1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7

13 773 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 692 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7 BỘ ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG II HÌNH 7

Trang 1

ĐỀ 1

I : Phần trắc nghiệm: ( 3.0 điểm ) Khoanh tròn vào đáp án lựa chọn.

Câu 1 Cho ABC cân tại C, kết luận nào sau đây là đúng ?

A AB = AC B BA = BC C. CA = CB D AC = BC

Câu 2 Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :

A.3cm; 5cm; 7cm B 4cm; 6cm; 8cm C.5cm; 7cm; 8cm D 3cm; 4cm; 5cm Câu 3 Trong một tam giác vuông có :

A Một cạnh huyền B Hai cạnh huyền C Ba cạnh huyền D Ba cạnh góc vuông Câu 4: ∆ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm có thể kết luận: ∆ABC

A vuông tại C B vuông tại B C đều D cân

Câu 11 Cho V ABC = V PQR khẳng định đúng sau đây là:

A µB R= µ B µC Q= µ C µA P= µ D Cả 3 đều sai.

Câu 12 Khẳng định sai về hai tam giác vuông bằng nhau là:

A Chúng có hai cạnh huyền bằng nhau

B Chúng có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau

D Cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau

E Một cặp cạnh góc vuông bằng nhau

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (7,0 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC ( H∈BC )

a/ Chứng minh: ∆AHB = ∆ AHC ( 3.0 đ)

b/ Giả sử AB = AC = 5cm, BC = 8cm Tính độ dài AH ( 1.5đ)

c/ Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA Chứng minh ∆ ABM cân (1.0đ)

d/ Chứng minh BM // AC (1.0 đ)

ĐỀ 2:

I : Phần trắc nghiệm: ( 3.0 điểm ) Khoanh tròn vào đáp án lựa chọn.

Câu 1 Trong một tam giác vuông có :

A Ba cạnh góc vuông B Hai cạnh huyền C Ba cạnh huyền D. Một cạnh huyền

Câu 2 Cho ABC cân tại C, kết luận nào sau đây là đúng ?

A AB = AC B CA = CB C BA = BC D AC = BC

Câu 3.Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :

A 3cm; 4cm; 5cm B 4cm; 6cm; 8cm C.5cm; 7cm; 8cm D.3cm; 5cm; 7cm Câu 4 Cho V ABC = V PQR khẳng định đúng sau đây là:

A µB R= µ B µC Q= µ C µA P= µ D Cả 3 đều sai.

Câu 5: ∆ABC có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm có thể kết luận: ∆ABC

Câu 6: Khẳng định sai về hai tam giác vuông bằng nhau là:

A Một cặp cạnh góc vuông bằng nhau

B Chúng có hai cạnh huyền bằng nhau

C Cạnh huyền bằng nhau và một góc nhọn bằng nhau

D Chúng có cạnh huyền bằng nhau và một cạnh góc vuông bằng nhau

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1 (7,0 điểm) Cho tam giác ADC cân tại A Kẻ AE vuông góc với DC ( E∈DC )

a/ Chứng minh: ∆AED = ∆ AEC ( 3.0 đ)

b/ Giả sử AD = AC = 5cm, DC = 8cm Tính độ dài AE ( 1.5đ)

c/ Trên tia đối của tia EA lấy điểm M sao cho EM = EA Chứng minh ∆ ADM cân (1.0đ)

d/ Chứng minh DM // AC (1.0 đ)

Trang 2

ĐỀ 3

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu mỗi cõu:

Cõu 1: Tổng ba gúc của một tam giỏc bằng

Cõu 2: ∆ABC vuụng tại A, biết số đo gúc C bằng 520 Số đo gúc B bằng:

Cõu 3: ∆MNP cõn tại P Biết gúc N cú số đo bằng 500 Số đo gúc P bằng:

Cõu 4: ∆HIK vuụng tại H cú cỏc cạnh gúc vuụng là 3cm; 4cm Độ dài cạnh huyền IK bằng

Cõu 5: Trong cỏc tam giỏc cú cỏc kớch thước sau đõy, tam giỏc nào là tam giỏc vuụng ?

Cõu 6: ∆ABC và ∆DEF cú AB = ED, BC = EF Thờm điều kiện nào sau đõy để ∆ABC = ∆DEF ?

Bài 2: (1,5 điểm) Đỳng hay sai?

1 Nếu hai tam giỏc cú ba gúc bằng nhau từng đụi một thỡ hai tam giỏc đú bằng

nhau

2 Nếu ∆ABC và ∆DEF cú AB = DE, BC = EF, àΒ = Ε$ thỡ ∆ABC = ∆DEF

3 Trong một tam giỏc, cú ớt nhất là hai gúc nhọn

4 Nếu gúc A là gúc ở đỏy của một tam giỏc cõn thỡ àA > 900

5 Nếu hai tam giỏc cú ba cạnh tương ứng bằng nhau thỡ hai tam giỏc giỏc đú bằng nhau

6 Nếu một tam giỏc vuụng cú một gúc nhọn bằng 450 thỡ tam giỏc đú là tam giỏc

vuụng cõn

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 3: Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, cú B 60à = 0và AB = 5cm Tia phõn giỏc của gúc B cắt AC tại D Kẻ DE vuụng gúc với BC tại E

1/ Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD

2/ Chứng minh: ∆ABE là tam giỏc đều

3/ Tớnh độ dài cạnh BC

ĐỀ 4

Câu 1 (1đ): Cho ∆ABC cân tại A, có àB = 700 Tính số đo độ àA ?

Câu 2 (2đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp.

a) Tam giác vuông có 2 góc nhọn

b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

c) Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn

d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 12, một cạnh bằng 5 và một cạnh bằng 13

thì tam giác đó là tam giác vuông

Câu 3 (7đ) Cho gúc ã xOy=1200.Trờn Ox lấy điểm A , trờn Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Qua A kẻ đường thẳng a vuụng gúc với Ox ; qua B kẻ đường thẳng b vuụng gúc với Oy Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại C Chứng minh rằng :

a) ∆OAC = ∆OBC b)CA = CB

c) OC là phõn giỏc của gúc ãxOy

Trang 3

ĐỀ 5

Phần I: Trắc nghiệm ( 3 điểm) Chọn cõu trả lời đỳng.

Cõu 1 Cho tam giỏc ABC cú A 30 ;B 40 à = 0 à = 0 thì àC ? =

Cõu 2: ∆ABC = ∆DEF trờng hợp cạnh – góc – cạnh nếu:

A AB = DE; àB=Fà ; BC = EF B AB = EF; àB=Fà ; BC = DF

C AB = DE; àBE; BC = EF D AB = DF; àBE; BC = EF

Cõu 3 Gúc ngoài của tam giỏc bằng :

A Tổng hai gúc trong khụng kề với nú B Tổng hai gúc trong

C Gúc kề với nú D Tổng ba gúc trong của tam giỏc

Cõu 4: Chọn cõu sai

A Tam giỏc cú hai cạnh bằng nhau là tam giỏc cõn

B Tam giỏc cú ba cạnh bằng nhau là tam giỏc đều

C Tam giỏc đều là tam giỏc cõn

D Tam giỏc cõn là tam giỏc đều

Cõu 5: Tam giỏc nào là tam giỏc vuụng trong cỏc tam giỏc cú độ dài ba cạnh như sau:

A 3cm ; 5cm ; 7cm B 4cm ; 6cm ; 8cm

C 5cm ; 7cm ; 8cm D 3cm ; 4cm ; 5cm

Cõu 6: Cho ∆MNP = ∆DEF Suy ra:

A ãMPN =DFEã B ãMNP=DFEã C NPMã =ãDFE D PMNã = ãEFD

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Cho ABC , keỷ AH⊥ BC

Bieỏt AB = 5cm ; BH = 3cm ; BC = 10cm (hỡnh veừ)

a) Biết Cà =300 Tính ãHAC?

b) Tớnh ủoọ daứi caực caùnh AH, HC, AC

Bài 2: (5 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AIBC, I ∈BC

a) Chứng minh rằng: I là trung điểm của BC

b) Lấy điểm E thuộc AB và điểm F thuộc AC sao cho AE = AF

Chứng minh rằng: ∆IEF là tam giác cân

c) Chứng minh rằng: ∆EBI = ∆FCI

ĐỀ 6

Câu 1 (1đ): Khoanh tròn vào đáp án đúng trong các câu sau?

Cho ∆ABC cân tại A, có àB = 700 Tính

1) Số đo độ của góc C là:

A 200 B 400 C 700 D 1100

2) Số đo độ của góc A là:

A 200 B 400 C 700 D 1100

Câu 2 (2đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp.

a) Tam giác vuông có 2 góc nhọn

b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

c) Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn

d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 12, một cạnh bằng 5 và một cạnh bằng 13 thì tam

giác đó là tam giác vuông

Câu 3 (7đ)

Cho ∆ABC có AB = AC = 5 cm; BC = 8 cm Kẻ AH ⊥ BC (H∈BC)

a) Chứng minh HB = HC và BAH CAHã = ã

b) Tính độ dài AH

c) Kẻ HD ⊥ AB (D∈AB); HE ⊥ AC (E∈AC) CMR: ∆HDE là tam giác cân

Trang 4

ĐỀ 7

I TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm)

Bài 1: (1,5 điểm) Chọn câu trả lời đúng bằng cách khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu mỗi câu:

Câu 1: Tổng ba góc của một tam giác bằng

Câu 2: ∆ABC vuông tại A, biết số đo góc C bằng 520 Số đo góc B bằng:

Câu 3: ∆MNP cân tại P Biết góc N có số đo bằng 500 Số đo góc P bằng:

Câu 4: ∆HIK vuông tại H có các cạnh góc vuông là 3cm; 4cm Độ dài cạnh huyền IK bằng

Câu 5: Trong các tam giác có các kích thước sau đây, tam giác nào là tam giác vuông ?

Câu 6: ∆ABC và ∆DEF có AB = ED, BC = EF Thêm điều kiện nào sau đây để ∆ABC = ∆DEF ?

Bài 2: (1,5 điểm) Đúng hay sai?

1 Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó

bằng nhau

2 Nếu ∆ABC và ∆DEF có AB = DE, BC = EF, µΒ = Ε$ thì ∆ABC = ∆

DEF

3 Trong một tam giác, có ít nhất là hai góc nhọn

4 Nếu góc A là góc ở đáy của một tam giác cân thì µA > 900

5 Nếu hai tam giác có ba cạnh tương ứng bằng nhau thì hai tam giác giác đó bằng nhau

6 Nếu một tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 thì tam giác đó là tam

giác vuông cân

II/ TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60µ = 0và AB = 5cm Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E

1/ Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD

2/ Chứng minh: ∆ABE là tam giác đều

3/ Tính độ dài cạnh BC

ĐỀ 8

Bài 1 (2đ) Cho∆ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm

Kẻ AD vuông góc với BC ( D BC∈ )

a) Tìm các tam giác bằng nhau trong hình

b) Tính độ dài AD ?

Bài 2 (2đ) a) Cho tam giác MNP vuông tại N biết MN = 20cm; MP = 25cm.

Tìm độ dài cạnh NP?

b) Cho tam giác DEF có DE = 10 cm; DF = 24cm; EF = 26cm Chứng minh tam giác DEF vuông?

Bài 3 (6đ) Cho tam giác ABC có A 90 µ = 0; AB < AC ; phân giác BE, E AC∈ Lấy điểm H thuộc cạnh BC sao cho

BH = BA

a) Chứng minh EH⊥BC

b) Chứng minh BE là đường trung trực của AH

c) Đường thẳng EH cắt đường thẳng AB ở K Chứng minh EK = EC

d) Chứng minh AH // KC

e) Gọi M là trung điểm của KC Chứng minh ba điểm B, E, M thẳng hàng

Trang 5

ĐỀ 9

I : TRẮC NGHIỆM: ( 3.0 điểm )

Bài 1: (1,5 điểm) Chọn cõu trả lời đỳng bằng cỏch khoanh trũn vào chữ cỏi đứng đầu mỗi cõu:

Cõu 1 Cho ABC cõn tại C, kết luận nào sau đõy là đỳng ?

A AB = AC B BA = BC C. CA = CB D AC = BC

Cõu 2 Tam giỏc nào là tam giỏc vuụng trong cỏc tam giỏc cú độ dài ba cạnh như sau :

A.3cm; 5cm; 7cm B 4cm; 6cm; 8cm C.5cm; 7cm; 8cm D 3cm; 4cm; 5cm

Cõu 3 Trong một tam giỏc vuụng cú :

A Một cạnh huyền B Hai cạnh huyền C Ba cạnh huyền D Ba cạnh gúc vuụng

Cõu 4: ∆ABC cú AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 3cm cú thể kết luận: ∆ABC

A vuụng tại C B vuụng tại B C đều D cõn

Cõu 5 Cho V ABC = V PQR khẳng định đỳng sau đõy là:

A àB R= à B àC Q= à C àA P= à D Cả 3 đều sai.

Cõu 6 Khẳng định sai về hai tam giỏc vuụng bằng nhau là:

A Chỳng cú hai cạnh huyền bằng nhau

B Chỳng cú cạnh huyền bằng nhau và một cạnh gúc vuụng bằng nhau

D Cạnh huyền bằng nhau và một gúc nhọn bằng nhau

E Một cặp cạnh gúc vuụng bằng nhau

Bài 2: (1,5 điểm) Đỳng hay sai?

1 Nếu hai tam giỏc cú ba cạnh bằng nhau từng đụi một thỡ hai tam giỏc đú

bằng nhau

2 Nếu ∆ABC và ∆DEF cú AB = DE, BC = EF, àΒ = Ε$ thỡ ∆ABC = ∆

DEF

3 Trong một tam giỏc, cú ớt nhất là hai gúc nhọn

4 Nếu gúc A là gúc ở đỏy của một tam giỏc cõn thỡ àA > 900

5 Nếu tam giỏc cõn cú một gúc bằng 600 thỡ tam giỏc đú là tam giỏc đều

6 Nếu một tam giỏc vuụng cú một gúc nhọn bằng 450 thỡ tam giỏc đú là tam

giỏc vuụng cõn

II TỰ LUẬN (7 điểm)

Bài 1 (7,0 điểm) Cho tam giỏc ABC cõn tại A Kẻ AH vuụng gúc với BC ( H∈BC )

a/ Chứng minh: ∆AHB = ∆ AHC ( 3.0 đ)

b/ Giả sử AB = AC = 5cm, BC = 8cm Tớnh độ dài AH ( 1.5đ)

c/ Trờn tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA Chứng minh ∆ ABM cõn (1.0đ)

d/ Chứng minh BM // AC (1.0 đ)

ĐỀ 10

Câu 1 (1đ): Cho ∆ABC cân tại A, có àB = 700 Tính số đo độ àA ?

Câu 2 (2đ) Đánh dấu x vào ô thích hợp.

a) Tam giác vuông có 2 góc nhọn

b) Tam giác cân có một góc bằng 600 là tam giác đều

c) Trong một tam giác có ít nhất một góc nhọn

d) Nếu một tam giác có một cạnh bằng 12, một cạnh bằng 5 và một cạnh bằng 13 thì tam

giác đó là tam giác vuông

Câu 3 (7đ) Cho gúc ã xOy=1200.Trờn Ox lấy điểm A , trờn Oy lấy điểm B sao cho

OA = OB Qua A kẻ đường thẳng a vuụng gúc với Ox ; qua B kẻ đường thẳng b vuụng gúc với Oy Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại C Chứng minh rằng :

b) ∆OAC = ∆OBC b) CA = CB

c) OC là phõn giỏc của gúc ãxOy

Trang 6

ĐỀ 11

I TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm )

1 Tam giác ABC cân tại A biết góc B bằng 500 Số đo góc A bằng :

A 400 B 500 C 800 D 1300

2 Trong các bộ 3 số sau , bộ 3 số nào là 3 cạnh của tam giác vuông ?

A 4cm , 7 cm , 10 cm B 7cm ; 12 cm ; 15 cm

C 15cm ; 7 cm ; 20 cm D 20cm ; 21 cm ; 29cm

3 Tam giác ABC và tam giác DEF có : AB = ED ; AC = DF ; BC = EF Trong các ký hiệu sau , ký hiệu nào đúng

A ∆ABC = ∆DEF B ∆ABC = ∆DFE

C ∆ABC = ∆EDF D ∆ABC = ∆FED

4 Tam giác ABC vuông tại A và có cạnh AB = 5cm ; BC = 13cm Vậy , AC bằng :

II TỰ LUẬN ( 8 điểm )

CÂU 1 : ( 3 điểm ) Cho tam giác MNP cân tại M biết ¶ 0

120

M = Tính số đo góc N và góc P

CÂU 2 : ( 4 điểm ) Cho góc ·xOy=1200.Trên Ox lấy điểm A , trên Oy lấy điểm B sao cho OA = OB Qua A kẻ đường thẳng a vuông góc với Ox ; qua B kẻ đường thẳng b vuông góc với Oy Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại

C Chứng minh rằng :

a) ∆OAC = ∆OBC

b) CA = CB

c) OC là phân giác của góc ·xOy

d) Gọi D là điểm đối xứng với O qua A Tam giác COD là tam giác gì ? vì sao ?

ĐỀ 12

I TRẮC NGHIỆM (3 điểm): Chọn câu trả lời đúng.

Câu 1: ∆ABC vuông tại B, biết số đo góc C bằng 350 Số đo góc A bằng:

Câu 2: Nếu x là góc ngoài tại đỉnh M của ∆MNP thì :

A x > µN + P$ B x= µN M+µ C x= µN P+$ D x= M Pµ +$

Câu 3: Độ dài ba cạnh của một tam giác vuông là :

A 9cm, 8cm, 6cm B 8cm, 7cm, 6cm C 6cm, 8cm, 10cm D 10cm, 8cm,10cm

Câu 4: ∆ABC cân tại C, có B 50µ = 0 thì µA có số đo:

Câu 5: Cho ∆ABC cân tại B, kết luận nào sau đây là đúng?

A AB = BC B CA = CB C BA = AC D B Cµ =µ

Câu 6: ∆ABC có AB = AC và góc A = 600 thì ∆ABC là tam giác gì?

A Tam giác cân B Tam giác vuông C Tam giác vuông cân D Tam giác đều

II TỰ LUẬN (7 điểm ):

Bài 1: (2 đ) Cho hình vẽ Biết AM = 13cm, AN = 12cm, NB = 8cm Tính độ dài MN, AB?

Bài 2: (4 đ)

Cho góc nhọn aOb Và M là một điểm thuộc tia phân giác của góc aOb Kẻ MH ⊥Oa (H ∈ Oa),

MK ⊥Ob (K∈ Ob)

a) (1 đ) Chứng minh D OMH = D OMK

b) (1 đ) Chứng minh MH = MK

c) (1 đ) Khi aOb 120· = 0thì ∆MHK là tam giác gì? Vì sao?

Bài 3: (1 đ) Cho tam giác ABC vuông tại A Biết 3AB = 4AC và BC = 20cm Tính độ dài các cạnh AB, AC.

Trang 7

ĐỀ 13

I Trắc nghiệm khách quan

Hãy chọn phương án trả lời đúng của các câu sau rồi ghi kết quả vào giấy kiểm tra:

Câu 1: Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3; 4; 2 Số đo các góc A, B, C lần lượt bằng :

A 400 ; 800 ; 600 B 800 ; 400 ; 600

C 600 ; 800 ; 400 D 800 ; 600 ; 400

Câu 2: Hãy chọn một tam giác có độ dài 3 cạnh không phải là tam giác vuông :

A 3cm, 4cm, 5cm B 6cm, 8cm, 10cm

C 4cm, 5cm, 6cm D 5cm, 12cm, 13cm

Câu 3: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = DF; µB D= µ ; BC = DE Hãy chọn câu đúng :

A ABC∆ = ∆DEF B ABC∆ = ∆DFE

C ABC∆ = ∆FDE D Hai tam giác không bằng nhau

Câu 4: Tam giác ABC cân tại A, có góc B bằng 750 Số đo của góc A là:

A 300 B 750 C 350 D 550

Câu 5: Các câu sau đúng hay sai?

1 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân

2 Hai tam giác có 2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì cặp cạnh còn lại cũng tương ứng bằng nhau

3 Hai tam giác đều có cạnh bằng nhau thì bằng nhau

4 Trong tam giác cân các góc đều có thể là góc nhọn hoặc góc tù

II Tự luận

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm Kẻ AD vuông góc với BC ( D BC∈ )

a) Tìm các tam giác bằng nhau trong hình

b) Tính độ dài AD ?

Bài 2 Cho tam giác ABC có A 90 µ = 0; AB < AC ; phân giác BE, E AC∈ Lấy điểm H thuộc cạnh BC sao cho BH

= BA

a) Chứng minh EH⊥BC

b) Chứng minh BE là đường trung trực của AH

c) Đường thẳng EH cắt đường thẳng AB ở K Chứng minh EK = EC

d) Chứng minh AH // KC

e) Gọi M là trung điểm của KC Chứng minh ba điểm B, E, M thẳng hàng



ĐỀ 14

B i 1 à (1®): Cho ∆ABC c©n t¹i A, cã µA = 700 TÝnh số đo độ µC?

Bài 2: (2 đ) §¸nh dÊu x vµo « thÝch hîp.

1 Nếu hai tam giác có ba góc bằng nhau từng đôi một thì hai tam giác đó bằng

nhau

2 Nếu ∆ABC và ∆DEF có AB = DE, BC = EF, µΒ = Ε$

thì ∆ABC = ∆DEF

3 Nếu góc A là góc ở đáy của một tam giác cân thì µA > 900

4 Nếu một tam giác vuông có một góc nhọn bằng 450 thì tam giác đó là tam

giác vuông cân

Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, có B 60µ = 0và AB = 5cm Tia phân giác của góc B cắt AC tại D Kẻ DE vuông góc với BC tại E

a) Chứng minh: ∆ABD = ∆EBD

b) Chứng minh: ∆ABE là tam giác đều

c) Tính độ dài cạnh BC



Trang 8

(H.1)

K I

P

N M

Đề 15

PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn.

Câu 1: (0,5 điểm) Quan sát (H.1) và chọn giá trị đúng

của x (biết IK // MN)

A 1000 ; B 900 ; C 800 ; D 500

Câu 2: (0,5 điểm) Quan sát (H.2) và cho biết

đẳng thức nào viết đúng theo quy ước:

A ∆PQR = ∆MEF ; C ∆PQR = ∆EMF

B ∆PQR = ∆MFE ; D ∆PQR = ∆EFM

Câu 3: (0,5 điểm) Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:

A y = 9 B y = 25

C y = 225 D y = 15

PHẦN II TỰ LUẬN: (8,5 điểm)

Câu 1: (2đ) Tam giác có độ dài ba cạnh sau có phải là

tam giác vuông không? Vì sao?

a) 3cm, 4cm, 5cm;

b) 4cm, 5cm, 6cm.

Câu 2: (3đ) Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3; 2; 1.

a) Tính số đo các góc của tam giác ABC.

b) Lấy D là trung điểm của AC, kẻ DM ⊥ AC (M ∈ BC) Chứng minh rằng tam giác ABM là tam giác đều.

Câu 3: (3,5đ) Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC ( D không trùng với B; C) Lấy M là

trung điểm của AD Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB Trên tia đối của tia MC lấy điểm F sao cho MF = MC Chứng minh rằng:

a) AE // BC;

b) Điểm A nằm giữa hai điểm D và E.

ĐỀ 16

I Trắc nghiệm khách quan

Hãy chọn phương án trả lời đúng của các câu sau rồi ghi kết quả vào giấy kiểm tra:

Câu 1: Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3; 4; 2 Số đo các góc A, B, C lần lượt bằng :

A 400 ; 800 ; 600 B 800 ; 400 ; 600

C 600 ; 800 ; 400 D 800 ; 600 ; 400

Câu 2: Hãy chọn một tam giác có độ dài 3 cạnh không phải là tam giác vuông :

A 3cm, 4cm, 5cm B 6cm, 8cm, 10cm

C 4cm, 5cm, 6cm D 5cm, 12cm, 13cm

(H.2)

80° 60°

40°

60°

F E

D

R Q

P

y (H.3)

17 8

Trang 9

(H.1)

K I

P

N M

Câu 3: Cho tam giác ABC và tam giác DEF có: AB = DF; B Dµ =µ ; BC = DE Hãy chọn câu đúng :

Câu 4: Tam giác ABC cân tại A, có góc B bằng 750 Số đo của góc A là:

A 300 B 750 C 350 D 550

Câu 5: Các câu sau đúng hay sai?

1 Tam giác vuông có một góc bằng 450 là tam giác vuông cân

2 Hai tam giác có 2 cặp cạnh tương ứng bằng nhau thì cặp cạnh còn lại cũng tương ứng bằng nhau

3 Hai tam giác đều có cạnh bằng nhau thì bằng nhau

4 Trong tam giác cân các góc đều có thể là góc nhọn hoặc góc tù

II Tự luận

Bài 1 Cho tam giác ABC cân tại A có AB = 5cm, BC = 6cm Kẻ AD vuông góc với BC (D BC∈ )

a) Tìm các tam giác bằng nhau trong hình

b) Tính độ dài AD ?

Bài 2 Cho tam giác ABC có µ 0

A 90 = ; AB < AC ; phân giác BE, E AC∈ Lấy điểm H thuộc cạnh BC sao cho BH = BA

b) Chứng minh BE là đường trung trực của AH

c) Đường thẳng EH cắt đường thẳng AB ở K Chứng minh EK = EC

d) Chứng minh AH // KC

e) Gọi M là trung điểm của KC Chứng minh ba điểm B, E, M thẳng hàng

ĐỀ 17

PHẦN I TRẮC NGHIỆM: (1,5 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng mà em chọn.

Câu 1: (0,5 điểm) Quan sát (H.1) và chọn giá trị đúng

của x (biết IK // MN)

A 1000 ; B 900 ; C 800 ; D 500

Câu 2: (0,5 điểm) Quan sát (H.2) và cho biết

đẳng thức nào viết đúng theo quy ước:

A ∆PQR = ∆MEF ; C ∆PQR = ∆EMF

B ∆PQR = ∆MFE ; D ∆PQR = ∆EFM

Câu 3: (0,5 điểm) Quan sát (H.3) và chọn giá trị đúng của y:

A y = 9 B y = 25

(H.2)

80° 60°

40°

60°

F E

D

R Q

P

y (H.3)

17 8

Trang 10

C y = 225 D y = 15

PHẦN II TỰ LUẬN: (8,5 điểm)

Câu 1: (2đ) Tam giác có độ dài ba cạnh sau có phải là

tam giác vuông không? Vì sao?

a) 3cm, 4cm, 5cm;

b) 4cm, 5cm, 6cm.

Câu 2: (3đ) Cho tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3; 2; 1.

a) Tính số đo các góc của tam giác ABC.

b) Lấy D là trung điểm của AC, kẻ DM ⊥ AC (M ∈ BC) Chứng minh rằng tam giác ABM là tam giác đều.

Câu 3: (3,5đ) Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh BC ( D không trùng với B; C) Lấy M là

trung điểm của AD Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB Trên tia đối của tia MC lấy điểm F sao cho MF = MC Chứng minh rằng:

a) AE // BC;

b) Điểm A nằm giữa hai điểm D và E.

ĐỀ 18

I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

1/ Trong ∆ABC có ˆA + ˆB+ ˆC = ?

A 1800 B 3600 C 1200 D 900

2/ Nếu α là góc ngoài tại đỉnh A của ∆ABC thì :

A α > ˆB+ ˆC B α= ˆB+ ˆC C α = ˆA+ ˆC D α = ˆA+ ˆB

3/ Tam giác có ba cạnh bằng nhau là :

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác tù D Tam giác đều 4/ Độ dài ba cạnh của một tam giác nào sau đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông ?

A 3cm, 4cm, 6cm B 4cm, 5cm, 6cm C 3cm, 4cm, 5cm D 11cm, 5cm,11cm

5/ Một tam giác cân có góc ở đỉnh bằng 1000 thì mỗi góc ở đáy sẽ có số đo là:

6/ Tam giác ABC có ˆA= 700; ˆB = 500 thì số đo ˆC là :

II/ TỰ LUẬN : ( 7 điểm )

Cho Ot là tia phân giác của góc ·xOy ( ·xOy là góc nhọn) Lấy điểm M∈Ot, vẽ MA⊥Ox ,

MB ⊥Oy (A∈ Ox, B∈Oy )

1/ Chứng minh: MA = MB

2/ Cho OA = 8 cm; OM =10 cm Tính độ dài MA

3/ Tia OM cắt AB tại I Chứng minh : OM là đường trung trực của đoạn thẳng AB

ĐỀ 19

I / TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

1/ Trong ∆ABC có ˆA + ˆB+ ˆC = ?

A 1800 B 3600 C 1200 D 900

2/ Nếu α là góc ngoài tại đỉnh A của ∆ABC thì :

A α > ˆB+ ˆC B α= ˆB+ ˆC C α = ˆA+ ˆC D α = ˆA+ ˆB

3/ Tam giác có ba cạnh bằng nhau là :

A Tam giác vuông B Tam giác cân C Tam giác tù D Tam giác đều

Ngày đăng: 05/10/2015, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w