Có bao nhiêu số tự nhiên được thành lập từ tập A a/ Gồm 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5.. Chọn ngẫu nhiên 3 người.. Gọi X là số nữ được chọn.. Lập bảng phân bố xác suất của
Trang 1ĐỀ THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010-2011
TỔ TOÁN MÔN :TOÁN 11 N ÂNG CAO
Thời gian : 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1 ( 2đ ) : Giải các phương trình sau:
a/ cos 2x 3 cosx 2 0 b/ 2 cosx 1 sinx cosx 1
Câu 2 ( 2đ ) : Cho tập A 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 Có bao nhiêu số tự nhiên được thành lập từ tập
A
a/ Gồm 6 chữ số đôi một khác nhau và chia hết cho 5
b/ Gồm 6 chữ số đôi một khác nhau sao cho hai số 1 và 3 luôn đứng cạnh nhau
Câu 3 ( 2,5đ ) :
a/ Tìm hệ số của x31 trong khai tri ển
40
2
1
x
b/ Một nhóm có 7 người gồm 4 nam, 3 nữ Chọn ngẫu nhiên 3 người Gọi X là số nữ được chọn Lập bảng phân bố xác suất của X
Câu 4 ( 0,75đ ) : Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tr òn ( C ): x2 + y2 -3x + 2y – 1 = 0 v à
1 ; 2
u Viết phương trình đường tròn ( C’ ) là ảnh của đường tròn ( C ) qua phép tịnh tiến theo u
Câu 5 ( 2,75đ ) : Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang với AD là đáy lớn Gọi O là
giao điểm của AC và BD
a/ Tìm giao tuyến của ( SAC ) và ( SBD )
b/ Một mặt phẳng bất kỳ đi qua O, song song với AD và SC, cắt AB, CD, SD, SA tại M, N,
P, Q Tứ giác MNPQ là hình gì ? Tại sao ?
c/ Chứng minh MQ, NP và giao tuyến của ( SAB ) với ( SCD ) đồng quy
- HÊT
Trang 2ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
b
*2 cos 2 3 cos 1 0
*
2 1 1
0 1 3 2 1 : 1 ,
t t
t t t
x t
* t 1 cosx 1 xk2
3 3
cos 2
1 cos 2
1
k x
x
*sin 2x cos 2x sinx cosx
4
sin 4 2 sin x x
*
3
2 6
2
k x
k x
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,50
b
* xabcdef ,x 5 f 5
6
:
\ ,
, , ,b c d e A f A
* KL có 5 720
6
* x abcdef Coi 2 số 1 và 3 như là một số Chọn 5 chữ số của x
thuộc tập 2 , 4 , 5 , 6 , 7 , là 5
6
A - 240
* Nội bộ có P2 cách chọn
* Có .( 5 240 ) 1200
6
0,25 0,50 0,25
0,50 0,25 0,25
n k
k k
k k
x x
C T
40 40 1
1
n k
k k
T
0
3 40 40 1
0,25 0,25
Trang 3* 40 3k 31 k 3
* Hệ số của số hạng chứa x31 là 3 9880
40
C
* Số phần tử không gian mẫu: 3
7
C =35
*
35
4
7
3
4
C
C X
P
*
35
18
7
2 4
1
3
C
C C X
P
*
35
12
7
1 4
2 3
C
C C X
P
*
35
1
7
3 3
C
C X
P
* Lập bảng phân bó xác suất đúng
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25
0,25 0,25
4
5
a
b
* Mx;y (C),M'x' ;y' C'
2 1
' ' '
'
y y x x M
M T C C
* ( ) ' 12 ' 22 3 ' 1 2 ' 2 1 0
M
*KL ( ' ) : 2 2 5 6 11 0
x C
S
J
N
B A
C
D
* SSACSBD
* OACBD OSACSBD
* SACSBDSO
*
ABCD MN ADO MN M AB N CD
ABCD O ABCD AD AD
//
*
SCD SCD NP SCP SD
SC SC
//
0,25
0,25 0,25 0,5
0,25 0,25
Trang 4*
SAD PQ ADQ SA
SAD P
SAD
AD
* SAB QM
* MNPQ là hình thang vì MN // AD // PQ
*
I NP
MQ
SC D
S J
SCD NP
S A B MQ
MQ,
NP, SJ đồng quy
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25
0,50