các phản ứng về hoá học vô cơ (nên đọc) dành cho lớp 10,11,12 và ôn thi ĐH CĐ phản ứng vô cơ thường gặpcân bằng phản ứng vô cơchuỗi phản ứng vô cơcác phản ứng vô cơphản ứng vô cơhóa phản ứng vô cơcác phản ứng hữu cơ lớp 11các phản ứng hữu cơ cần nhớcác phản ứng vô cơ thường gặpbài tập chuyên đề các phản ứng vô cơ thường gặp p03
Trang 1☀ PH N N G VÔ C :Ả Ứ Ơ
1 H2S (k) + SO2 (k) → S (r) + H2O ( k: có v t n c ho c u n nóng)đ ế ướ ặ đ
2 H2S (k) + Cl2 (k) → S (r) + HCl (k) ( k: nhi t đ ệ độ th n g ho c u n nóng)ườ ặ đ
3 H2S + Cl2 + H2O → HCl + H2SO4 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
4 H2S + Br2 → S + HBr ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
5 SO2 + Br2 + H2O → HBr + H2SO4 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
6 SO2 + Cl2 + H2O → H2SO4 + HCl ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
7 Br2 + Cl2 + H2O → HCl + HBrO3 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
8 NaOH(dd) + X2 → NaOX + NaX + H2O (X: Cl, Br, k : nhi t đ ệ độ th n g )ườ
9 NaOH (dd) + X2 → NaX + NaXO3 + H2O (X: Cl, Br, k : u n nóng kho ng > 70 đ đ ả độ C)
10 NaOH(dd) + NO2 → NaNO2 + NaNO3 + H2O ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
11 NaOH(dd) + NO2 + O2 → NaNO3 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
12 Na2CO3 (nóng ch y) + SiO2 ả → Na2SiO3 + CO2
13 NaOH (loãng l nh – 2% ) + F2 ạ → NaF + OF2 + H2O
14 NaAlO2 (dd) + CO2 + H2O → NaHCO3 + Al(OH)3 ( k: nhi t đ ệ độ th n g ho c un nóng)ườ ặ đ
15 NaAlO2 (dd) + HCl + H2O → NaCl + Al(OH)3 ( k: nhi t đ ệ độ th n g ho c u n nóng)ườ ặ đ
N u d HCl thì Al(OH)3 tan trong HCl dế ư ư
16 NaAlO2 (dd) + NH4Cl +H2O → NH3 + NaCl + Al(OH)3 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
16 Mg + CO2 ¬→ MgO + C ( k: Kho ng 500 đ ả độ C)
17 Mg + SiO2 → MgO + Si ( k: kho ng 1000 đ ả độ C)
18 CO + I2O5 (r) → I2 + CO2 ( k: nhi t đ ệ độ th n g ho c u n nóng)ườ ặ đ
19 CO2 + Na2SiO3(dd) + H2O → Na2CO3 + H2SiO3 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
20 NH3 + O2 → N2 + H2O ( k: t cháy NH3)đ đố
21 NH3 + O2 → NO + H2O ( k: 800 đ độ C, xt: Pt/Rh)
22 NH3 (k) + Cl2 → N2 + NH4Cl ( k: NH3 cháy trong Cl2 k th n g )đ ở đ ườ
23 PX3 + H2O → H3PO3 + HX (X: Cl, Br, I ; i u ki n th n g )đề ệ ườ
24 SO2 + Fe2(SO4)3 + H2O → H2SO4 + FeSO4 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
25 SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
26 H2S + KMnO4 + H2SO4 → S + MnSO4 + K2SO4 + H2O ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
27 H2S + FeCl3 (dd) → FeCl2 + S + HCl ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
28 H2S + M(NO3)2 (dd) → HNO3 + MS (M: Cu, Pb) ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
29 H2S + AgNO3 (dd) → HNO3 + Ag2S ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
30 H2S + HNO3 (loãng) → S + H2O + NO
31 NaX (tinh th ) + H2SO4 ( c , u n nóng ) ể đặ đ → Na2SO4 (ho c NaHSO4) + HX (khí) (X: -NO3, Cl-, -F)ặ
32 Ca3(PO4)2 + H3PO4 (dd) → Ca(H2PO4)2 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
33 C + ZnO → CO + Zn ( k: u n nóng)đ đ
34 HCOOH → H2O + CO ( k: u n nóng có H2SO4 c xúc tác)đ đ đặ
35 Ag2S (ho c HgS ) + O2 ặ → Ag (ho c Hg) + SO2 ( k: t cháy)ặ đ đố
36 Zn + Cr2(SO4)3 (dd) → ZnSO4 + CrSO4 ( k: môi tr n g axit)đ ườ
37 K2Cr2O7 + H2S + H2SO4 → S + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O
38 Ag (ho c Cu ) + H2S + O2 ặ → Ag2S (ho c CuS) + H2O ( k: nhi t ặ đ ệ độ th n g ngoài không khí)ườ
39 SO2 + I2 + H2O → H2SO4 + HI ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
40 Ag3PO4 + HNO3 (dd) → AgNO3 + H3PO4 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
41 Ag2O + H2O2 (dd) → Ag + H2O ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
42 HClO + HCl c đặ → H2O + Cl2 ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
43 SO2 + K2Cr2O7 + H2SO4 → K2SO4 + Cr2(SO4)3 + H2O ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
44 Sn + O2 ( un nóng) đ → SnO2
45 HI + O2 → I2 + H2O ( k: nhi t đ ệ độ th n g ngoài không khí)ườ
☀PH N N G H U C :Ả Ứ Ữ Ơ
1 C4H10 + O2 → CH3COOH + H2O k : Co(CH3COO)2, 1800C, 150atm)đ
2 C6H5-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5-COOH + MnSO4 + K2SO4 + H2O ( k: u n nóng)đ đ
3 C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → C6H5-COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O ( k: u n nóng)đ đ
4 CH3-CH=CH2 + KMnO4 (loãng – 2%) + H2O → CH3-CH(OH)-CH2-OH + MnO2 + KOH ( k: i u ki n th n g )đ đề ệ ườ
5 CH3-CH=CH2 + KMnO4 + H2SO4 → CH3COOH + CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O ( k: u n nóng)đ đ
6 Xiclopropan + Br2/CCl4 (ho c Br2/H2O) ặ → Br-CH2-CH2-CH2-Br ( k: i u ki n th n g )đ đề ệ ườ
7 CH2=CH-Cl + NaOH ( m c , nhi t đậ đặ ệ độ cao, áp su t cao) ấ → CH3-CHO + NaCl + H2O
8 C6H12 (xiclohexan) + Cl2 → C6H11Cl + HCl ( k: ánh sáng khu ch tán ho c nhi t )đ ế ặ ệ độ
9 CH3OH + CO → CH3COOH ( k: RhIII, I-, 1800C, 30atm)đ
10 CH3OH + CuO (ho c O2/ k: Cu) ặ đ → HCHO + Cu + H2O
11 C2H5OH → CH2=CH-CH=CH2 + H2O + H2 ( k:MgO/ZnO ho c Al2O3/ZnO , 350 – 4500C)đ ặ
12 C6H6 + Cl2 → C6H6Cl6 ( k: ánh sáng khu ch tán ho c nhi t )đ ế ặ ệ độ
13 C6H6 + Cl2 (ho c Br2) ặ → C6H5-Cl + HCl ( k: b t FeCl3, AlCl3 ho c có m t Fe, Al)đ ộ ặ ặ
14 HCHO + Br2 (trong n c ) ướ → CO2 + HBr.( k: i u ki n th n g )đ đề ệ ườ
15 HCHO + H2 → CH3-OH ( k: Ni, nhi t )đ ệ độ
16 R-CHO + HCN (dd) (ho c –CN) ặ → R-CH(OH)-CN ( k: nhi t đ ệ độ th n g )ườ
17 R-CH(OH)-CN + H2O → R-CH(OH)-COOH + NH3 ( k: xúc tác H2SO4 loãng)đ
Trang 218 RCOOH → (RCO)2O + H2O ( k: P2O5, nhi t )đ ệ độ
19 CH3-COOH + Cl2 (ho c Brom) ặ → Cl-CH2-COOH + HCl ( k: ánh sáng ho c có m t photpho)đ ặ ặ
20 CH3-CO-CH3 + Br2 → CH3-CO-CH2-Br + HBr ( k: axit nh CH3COOH ho c ánh sáng khu ch tán)đ ư ặ ế
21 HCOOH + Br2 (dd trong n c ) ướ → H2O + CO2 + HBr ( k: nhi t đ ệ độ ườ th n g )
22 R-CHO + Cu(OH)2 + NaOH → RCOONa + Cu2O + H2O ( k: u n nóng)đ đ
23 R-CH(OH)-CH2-OH + Cu(OH)2 → Ph c Cu2+ màu xanh lam m + H2O k : nhi t ứ đậ đ ệ độ ườ th n g )
24 CH3-COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu + H2O ( k: nhi t đ ệ độ ườ th n g )
25 C6H5-NO2 + [H] → C6H5-NH2 + H2O ( k: Fe/HCl ho c Zn,Sn trong HCl)đ ặ
26 C6H5-NH2 + NaNO2 + HCl → [C6H5-N2]+Cl- + NaCl + H2O ( k: nhi t đ ệ độ ạ l nh 0 – 5 độ C)
27 C6H5-NH2 + NaNO2 + HCl → C6H5-OH + N2 + NaCl +H2O ( k: nhi t đ ệ độ ườ th n g ho c u n nóng)ặ đ
28 CH3-CHO + KMnO4 (loãng) + H2O → CH3COOK + KOH + MnO2 ( k: i u ki n th n g ho c u n nóng)đ đề ệ ườ ặ đ
29 C2H2 + KMnO4 + H2SO4 → CO2 + K2SO4 + MnSO4 + H2O.( k: i u ki n th n g ho c u n nóng).đ đề ệ ườ ặ đ
30 C2H2 + HCl > CH2=CH-Cl ( k: h i HCl, un nóng)đ ơ đ
31 CH2=CH-Cl + HCl → CH3-CH(Cl)2 ( k: h i HCl, u n nóng)đ ơ đ