1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng dẫn xuất Hydrocacbone - Hợp chất Cacbonyl part 6 ppt

5 321 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 232,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b4 Cộng với natribisunfit NaHSO3 : Dùng nhận biết andehyt và metylxeton b5 Cộng ancol; tùy thuộc vào hợp chất cabonyl khả năng cộng mà cho hemiaxetal, axetal và xetal... Halogen hoá vị t

Trang 1

b4) Cộng với natribisunfit NaHSO3 : Dùng nhận biết andehyt và metylxeton

b5) Cộng ancol; tùy thuộc vào hợp chất cabonyl khả năng cộng mà cho

hemiaxetal, axetal và xetal

Trang 2

3.6.2 Phản ứng thế nguyên tử oxi của

nhóm cacbonyl

a) Phản ứng ngưng tụ với dẫn xuất một lần thế của amoniac

Cyclohexanon Hydroxylamin Cyclohexanon oxim

C

O

H + NH 2 NH C

O

NH 2

N

C

H O

C

N NH

2

Benzaldehyd Semicarbazid Benzaldehyd semicarbazon + Với hydroxylamin

+ Với semícacbazit

Trang 3

+ Với phenylhydrrazin

H 3 C

C

O

CH 3

+

NO 2

NO 2

N

H

H 2 N

Aceton 2,4-Dinitrophenylhydrazin Aceton 2,4-dinitrophenylhydrazon

NO 2

NO 2

N

H

N

C

H 3 C CH 3

+ Phản ứng với hydrazin -Phản ứng khử Wolff – Kishner:

C

O

CH 2 CH 3 H 2 NNH 2

KOH

C

CH 2 CH 3

H H

+ N 2 + H 2 O

Propiophenon Propylbenzen (82%)

Trang 4

b) Thế bằng halogen

• R-CH=O + PCl5 → R-CHCl2 + POCl3

• R-CO-R’ + PCl5 → R-CCl2–R’+ POCl3

Trang 5

3.6.3 Phản ứng thế nguyên tử H ở

gốc hidrocacbon

• a Halogen hoá vị trí  của andehyt và

xeton.

Ví dụ:

CH 3 -CH 2 -CH 2 -CHO + Br 2 → CH 3 -CH 2 -CHBr-CHO + HBr Butyrandehyt α-brombutyrandehyt

C

O

CH 3 Br 2

CH 3 COOH

C

O

CH 2 Br

+ H Br

Acetophenon

Ngày đăng: 06/08/2014, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm