Định lý động lượng Độ biến thiên độnglượng của một vậttrong một khoảng thờigian nào đó bằngxung lượng của tổngcác lực tác dụng lênvật trong khoảng thờigian đó.. * Ý nghĩa : Lực đủ mạnh
Trang 1Ngày soạn : 31/12/2006 Chương IV : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
+ Thầy : Hệ thống các câu hỏi
+ Trò : Ôn tập định luật II Niu-tơn, biểu thức véc tơ gia tốc
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : Không kiểm tra bài cũ.
ĐVĐ : Chuyển động của cái diều và tên lửa, nguyên tác chuyển động của chúng có khác nhau không ?!
3 Bài mới :
8
+T1(Y): Thời gian tác dụng lực rất
ngắn
+T2: Độ lớn lực tác dụng đáng kể.
+T3: Đọc SGK trả lời.
VD : Cầu thủ đá vào quả bóng đang
bay làm đổi hướng chuyển động ;Viên bi được bắn, chạm vào tườngđổi hướng chuyển động
H1: Thời gian tác dụng lực vào
bóng ; bi thế nào ?
H2: Độ lớn lực tác dụng lực thế
nào ?
+ Yêu cầu HS đọc phần 1b SGK trảlời :
H3: Xung của lực là gì ?
I Động lượng :
1 Xung của lực :
dụng lên một vậttrong khoảng thời
được gọi là xung của
thời gian ấy
C coi không đổi trong
∆t Đơn vị xung của lựclà : N.s
16
làm vật biến đổi vận tốc của vật :
1
vr đến vr2
2 Động lượng :
Trang 2
+ Vế phải là độ biến thiên của đại
động lượng của một vật
H7: Vậy động lượng của một vật là
đại lượng bằng gì ?
H8: Dựa vào biểu thức cho biết đơn
vị của động lượng ?
H9: (C1) Chứng minh rằng đơn vị
động lượng có thể tính ra N.s ?
* Định nghĩa :
Động lượng của mộtvật khối lượng m đangchuyển động với vận
+T11(Y): trả lời câu hỏi.
+T12(K): Nêu ý nghĩa của định lý.
H10: Gọi ∆ pr
là độ biến thiênđộng lượng của vật thì (1) Viết lạithế nào ?
H11: Vậy độ biến thiên động lượng
của một vật trong một khoảng thờigian nào đó bằng gì ?
GV: Khái quát cho trường hợp vật
chịu tác dụng của nhiều lực
GV : Giới thiệu : cách phát biểu
xem như cách diễn đạt khác của định luật II Niu-tơn.
H12: Ý nghĩa của định lý là gì ?
3 Định lý động lượng
Độ biến thiên độnglượng của một vậttrong một khoảng thờigian nào đó bằngxung lượng của tổngcác lực tác dụng lênvật trong khoảng thờigian đó
* Ý nghĩa : Lực đủ
mạnh tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian hữu hạn thì có thể gây ra biến thiên động lượng của vật.
Trang 34 Căn dặn : Học phần ghi nhớ BT : 23.4, 23.5 SBT Xem ví dụ SGK BT 5 đến 9 trang 126 và 127 SGK
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Trang 4Ngày soạn : 2/1/2007 Bài dạy : ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG(tt)
Tiết : 39
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :
-Phát biểu được định nghĩa hệ cô lập
- Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng
+ Kỹ năng :
-Vận dụng được định luật bảo toàn động lượng để giải bài toán va chạm mềm
-Giải thích được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
+ Thái độ :
-Chú ý quan sát thí nghiệm, tìm hiểu kiến thức và giải thích được một số hiện tượng
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Hệ thống câu hỏi Thí nghiệm minh hoạ định luật bảo toàn
+ Trò : Tham khảo bài mới Ôn tập định luật III Niu-tơn
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : 5ph
a) Động lượng của vật là gì ? biểu thức động lượng ?
b) Nêu định lý biến thiên động lượng ? Viết biểu thức ?
+T1(Y): Nêu khái niệm hệ cô lập.
+ Yêu cầu HS đọc phần II.1 trả lời :
H1: Hệ thế nào gọi là hệ cô lập ?
II Định luật bảo toàn động lượng :
1 Hệ cô lập :
Hệ cô lập là hệ gồmcác vật không chịutác dụng của ngoạilực hoặc các ngoạilực tác dụng lên hệcân bằng nhau
H3: Độ biến thiên động lượng trong
Động lượng của mộthệ cô lập là một đạilượng bảo toàn
1
Pr + Pr2 + Pr3
+ + =không đổi
Trang 5= ?+GV: Khái quát định luật bảo toànđộng lượng.
+ Đối vơi hệ hai vật :
Pr1 + Pr2 = không đổi
7
+ HS: Ghi nhận thông tin về va chạm
mềm
+T6(TB): Hệ hai vật coi là hệ cô lập Vì
trên mặt phẳng ngang nhẵn, trọng lực và
lực đỡ của mặt phẳng tác dụng lên vật
cân bằng nhau
+T7(nhóm): Áp dụng định luật bảo toàn
Các vật va chạm
nhau sau va chạm coi chúng nhập một chuyển động cùng vận tốc.
7
+T8(Y): Nhờ lực năng của không khí
vào cái diều
+ HS: Ghi nhận thông tin tên lửa.
+T9(TB): Theo định luật bảo toàn động
M
+T10(Y): Bay ngược chiều phụt khí.
+T11(K): Không phụ thuộc môi trường
ngoài là khi hay chân không hay không
H8: Cái diều bay lên được là nhờ
đâu ?
+ GV: Trong vũ trụ không có không
khí, giả sử tên lửa đang đứng yên, phụt khí m ra sau với vr
, tên lửa M bay với Vr Tên lửa phụt khí coi hệ cô lập.
H9: xác định Vr ?
H10: Vậy tên lửa bay theo chiều thế
nào so chiều phụt khí ?
H11: Tên lửa bay trong vũ trụ có
phụ thuộc môi trường ngoài là khi hay chân không hay không ?
4 Chuyển động bằng phản lực.
Tự tạo ra phản lực
bằng cách phóng ra một phần của chính nótheo một chiều để phần còn lại bay theo hướng ngược lại.
Trang 6Nhóm :
+ Coi hệ súng đạn là hệ cô lập
+ Theo định luật bảo toàn động lượng :
+ Hệ súng đạn bỏ qua mọi lực ma sát, lực cản.
+ Ban đầu hệ ở trang thái => Động lượng hệ ?
Thì súng M chuyển động Vr
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ Đọc : “Em có biết” BT : 235 đến 238 trang 54 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Trang 7Ngày soạn : 14/1/2007 Bài dạy : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT
Tiết : 40
I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :
-Phát biểu được định nghĩa công của một lực
- Biết tính công của một lực trong trường hợp đơn giản (lực không đổi, chuyển dời thẳng)
+ Thầy : Hệ thống các câu hỏi
+ Trò : Ôn khái niệm công lớp 8, vấn đề phân tích lực
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : 7ph
a) Hệ thế nào gọi là hệ cô lập ? Phát biểu định luật bảo toàn động lượng ?
b) Nêu vài vị dụng ứng dụn định luật bảo toàn động lượng ?
ĐVĐ : Trong trường hợp nào sau, khái niệm “công” có nội dung đúng như đã học lớp 8 ?
1 Khi ôtô đang chạy, động cơ ôtô sinh công 1 Ngày công của một lái xe là 50 000 đồng
3 Có công mài sắt, có ngày nên kim 3 Công thành danh toại
3 Bài mới :
6
+T1(Y): Một lực sinh công khi nó tác
dụng lên một vật và điểm đặt của lực
chuyển dời
chuyển dời :
A = F.s
+T3(Y): Nêu ví dụ.
H1: Khi nào một lực sinh công ?
H2: Khi lực Frtác dụng lên vật làmvật di chuyển quảng đường s theohướng của lực thì công của lực đượctính thế nào ?
H3: Nêu vài ví dụ về lực sinh công ?
hướng chuyển dời :
A = F.s15
ph HĐ2: Tìm hiểu định nghĩa công trong trường hợp tổng quát :
vẽ, làm vật di chuyển một đoạn s
2 Định nghĩa công trong trường hợp tổng quát :
Trang 8+T4(TB): Có tác dụng kéo vật theo mặt
phẳng và làm nâng vật, giảm áp lực lên
+T9(K): Nêu định nghĩa công tổng quát.
H4: Lực Fr có tác dụng theo haiphương nào ?
H5: Phân tích lực Fr theo hai phươngđó ?
H6: Thành phần nào mới làm vật di
chuyển đoạn đường s ?
H7: Vậy công của lực Fr bằng công của thành phần lực đó tính A = ?
H8: Liên hệ F1 và F ? => công của
công thực hiện bỡilực đó được tính theocông thức :
7
ph HĐ3: Biện luận công trong các trường hợp của góc α:
vật chuyển đông
tác dụng sinh công
một thành phần ngược hướng chuyển
động Lực có tác dụng cản chuyển động
của vật
của trọnglực gây ra công cản khi xe lên dốc
H10: Khi α < 900 => A dương hayâm ? Tác dụng của lực đối với vật ?
H11: Khi α < 900 => A thế nào ? lựccó tác dụng sinh công không >
H12: Khi α > 900 => A dương hayâm ? tác dụng của lực đối với vật ?
H13: Xem hình vẽ SGK Lực nào
sinh công cản ?
5
+T14(TB): F = 1N ; s = 1m
A = 1N.m = 1J
+T15(K): Nêu định nghĩa đơn vị Jun.
+T16(TB): Phải không đổi.
H14: Nêu đơn vị các đại lượng trong
công thức tính công ?
H15: Vậy Jun là gì ?
H16: Trong công thức tính công độ
GV: Nêu chú ý
4 Đơn vị của công :
+ F = 1N ; s = 1m
A = 1N.m = 1J+ Jun là công do lựccó độ lớn 1N thựchiện khi điểm đặt củalực chuyển dời 1mtheo hướng của lực
5 Chú ý : Trong công
thức tính công trên chỉ đúng khi điểm đặt của lực dời thẳng và lực không đổi.
5
Trang 9sát ngược hường đường đi
Câu 1: Một lực Fr tác dụng lên vật làm vật di chuyển quảng đường 50m,
A 40 J ; B 20 J ; C 20 3 J ; D 40 3 J
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ BT : 6 trang 133 SGK BT 24.3 đến 24.5 ; 24.8SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Tiết : 41
Trang 10+ Thầy : Hệ thống các câu hỏi.
+ Trò : Ôn khái niệm công suất lớp 8 Tham khảo bài mới
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ : 8ph
a) Định công của của lực ? Điều kiện vận dụng công thức tính công của lực ?
công của lực ma sát ? HSTB : trả lời
ĐVĐ : Khi sử dụng các máy khác nhau để thực hiện công thì khả năng thực hiện công các máy thế nào ?!
3 Bài mới :
12
+T1(K): Ta phải so sánh công thực hiện
được trong cùng một thời gian
+T2(K): xét trong cùng một đơn vị thời
A t
A t
+T5(K): Cho biết công sinh ra trong một
đơn vị thời gian hay tốc độ sinh công
+T6(Y): Nêu định nghĩa công suất.
H1: Để so sánh khả năng thực hiện
công các máy ta làm thế nào ?
H2: Vậy ta xét thời gian thực hiện
công của hai máy là bao nhiêu ?
H3: Xác định công của các máy
trong một đơn vị thời gian ?
H4: khi nào ta biết khả năng thực
hiện công của máy một nhanh hơncủa máy hai ?
H5: Đại lượng A
H6: Đại lượng đó được gọi là công
suất Vậy công suất là đại lượng đobằng gì ?
II Công suất :
1 Định nghĩa công suất :
Công suất là đạilượng đo bằng côngsinh ra trong một đơn
vị thời gian
t
7
2 Đơn vị công suất :
+ Đơn vị công suất
Trang 11+T8(TB): Nêu định nghĩa đơn vị oát.
+T9(Y): Thực hiện đổi đơn vị
+T10: Đọc thông tin và trả lời cau hỏi.
+T11(Y): Là đại lượng đo bằng năng
lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một
đơn vị thời gian
H8: Oát là công suất của một thiết bị
thực hiện công bằng ? trong thờigian ?
H9: Đổi đơn vị Wh ra J và kWh ra kJ
Gợi ý : từ 1W = 1J/s => W.s = J.
+ Yêu cầu HS đọc thông tin 3 chobiết :
H10: Khái niệm công suất còn được
dùng trong các trường hợp nào ?
H11: Công suất tiêu thụ của một
thiết bị tiêu thụ năng lượng là gì ?+ Đọc thông tin về công suất trungbình bảng 24.1
được là oát Ta có : 1W = 1J/s
+ Oát là công suất
của một thiết bị thực hiện công bằng 1J trong thời gian 1s.
+ Người ta còn dùngđơn vị thực hành củacông là W.h ; kW.h
3 Khái niệm công suất mở rộng cho các nguồn phát năng lượng không phải dưới dạng sinh công
cơ học : Lò nung, nhà
máy điện, đài phátsóng
Câu 3 : Ams = -A do vật chuyển động
đều Đáp án : A
C3 : So sánh công suất của các máy sau :
Gợi ý :
+ So sánh hai công suất ?
Chú ý : người ta còn dùng đơn vị mã lực :
Ở Pháp : 1 mã lực = 1 CV = 736W
Ở Anh : 1 mã lực = 1 HP = 746W
Trắc nghiệm : Vật khối lượng 10 kg trượt đều trên sàn bỡi
Vật đi được quảng đường 2m trong thời gian 4s
Câu 1: Lực đó thực hiện một công là bao nhiêu ?
4 Căn dặn : Học phần ghi nhớ Đọc : “Em có biết” BT : 7 trang SGK BT 24.6 và 24.7 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM :
Tiết : 42
Trang 12I MỤC TIÊU:
+ Kiến thức :
-Động lượng, định lý động lượng, định luật bảo toàn động lượng
-Công, công suất
+ Kỹ năng :
-Vận dụng được định lý và định luật bảo toàn động lượng để giải bài tập
-Vận dụng được biểu thức tính công và công suất để giải bài tập
+ Thái độ :
-Tích cực hoạt động giải bài tập
II CHUẨN BỊ :
+ Thầy : Bài tập, hệ thống các câu hỏi trắc nghiệm
+ Trò : Làm các bài tập SGK, ôn tập kiến thức liên quan
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
Câu 1: Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung ơ ûcột
bên phải để được câu có nội dung đúng
1 Véc tơ động lượng
2 Với một hệ cô lập thì3.Nếu hình chiếu lênphương z của tổng ngoạilực tác dụng lên hệ vậtbằng 0
4 Công của lực khi điểmđặt dịch chuyển theohướng của lực được tínhbằng tích số
5 Công của lực khi điểmđặt dịch chuyển ngượchướng của lực được tínhlà
6 Biểu thức tính côngcủa lực khi điểm đặt củalực di chuyển kháchướng của lực là
7 biểu thức tính côngsuất là
a)động lượng của hệđược bảo toàn
b)cùng hướng với véc tơvận tốc
c)thì hình chiếu lênphương z của tổng độnglượng của hệ bảo toàn
t
g)F.sh) –F.s
Câu 2 : Trong quá trình nào sau đây động lượng ôtô
được bảo toàn ?
1 Xung lượng củalực :
5 Hình chiếu củatổng ngoại lực tácdụng lên hệ trênphương nào bằng
Trang 13A Ôtô tăng tốc ; B Ôtô giảm tốc.
C Ôtô chuyển động tròn đều
D Ôtô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát
Câu 3 : Một vật có khối lượng 1kg rơi tự do xuống đất
trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động lượngcủa vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu ?
A 5,0 kgm/s ;B 4,9kgm/s ;C 10 kgm/s ; D 0,5 kgm/s
Câu 4 : Phát biểu nào sau đây là đúng :
A khi vật CĐ thẳng đều, công của hợp lực là khác 0
B Trong CĐ tròn đều, lực hướng tâm thực hiện côngkhác 0
C Lực là đại lượng véc tơ nên công cũng là véctơ
D Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đạisố
Câu 5 : Một ôtô có công suất 100kW đang chạy trên
đường với tốc độ 36km/h Lực kéo của động cơ lúc đólà :
A 1000N ; B 10 000N ; C 2778N ; D 360N
không thì động lượngcủa hệ theo phươngđó bảo toàn
6 Định lý động lượng
+ Trên đường nằm ngang không ma sát, các lực tác
do đó động lượng của hệ bảo toàn
+ Động lượng của hệ có bảo toàn không ? vì sao ?
+ Vận dụng định luật bảo toàn độg lượng ?
Trang 144 Căn dặn : BT :23.7, 24.5 đến 24.8 SBT
IV RÚT KINH NGHIỆM :
.
Trang 15+ Thầy : Hệ thống các câu hỏi Một số ví dụ vật có động năng sinh công.
+ Trò : Ôn động năng lớp 8 ; công thức tính công ; các công thức về chuyển động thẳng biến đổi đều
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
ĐVĐ : Chúng ta đã nghe đến những trận lũ quét hay sóng thần có sức tàn phá rất mạnh Dòng nước đó mang
năng lượng ở dạng nào ?! 1ph
3 Bài mới :
15
+T1(TB): Khi một vật có khả năng thực
hiện công
+T2(Y,TB): Lần lượt nêu một số ví dụ.
+T3(K): Trả lời câu hỏi và nêu ví dụ
minh hoạ
+T4(Y,TB): A+1 ; B+1 ; E+1 ; C+2 ;
D+3
+T5(Y):Có năng lượng vì nó thực hiện
được công kéo các toa tàu
+T6(TB): Có Vì nó có khả năng thực
hiện công như xuyên vào vật cản mềm
+T7(K): Nêu định nghĩa động năng.
+T8)TB,Y):
a) Viên đạn đang bay có thể xuyên vào
gỗ, tường
b)Búa đang CĐ, đập vào đinh làm đinh
lún vào gỗ
c) Dòng nước lũ có thể làm vỡ đê, cuốn
H1: Khi nào một vật có năng lượng ? H2: Nêu vài ví dụ một vật có năng
lượng ?
H3: Khi các vật tương tác nhau, giữa
chúng có sự trao đổi năng lượngkhông ? nêu ví dụ minh hoạ ?
H4(C1): Dòng nào ở cột 1 ứng với
dòng nào ở cột 2 (SGK)
H5: Đoàn tàu đang chạy, đầu tàu có
năng lượng không ? vì sao ?
H6: mũi tên đang bay có năng lượng
không ? vì sao ?
H7: Dạng năng lượng vật có trong
các trường hợp trên gọi là độngnăng Vậy động năng là gì ?
H8(C2): Chứng tỏ những vật sau có
động năng và những vật ấy có thểsinh công như thế nào ?
a) Viên đạn đang bay
b) Búa đang chuyển độngc) Dòng nước lũ đang chảy mạnh
I Khái niệm động năng :
1 Năng lượng :
Mọi vật xung quanh
ta đều mang nănglượng Khi các vậttương tác nhau thì cósự trao đổi nănglượng
2 Động năng :
Động năng là dạngnăng lượng của mộtvật có được do nóđang chuyển động