1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 35 trang 56 sgk toán 9 tập 2

1 2,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải các phương trình: 35. Giải các phương trình: a) + 2 = x(1 - x);    b) + 3 = ; c) = Bài giải: a) + 2 = x(1 - x) ⇔ x2 – 9 + 6 = 3x – 3x2 ⇔ 4x2 – 3x – 3 = 0; ∆ = 57 x1 = , x2 = b) + 3 = . Điều kiện x ≠ 2, x ≠ 5. (x + 2)(2 – x) + 3(x – 5)(2 – x) = 6(x – 5) ⇔ 4 – x2 – 3x2 + 21x – 30 = 6x – 30 ⇔ 4x2 – 15x – 4 = 0 ∆ = 225 + 64 = 289, √∆ = 17 x1 = , x2 = 4 c) = . Điều kiện: x ≠ -1; x ≠ -2 Phương trình tương đương: 4(x + 2) = -x2 – x + 2 ⇔ 4x + 8 = 2 – x2 – x ⇔ x2 + 5x + 6 = 0 Giải ra ta được: x1 = -2 không thỏa mãn điều kiện của ẩn nên phương trình chỉ có một nghiệm x = -3.  

Trang 1

Giải các phương trình:

35 Giải các phương trình:

a) + 2 = x(1 - x); b) + 3 = ;

c) =

Bài giải:

a) + 2 = x(1 - x)

x

⇔ x 2 – 9 + 6 = 3x – 3x2

4x

⇔ x 2 – 3x – 3 = 0; ∆ = 57

x1 = , x2 =

b) + 3 = Điều kiện x ≠ 2, x ≠ 5

(x + 2)(2 – x) + 3(x – 5)(2 – x) = 6(x – 5)

4 – x

⇔ x 2 – 3x2 + 21x – 30 = 6x – 30 4x⇔ x 2 – 15x – 4 = 0

∆ = 225 + 64 = 289, √∆ = 17

x1 = , x2 = 4

c) = Điều kiện: x ≠ -1; x ≠ -2

Phương trình tương đương: 4(x + 2) = -x2 – x + 2

4x + 8 = 2 – x

⇔ x 2 – x

x

⇔ x 2 + 5x + 6 = 0

Giải ra ta được: x1 = -2 không thỏa mãn điều kiện của ẩn nên phương trình chỉ có một nghiệm x = -3

Ngày đăng: 09/10/2015, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w