1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài 1 trang 89 sgk giải tích 12

1 2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 7,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1. Giải các bất phương trình mũ Bài 1. Giải các bất phương trình mũ: a)  < 4; b)  ≥ ; c) 3x+2 + 3x-1 ≤ 28; d) 4x – 3.2x + 2 > 0. Hướng dẫn giải: a)  < 4 ⇔   < 22  ⇔ -x2 + 3x < 2 ⇔ x2 – 3x + 2 > 0  ⇔ x > 2 hoặc x < 1. b)  ≥  ⇔   ≥   ⇔ 2x2– 3x  ≤ -1 ⇔ 2x2– 3x + 1  ≤ 0 ⇔ x ∈ [1;2].  c)  3x+2 + 3x-1 ≤ 28 ⇔ 3x-1(33 +1) ≤ 28  ⇔ 3x-1 ≤ 30 ⇔ x-  1 ≤ 0 ⇔ x ≤ -1. d) d) 4x – 3.2x + 2 > 0  Đặt t = 2x > 0, bất phương trình đã cho trở thành  t2 – 3t + 2 >0 ⇔ 0 < t < 1 hoặc t > 2. Trở lại biến cũ ta được  2x < 1 ⇔ 2x  < 20 ⇔ x < 0 hoặc 2x > 2 ⇔ 2x > 21 ⇔  x> 1. >>>>> Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2016 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu Hà Nội, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học.

Trang 1

Bài 1 Giải các bất phương trình mũ

Bài 1 Giải các bất phương trình mũ:

c) 3x+2 + 3x-1 ≤ 28;

d) 4x – 3.2x + 2 > 0

Hướng dẫn giải:

a) < 4 ⇔ < 22 ⇔ -x2 + 3x < 2 x⇔ 2 – 3x + 2 > 0 x > 2 hoặc x < 1.⇔

[1;2]

c) 3x+2 + 3x-1 ≤ 28 3⇔ x-1(33 +1) ≤ 28 ⇔ 3x-1 ≤ 30 ⇔ x- 1 ≤ 0 x⇔ ≤ -1

d) d) 4x – 3.2x + 2 > 0

Đặt t = 2x > 0, bất phương trình đã cho trở thành

t2 – 3t + 2 >0 0 < t < 1 hoặc t > 2.⇔

Trở lại biến cũ ta được

2x < 1 ⇔ 2x < 20 x < 0⇔

hoặc 2x > 2 2⇔ x > 21 ⇔ x> 1

>>>>> Luyện thi ĐH-THPT Quốc Gia 2016 bám sát cấu trúc Bộ GD&ĐT bởi các Thầy Cô uy tín, nổi tiếng đến từ các trung tâm Luyện thi ĐH hàng đầu Hà Nội, các Trường THPT Chuyên và Trường Đại học

Ngày đăng: 09/10/2015, 03:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w