1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

SPEC MEP HVAC Phần điều hòa không khí

17 866 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 226,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

... dàng Remote điều khiển: Các thiết bị điều khiển (remote control) IDU loại điều khiển nối dây không dây Remote gắn tường không gian cần điều hòa, dùng để điều khiển chỗ cách độc lập theo không gian... thống máy điều hòa không khí cục Tổng quát Cung cấp hệ thống máy điều hòa không khí cục bao gồm dàn nóng dàn lạnh, đường ống gas nối, cách nhiệt điều khiển hoạt động an toàn Máy điều hoà (dàn lạnh)... Sổ tay Hiệp hội kỹ sư sưởi ấm, làm lạnh điều hòa không khí ASHRAE 62 -Tiêu chuẩn chất lượng không khí phòng ARI 430 - Tiêu chuẩn thiết bị xử lý không khí nguyên cụm ARI 410 - Tiêu chuẩn dàn

Trang 1

CHƯƠNG M.03: MÁY LẠNH

1 Tổng quát 2

1.1 Mô tả 2

1.2 Tham chiếu chéo 2

1.3 Tiêu chuẩn 2

1.4 Khái niệm 2

2 Chất lượng 2

2.1 Trình mẫu 2

2.2 Trình duyệt 3

3 Máy điều hòa không khí hai mảnh 3

3.1 Tổng quát máy điều hoà cục bộ 3

3.2 Hệ thống máy điều hòa không khí cục bộ 3

3.3 Điều khiển máy lạnh cục bộ 4

3.4 Máy điều hoà hai mảnh tổng quát 4

3.5 Máy điều hoà hai mảnh vỏ bao che 5

3.6 Quạt dàn nóng máy điều hòa hai mảnh 5

3.7 Động cơ quạt máy điều hòa không khí hai mảnh 5

3.8 Máy nén máy điều hoà hai mảnh 5

3.9 Tiêu chuẩn chất lượng 6

4 Máy lạnh VRF 6

4.1 Hệ thống máy lạnh VRF 7

4.2 Lắp đặt 11

4.3 Nghiệm thu 11

4.4 Cung cấp dịch vụ 13

5 Lắp đặt 13

5.1 Đường ống môi chất lạnh 13

5.2 Thoát nước ngưng tụ 15

5.3 Cách nhiệt cho ñường ống lạnh 16

5.4 Lắp đặt thiết bị 17

Trang 2

1 Tổng quát

1.1 Mô tả

Phạm vi công việc của hệ thống máy điều hòa không khí bao gồm các máy điều hoà nhà hang, khu cafe, phòng ngủ và phòng khách căn hộ

1.2 Tham chiếu chéo

Tổng quát

Phù hợp với chương Những yêu cầu chung

1.3 Tiêu chuẩn

Tổng quát

Sổ tay Hiệp hội kỹ sư sưởi ấm, làm lạnh và điều hòa không khí

ASHRAE 62 -Tiêu chuẩn chất lượng không khí trong phòng ARI

430 - Tiêu chuẩn thiết bị xử lý không khí nguyên cụm ARI 410 - Tiêu chuẩn dàn lạnh

BS EN 378 - Tiêu chuẩn thử nghiệm

1.4 Khái niệm

Các định nghĩa

Hệ thống giãn nở trực tiếp hai mảnh có tổng công suất lạnh:

- Máy ĐHKK cho phòng: <7.5KW

- Máy điều hoà package: ≥ 7.5 kW

Hệ thống hai mảnh: Chỉ cung cấp dàn nóng và dàn lạnh của hệ thống hai mảnh được thiết kế và phân cấp bởi một nhà sản xuất để hoạt động chung với nhau

2 Chất lượng

2.1 Trình mẫu

Trình các mẫu sau : Mỗi loại bộ điều khiển nhiệt độ mà chúng được lắp lộ ra trong không gian điều hòa

để xem xét

Ống đồng và ống nước ngưng

Trang 3

Các hộp đấu nối về màu sắc và bề mặt hoàn thiện

2.2 Trình duyệt

Trình duyệt thông số sản phẩm, bảng chọn lựa và các chứng chỉ thử nghiệm sau đây:

Các dàn lạnh Các dàn nóng

3.1 Tổng quát máy điều hoà cục bộ

Cấu tạo Cách nhiệt: cách nhiệt và làm kín ẩm tránh ngưng tụ nước mặt ngoài ở tất cả các điều kiện hoạt động

Quạt gió cấp: quạt ly tâm nhiều tốc độ hoặc loại thay ñổi tốc độ Lọc gió thực hiện theo AS 1324.1: cỡ G2, Loại 1, phân lớp C

Quạt dàn ngưng: quạt hướng trục ít cánh hoặc nhiều cánh tốc độ thấp Dàn coil: ống đồng, lá tản nhiệt nhôm không mang hơi ẩm

Hệ thống gas lạnh Gas lạnh : R22 Cung cấp :

- Thiết bị giãn nỡ

- Ngắt cao và thấp áp máy nén

- Đầu nối đồng hồ áp suất đường hút

- Van cách ly giữa dàn nóng và lạnh

3.2 Hệ thống máy điều hòa không khí cục bộ

Tổng quát

Cung cấp hệ thống máy điều hòa không khí cục bộ bao gồm dàn nóng và dàn lạnh, đường ống gas nối, cách nhiệt và điều khiển hoạt động và an toàn

Máy điều hoà (dàn lạnh) treo tường

Trang 4

Loại: Cấu tạo mỏng, cánh hướng gió điều chỉnh theo phương ngang hoặc gió ra hướng xuống 45o

Lắp đặt: treo tối thiểu cách trần 100mm

Dàn lạnh lắp âm trần cassette

Dàn lạnh loại cassette có 4 hướng thổi không khí xuống dưới 450C, với các cánh hướng dòng có thể điều chỉnh góc dòng khí thổi

Dàn nóng

Loại: hoàn toàn chịu được thời tiết khi vận hành ngoài trời, vỏ bọc máy nén, dàn coil ngưng và điều khiển cấp điện

3.3 Điều khiển máy lạnh cục bộ

Điều khiển bằng bộ điều khiển không dây

Cung cấp bộ điều khiển không dây theo các chức năng sau

- Công tắc bật/tắt

- Công tắc vị trí tốc độ quạt dàn lạnh

- Công tắc vị trí định giờ (định giờ bật, định giờ tắt, không định giờ) Thời gian điều chỉnh công tắc hàng giờ trong vòng 12 giờ

- Các chế độ trên công tắc vị trí: Làm lạnh - Sưởi -Tự động

3.4 Máy điều hoà hai mảnh tổng quát

Điều kiện làm việc

Cung cấp thiết bị hoạt động trong khoảng nhiệt độ môi trường từ 0°C đến 45°C, không bị quá áp, hoạt động không ổn ñịnh hoặc bị đông đá

Chứng nhận công suất Máy điều hoà hai mảnh có công suất danh định từ 2,5kW đến 60kW: cung cấp thiết bị

đã được thử nghiệm và chứng nhận theo điều kiện trong phòng thí nghiệm

Hệ thống hai mảnh

Dàn nóng: Cung cấp dàn nóng bao gồm dàn ngưng môi chất lạnh, máy nén và hệ thống đường ống cần thiết, các đấu nối điện, gá lắp bên trong vỏ bao che dàn

Trang 5

ngưng

Dàn lạnh: Cung cấp dàn lạnh bao gồm dàn coil, đường ống, quạt cấp gió, và các đấu nối điện, gá lắp bên trong một vỏ bao che cách nhiệt

3.5 Máy điều hoà hai mảnh vỏ bao che

Tổng quát

Cung cấp vỏ bao che, vật liệu và hoàn thiện bề mặt để chịu được thời tiết và chống

ăn mòn, lắp ráp và gá đỡ chống biến dạng và gõ đập

Vật liệu và hoàn thiện bề mặt

- Thép mạ kim loại:đế và chân: ≥ 1.6 mm với tấm: ≥ 1.0 mm

- Nhôm: đế và chân: ≥ 2.0 mm với tấm: ≥ 1.6 mm Hoàn thiện dàn nóng: Sơn tĩnh điện tất cả bề mặt bên trong và bề mặt bên ngoài thép mạ kim loại

Hoàn thiện dàn lạnh: theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

3.6 Quạt dàn nóng máy điều hòa hai mảnh

Quạt kiểu chong chóng: dẫn động trực tiếp có cánh nhôm bước chia cố định bản đơn hoặc polypropylene chịu được tia cực tím

3.7 Động cơ quạt máy điều hòa không khí hai mảnh

Tổng quát

Môtơ 1 pha: chỉ sử dụng ≤ 0.37 kW Tốc độ: < 25 vòng/giây

Ổ trục: ổ bi niêm kín

Cấp bảo vệ tối thiểu:

- Quạt dàn lạnh: IP54

- Quạt dàn nóng: IP55

Cách điện:

- Môtơ 1 pha: tối thiểu lớp B

3.8 Máy nén máy điều hoà hai mảnh

Tổng quan

Trang 6

Vỏ bao che: thép kín có thể tiếp cận hoặc hàn có ≥ 3 chân lắp, có các chi tiết sau: -Chân lắp: loại cách ly rung động

- Van: van hút môi chất lạnh tựa sau đóng gói và chụp kín

- Đầu nối nạp gas để rút chân không và nạp gas

3.9 Tiêu chuẩn chất lượng

- Để đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống, toàn bộ thiết bị dànlạnh, dàn nóng phải được sản xuất theo công nghệ của Nhật Bản hoặc Mỹ

-Hệ thống phải tuân theo những tiêu chuẩn cao nhất như:

√ Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO9001 (BS EN IS9001)

√ Tiêu chuẩn phù hợp môi trường ISO1401

√ Tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản JQA, JAB, JACO

Đề xuất sử dụng máy lạnh 2 mảnh của SANYO hoặc các hãng khác có tính năng công nghệ tương đương

4 Máy lạnh VRF

Những điều kiện hoạt động bình thường

Cung cấp thiết bị hoạt động trong thang nhiệt độ từ 15oC đến 45oC, không có quá áp đầu đẩy, hay vận hành không ổn định

Vật bảo vệ thiết bị

Vị trí dàn nóng: cung cấp bao che, vật liệu và phụ kiện hoàn thiện chống ăn mòn và chịu được mưa nắng cần thiết

Kết cấu: lắp đặt và gia cố để tránh co và giãn, cung cấp nắp có thể tháo lắp cho các bộ phận chính

Cửa bảo trì : cung cấp các cửa bảo trì để giám sát và bảo trì

Cách nhiệt: cách nhiệt các bao bọc để ngăn cản đọng sương bề mặt bên ngoài dưới các điều kiện vận hành

Máy nén kín Những máy nén phải là loại kín xoắn ốc (Scroll Hermetic) Tất cả các phần quay phải

Trang 7

được cân bằng động và tĩnh

Môtơ loại kín phải là loại có mômen lớn, được làm lạnh bằng gas lạnh và được kết nối với thiết bị bảo vệ quá tải

Cung cấp các thiết bị phụ trợ để thao tác phía đầu hút và đầu đẩy của mạch gas lạnh

Lắp đặt các dàn nóng Cung cấp khoảng không gian quanh các dàn nóng để đảm bảo dòng khí giải nhiệt và bảo trì theo yêu cầu của nhà cung cấp

Hệ thống lạnh bên trong Đường ống: ống đồng theo tiêu chuẩn ASTM

Cách nhiệt: ống dạng ô kín (aeroflex)

4.1 Hệ thống máy lạnh VRF

Tổng quát

Hệ thống lạnh trung tâm sử dụng kết hợp nhiều cụm dàn nóng (VRF) là thế hệ máy lạnh tiên tiến nhất hiện nay, sử dụng tác nhân lạnh không gây hại môi trường R401A Đây là hệ thống gồm 1 hoặc nhiều dàn nóng kết hợp cho nhiều dàn lạnh khác nhau tùy theo yêu cầu sử dụng Hệ thống phải có dãy công suất từ 5HP(14KW) cho đến 48HP(135KW), thích hợp cho nhiều yêu cầu khác nhau

Mỗi hệ thống VRF ở đây gồm có:

√ Hệ thống dàn nóng sử dụng công nghệ biến tần sử dụng 02 chiều, làm lạnh và sưởi

ấm Mỗi tổ hợp dàn nóng gồm từ 01 modun đến 03 modun ghép lại với nhau Mỗi modun sử dụng từ 02 – 03 máy nén Scroll Hermetic Trong đó có 01 máy nén Scroll Hermetic động cơ biến tầng (DC) một chiều có hiệu suất cao Các máy nén trong tổ hợp có thể thay phiên nhau hoạt động, nhờ động cơ máy nén biến tần điều

khiển.(Condensing Unit/Outdoor Unit viết tắt là CDU/OU)

√ Các dàn lạnh đặt trong nhà(In Door unit-viết tắt là IDU)

√ Các thiết bị remote điều khiển nối dây gắn trên tường Mỗi dàn lạnh IDU thường được thường lắp đặt 1 bộ điều khiển loại này

√ Hệ thống đường ống đồng dẫn tác nhân lạnh nối từ OU tới tất cả IDU của cùng 1 hệ thống

√ Hệ thống đường ống thoát nước ngưng tụ của các dàn lạnh IDU

Trang 8

√ Hệ thống điện động lực và điều khiển

√ Sử dụng tác nhân lạnh R401A không gây ảnh hưởng đến môi trường

√ Độ dài đường ống thực tế kết nối từ các dàn lạnh và dàn nóng phải cho phép lên đến 150m

√ Độ cao chênh lệch giữa các dàn lạnh và dàn nóng: 50m ( điều kiện dàn nóng đặt cao hơn dàn lạnh ) hoặc 40m ( điều kiện dàn nóng đặt thấp hơn dàn lạnh )

√ Độ cao chênh lệch giũa các dàn lạnh: 15m

√ Gas R22 sẽ không được chấp nhận

√ Toàn bộ thiết bị phải sản suất từ Nhật Bản

Cung cấp máy lạnh loại VRF, bao gồm dàn lạnh hoàn thiện với bộ lọc có thể thay thế, các phần phụ kiện cho dàn nóng, Đường ống lạnh trung gian, gas lạnh, cách nhiệt hiệu quả tránh Đọng sương, Điều khiển và vận hành an toàn

Dàn lạnh gắn tường

Kết cấu dàn lạnh loại dẹp thẳng, với các cánh có thể chỉnh dòng cho phép Điều chỉnh thổi ngang hay thổi 450C hướng xuống phía dưới

Lắp đặt: lắp dàn lạnh cách mức trần giả tối thiểu 100 mm

Điều khiển: cung cấp bộ điều khiển nhiệt có dây

Thiết bị phải được sản xuất tại Nhật Bản

Các dàn lạnh phải có khả năng vận hành độc lập thông qua hệ thống các thiết bị phụ:

Cảm biến áp suất, van tiết lưu, cảm biến nhiệt độ của mỗi dàn lạnh cho phép tự động điều chỉnh công suất máy nén nên tiết năng lượng tối đa

Các dàn lạnh đều được trang bị các thiết bị đi kèm: phim lọc gió

Dàn lạnh lắp âm trần đi ống gió

Dàn lạnh loại âm trần đi ống gió phải là loại có áp suất tĩnh thấp thích hợp cho khu vực chức năng sử dụng

Điều khiển: cung cấp bộ điều khiển nhiệt có dây

Thiết bị phải được sản xuất tại Nhật Bản

Các dàn lạnh phải có khả năng vận hành độc lập thông qua hệ thống các thiết bị phụ:

Cảm biến áp suất, van tiết lưu, cảm biến nhiệt độ của mỗi dàn lạnh cho phép tự động điều chỉnh công suất máy nén nên tiết năng lượng tối đa.Các dàn lạnh đều được trang

bị các thiết bị đi kèm: phim lọc gió., máng nước ngưng, bơm nước ngưng

Trang 9

Dàn nóng Tổng quát

Cung cấp dàn nóng loại VRF bao gồm dàn ngưng môi chất lạnh, máy nén và chỗ đấu nối các đường ống hút đẩy, nối dây điện, tất cả được lắp trong 1 bộ hộp kín Cung cấp một bộ tự cài đặt bằng tay đối với áp suất cao và bộ tự cài đặt tự động đối với giới hạn ngắt áp suất thấp cho mỗi máy nén

Bảo vệ môtơ: cung cấp bộ bảo vệ ngắn mạch thông qua các cầu chì hệ số ngắt cao (HRC) hay các cầu dao và công tắc tơ (kèm bảo vệ quá nhiệt reset bằng tay) cho mỗi máy nén và mỗi môtơ 3 pha

Chức năng định thời gian cho khởi động máy nén: nhằm giới hạn số lần khởi động của máy nén trong thời gian ngắn

Loại: hoàn toàn chịu được thời tiết khi vận hành ngoài trời, vỏ bọc máy nén, dàn coil ngưng và điều khiển cấp điện

Dàn nóng phải là loại cho phép kết nối nhiều modun với nhau thành một tổ hợp Công suất mỗi modun phải đạt tối thiểu từ 10HP(28KW) đến tối đa 16HP(45KW) Quạt giải nhiệt các mođun dàn nóng CDU phải là loại hướng trục “Stealth Fan” thiết

kế dạng khí động học cho phép lưu lượng gió thổi là cao nhất

Quạt giải nhiệt các mođun dàn nóng CDU phải được dẫn động bằng bộ biến tầng 1 chiều (DC) đem lại hiệu suất giải nhiệt cao và tự động giảm được độ ồn khi hoạt động

ở chế độ giảm tải

Lưu lượng gió mỗi mođun không được ít hơn 9.600m3/h

Dàn trao đổi nhiệt của mõi mođun phải là loại trao đổi nhiệt 4 hướng, nhằm tăng cường hiệu suất giải nhiệt tối đa

Độ ồn của mỗi mođun không vượt quá 55dB(A)

Kích thước của mỗi mođun: Dài x Rộng x Cao là 890x890x1887

Thiết bị phải được sản xuất tại Nhật Bản

Máy nén:

Máy nén phải là loại Scroll Hermetic cụm dàn nóng với nhiều máy nén riêng biệt: các máy nén phải hoạt động qua bộ biến tầng DC Inverter, sử dụng điện một chiều tầng

số thấp nhằm kiểm soát tải lạnh chặt chẽ và tiết kiệm điện năng tối đa

Sử dụng máy nén Scroll Hermetic nên lượng dầu cần thiết để bôi trơn ít hơn, trọng lượng và kích thước máy nén nhỏ hơn và phù hợp với chế độ hoạt động ở chế độ

Trang 10

thấp Hệ thống phải có chức năng tự động cân bằng máy nén nên cho phép vận hành

ổn định, gia tăng tuổi thọ máy nén

Các máy nén đều được điều khiển bằng động cơ biến tần nên khi hoạt động ở chế độ giảm tải sẽ hạn chế được số lần bật, tắt máy nén vì vậy làm tăng độ bền máy nén Máy nén phải được điều khiển ở các chế độ khởi động và hoạt động luân phiên để thời gian hoạt của các máy nén là gần bằng nhau, sự mài mòn của các chi tiết trong máy nén cũng gần như nhau vì vậy gia tăng độ bền các máy nén

Công suất lạnh phải được điều chỉnh theo bộ biến tầng trong phạm vi từ 10% đến 100% công suất tùy thuộc yêu cầu sử dụng Khi tải dưới 10% cụm máy nén sẽ hoạt động theo chế ON/OFF (đóng mở theo nhiệt độ cài đặt của remote control)

Máy nén phải được sử dụng kết hợp 2 van tiết lưu điện từ song song để kiểm soát tối

ưu lưu lượng tác nhân lạnh (gas)

Máy nén phải được đặt trên máng trượt, với lò xo và đệm cao su chống rung nhằm tăng cường tính ổn định, vận hành êm cũng như tháo lắp bảo trì dễ dàng

Remote điều khiển:

Các thiết bị điều khiển (remote control) và các IDU là loại điều khiển nối dây hoặc không dây Remote được gắn trên tường tại các không gian cần điều hòa, dùng để điều khiển tại chỗ một cách độc lập theo từng không gian riêng Các bộ remote điều khiển này có thể được kết nối với bộ điều khiển trung tâm có thể điều khiển chúng từ

xa

Chọn loại remote điều khiển kiểu nối dây:

Loại remote điều khiển chính (Main remote controller)

- Bật, tắt dàn trao đổi nhiệt ECU

- Cài đặt nhiệt độ phòng

- Cài đặt tốc độ gió (theo 3 mức: cao, trung bình, thấp)

- Hẹn giờ bật hoặc tắt máy

- Chỉ báo tình trạng lọc bụi

- Tự chuẩn đoán sự cố

- Một IDU có thể nối với 2 bộ điều khiển này để điều khiển từ 2 vị trí độc lập nhau

Hiệu suất:

Hiệu suất (Energy Efficiency Ratio) (kW/kW) mỗi mođun phải nằm trong giới hạn 3.38-3.54

Không chấp nhận loại máy có hiệu suất dưới cấp trên

Tiêu chuẩn chất lượng:

Trang 11

Để đảm bảo tính đồng bộ của hệ thống, toàn bộ các thiết bị dàn lạnh, dàn nóng, bộ chia gas phải được sản xuất tại Nhật Bản

Hệ thống phải tuân theo các tiêu chuẩn cao nhất như:

- Tiêu chuẩn chất lượng quốc tế ISO9001 (BS EN ISO9001)

- Tiêu chuẩn phù hợp với môi trường ISO14001

- Tiêu chuẩn chất lượng Nhật Bản JQA, JAB,JACO

Đề xuất sử dụng máy lạnh của SANYO hoặc các hãng khác có tính năng công nghệ tương đương

4.2 Lắp đặt

Những đề nghị của nhà sản xuất Việc lắp đặt tất cả máy lạnh sẽ phải theo hướng dẫn cũng như những đề nghị của nhà sản xuất

Những yêu cầu khác (chọn lựa) Cầu dao điện phải được lắp cho mỗi máy lạnh, đặt gần kề bộ ngưng tụ của máy lạnh

4.3 Nghiệm thu

Tổng quan

Tiến hành nghiệm thu thiết bị điều hòa không khí như theo chỉ dẫn của nhà sản xuất,

và như phần yêu cầu nghiệm thu cơ khí bổ sung được đề cập ở yêu cầu kỹ thuật này

Hoàn tất công việc Phải hoàn tất toàn bộ công việc cần để thực hiện cho việc nghiệm thu và rời khỏi hệ thống một cách hoàn hảo, kể cả những phần không được đề cập như môi chất lạnh, công việc cấp điện, dầu, phin lọc v.v

Thử nghiệm

√ Đường ống

Tất cả hệ thống ống cho môi chất lạnh R410A phải thử bền và thử kín với Nitơ theo tiêu chuẩn BS EN 378

a) Thấp nhất 3 bar duy trì trong 3 phút b) Thấp nhất 15 bar duy trì trong 3 phút c) Thấp nhất 32 bar duy trì trong 15 phút

Ngày đăng: 30/09/2015, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng khoảng cách giữa các chi tiết treo đỡ ống - SPEC MEP HVAC  Phần điều hòa không khí
Bảng kho ảng cách giữa các chi tiết treo đỡ ống (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w