T ĐA ĐIỂM CÂ NHĐN TỰ ĐÂNH GIÂ ĐIỂM TỔ CHUYÍN MÔN ĐÂNHGIÂ ĐIỂM BAN GIÂM HIỆU ĐÂNH GIÂ A PHẨM CHẤT CHÍNH TRỊ, ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG: 30 1 Tin tưởng vµo chủ trương, đường lối của Đảng vă chính
Trang 1PHÒNG GD & ĐT TRIỆU PHONG CỘNG HOĂ XÊ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Tín trường(cơ quan): Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢN ĐÁNH GIÁ XẾP LOẠI GIÁO VIÊN PHỔ THÔNG
(Biểu mẫu M2) (TIỂ U HỌC, THCS, THPT, GDTX, KTTH-HN)
Năm học 200 - 200
Họ vă tín: , ngăy sinh: / / , ngăy văo ngănh:………… Trình độ chuyín môn: , Tin học: , Ngoại ngữ: Nhiệm vụ được giao: T
ĐA
ĐIỂM
CÂ NHĐN
TỰ ĐÂNH GIÂ
ĐIỂM TỔ CHUYÍN MÔN ĐÂNHGIÂ
ĐIỂM BAN GIÂM HIỆU ĐÂNH GIÂ
A PHẨM CHẤT CHÍNH TRỊ, ĐẠO ĐỨC, LỐI SỐNG: 30
1 Tin tưởng vµo chủ trương, đường lối của Đảng vă chính
2 Chấp hănh chủ trương, đường lối của Đảng vă chính sâch
3 Tuyín truyền, vận động mọi người chấp hănh chủ trương,
4 NhỊn thøc vÒ nghĩa vụ, quyền lợi vă câc điều không được
lăm của cân bộ, công chức nhă nước; Nh÷ng ®iÒu cÍm
®ỉi víi ®¶ng viªn
2
5 ý thøc tôn trọng ®ỉi víi c¸c qui định của Điều lệ nhă
trường, qui chế về tổ chức hoạt động của nhă trường 2
8 Tinh thần đoăn kết giúp đỡ, trung thực, phí vă tự phí bình 2
9 Tinh thần trâch nhiệm trong giảng dạy, công tâc, học tập 4
Tổng điểm phần A(xếp loại)
14 Đạt chuẩn đăo tạo trở lín, tham gia học nđng cao trình độ
15 Tham gia câc hoạt động của tổ chuyín môn trong nhă
16 Chuẩn bị đủ, chất lượng câc loại hồ sơ dạy học, giâo dục 4
17 Đảm bảo qui chế chuyín môn, dạy đủ, đúng chương trình 4
18 Thùc hiÖn qui chÕ kiÓm tra, thi cö, ®¸nh gi¸ hôc sinh 4
Trang 219 Thể hiện đổi mới phương phâp dạy học trong soạn, chuẩn
21 Phât huy được khả năng của học sinh giỏi; khuyến khích
22 Giâo dục đạo đức, lao động cho học sinh có kết quả 4
23 Đảm băo sĩ số học sinh, quản lý học tập vă rỉn luyện của
học sinh, giúp ®ì học sinh câ biệt 4
24 ý thøc thùc hiÖn c¸c chñ ®Ò trông t©m cña n¨m hôc 2 25 Phối hợp với gia đình, vă xê hội trong công tâc giâo dục học sinh 4 26 Tích cực tham gia câc phong trăo ở địa phương vă vận động mọi người cùng tham gia 4 27 Tham gia câc hoạt động đoăn thể tích cực vă có trâch nhiệm cao 4 28 Hiệu quả công tâc được giao so với kế hoạch đề ra 4 29 Tinh thÌn vît qua khê kh¨n trị ng¹i v¬n lªn 2 30 Nh÷ng nĩi dung kh¸c 2 II Thănh tích nổi bật 12 31 Đạt giáo viên dạy giỏi (tỉnh, huyện, trường) 4 32 §¹t thµnh tÝch cao trong c¸c hĩi thi kh¸c 2 33 C«ng t¸c qu¶n lý ®¹t kÕt qu¶ 2 34 Có sáng kiến kinh nghiệm hoƯc lµm ®ơ dïng d¹y hôc đạt giải từ cấp huyện, Thị xã trở lín, đã phổ biến và áp dụng trong trường 2 35 C¸c thµnh tÝch kh¸c 2 Tổng điểm phần B(xếp loại) Tổng điểm chung 100 Tổng số điểm câ nhđn tự đânh giâ:………., tự xếp loại(XS,Kh,TB,K):……….
Tổng số điểm Tổ chuyín môn đânh giâ:………., xếp loại(XS,Kh,TB,K):………
Câ nhđn ký vă ghi rõ họ, tín Tổ chuyín môn (ký vă ghi rõ chức vụ) Têm t¾t ®¸nh gi¸, xÕp lo¹i cña ban gi¸m hiÖu nhµ tríng/trung t©m: - Phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống:………
- Chuyín môn, nghiệp vụ:………
- Điểm mạnh đặc biệt:………
- Khả năng có thể phât triển :……… .
Tổng số điểm đânh giâ:………., xếp loại(XS,Kh,TB,K):………
……… ngăy……….thâng………năm………
Trang 3Thủ trưởng đơn vị
(ký và đóng dấu)
Phòng Giáo dục Trung học đề nghị BẢNG TÍNH ĐIỂM ĐỂ PHÂN LOẠI GIÁO VIÊN TRUNG HỌC
(Giáo viên THCS, THPT, GDTX và giáo viên Hướng nghiệp -Dạy nghề phổ thông)
Trang 41 Tiêu chuẩn về phẩm chất chính trị, đạo đức,
lối sống.
10
1.1 Chấp hành tốt chính sách, pháp luật của nhà
nước
2
1.2 Gương mẫu thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ của
cán bộ, công chức, các quy định của Điều lệ nhà
trường, Quy chế về tổ chức và hoạt động của
nhà trường
2
1.3 Hoàn thành xuất sắc các nhiệm vụ được giao 2 1.4 Giữ gìn phẩm chất uy tín, danh dự của nhà giáo;
tôn trọng nhân cách của người học, đối xử công
bằng với người học, bảo vệ quyền lợi chính
đáng của người học
2
1.5 Sống mẫu mực, trong sáng; có uy tín trong đồng
nghiệp, học sinh và nhân dân; có ảnh hưởng tốt
trong nhà trường và ngoài xã hội
2
Cộng điểm khuyến khích: Những GV nào đạt
giải trong các Hội thi cấp huyện trở lên thì được
cộng vào mục 1 điểm khuyến khích: 1 điểm
2 Chuyên môn, nghiệp vụ
2.1 Nội dung 1: Trình độ và kết quả thực hiện nhiệm
vụ được phân công về giảng dạy và giáo dục học
sinh
10
2.1.1 Đạt chuẩn đào tạo trở lên
-Kiến thức đạt chuẩn đào tạo
-Có kiến thức về tâm lý học sư phạm và tâm lý
học lứa tuổi
-Có kiến thức phổ thông về những vấn đề XH và
nhân văn
-Hiểu biết về tình hình CT, XH, VH và GD nơi
đại phương công tác
2
2.1.2 Thực hiện nhiệm vụ giảng dạy
-Thực hiện CT dạy học, dạy đúng, đủ chg trình
-Chuẩn bị bài, lên lớp, đánh giá HS
-Mức độ tiến bộ của HS
3
2.1.3 Công tác chủ nhiệm và các công tác khác
-Đảm bào sĩ số HS, quản lý học tập và rèn luyện
của HS, giúp đõ HS cá biệt
-Phối hợp với gia đình, và xã hội
-Hoàn thành các công tác khác
3
2.1.4 Bồi dưỡng và tự bồi dưỡng
-Tham gia các HĐ của tổ CM, của nhà trường
2
Trang 5-Tham gia các lớp bồi dường theo yêu cầu của
cấp trên
-Bồi dường để đạt chuẩn và trên chuẩn
2.2 Nội dung 2: Kết qủa giờ dạy (tối thiểu được
khảo sát 2 giờ)
Xếp loại theo TT07
30/4/04
Cách tính điểm để phân loại:
1 Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống:
Từ 8,5-10 xếp loại tốt
7,0 - > 8,5 xếp loại khá
5,0 - > 7,0 xếp trung bình
< 5,0 xếp yếu, kém
2 Chuyên môn nghiệp vụ
*Nội dung 1:
Từ 9,0 - 10 xếp loại tốt
8,0 - >9,0 xếp loại khá 7,0 - >8,0 xếp trung bình < 7,0 xếp yếu, kém
*Nội dung 2: Xếp loại nào thì tối thiểu phải có 2 tiết dạy từ loại đó trở lên
Cách xếp chung cho mục 2:
GV xếp ở loại nào thì tối thiểu cả 2 nội dung phải xếp từ loại đó trở lên
Khi xếp loại dược 2 phần phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống và phân chuyên môn nghiệp vụ thì phân loại giáo viên theo điều 8 của QĐ 06
PHÒNG GIÁO DỤC TRUNG HỌC