1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CƠ SỞ CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CẮT GỌT TRÊN MÁY CNC

124 1,4K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 13,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cắt kim loại là gì? Thông số hình học của lưỡi cắt Vật liệu chế tạo dụng cụ cắt Các nhân tố ảnh hưởng đến lực cắt Các nhân tố ảnh hưởng đến độ nhám bề mặt gia công ....Cắt kim loại là gì? Là quá trình bóc ra khỏi mặt gia công một lớp kim loại bởi một dụng cụ cắt có độ cứng cao hơn vật liệu gia công...

Trang 1

CƠ SỞ CÔNG NGHỆ GIA CÔNG CẮT GỌT

TRÊN MÁY CNC

Lê Trung Thực

Trang 3

1 Căn bản về cắt kim loại

Trang 4

Cắt kim loại là gì?

Là quá trình bóc ra khỏi mặt gia công một lớp kim loại bởi một dụng cụ cắt có độ cứng cao hơn vật liệu gia công.

Vật liệu cắt thường làm từ thép gió, hợp kim

cứng, vật liệu gốm, Nitride bor lập phương, Kim cương

Vật liệu gia công thường là: Thép, thép không gỉ, gang, đồng, nhôm,…

Trang 5

VẬT LIỆU KIM LOẠI

Trang 6

Nhóm vật liệu là thép

Trang 7

Nhóm vật liệu là thép inox

Nhóm vật liệu là gang

Trang 8

Nhóm vật liệu khác kim

loại đen

Trang 9

Ký hiệu thép theo tiêu chuẩn các nước

công nghiệp phát triển

Trang 10

Ký hiệu thép theo tiêu chuẩn các nước

công nghiệp phát triển

Trang 11

Ký hiệu thép theo tiêu chuẩn các nước

công nghiệp phát triển

Trang 12

Ký hiệu thép inox theo tiêu chuẩn các nước công nghiệp phát triển

Trang 13

Ký hiệu thép inox theo tiêu chuẩn các nước công nghiệp phát triển

Trang 14

Ký hiệu gang theo tiêu chuẩn các nước công nghiệp phát triển

Trang 16

Thông số hình học của lưỡi cắt

Góc trước

Góc sau

Trang 17

Các thông số hình học của lưỡi cắt

Trang 18

Các thông số hình học của lưỡi cắt

Góc sau : Góc sau làm giảm ma sát và sự nóng lên

giữa chi tiết và dụng cụ cắt.

Góc sắc : Kich thước của góc sắc phụ thuộc vào độ

cứng và độ dẻo của chi tiết gia công Góc sắc nhỏ khi lực cắt nhỏ và góc cắt lớn khi lực cắt lớn, tuy nhiên góc sắc lớn làm tăng sự mài mòn lưỡi cắt và tuổi thọ của lưỡi

cắt thấp.

Góc trước : Góc trước có ảnh hưởng đến quá trình tạo

phôi và lực cắt Góc trước càng lớn thì lực cắt càng nhỏ, tuy nhiên lưỡi cắt dễ bị vỡ và bị mài mòn nhanh Những vật liệu rắn, tương đối cứng thường sử dụng góc trước khoảng 10o Những vật liệu cứng và giòn đòi hỏi góc trước nhỏ thậm chí là góc âm

Trang 19

Các thông số hình học của lưỡi cắt

Góc lệch chính : Góc lệch chính có ảnh hưởng đến lực

cắt và lực kẹp chi tiết cũng như chiều sâu và bề rộng

tiện vai hay cắt đứt chọn góc lệch chính  = 90o

Góc nghiêng : Thường chọn góc nghiêng âm khi tiện

thô và góc nghiêng dương khi tiện tinh Góc nghiêng âm được sử dụng để giảm ứng suất của lưỡi cắt và góc nghiêng dương được sử dụng để bẻ phoi trực tiếp từ chi

tiết gia công.

Góc mũi dao : Góc mũi dao càng lớn càng làm tăng độ

cứng vững của lưỡi cắt và tản nhiệt tốt hơn

Trang 20

Vật liệu lưỡi cắt

- Lưỡi cắt thép gió

- Lưỡi cắt hợp kim cứng

- Lưỡi cắt vật liệu gốm

Trang 21

Thép gió (HSS)

65HRCHRC Nó có độ bền nhiệt cao (605oC), vì thế nó có thể chịu tác động của tải trọng lớn Tốc độ cắt nhỏ hơn

so với hợp kim cứng và vật liệu gốm

ví dụ như lưỡi khoan và dao doa, không cho phép dùng làm các mảnh lưỡi cắt hay gia công chất dẻo và hợp kim nhẹ Các dụng cụ cắt thép gió thường được mạ một lớp titan-nitríc (TiN) Lớp phủ có màu vàng này làm tăng độ cứng tối đa, chống lại sự mài mòn và cho phép tốc độ cắt cao hơn

Trang 22

Hợp kim cứng.

Hợp kim cứng là những vật liệu được chế tạo bằng phương pháp luyện kim bột như là những mảnh lưỡi cắt sử dụng vật liệu tôi và một tác nhân liên kết Trong hầu hết các trường hợp vật liệu tôi là cácbit vônfam, titan hay tantal Coban được sử dụng như là tác nhân liên kết

(70HRCHRC) ù Hợp kim cứng có khả năng chống lại sự mài

mòn tối đa và chịu đựng được nhiệt độ gia công cao Tuy nhiên độ chịu dao động nhiệt và độ bền thì kém hơn so với thép gió

Trang 23

Quá trình sản xuất hợp kim cứng

Trộn WC với Co

Thiêu kết WC với Co ở 1600 o C

Mài đúng kích thước Phủ lớp Ti(CN)

hay Al2O3

Trang 24

Hợp kim cứng

nhĩm vật liệu gia cơng

Trang 25

Cấp độ cứng của mảnh hợp kim

Trang 27

Gia công thô Gia công bán tinh Gia công tinh

Trang 29

Tốc độ cắt cao

M M20 Thép không rỉ Tốc độ cắt trung

bình

Vàng M30

M40 Kim loại màu Gia công thô Độ cứng cao

Lượng tiến dao nhanh

K01 Gang cứng Gia công tinh

Chống lại sự mài mòn cao

Tốc độ cắt cao

Đỏ K20 Gang dẻo

K30 Nhựa K40 Gỗ Gia công thô Độ cứng cao

Lượng tiến dao nhanh

Trang 30

Vật liệu gốm (s ) ứ)

 Vật liệu gốm cứng hơn hợp kim cứng (độ cứng

92-93HRC) và cho phép nhiệt độ làm việc lên đến 1200 oC

 Chúng rất giòn, dễ vỡ và nhạy cảm với sự dao động của lực cắt

 Vật liệu gốm được chế tạo dưới dạng mảnh hợp kim và được kẹp trên cán dao giống như mảnh hợp kim cứng.

 Tuổi bền dao sứ gấp hai lần hợp kim cứng

 Tốc độ cắt gấp hai lần so với hợp kim cứng

Trang 31

Vật liệu gốm.

cắt gọt ổn định, không cần tưới nguội Vật liệu gốm lý tưởng để cắt các vật liệu sắt vì chúng

liệu gốm có thể được phân loại theo 3 nhóm sau:

- Vật liệu gốm oxit

- Vật liệu gốm hỗn hợp

- Vật liệu gốm nitrid

Trang 32

Vật liệu gốm oxit

 Vật liệu gốm chứa oxit nhôm (Al2O3 ) nguyên chất được gọi là vật liệu gốm oxit,

 Chúng không dùng kim loại làm tác nhân liên kết Vật liệu gốm oxit đặt biệt lý tưởng để cắt các hợp kim sắt vì có khả năng chống lại mài mòn cao.

Trang 33

Vật liệu gốm

dụ như cácbit titan, gọi là vật liệu gốm hỗn hợp Vật liệu

gốm hỗn hợp được dùng để gia công tinh gang xám hoặc thép cũng như dùng để cắt các vật liệu sắt đã tôi

Vật liệu gốm nitrid có thành phần chính là silic nitrid

(Si3N4 ) Vật liệu cắt không có oxit này rất giòn và nhạy cảm với sự thay đổi nhiệt độ cắt Nhược điểm là không có khả năng chịu mài mòn cao khi cắt thép Vật liệu gốm nitrid được ứng dụng để gia công gang xám

Trang 34

Kim cương

(7000-8000 HK = 70000-(7000-80000 HB) Chúng rất nhạy cảm với

va chạm, tuy nhiên không tạo ra hiện tượng phôi bám trong quá trình gia công

Kim cương được sừ dụng để cắt kim loại màu và hợp kim của kim loại màu cũng như dùng để cắt vật liệu composit, hợp kim cứng và vật liệu gốm

kim cương sẽ bị mòn rất nhanh do nguyên tử cacbon của kim cương phát ra và nhập vào nguyên tử sắt (sự mài mòn ngược)

Trang 35

Khi nhiệt độ tăng thì độ cứng của vật

liệu cắt giảm

Trang 36

Độ dai và độ cứng của các loại vật liệu cắt

Độ

cứng

Độ dai

Trang 37

Mảnh lưỡi cắt bằng hợp kim c ng, gốm và kim cương ứng, gốm và kim cương

Mảnh lưỡi cắt được phân lọai theo các đặc điểm cơ bản của chúng như hình dáng, góc, lưỡi cắt, mức độ chịu đựng cũng như thiết bị dùng để kẹp và các kích thước chính Dựa trên tiêu chuẩn ISO 1832 / DIN- 4987 ví dụ sau minh họa tên tiêu chuẩn của một mảnh lưỡi cắt

Trang 38

Mảnh lưỡi cắt ISO 1832 - ECMT 09 T3 08 FR - P10

Ký hiệu Ví dụ

Số tiêu chuẩn DIN 4987

1) Hình dạng cơ bản E = hình thoi 75o

2) Góc sau C = 7o

3) Cấp chính xác M

4) Bề mặt và đặc điểm kẹp T góc vát của bề mặt lỗ

kẹp = 60o5) Kích thước mảnh lưỡi cắt Chiều dài cạnh = 9,52 mm

6) Chiều dày mảnh lưỡi cắt s = 3,97mm

7) Bán kính lưỡi cắt r = 0,8mm

8) Đặc điểm lưỡi cắt F = lưỡi cắt sắc

9) Hướng cắt R = bên phải

10) Vật liệu lưỡi cắt Hợp kim cứng P10

Trang 41

Ảnh hưởng của vật liệu tới lực cắt

Trang 42

Mảnh hợp kim âm và dương

Trang 43

Heavy cutting conditions

Negative vs Positive Inserts

Trang 44

Góc trước âm và dương

Trang 45

Ảnh hưởng

của góc trước tới lực cắt

Trang 46

Phân bố nhiệt cắt

Trang 47

Các dạng phoi

Trang 48

Nhận biết góc nghiêng chính

Kr theo hướng chạy dao (fn)

Trang 50

Các dạng profil của lưỡi cắt

Trang 51

Bán kính đầu dao và sự hình thành độ

nhám bề mặt gia công

Trang 52

Bán kính đầu dao và sức chịu đựng

Trang 53

Độ nhám bề mặt gia công phụ thuộc vào bán

kính đầu dao và lượng chạy dao

Trang 54

Turning Wipers

Wiper insert Twice the feed, same R a

Cải thiện độ nhám bằng cách tăng độ rộng mũi dao

Trang 56

2 TIỆN

Trang 57

Các dạng chi tiết có thể gia công trên máy

tiện

Trang 58

Máy tiện ngang

Trang 59

Máy tiệân đứng và tiệân cụt

Trang 60

Các thành phần của máy tiệân

Trang 61

Máy tiện vạn năng và máy tiện CNC

Trang 62

Máy tiện CNC

Trang 63

Máy tiện: Mô phỏng quá trình gia công trên

máy tính

Trang 64

Máy tiện: Mô phỏng quá trình gia công trên

máy tính

Trang 65

Các loại dao tiện

Trang 66

Ví dụ ký hiêu một cán dao tiện

Trang 67

Ví dụ ký hiêu một cán dao tiện

Trang 68

Ví dụ ký hiêu một cán dao tiện

Trang 71

Cặp tốc truyền mômen xoắn cho trục gia công

Dùng luynét khi l/d > 5

Trang 72

Mũi chống tâm xoay

Trang 73

Duøng muõi taâm khuyeát

Trang 74

Dùng Luynét động và tĩnh (khi l/d >12)

Trang 75

Các sơ đồ gia công: tiện ngoài

Trang 76

Các sơ đồ gia công: tiện trong

Trang 77

Các sơ đồ gia công: tiện rãnh

Trang 79

Các sơ đồ gia công: tiện ren

Trang 80

Chọn chế độ công nghệ

Chế độ công nghệ Gồm các yếu tố

Chiều sâu cắtLượng ăn daoVận tốc cắt

Trang 81

Chiều sâu cắt

Chọn tuỳ thuộc vào nhiều

yếu tố công nghệ: Công

Trang 82

Lượng ăn dao

Trang 83

Vận tốc cắt

Trang 84

Vận tốc cắt và số vòng quay

Trang 85

Công suất cắt

Trang 86

Cấp chính xác kích thước, độ nhám

Cấp chính xác Độ nhám bề mặt, (m) Chiều sâu lớp

biến cứng, m Ghi chú Phương pháp gia công

Kinh tế Đạt được Ra Rz T

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Phá 15 - 17 - 25 - 100 100 - 400 350 Nửa tinh 12 - 14 - 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 7 - 9 6 1,6 - 3,2 6,3 - 12,5 10 Tiện dọc

Mỏng 6 5 0,4 - 0,8 1,25 - 3,2 5 Phá 16 - 17 25 - 100 100 - 400 350 Nửa tinh 14 - 15 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 11 - 13 8 - 9 3,2 - 6,3 12,5 - 25 25 Tiện ngang

Mỏng 8 - 11 7 0,8 - 1,6 3,2 - 6,3 10

d  15mm 12 - 14 10 - 11 6,3 - 12,5 25 - 50 25 - 50 Khoan

d > 15mm 12 - 14 10 - 11 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Thô 12 - 15 - 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Xoáy

Tinh 10 - 11 8 - 9 3,2 - 6,3 12,5 - 25 20 Nửa tinh 9 - 10 8 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 7 - 8 - 1,6 - 3,2 6,3 - 12,5 10 Doa

Mỏng 7 6 0,4 - 0,8 1,25 - 3,2 5

Trang 87

Công thức tính chính xác, chế độ gia công trung bình

và công thức tính gần đúng thời gian máy

Phương pháp gia công Công thức lý thuyết

tính T M, (phút)

Chế độ gia công trung bình thường gặp

Công thức gần đúng tính T M ,

(phút) Thô V = 105 m/ph; S = 0,4 mm/vg 0,000075Dl Tiện ăn

dao dọc Tinh 1000 VS

Dl

V = 120 m/ph; S = 0,15 mm/vg 0,0000175Dl Thô V = 70 m/ph; S = 0,5 mm/vg 0,0000224(D 2 –d 2 ) Tiện ăn

dao

ngang Tinh 4000 VS

) d D ( 2 2

V = 174,6 m/ph; S = 0,41 mm/vg 0,000011(D 2 –d 2 ) Thô V = 63,4 m/ph; S = 0,36 mm/vg 0,000134 Dl Tiên lỗ

Tinh V = 50 m/ph; S = 0,15 mm/vg 0,00042 Dl

Trang 88

3 PHƯƠNG PHÁP PHAY

 Khả năng công nghệ

–Các dạng mặt có thể gia công bằng phương pháp phay

Trang 90

Máy phay

Trang 91

Máy phay giường

Trang 99

Chọn dao, mảnh hợp kim và chế độ cắt

Trang 103

Xác định công suất khi phay mặt đầu

Vf = fz x n x zn

Trang 104

Cấp chính xác kích thước, độ nhám

Cấp chính xác Độ nhám bề mặt, (m) Chiều sâu lớp

biến cứng, m Ghi chú Phương pháp gia công

Công thức tính chính xác, chế độ gia công trung bình

và công thức tính gần đúng thời gian máy

Phương pháp gia công Công thức lý thuyết

tính T M, (phút)

Chế độ gia công trung bình thường gặp

Công thức gần đúng tính T M ,

Trang 105

4 PHƯƠNG PHÁP KHOAN, KHÓET, DOA VÀ TA RÔ

Trang 106

PHƯƠNG PHÁP KHOAN, KHOÉT

 Khả năng công nghệ

–Các dạng mặt có thể gia công bằng

phương pháp KHOAN, KHOÉT

• Mặt trụ trong

• Mặt lỗ trư c khi làm ren ớc khi làm ren

Trang 107

Crow)loc

Mũi khoét

Trang 108

Chọn lưỡi khoan

Trang 111

Lực và công suất cắt khi khoan bằng

mũi khoan liền khối (solid drill)

Trang 113

Lực khoan, mômen xoắn, công suất và lưu lượng dung dịch trơn nguội khi khoan

Trang 114

Doa

Trang 117

Taro hay phay ren

Trang 120

Tính lực khoan hay phay đâm dao thẳng đứng

Trang 121

Cấp chính xác kích thước, độ nhám

Cấp chính xác Độ nhám bề mặt, (m) Chiều sâu lớp

biến cứng, m Ghi chú Phương pháp gia công

d  15mm 12 - 14 10 - 11 6,3 - 12,5 25 - 50 25 - 50 Khoan

d > 15mm 12 - 14 10 - 11 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Thô 12 - 15 - 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Xoáy

Tinh 10 - 11 8 - 9 3,2 - 6,3 12,5 - 25 20 Nửa tinh 9 - 10 8 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 7 - 8 - 1,6 - 3,2 6,3 - 12,5 10 Doa

Mỏng 7 6 0,4 - 0,8 1,25 - 3,2 5

Trang 122

Công thức tính chính xác, chế độ gia công trung

bình và công thức tính gần đúng thời gian máy

Phương pháp gia công Công thức lý thuyết

tính T M, (phút)

Chế độ gia công trung bình thường gặp

Công thức gần đúng tính T M ,

(phút)

D  20 V = 22,4 m /ph; S = 0,25 m m /vg 0,00056 Dl Khoan lỗ

D = 20 70 V = 29,7 m/ph

S = 0,25 m m /vg 0,000423 DlKhoét (xoáy) lỗ V = 15m /ph; S = 1 m m /vg 0,00021 Dl

Thô V = 12 m /ph; S = 0,6 m m /vg 0,000436 Dl Doa lỗ

tinh V = 6 m /ph; S = 0,6 m m /vg 0,000376 Dl Thô V = 63,4 m /ph; S = 0,36 m m /vg 0,000134 Dl Tiên lỗ

Tinh

VS 1000

Dl

V = 50 m /ph; S = 0,15 m m /vg 0,00042 Dl

Trang 123

TÓM LƯỢC

vật liệu cắt gì?

Trang 124

TÓM LƯỢC

Ngày đăng: 25/09/2015, 17:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1) Hình dạng cơ bản E = hình thoi 75 o - CƠ SỞ CÔNG NGHỆ  GIA CÔNG CẮT GỌT TRÊN MÁY CNC
1 Hình dạng cơ bản E = hình thoi 75 o (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w