Dung dịch AgNO3Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?. F>Cl>Br>I Câu 11: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong
Trang 1A Dung dịch HCl B Quỳ tím C Hồ tinh bột D Dung dịch AgNO3
Câu 3: Tốc độ phản ứng phụ thuộc các yếu tố nào sau đây?
A Nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác
B Áp suất, nhiệt độ, chất xúc tác
C Nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt
D Diện tích bề mặt, nồng độ, nhiệt độ, áp suất
Câu 4: Cho phương trình phản ứng: H2S + 4Cl2 +4 H2O →8 HCl + H2SO4
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử B H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử
C H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa D Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
Câu 5: Thuốc thử để phân biệt O2 và O3 là
A Quỳ tím B BaCl2 C Ag D AgNO3
Câu 6: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A H2SO4 B H2S C K2SO4 D SO2
Câu 7: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
A ns2 np 3 B ns2 np 4 C ns2 np 5 D ns2 np 1
Câu 8: Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaOH. B điện phân nước.
C nhiệt phân dung dịch KMnO4 D nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.
Câu 9: Sục từ từ 4,48 lit SO2 (đktc) vào 100 ml dd NaOH 3M Muối tạo thành sau phản ứng là (S=32, O=16, Na=23, O=16, H=1)
A NaHSO3 B hỗn hợp Na2SO3 và NaHSO3
Câu 10: Tính oxi hóa của các halogen biến đổi theo chiều giảm dần là
A Cl>Br>F>I B Br>Cl>I>F C I>Br>Cl>F D F>Cl>Br>I
Câu 11: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách
nào trong các cách sau?
A Cho từ từ axit vào nước B Cho nhanh nước vào axit.
C Cho nhanh axit vào nước D Cho từ từ nướcvào axit
Câu 12 :Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây
A HCl, H 2 SO 4 , HF, HNO 3 B HCl, H 2 SO 4 , HF.
C H 2 SO 4 , HF, HNO 3 D HCl, H 2 SO 4 , HNO 3
Trang 2II Tự Luận :(7 điểm)
Câu 1 :(2 điểm)
Thực hiện chuỗi chuyển hóa sau bằng cách viết những phương trình hóa học và ghi điều kiện phản ứng nếu có?
H 2 SO 4
↑
H 2 S → SO 2 → SO 3
S
Câu 2:( 2 điểm)
a Phân biệt các muối NaF , NaCl , NaBr , NaI bằng dung dịch AgNO3 ,viết các phương trình phản ứng
b Có 3 bình , mỗi bình đựng một chất khí là H2S , SO2, O2 Hãy trình bày phương pháp hóa học phân biệt chất khí đựng trong mỗi bình với điều kiện không dùng thêm thuốc thử
Câu 3: ( 3 điểm)
Nung nóng 3,72g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 1,344 lít khí (đktc) bay ra
a Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra
b Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đâu
HẾT
Sở GD-ĐT Quảng Ninh ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
Thời gian làm bài: 45 phút.
(Không kể thời gian phát đề)
Đề 02
I.Trắc Nghiệm( 3 điểm) :
Câu1 : Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá,vừa có tính khử?
A S.Cl2,Br2 B.O3 ,Cl2, F2 C.Na,F2,S
D.Br2,O2,Ca
Câu2: Cho hỗn hợp khí gồm CO2, SO2 Có thể loại bỏ SO2 ra khỏi hỗn hợp bằng
A dung dịch Ba(OH)2 B dung dịch HCl
C dung dịch Br2 D dung dịch Na2CO3
Trang 3A Quỳ tím B BaCl2 C Ag D
AgNO3
Câu 8: Để điều chế oxi trong công nghiệp người ta dùng phương pháp:
A điện phân dung dịch NaOH B điện phân nước
C nhiệt phân dung dịch KMnO4 D nhiệt phân KClO3 với xúc tác
MnO2
Câu 9 : Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?
A Cho từ từ axit vào nước B Cho nhanh nước vào axit
C Cho nhanh axit vào nước D Cho từ từ nướcvào axit
Câu 10: Cho phương trình phản ứng: H2S + 4Cl2 + 4H2O → 8 HCl + H2SO4
Ý kiến nào sau đây là đúng?
A H2S vừa chất oxi hóa, vừa chất khử B H2S chất oxi hóa, Cl2 chất khử
C H2S chất khử, Cl2 chất oxi hóa D Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
Câu 11: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A H2SO4 B H2S C K2SO4 D SO2
Câu 1 2:Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào
dưới đây
A HCl, H2SO4, HF, HNO3 B HCl, H2SO4, HF
C H2SO4, HF, HNO3 D HCl, H2SO4, HNO3
Trang 4II Tự Luận :(7 điểm)
Câu 1 :(2 điểm)
Thực hiện chuỗi chuyển hóa sau bằng cách viết những phương trình hóa học và ghi điều kiện phản ứng nếu có?
H 2 SO 4
↑
H 2 S → SO 2 → SO 3
S
Câu 2:( 2 điểm)
Có 3 bình , mỗi bình đựng một dung dịch sau : HCl , H2SO4 , H2SO3 Có thể phân biệt dung dịch đựng trong mỗi bình bằng phương pháp hóa học nào? Viết phương trình phản ứng
Câu 3: ( 3 điểm)
Nung nóng 3,72g hỗn hợp bột các kim loại Zn và Fe trong bột S dư Chất rắn thu được sau phản ứng được hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 loãng, nhận thấy có 1,344 lít khí (đktc) bay ra
c Viết phương trình hóa học các phản ứng xảy ra
d Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đâu
HẾT
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II
Môn Hoá 11
Đề 01:
I Trắc Nghiệm:
Câu 1: D Câu 2: C
Câu 3: A Câu 4: B
Câu 5: C Câu 6: B
Câu 7: C Câu 8: B
Câu 9: B Câu 10: D
Câu 11: A Câu 12: D
II Tự Luận :
Câu 1:
(1) SO 2 + H 2 S → 3S + 2 H 2 O
(2) 2H 2 S +3O 2 → 2H 2 O + 2SO 2 ( đk: nhiệt độ )
(3) 2SO 2 + O 2 → 2SO 3
(4) SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4
(5) SO 3 + H 2 O → H 2 SO 4
Trang 5Zn + S → ZnS (1)
Fe + S → FeS (2)
ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S (3)
FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S (4)
b gọi x, y là số mol của Zn và Fe trong hỗn hợp Vì S dư nên Zn và Fe phản ứng hết
Từ phương trình và đầu bài cho ta được hệ
65x + 56y = 3,72
x + y = 0,06
=> x = 0,04 và y = 0,02
=> khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đâu là:
mZn = 65.0,04 = 2,6 (g)
mFe = 56 0,02 = 1,12(g)
Đề 02 :
I.Trắc Nghiệm:
Câu 1: A Câu 2: C
Câu 3: D Câu 4: B
Câu 5: C Câu 6: D
Câu 7: C Câu 8: B
Câu 9: A Câu 10: B
Câu 11: B Câu 12: D
II Tự Luận:
Câu 1:
(6) SO 2 + H 2 S → 3S + 2 H 2 O
(7) 2H 2 S +3O 2 → 2H 2 O + 2SO 2 ( đk: nhiệt độ )
(8) 2SO 2 + O 2 → 2SO 3
(9) SO 2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4
(10) SO 3 + H 2 O → H 2 SO 4
Câu 2:
Lấy mỗi dung dịch axit một ít cho vào ống nghiệm
Nhỏ từ từ dung dịch BaCl2 vào các ống nghiệm trên
Trang 6Có kết tủa trắng ( BaSO3 và BaSO4) là ống đựng H2SO3 và H2SO4
Phương trình :
H2SO3 + BaCl2 → BaSO3 + 2HCl
( màu trắng )
H2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2HCl
( màu trắng )
Lấy dung dịch HCl còn lại nhỏ vào các kết tủa , nếu thấy kết tủa tan là BaSO3
(nhận ra H2SO3 ) và không tan là BaSO4 ( nhận ra H2SO4)
Câu 3:
a phương trình hóa học :
Zn + S → ZnS (1)
Fe + S → FeS (2)
ZnS + H2SO4 → ZnSO4 + H2S (3)
FeS + H2SO4 → FeSO4 + H2S (4)
b gọi x, y là số mol của Zn và Fe trong hỗn hợp Vì S dư nên Zn và Fe phản ứng hết
Từ phương trình và đầu bài cho ta được hệ
65x + 56y = 3,72
x + y = 0,06
=> x = 0,04 và y = 0,02
=> khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đâu là:
mZn = 65.0,04 = 2,6 (g)
mFe = 56 0,02 = 1,12(g)