1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ& ĐÁP ÁN CHI TIẾT DỰ BỊ ĐHCĐ 2009

21 120 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 266,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO2 sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn.. Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch CaOH2, thấy khối lượng bình tăng m

Trang 1

ĐỀ DỰ BỊ ĐH – CĐ NĂM 2009

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH(40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là

A 12 B 24 C 10.8 D 16

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

A 6.2 B 4.4 C 3.1 D 12.4

Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C.[Ar]3d9 D.[Ar]3d10

Câu 5: Cho phương trình hoá học:

Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ

số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 66 B 60 C 64 D 62

Câu 6: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

A 20%, 60%, 20% B 22.22%, 66.67%, 11.11%

C 30%, 60%, 10% D 33.33%, 50%, 16.67%

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-,

NO3- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3

Câu 10: Phát biểu nào sau đây là đúng:

A Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Trang 2

Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng

từ trái sang phải là

A m=105a B m=103.5a C m=116a D m=141a

Câu 14: Sục V lít CO2 ( điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là

A 2.24 và 4.48 B 2.24 và 11.2 C 6.72 và 4.48 D 5.6và 1.2

Câu 15: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

A CH4 B C3H6 C C4H10 D C4H8

Câu 19: Điện phân 2 lít dung dịch hổn hợp gồm NaCl và CuSO4 đến khi H2O bị điện phân ở hai cực thì dừng lại, tại catốt thu 1.28 gam kim loại và anôt thu 0.336 lít khí (ở điều kiện chuẩn) Coi thể tích dung dịch không đổi thì pH của dung dịch thu được bằng

A 12 B 13 C 2 D 3

Câu 20: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1.008 lít khí (điều kiện chuẩn) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 29.55 gam kết tủa Nồng độ mol của Na2CO3 và NaHCO3

trong dung dịch A lần lượt là:

A 0.18M và 0.26M B 0.21M và 0.18M

C 0.21M và 0.32M D 0.2M và 0.4M

Câu 21: Cho 3.2 gam Cu tác dụng với 100ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0.8M và H2SO4

0.2M, sản phẩm khử duy nhất là khí NO Số gam muối khan thu được là

A 7.90 B 8.84 C 5.64 D 10.08

Câu 22: Hãy cho biết, phản ứng nào sau đây HCl đóng vai trò là chất oxi hóa?

Trang 3

A Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3 D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

Câu 24: Cho 6.4 gam dung dịch rượu A có nồng độ 71.875% tác dụng với lượng dư Na thu được 2.8 lít H2 điều kiện chuẩn Số nguyên tử H có trong công thức phân tử rượu A là

Câu 25: Cho các công thức phân tử sau : C3H7Cl , C3H8O và C3H9N Hãy cho biết sự sắp xếp nào sau đây theo chiều tăng dần số lượng đồng phân ứng với các công thức phân tử đó?

A C3H7Cl < C3H8O < C3H9N B C3H8O < C3H9N < C3H7Cl

C C3H8O < C3H7Cl < C3H9N D C3H7Cl < C3H9N < C3H8O

Câu 26: Cho 2.46 gam hỗn hợp gồm HCOOH, CH3COOH, C6H5OH, H2NCH2COOH tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M Tổng khối lượng muối khan thu được sau khi phản ứng là

A 3.52 gam B 6.45 gam C 8.42 gam D 3.34 gam

Câu 27: Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là

A Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen B Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen

C Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic

Câu 28: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam

H2O Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dung dịch NaOH 1M , cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là

A CH2=CH-COOH B CH2=C(CH3)-COOH

C HOOC(CH2)3CH2OH D HOOC-CH2-CH(OH)-CH3

Câu 29: Chất béo A có chỉ số axit là 7 Để xà phòng hoá 10 kg A, người ta đun nóng

nó với dung dịch chứa 1.420 kg NaOH Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn để trung hoà hỗn hợp, cần dùng 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng xà phòng (kg) thu được

A 10.3425 B 10.3435 C 10.3445 D 10.3455

Câu 30: Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là

A Gly, Ala, Glu, Tyr B Gly, Val, Tyr, Ala

C Gly, Val , Lys, Ala D Gly, Ala, Glu, Lys

Câu 31: Cho 29.8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51.7 gam muối khan Công thức phân tử 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N

C C3H9N và C4H11N D C3H7N và C4H9N

Trang 4

Câu 32: Cho các chất: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin(3); p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ; đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực baz tăng dần

A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)

C (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)

Câu 33: Thủy phân 34.2 gam mantôzơ với hiệu suất 50% Sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc với dung dịch thu được Khối lượng Ag kết tủa là

A 43.2 gam B 32.4 gam C 21.6 gam D 10.8 gam

Câu 34: Cứ 45.75 gam cao su buna-S phản ứng vừa hết với 20 gam brom trong CCl4 Tỉ lệ mắt xích butađien và stiren trong cao su buna-S làA 1 : 3 B 1 : 2 C 2 :

3 D 3 : 5

Câu 35: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

Câu 36: Để nhận biết ba lọ mất nhãn: phenol, stiren, ancol benzylic, người ta dùng một thuốc thử duy nhất là

A Nước brom B Dung dịch NaOH C Na D Ca(OH)2

Câu 37: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3.75 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5 Hiệu suất của phản ứng hiđro hoá là

A 40% B 50% C 25% D 20%

Câu 38: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A CH3CHO, C2H5OH, C2H5COOCH3 B C2H4(OH)2, CH3OH, CH3CHO

C CH3CHO, C6H12O6 (glucozơ), CH3OH D CH3OH, C2H5OH, CH3CHO

Câu 39: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2(anilin),

C6H5OH (phenol), C6H6(benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 40: Rượu X, anđehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no đơn chức mạch hở Đốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có số mol bằng nhau) thu được tỉ lệ mol CO2:H2O=11:12 Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:

A CH4O, C2H4O, C2H4O2 B C2H6O, C3H6O, C3H6O2

C C3H8O, C4H8O, C4H8O2 D C4H10O, C5H10O, C5H10O2

II PHẦN RIÊNG 10 câu : Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

Câu 41: Cho các dung dịch sau: Na2CO3, NaOH và CH3COONa có cùng nồng độ mol/l và

có các giá trị pH tương ứng là pH1, pH2 và pH3 Sự sắp xếp nào đúng với trình tự tăng dần pH

Trang 5

Câu 43: Chọn phát biểu đúng:

A Tính oxi hóa của Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+

B Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg

C Tính khử của K > Fe > Cu > I- > Fe2+ > Ag

D Tính oxi hóa của Ag+ > I2 > Fe3+ > Cu2+ > S

2-Câu 44: Cần tối thiểu bao nhiêu gam NaOH (m1) và Cl2 (m2) để phản ứng hoàn toàn với 0.01 mol CrCl3 Giá trị của m1 và m2 lần lượt là

A 3.2 và 1.065 B 3.2 và 0.5325 C 6.4 và 0.5325 D 6.4 và 1.065

Câu 45: Chỉ dùng một thuốc thử phân biệt các kim loại sau: Mg, Zn, Fe, Ba?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch H2SO4 loãng

A 8.5 B 12.5 C 15 D 21.8

Câu 48: Hoà tan 19.2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500ml dung dịch HCl 2M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và khí NO duy nhất, phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M vào X để kết tủa hết ion Cu2+

A 106 gam B 84.8 gam C 212 gam D.169.6 gam

Câu 50: Hiđrat hoá 3.36 lít C2H2 ( điều kiện chuẩn) thu được hỗn hợp A ( hiệu suất phản ứng 60%) Cho hỗn hợp sản phẩm A tác dụng với dung dịch Ag2O/NH3 dư thu được m gam chất rắn Giá trị của m là

A 19.44 B 33.84 C 14.4 D 48.24

B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

Câu 51: Xét phản ứng thuận nghịch sau:

A CH3CHO và C2H5CHO B CH3CHO và C3H5CHO

Trang 6

C HCHO và CH3CHO D HCHO và C2H5CHO.

Câu 54: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là:

A Fe, Mg, Cu, Ag, Al B Fe, Zn, Cu, Al, Mg

C Cu, Ag, Au, Mg, Fe D Au, Cu, Al, Mg, Zn

Câu 55: Cần bao nhiêu a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 3.36 lit Cl2 điều kiện chuẩn Giá trị a và b lần lượt là:

A 0.05 và 0.7 B 0.05 và 0.35

C 0.1 và 0.7 D 0.1 và 0.35

Câu 56: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 0.24 mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa

đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất Giá trị của V là

A 34.048 B 35.84 C 31.36 D 25.088

Câu 57: Để nhận biết các khí: CO2, SO2, H2S, N2 cần dùng các dung dịch:

A Nước brom và NaOH B NaOH và Ca(OH)2

C Nước brom và Ca(OH)2 D KMnO4 và NaOH

Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no A cần 2,.5 mol O2 Công thức phân tử của A là

A C2H6O B C2H6O2 C C3H8O3 D C3H6O2

Câu 59: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 10 : 5, tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 31.68 gam hỗn hợp muối Tổng số đồng phân của 3 amin trên là

Trang 7

ĐÁP ÁN CHI TIẾT CHO ĐỀ DỰ BỊ ĐẠI HỌC KHỐI A 2009

MÔN HÓA HỌC Mã Đề 860

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):

Câu 1: Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng Sau một thời gian thu được 10.44 gam chất rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 Hòa tan hết X trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 4.368 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn) Giá trị của m là

+Từ (1) và (2)→ nFe=0.15 mol →m=0.5*0.15*160=12 gam (BTNT Fe)

*Phương pháp kinh nghiệm

+Áp dụng công thức nhanh: mFe=0.7*mhỗn hợp oxit Fe + 5.6*ne trao đổi=8.4 gam

+Suy ra : nFe=0.15 mol →m=12gam

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp A (glucôzơ, anđehit fomic, axit axetic) cần 2.24 lít O2 (điều kiện chuẩn) Dẫn sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2, thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là

A 6.2 B 4.4 C 3.1 D 12.4

Đáp án A.Hướng dẫn giải:

+Dễ thấy rằng các chất trong hỗn hợp A có cùng công thức đơn giản

(CH2O)n + nO2 →nCO2 + nH2O

+Theo phương trình trên: nCO2=nH2O=nO2=0.1 mol

+Khối lượng bình tăng chính là khối lượng H2O và CO2 →m=6.2 gam.

Câu 3: Tổng số hạt của một nguyên tử X là 28 X là

Đáp án C

Câu 4: Biết Cu có số hiệu nguyên tử là 29 Cấu hình electron của ion Cu+ là

A [Ar]3d104s1 B [Ar]3d94s1 C.[Ar]3d9 D.[Ar]3d10

Đáp án D

4/ + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O

(Biết tỉ lệ thể tích N2O: NO = 1 : 3) Sau khi cân bằng phương trình hoá học trên với hệ

số các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của HNO3 là

A 66 B 60 C 64 D 62

Câu 6: Đưa một hỗn hợp khí N2 và H2 có tỷ lệ 1: 3 vào tháp tổng hợp, sau phản ứng thấy thể tích khí đi ra giảm 1/10 so với ban đầu Tính thành phần phần trăm về thể tích của hỗn hợp khí sau phản ứng

A 20%, 60%, 20% B 22.22%, 66.67%, 11.11%

C 30%, 60%, 10% D 33.33%, 50%, 16.67%

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

Trang 8

*Phương pháp thông thường

2 0

+Trong phản ứng tổng hợp amoniac, thể tích khí giảm sau phản ứng đúng bằng thể tích khí NH3 sinh ra, do đó, trong trường hợp này, %NH3=10% hỗn hợp đầu hay là 1/9=11.11% hỗn hợp sau Do đó B là đáp án đúng

Câu 7: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ?

A Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2

B H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3

C AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO

D ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

+ Al, ZnCl2, AlCl3, NaAlO2 không phải là chất lưỡng tính

Câu 8: Có 4 dung dịch trong suốt , mỗi dung dịch chỉ chứa một cation và một loại anion Các loại ion trong cả 4 dung dịch gồm: Ca2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, CO32-,

NO3- Đó là 4 dung dịch gì?

A BaCl2, MgSO4, Na2CO3, Pb(NO3)2 B BaCO3, MgSO4, NaCl, Pb(NO3)2

C BaCl2, PbSO4, MgCl2, Na2CO3 D Mg(NO3)2, BaCl2, Na2CO3, PbSO4

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

+ BaCO3, PbSO4 là những chất kết tủa nên chỉ có đáp án A là phù hợp

Câu 9: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 ít nhất là

A KClO3 B KMnO4 C KNO3 D AgNO3

B Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3

C Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3

D Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit

Trang 9

Đáp án C

Hướng dẫn giải:

+Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử

+Nitrophotka là hỗn hợp của (NH4)2HPO4 và KNO3

+Cacbon monooxit là oxit trung tính

Câu 11: Cho các kim loại: Cr, W , Fe , Cu , Cs Sắp xếp theo chiều tăng dần độ cứng

từ trái sang phải là

nAl=0.2 mol ; nFe(NO3)3=0.15 mol ; nCu(NO3)2=0.15 mol

*Phương pháp thông thường

*Phương pháp kinh nghiệm ( phương pháp khoảng và BTE)

+Vì nFe3++2nCu2+ < 3nAl< 3nFe3++2nCu2+

+Nên suy ra :

m=0.15*64 + 56*(0.2-0.15/3-0.15*2/3)*3/2=13.8 gam

Câu 13: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27 Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dung dịch NaOH 1.5a M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được m gam muối Biểu thức liên hệ giữa m và a là

A m=105a B m=103.5a C m=116a D m=141a

Theo đề T=nNaOH/nXO2=1.5 → Phản ứng sinh ra 2 muối: NaHXO3 và Na2XO3

+Mặt khác T=0.5 nên nNaHXO3=nNa2XO3=0.5a mol

Suy ra m=0.5a*94 + 0.5a*116=105a

Trang 10

*Phương pháp kinh nghiệm

Dễ thấy phản ứng sinh 2 muối

Áp dụng công thức nhanh: m=(54+18)*a + 22*1.5a = 105a

Câu 14: Sục V lít CO2 ( điều kiện chuẩn) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19.7 gam kết tủa, giá trị của V là

A 2.24 và 4.48 B 2.24 và 11.2 C 6.72 và 4.48 D 5.6và 1.2

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

*Phương pháp kinh nghiệm

nOH-=0.6 mol, nBaCO3=0.1 mol

+TH1: nCO2=nBaCO3=0.1mol→V=2.24 lít

+TH2: nCO2=nOH- - nBaCO3=0.5 mol →V=11.2 lít

Câu 15: Hoà tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước được dung dịch A Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M vào A, thu được a gam kết tủa Mặc khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào A, cũng thu được a gam kết tủa Giá trị của m là

A 21.375 B 42.75 C 17.1 D 22.8

Đáp án A

Hướng dẫn giải:

*Phương pháp kinh nghiệm

+TH1: nNaOH(1)=3nkết tủa=0.3 mol (*)

+TH2: nNaOH(2)=4nAl3+ - nkết tủa=0.4 mol (**)

+Từ (*) và (**) suy ra nAl3+=0.125 mol →m=0.5* 0.125 *342=21.375 gam

Câu 16: A là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2 Trong đó O chiếm 9.6% về khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam muối

A Lọc kết tủa thu được đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit Giá trị của m là

50

* 6 9

* 3

1

=0.1 mol+Sơ đồ hợp thức: 2NO3-(trong muối) →O2-

A a ≥ 2b B b > 3a C b ≥ 2a D b = 2a/3Đáp án C

Ngày đăng: 26/09/2015, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w