1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 13 trang 43 sgk toán 9 tập 2

1 4,6K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 4,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các phương trình: 13. Cho các phương trình: a) x2 + 8x = -2;                         b) x2 + 2x = Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương. Bài giải: a)    x2 + 8x = -2 ⇔ x2 + 2 . x . 4 + 42 = -2 + 42 ⇔(x – 4)2 = -2 + 16 ⇔ (x – 4)2 = 14 b)    x2 + 2x = ⇔ x2 + 2 . x . 1 + 12 =  + 12 ⇔ (x + 1)2 =  + 1 ⇔ (x + 1)2 =   

Trang 1

Cho các phương trình:

13 Cho các phương trình:

a) x2 + 8x = -2; b) x2 + 2x =

Hãy cộng vào hai vế của mỗi phương trình cùng một số thích hợp để được một phương trình mà vế trái thành một bình phương

Bài giải:

a) x2 + 8x = -2 x⇔ x 2 + 2 x 4 + 42 = -2 + 42

(x – 4)

⇔ x 2 = -2 + 16

(x – 4)

⇔ x 2 = 14

b) x2 + 2x =

x

⇔ x 2 + 2 x 1 + 12 = + 12

(x + 1)

⇔ x 2 = + 1 (x + 1)⇔ x 2 =

Ngày đăng: 09/10/2015, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w