e Đi từ axit cacboxylic• e1 Từ muối canxi của axit cacboxylic phương pháp Piria điều chế andehit và xeton bằng cách nhiệt phân muối canxi của axit cacboxylic + Nếu nhiệt phân muối không
Trang 1e) Đi từ axit cacboxylic
• e1) Từ muối canxi của axit cacboxylic
( phương pháp Piria) điều chế andehit và xeton bằng cách nhiệt phân muối canxi của axit cacboxylic
+ Nếu nhiệt phân muối (không có muối formiat) thu được xeton
(R-COO)2Ca → R-CO-R + CaCO3 + Nếu nhiệt phân hỗn hợp 2 muối trong đó có muối focmiat thu được andehit
R-COO)2Ca + (HCOO)2Ca → 2 R-CH=O + 2CaCO3
Sản phẩm phụ là R-CO-R
Trang 2e2) Từ axit cacboxylic:
• Cho hơi của axit đi qua hỗn chất xúc tác MnO2, ThO2,
CaO, ZnO ở 400-4500 C thu được hợp chất cacbonyl
2R-COOH → R-CO-R + CO2 + H2O
+ Nếu hỗn hợp 2 axit trong đó coa axit focmic
R-COOH + HCOOH → R-CH=O + CO2 + H2O
+ Nếu hỗn hợp 2 axit cho xeton không cân đối R-COOH + R’COOH → R-CO-R’ + CO2 + H2O
Trang 33.5.2 Phương pháp riêng điều chế andehyd
a) Phản ứng khử dẫn xuất axit cacboxylic.
a1) Phương pháp khử clorua axit ( phương
pháp Rosenmand)
• Từ clorua axit thơm và không thơm có thể khử bằng H2có xúc tác Pd và một lượng nhỏ lưu
huỳnh trong quinolin hoặc bari sunfat ( chất đầu độc xúc tác ) thu được andehit
Pd/CaSO4 R-COCl + H2 R-CH=O + HCl
Trang 4a2) Phương pháp riêng điều chế andehit và xeton
thơm
+ Phương pháp Gattecmann:
Cho các dãn xuất của phenol như anisol tác dụng với hỗn
hợp HCN,+ HCl có AlCl3 xt
CH3O-C6H5 + HCN + HCl → p - CH3O-C6H4-CHO
+ Phương pháp Gattecmann-Koc:
Tương tự như như trên chỉ thay HCN bằng CO
CH3-C6H + CO + HCl → p=CH3-C6H4-CHO
• Thực chất của phản ứng có nhiều giai đoạn:
CO + HCl → H-CO-Cl
CH3-C6H5 + H-CO-Cl → p- CH3-C6H4-CHO + HCl
+ Điều chế xeton thơm: Axyl hóa Friedel- Craft
Cho hydrocacbon thơm tác dụng clorua axit hoặc anhidrit axit
C6H6 + R-CO-Cl → C6H5-CO-R + HCl
Trang 53.6 Tính chất hóa học
• Các phản ứng cộng quan trọng của andehit và xeton là cộng nucleophin Các tác chất
nucleophin tấn công đến nguyên tử C mang một phần điện tích dương của nhóm C=O theo
hướng vuông góc với mặt phẳng của orbital sp2 cacbonyl
R' R
N h o ùm c a rb o n y l la i h o a ù s p 2 C a áu tru ùc tö ù d ie än ( l a i h o a ù s p 3 )
N u
Nu
R R'