1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HỢP CHẤT CACBON

20 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết CTPT của những chất sau đây?Nước đá khô CO2 H2CO3 CO... Bài 16: HỢP CHẤT CỦA CACBONA.. CACBON MONOOXIT:Cấu tạo phân tử: ITính chất vật lí: tương tự N2 - Khí không màu, kh

Trang 1

Trân Trọng Kính Chào Quí Thầy Cô!

Trang 2

Hãy cho biết CTPT của những chất sau đây?

Nước đá khô

CO2

H2CO3

CO

Trang 3

Bài 16: HỢP CHẤT CỦA CACBON

A CACBON MONOOXIT

B CACBON ĐIOXIT

C AXIT CACBONIC VÀ MUỐI CACBONAT

Trang 4

A CACBON MONOOXIT:

Cấu tạo phân tử:

I)Tính chất vật lí: (tương tự N2)

- Khí không màu, không mùi, không vị.

- Rất ít tan trong nước.

CO hơi nhẹ hơn không khí.

- Rất bền đối với nhiêôt.

:C O:

d CO/KK = => 28 29

CO=28 đvC

Trang 5

II) Tính chất hoá học:

+2

Hoạt động rất kém

t o

thươ ng

Hoạt động hơn

t o ca o

Chất khử mạnh

CO có tính khử hay tính oxi hoá?

Oxit trung tính

Ở t o c thường CO(k) có

thể tạo muối không?

B A

Khả năng hoạt động

6

Trang 6

II) Tính chất hoá học:

1) Cacbon monooxit là oxit không tạo

muối (oxit trung tính)

ở nhiệt độ thường: CO không tác dụng

với H 2 O, axit, dd kiềm.

2) Tính khử:

-Khi đốt nóng: 2CO + O 2 2 CO 2 (TN)

Vậy: khí CO dùng làm nhiên liệu (toả nhiều nhiệt)

- Khử được nhiều oxit kim loại (t o c cao)

3CO + Fe 2 O 3 2Fe + 3CO 2

t o

6

CO có những tính chất hoá học gì?

Trang 7

III ĐIỀU CHẾ:

1.Trong phòng TN:

H 2 SO 4 đ

HCOOH

Bọt khí CO

HCOOH CO + H +H 2 SO 4 đ 2 O

t o

Trang 8

2)Trong công nghiệp:

* Sản xuất khí than ướt:

Hơi

nước

Khí

than ướt

CO + H2

C + H2O 1050 o C

44% CO

CO 2 , H 2 , N 2 , …

Than nung đo

Khí lò gas (Khí than khô)

25% CO

N 2 , CO 2 , …

C + O2 t o CO2

CO2 + C t o 2CO

Không

khí

Than nung đo

Trang 9

B CACBON ĐIOXIT:

Cấu tạo phân tử:

I Tính chất vật lí:

- Khí không màu, ít tan trong nước

CO 2 năông gấp 1.5 lần KK

60 atm

lạnh đột ngột

to = - 76 o C

Nước đá khô

CO2 = 44 đvC

Trang 10

II) Tính chất hoá học:

1) Là chất khí không duy trì sự sống và sự cháy (của nhiều chất) nên dùng để dập

tắt đám cháy (lưu ý: đám cháy Mg không dập bằng CO 2 ).

2) Là oxit axit:

- Tan vào nước tạo axit cacbonic:

H 2 CO 3 là axit 2 nấc rất yếu, kém bền dễ

phân huỷ thành CO 2 và H 2 O.

Dùng dập đám cháy thông thương

CO2 + H2O H2CO3

CO2 có những tính chất hoá học gì?

Trang 11

III Điều Chế:

mạnh (minh hoạ)

vd:

Đốt cháy hoàn toàn than, diesel,

Trang 12

Máy sản xuất CO 2 tinh khiết

(long) từ dầu diesel Mỗi giơ:

- Thu: 500kg CO 2

- Hao: 210L diesel

159kwh điện

Trang 13

C Axit cacbonic & muối cacbonat

I- Axit cacbonic :

- Là axit yếu 2 nấc, kém bền phân huỷ thành

CO 2 và H 2 O.

Trong dd:

-Tác dụng với oxit bazơ:

Vd: CO 2 + CaO → CaCO3

- Tác dụng với bazơ: tạo 2 muối (muối axit và muối trung hoà)

Vd: CO 2 + NaOH → NaHCO 3 ( muối axit )

CO 2 + 2NaOH → Na 2 CO 3 + H 2O (muối trung hoà )

H2CO3 H+ + HCO3 -HCO3- H+ + CO3²

-H2CO3 = 62 đvC

Trang 14

II Muối Cacbonat:

1 Tính chất

a) Tính tan:

* Muối CO3²- Tan:

Ít tan hay không tan:

hiđrocacbonat đều tác dụng với axit=>CO 2↑ ) TN

Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O

CO32- + 2H+ → CO2↑ + H2O

Na 2 CO 3 ,K 2 CO 3 ,(NH 4 ) 2 CO 3 …

các muối còn lại

Muối cacbonat

có những tính

chất gì?

Trang 15

c Tác dụng với dd kiềm

Chỉ muối Hiđrocacbonat mới tác dụng với

dd kiềm.

NaHCO3 + NaOH →

HCO3- + OH - → CO3 ²- + H2O

Na2CO3 + H2O NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2↑ + H2O

HCO3- + H+ → CO2↑ + H2O

Trang 16

d) Phản ứng nhiệt phân:

Muối cabonat và hiđrocacnat dễ bị

nhiệt phân.

Trừ các muối K2CO3 và Na2CO3.

MgO + CO2

MgCO3 t o

MgCO3 t o

Na2CO3 + CO2 + H2O

CaCO3 + CO2+ H2O Ca(HCO3)2 t o

t o

2NaHCO3

Trang 17

2 Ứng dụng:

trong cao su và một số ngành

công nghiệp

* Na 2 CO 3 : được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt….

thực phẩm, dược phẩm

Trang 18

CỦNG CỐ

không đúng?

A NaHCO3+ NaOH → Na2CO3 + H2O

B Na2CO3+ 2HCl→ 2NaCl + CO2 ↑ + H2O

C Na2CO3 → Na2O + CO2 ↑

D CO2 + 2NaOH → Na2CO3 + H2O

t o

Trang 19

Câu 2: CO 2 tác dụng được với dãy chất nào sau đây?

A CaO, O 2 , NaHCO 3 và dd Ca(OH) 2

B CaO, dd NaOH, Mg.

C dd Na 2 CO 3 , dd HCl, dd KOH.

D MgO, NaHCO 3 , dd HCl.

CỦNG CỐ

Trang 20

XIN CẢM ƠN

QUÝ THẦY CÔ

ĐÃ ĐẾN DỰ

Ngày đăng: 26/09/2015, 05:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w