Câu 8: Dao động mà biên độ được giữ không đổi và có chu kì bằng chu kì riêng của hệ là Câu 9: Tại cùng 1 nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài là f t
Trang 1TRƯỜNG TH-THCS-THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I (Tháng 9-2015) ***** Môn: VẬT LÍ - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
*****
30 câu trắc nghiệm
Câu 1: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì 2 s, con lắc
đơn có chiều dài 2 dao động điều hòa với chu kì
Câu 2: Một con lắc đơn dài 1,2 m được treo ở nơi có gia tốc rơi tự do 9,8 m/s2 Kéo con lắc ra khỏi vị trí cân bằng theo chiều dương 1 góc 100 rồi thả nhẹ Lấy gốc thời gian là lúc thả con lắc Phương trình dao động của con lắc là
Câu 3: Một con lắc đơn gồm 1 hòn bi khối lượng m, treo vào 1 sợi dây không giãn, khối lượng sợi dây
không đáng kể Khi con lắc đơn này dao động điều hòa với chu kỳ 4 s thì hòn bi chuyển động trên 1 cung tròn dài 8 cm Thời gian để hòn bi đi được 4 cm kể từ vị trí cân bằng là
Câu 4: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào 1 đầu sợi dây mềm, nhẹ, không giãn,
dài 57 cm Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Lấy g = π2 (m/s2) Chu kỳ dao động của con lắc là
Câu 5: Biên độ của dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức
Câu 6: Một con lắc đơn dài 1 m thực hiện được 30 dao động toàn phần trong 1 phút Gia tốc trọng trường
nơi con lắc dao động là
Câu 7: Tại 1 nơi trên mặt đất, chu kì dao động điều hòa của 1 con lắc đơn
A không đổi khi khối lượng vật nặng của con lắc thay đổi
B tăng khi khối lượng vật nặng của con lắc tăng
C không đổi khi chiều dài dây treo của con lắc thay đổi
D tăng khi chiều dài dây treo của con lắc giảm
Câu 8: Dao động mà biên độ được giữ không đổi và có chu kì bằng chu kì riêng của hệ là
Câu 9: Tại cùng 1 nơi trên mặt đất, nếu tần số dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài là f thì tần số
dao động điều hòa của con lắc đơn chiều dài 2 là
Câu 10: Chọn phát biểu sai? Khi con lắc đơn chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí cao nhất thì
Câu 11: Tại 1 địa điểm có 2 con lắc đơn cùng dao động điều hòa Con lắc có chiều dài 1 dao động với chu
kỳ 0,6 s Con lắc có chiều dài 2dao động với chu kỳ 0,8 s Chu kỳ dao động của con lắc đơn có chiều dài
= 1+2 là
Câu 12: Một con lắc đơn dài 2 m dao động điều hòa tại 1 nơi có gia tốc rơi tự do 9,8 m/s2 Trong 2 phút, số dao động toàn phần nó thực hiện được là
Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g Tần
số dao động của con lắc là
A f =
g
π
2
1
B f =
g
π
2
1
C f = 2π
g
D f = 2π
g
Câu 14: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ li độ góc α0 Bỏ qua mọi ma sát Khi con lắc đi qua
vị trí cân bằng thì tốc độ của quả cầu con lắc là
Trang 2A v = 2g(1−cosα0) B v = g(1−cosα0) C v = 2g(cosα −cosα0) D v = g(cosα −cosα0).
Câu 15: Tại một vị trí trên Trái Đất, con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa với chu kì T1 1; con lắc đơn có chiều dài (2 < 2 ) dao động điều hòa với chu kì T1 2 Cũng tại vị trí đó, con lắc đơn có chiều dài
1
- dao động điều hòa với chu kì là2
1 2
T −T B 1 2
1 2
T T
1 2
1 2
T T
T T− D T12+T22
Câu 16: Hai dao động điều hòa cùng phương: x1= A1cos(ωt + φ1) và x2= A2cos(ωt + φ2) Biên độ A của dao động tổng hợp thỏa
2 2
2 1 2
A A
Câu 17: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1= 5cos(πt + π/4) (cm) và x2= 5cos(πt + 3π/4 ) (cm) Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
Câu 18: Tần số của dao động cưỡng bức
Câu 19: Một con lắc đơn dao động với tần số riêng f0chịu tác dụng của 1 ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn có tần số f = f0 Nếu ta tăng tần số f lên 1 chút thì biên độ dao động của con lắc
Câu 20: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1= 4cos(10πt + π/3) (cm) và x2= 2cos(10πt + π ) (cm) Phương trình của dao động tổng hợp là
Câu 21: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có biên độ A1= A2= 8 cm và pha ban đầu φ1 = π/6; φ2= - π/2 Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp là
Câu 22: Khi hai dao động điều hòa cùng phương: x1= A1cos(ωt + φ1) và x2= A2cos(ωt + φ2) có pha
2 +
2
2
1 A
2
2
1 A
A +
Câu 23: Một con lắc dao động tắt chậm dần Cứ sau mỗi chu kỳ, biên độ giảm 3 % Phần năng lượng của
con lắc bị mất đi trong một dao động toàn phần là
Câu 24: Khi nói về dao động cơ tắt dần của 1 vật, phát biểu nào sau đây đúng?
A Cơ năng của vật giảm dần theo thời gian
B Cơ năng của vật không thay đổi theo thời gian
C Động năng của vật biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
D Lực cản của môi trường tác dụng lên vật càng nhỏ thì dao động tắt dần càng nhanh
Câu 25: Một hệ dao động chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn= F0cos6πt thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số dao động riêng của hệ xấp xỉ bằng
Câu 26: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng chu kì, có biên độ A1= 12 cm và A2= 8 cm Biên độ
của dao động tổng hợp không thể bằng
Câu 27: Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là 1 dao động điều hòa
Trang 3A cùng phương, cùng tần số với 2 dao động thành phần.
B cùng phương, khác tần số với 2 dao động thành phần
C khác phương, khác tần số với 2 dao động thành phần
D cùng phương với 2 dao động thành phần, có tần số bằng hai lần tần số của 2 dao động thành phần
Câu 28: Biên độ của dao động tổng hợp đạt giá trị cực đại khi 2 dao động thành phần
Câu 29: Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động
B Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức
C Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng bức
D Biên độ của dao động cưỡng bức càng lớn khi tần số của lực cưỡng bức càng gần tần số riêng của hệ dao động
Câu 30: Khi hai dao động điều hòa cùng phương: x1= A1cos(ω +t π /2) và x2= A2cos(ωt ) cùng pha thì biên
độ của dao động tổng hợp là
2
2
1 A
2
2
1 A
A −
-H Ế
T -ĐÁP ÁN A
Trang 4TRƯỜNG TH-THCS-THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I (Tháng 10-2013) ***** Môn: VẬT LÍ - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
*****
30 câu trắc nghiệm
Câu 1: Chọn phát biểu không đúng về dao động điều hòa? Khi vật qua vị trí cân bằng thì
Câu 2: Khi nói về dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn hướng về vị trí cân bằng
B Dao động của con lắc đơn luôn là dao động điều hòa
C Cơ năng của vật dao động điều hòa không phụ thuộc biên độ dao động
D Dao động của con lắc lò xo luôn là dao động điều hòa
Câu 3: Một vật dao động điều hòa trên 1 trục Ox với chu kì 0,5 s Lúc t = 0, vật ở vị trí cân bằng Vận tốc
của vật bằng 0 lần đầu tiên vào thời điểm
Câu 4: Một chất điểm dao động điều hòa trên 1 trục Ox với phương trình li độ x = 6cosωt, x tính theo cm và
t tính theo s Trong khoảng thời gian 1,2 s, từ lúc t = 0, chất điểm đi được quãng đường bằng 72 cm Giá trị
ω bằng
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về động năng và thế năng của con lắc lò xo dao động điều hòa?
A Thế năng của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật có vận tốc bằng 0
B Động năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở vị trí biên
D Thế năng của vật đạt giá trị cực đại khi vật có vận tốc bằng 0
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m, dao động điều hòa với biên độ 8
cm Mốc thế năng ở vị trí cân bằng Khi viên bi cách vị trí cân bằng 5 cm thì động năng của con lắc bằng
Câu 7: Một con lắc lò xo có vật nhỏ khối lượng 100 g dao động điều hòa theo phương ngang Trong khoảng
thời gian 1 phút nó thực hiện được 150 dao động toàn phần Lấy π2= 10 Lò xo có độ cứng bằng
Câu 8: Tại cùng 1 nơi trên mặt đất, muốn tăng tần số dao động điều hòa của con lắc đơn gấp đôi thì phải
Câu 9: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s
2 Lấy π2= 10 Thời gian con lắc thực hiện được 60 dao động toàn phần là
Câu 10: Tại cùng một nơi trên Trái Đất, con lắc đơn dao động điều hòa với chu kì 2 s có chiều dài , con
lắc đơn khác dao động điều hòa với chu kì 3 s có chiều dài bằng
Câu 11: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian là
A.biên độ và năng lượng B biên độ và gia tốc C li độ và tốc độ D.biên độ và tốc độ
Trang 5Câu 12: Chọn phát biểu sai? Khi tần số của lực cưỡng bức xấp xỉ bằng tần số dao động riêng của hệ thì biên
độ dao động của hệ
A không phụ thuộc vào lực cản của môi trường.B đạt giá trị cực đại
Câu 13: Một con lắc lò xo có chu kì dao động riêng 1 s chịu tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Fn= F0
cos2πft thì xảy ra hiện tượng cộng hưởng Tần số f của lực cưỡng bức phải là
Câu 14: Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình x1= A1cosωt và x2= A2cos(ωt + π) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động này là
2
2
1 A
2
2
1 A
A −
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là x1= 8cos(ωt- π/4) (cm) và x2= 6cos(ωt + π/4) (cm) Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động trên là
Câu 16: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này
có phương trình là x1= 4cos10t và x2= 3cos(10t - π/2) với x tính theo cm và t tính theo s Tốc độ của vật ở
vị trí cân bằng là
Câu 17: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào dưới đây là sai ?
A Tốc độ truyền sóng là tốc độ di chuyển của các phần tử môi trường khi có sóng truyền qua
B Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng gọi là sóng dọc
C Sóng trong đó các phần tử của môi trường dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng gọi là sóng ngang
D Tại mỗi điểm của môi trường có sóng truyền qua, biên độ của sóng là biên độ dao động của phần tử môi trường
Câu 18: Một sóng cơ có tần số 25 Hz truyền trong môi trường với tốc độ 20 m/s Ở cùng 1 thời điểm, hai
điểm gần nhau nhất trên 1 phương truyền sóng có dao động cùng pha, cách nhau
Câu 19: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(6πt-πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng
Câu 20: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C cùng tần số, cùng phương, cùng biên độ
D cùng tần số, cùng pha ban đầu và cùng biên độ
Câu 21: Thực hiện thí nghiệm giao thoa với 2 sóng mặt nước, khoảng cách giữa 2 điểm dao động với biên
độ cực đại nằm dọc trên đoạn thẳng nối 2 nguồn sóng bằng
Câu 22: Thực hiện thí nghiệm giao thoa với 2 sóng mặt nước, mỗi nguồn sóng phát ra 1 hệ sóng có bước
sóng bằng 3 cm Đo dọc trên đoạn thẳng nối 2 nguồn sóng, khoảng cách giữa 1 điểm dao động mạnh nhất và
1 điểm không dao động liền kề bằng
Câu 23:Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 20 cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình là uA = uB = Acos50πt (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
Câu 24: Khi nói về sự phản xạ của sóng cơ trên vật cản cố định, phát biểu nào sau đây đúng?
A Sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ
B Tần số của sóng phản xạ luôn lớn hơn tần số của sóng tới
C Tần số của sóng phản xạ luôn nhỏ hơn tần số của sóng tới
D Sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới ở điểm phản xạ
Trang 6Câu 25: Sóng truyền trên 1 sợi dây có 1 đầu tự do, đầu còn lại được gắn với nguồn dao động Muốn có sóng
dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng
Câu 26: Trên một sợi dây dài 90 cm có sóng dừng Kể cả hai nút ở hai đầu dây thì trên dây có 10 nút sóng
Biết tần số của sóng là 100 Hz Sóng truyền trên dây có tốc độ bằng
Câu 27: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 40 Hz Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s Kể cả A và B, trên dây có
Câu 28: Khi âm truyền từ không khí vào nước thì
Câu 29: Cường độ âm chuẩn là 10− 12 W/m2 Một âm có mức cường độ âm 30 dB thì có cường độ âm bằng
Câu 30: Âm sắc là 1 đặc trưng sinh lí của âm liên quan đến
-H Ế
T -ĐÁP ÁN A
Trang 7TRƯỜNG TH-THCS-THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN II (Tháng 11-2013) ***** Môn: VẬT LÍ - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
*****
30 câu trắc nghiệm
Câu 1: Để tạo ra dòng điện xoay chiều, người ta cho 1 cuộn dây dẫn dẹt, hình tròn, có N vòng, khép kín,
quay xung quanh 1 trục cố định đồng phẳng với cuộn dây, đặt trong 1 từ trường đều B vuông góc với trục
quay, với tốc độ góc ω Diện tích mỗi vòng dây là S Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây có dạng
Câu 2: Khái niệm cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được xây dựng dựa vào tác dụng nào của
dòng điện xoay chiều?
Câu 3: Dòng điện xoay chiều có cường độ i = 10cos120πt (A) thì trong 1 s cường độ dòng điện có giá trị
bằng 0
Câu 4: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 5cos100πt (A) Cường độ hiệu dụng
của dòng điện này bằng
Câu 5: Điện áp giữa 2 cực 1 vôn kế xoay chiều là u = 220 2 cos100πt (V) Số chỉ của vôn kế này là
Câu 6: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào 2 đầu điện trở thuần R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở
Câu 7: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cosωt (V) vào 2 đầu 1 điện trở thuần R = 50 Ω thì cường độ dòng
điện qua điện trở R có giá trị cực đại bằng
Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch chỉ có
tụ điện Phát biểu nào sau đây đúng?
A Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch càng lớn khi tần số góc ω càng lớn
B Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha π/2 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch
C Cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch không đổi khi tần số góc ω thay đổi
D Dung kháng của tụ điện càng lớn khi tần số góc ω càng lớn
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = 120 2 cos100πt (V) vào 2 đầu 1 tụ điện có điện dung 2.10− 4/π (F) Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
Câu 10: Cảm kháng của cuộn cảm tỉ lệ
Câu 11: Cường độ dòng điện chạy qua 1 cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1/2π (H) là i = 2 2 cos120πt (A)
Biểu thức điện áp ở 2 đầu cuộn cảm là
Trang 8Câu 12: Mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp được nối vào nguồn điện áp có tần số góc ω Cường
độ dòng điện tức thời qua mạch sớm pha so với điện áp tức thời 2 đầu mạch khi
Câu 13: Mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp được nối vào nguồn điện áp xoay chiều Gọi uR, UR
; uL, UL; uC, UC; u, U lần lượt là điện áp tức thời và điện áp hiệu dụng ở 2 đầu R; ở 2 đầu cuộn cảm thuần
L; ở 2 bản tụ điện C và ở 2 đầu đoạn mạch Hệ thức nào sau đây sai?
Câu 14: Điều nào sau đây không đúng khi trong mạch R, L, C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện?
A Tổng trở của đoạn mạch lớn nhất
B Cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị cực đại
C Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp 2 đầu mạch
D Điện áp hiệu dụng ở 2 đầu điện trở R có giá trị lớn nhất
Câu 15: Trong đoạn mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp thì
A điện áp giữa hai bản tụ điện trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
B điện áp giữa hai bản tụ điện ngược pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
C điện áp giữa hai đầu cuộn cảm cùng pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện
D điện áp giữa hai đầu cuộn cảm trễ pha so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
Câu 16: Đặt 1 điện áp xoay chiều u = 220 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp
Biết R = 80 Ω, L = 0,4/π (H), C = 10− 4/π (F) Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
Câu 17: Đặt điện áp u = 120 2 cos100πt (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp với R = 150
Ω, L = 2/π (H), C = 200/π (μF) Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
Câu 18: Đặt điện áp u = U 2 cosωt vào 2 đầu 1 đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp với R = 50 Ω Biết ω =
1/ LC Tổng trở của đoạn mạch này bằng
Câu 19: Mạch có R, L, C mắc nối tiếp với L = 0,1/π (H) và C thay đổi được Dòng điện có tần số 50 Hz Để
điện áp hai đầu mạch cùng pha với điện áp hai đầu điện trở R thì giá trị của C bằng
Câu 20: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào 2 đầu 1 mạch điện xoay chiều thì cường độ dòng điện tức thời trong mạch là i = I0cos(ωt + φ) Công suất điện tiêu thụ trung bình trong mạch điện là
Câu 21: Khi nói về hệ số công suất cosφ của đoạn mạch điện xoay chiều, phát biểu nào sau đây sai?
A Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì cosφ = 0
B Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì cosφ = 0
C Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần thì cosφ = 1
D Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì 0 < cosφ < 1
Câu 22: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp được mắc vào điện áp xoay chiều u = U0cosωt với LCω2= 1 Nếu tăng tần số góc ω của dòng điện 1 lượng nhỏ (các đại lượng khác giữ nguyên) thì công suất điện tiêu thụ của mạch điện sẽ
Câu 23: Đặt điện áp u = 100cos(ωt + π/6) (V) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì dòng điện
qua mạch là i = 2cos(ωt + π/3) (A) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 24: Mạch điện R, L, C mắc nối tiếp với R = 300 Ω, L = 6/π (H), C = 10/π (μF) được mắc vào điện áp
xoay chiều 220 V - 50 Hz Hệ số công suất của mạch điện là
Trang 9Câu 25: Đặt điện áp xoay chiều vào 2 đầu đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp Biết điện áp hiệu dụng giữa 2
đầu điện trở là 100 V và cường độ hiệu dụng qua đoạn mạch bằng 0,75 A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 26: Để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện 40 lần, phải tăng điện áp trước khi đưa vào
đường dây tải
Câu 27: Một nhà máy điện muốn tải đi một công suất điện 100 kW bằng đường dây có điện trở tổng cộng
50 Ω Điện áp hiệu dụng đưa vào đường dây tải là 25 kV Công suất hao phí do tỏa nhiệt trên đường dây là
Câu 28: Máy biến áp
A là máy hạ áp khi cuộn sơ cấp có số vòng dây nhiều hơn cuộn thứ cấp
B dùng để tăng, giảm điện áp của dòng điện xoay chiều và dòng điện không đổi
C làm tăng điện áp bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện cũng tăng lên bấy nhiêu lần
D là máy tăng áp khi cuộn sơ cấp có số vòng dây nhiều hơn cuộn thứ cấp
Câu 29: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2 Biết N1=20 N2 Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một điện áp xoay chiều là u = U0cosωt thì điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
Câu 30: Một máy tăng áp lí tưởng có hai cuộn dây lần lượt có 5 000 vòng và 40 vòng Khi đặt vào cuộn sơ
cấp điện áp hiệu dụng là 220 V thì điện áp hiệu dụng ở cuộn thứ cấp để hở là
-H Ế
T -ĐÁP ÁN: A
Trang 10TRƯỜNG TH-THCS-THPT HÒA BÌNH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Tháng 12-2013)
***** Môn: VẬT LÍ - Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
*****
40 câu trắc nghiệm
Câu 1: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1= A1cosωt và x2= A2cos(ωt + π) Biên độ của dao động tổng hợp là
2
2
1 A
Câu 2: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có
phương trình lần lượt là x1= 3cos(10t + 5π/6) (cm) và x2= 5cos(10t - π/6) (cm) Tốc độ của vật ở vị trí cân bằng là
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ?
A Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm đó cùng pha
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động tại hai điểm
đó cùng pha
C Sóng cơ truyền trong chất rắn luôn là sóng dọc
D Sóng cơ truyền trong chất lỏng luôn là sóng ngang
Câu 4: Một sóng cơ truyền trong một môi trường với bước sóng 3,6 m Hai điểm gần nhau nhất trên cùng
một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau π/2 thì cách nhau
Câu 5: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = 5cos(20πt-4πx) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Tốc độ truyền sóng bằng
Câu 6: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai
nguồn dao động
A cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
C cùng tần số, cùng phương và cùng biên độ
D có cùng pha ban đầu và cùng biên độ
Câu 7: Trên mặt nước có 2 nguồn kết hợp dao động điều hòa cùng pha theo phương thẳng đứng Coi biên
độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Trên mặt nước, trong vùng giao thoa, phần tử tại M dao động với biên
độ cực đại khi hiệu đường đi của 2 sóng từ 2 nguồn truyền tới M bằng
Câu 8: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 29 cm, dao động theo phương thẳng đứng với
phương trình là uA = uB = Acos50πt (t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 1,5 m/s Trên đoạn thẳng AB, số điểm có biên độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lần lượt là
Câu 9: Trong thí nghiệm giao thoa của 2 sóng mặt nước, 2 nguồn đồng bộ S1, S2 dao động với tần số 20
Hz Ta đo được khoảng cách giữa 2 gợn sóng hình hypebol liên tiếp (khoảng cách giữa 2 vân giao thoa cực đại liên tiếp) dọc trên đoạn thẳng S1S2là 2 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là