1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập Kỹ thuật số

5 295 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 778 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau: Dùng tranzitor NPN Mắc theo kiểu B chung Phân cực theo phương pháp bằng dòng cố định Điểm làm việc tĩnh QA(4V; 2 mA) a,Vẽ được sơ đồ mạch b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện Câu 2: Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau: Dùng tranzitor NPN. Mắc theo kiểu E chung Phân cực theo phương pháp hồi tiếp điện áp Điểm làm việc tĩnh QA(5V; 2,2 mA) a,Vẽ được sơ đồ mạch b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện Câu 3: Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau: Dùng tranzitor NPN. Mắc theo kiểu C chung Phân cực theo phương pháp cầu phân áp Điểm làm việc tĩnh QA(5V;2 mA) a,Vẽ được sơ đồ mạch b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện Câu 4: Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau: Dùng tranzitor NPN. Mắc theo kiểu E chung Phân cực theo phương pháp cầu phân áp Điểm làm việc tĩnh QA(6V; 2,2 mA a, Vẽ được sơ đồ mạch b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Trang 1

Câu 1:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor NPN

- Mắc theo kiểu B chung

- Phân cực theo phương pháp bằng dòng cố định

- Điểm làm việc tĩnh QA(4V; 2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch

c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 2:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor NPN

- Mắc theo kiểu E chung

- Phân cực theo phương pháp hồi tiếp điện áp

- Điểm làm việc tĩnh QA(5V; 2,2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 3:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor NPN

- Mắc theo kiểu C chung

- Phân cực theo phương pháp cầu phân áp

- Điểm làm việc tĩnh QA(5V;2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch

c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 4:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor NPN

- Mắc theo kiểu E chung

- Phân cực theo phương pháp cầu phân áp

- Điểm làm việc tĩnh QA(6V; 2,2 mA

a, Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Trang 2

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor NPN

- Mắc theo kiểu C chung

- Phân cực theo phương pháp bằng dòng cố định

- Điểm làm việc tĩnh QA(5V; 2,2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 6:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor PNP

- Mắc theo kiểu E chung

- Phân cực theo phương pháp hồi tiếp điện áp

- Điểm làm việc tĩnh QA(5V; 2,2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 7:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor PNP

- Mắc theo kiểu C chung

- Phân cực theo phương pháp cầu phân áp

- Điểm làm việc tĩnh QA(5V;2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 8:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor PNP

- Mắc theo kiểu B chung

- Phân cực theo phương pháp bằng dòng cố định

- Điểm làm việc tĩnh QA(4V; 2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Trang 3

Câu 9:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor PNP

- Mắc theo kiểu E chung

- Phân cực theo phương pháp cầu phân áp

- Điểm làm việc tĩnh QA(-6V; -2,2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch

c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 10:

Thiết kế tầng khuếch đại với các yêu cầu sau:

- Dùng tranzitor PNP

- Mắc theo kiểu C chung

- Phân cực theo phương pháp bằng dòng cố định

- Điểm làm việc tĩnh QA(-5V; -2,2 mA)

a,Vẽ được sơ đồ mạch

b,Tính toán các giá trị tham số của mạch

c,Lựa chọn giá trị linh kiện

Câu 11:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1, U2

b,Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 12:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo UV

b,Vẽ tín hiệu minh họa

R 2

R 4

R 3

N

+E

-E

R1

U1

U2

I1

I 2

I 3

I 4

0

I

+

0

I

R 1

R 2

R 3

R 4

+E N

P

-E

b

v

Trang 4

Cho mạch điện như hình vẽ

a,Tìm Ur theo UV

b,Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 14:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo UV

b, Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 15:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1,U2

b, Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 16:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1

b, Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 17:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1

b, Vẽ tín hiệu minh họa

R 1

N

U r

P

U v

vo U

+

vo

U

R 4

R 3

R b

R 2

R 1

R N

Ur N

Uv

R2

R3 U3

1

R

P

N

P

C

r

u

2

R

N C

2

u

1

1

R P

N

C

r

u

1

R

R

Trang 5

Câu 18:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1

b, Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 19:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1,U2

b, Vẽ tín hiệu minh họa

Câu 20:

Cho mạch điện như hình vẽ

a, Tìm Ur theo U1,U2

b, Vẽ tín hiệu minh họa

1

N R

r

u

1

C

Ngày đăng: 08/10/2015, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w