cháy NH3)
21 NH3 + O2 → NO + H2O
(đk: 800 độ C, xt: Pt/Rh)
22 NH3 (k) + Cl2 → N2 + NH4Cl
(đk: NH3 cháy trong Cl2 ở đk thường)
23 PX3 + H2O → H3PO3 + HX
(X: Cl, Br, I ; điều kiện thường)
24 SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O → H2SO4 + FeSO4
(đk: nhiệt độ thường)
25 SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4
(đk: nhiệt độ thường)
26 H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O
(đk: nhiệt độ thường)
27 H2S + FeCl3 (dd) → FeCl2 + S + HCl
(đk: nhiệt độ thường)
28 H2S + M(NO3)2 (dd) → HNO3 + MS (M: Cu, Pb)
(đk: nhiệt độ thường)
29 H2S + AgNO3 (dd) → HNO3 + Ag2S
(đk: nhiệt độ thường)
30 H2S + HNO3 (loãng) → S + H2O + NO
31 NaX (tinh thể) + H2SO4 (đặc, đun nóng ) → Na2SO4 (hoặc NaHSO4) + HX (khí) (X: -NO3, Cl-, -F)
32 Ca3(PO4)2 + H3PO4 (dd) → Ca(H2PO4)2
(đk: nhiệt độ thường)
33 C + ZnO → CO + Zn
(đk: đun nóng)
34 HCOOH → H2O + CO
(đk: đun nóng có H2SO4 đặc xúc tác)
35 Ag2S (hoặc HgS ) + O2 → Ag (hoặc Hg) + SO2
(đk: đốt cháy)
36 Zn + Cr2(SO4)3 (dd) → ZnSO4 + CrSO4
Trang 3(đk: môi trường axit)
37 K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 → S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
38 Ag (hoặc Cu ) + H2S + O2 → Ag2S (hoặc CuS) + H2O
(đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)
39 SO2 + I2 + H2O → H2SO4 + HI
(đk: nhiệt độ thường)
40 Ag3PO4 + HNO3 (dd) → AgNO3 + H3PO4
(đk: nhiệt độ thường)
41 Ag2O + H2O2 (dd) → Ag + H2O
(đk: nhiệt độ thường)
42 HClO + HCl đặc → H2O + Cl2
(đk: nhiệt độ thường)
43 SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O (đk: nhiệt độ thường)
44 Sn + O2 (đun nóng) → SnO2
45 HI + O2 → I2 + H2O
(đk: nhiệt độ thường ngoài không khí)