Quy trình xử lý nước thải Nước thải từ các nguồn của nhà máy được dẫn vào bể tiếp nhận, có đặt thiết bị lược rác thô. Phần bùn thô được tách ra khỏi nước thải. Sau khi chảy qua bể tiếp nhận, nước thải được cho chảy qua bể tách mỡ (đối với các hệ thống có yêu cầu). Nước thải được bơm chìm nước thải bơm lên thiết bị lược rác tinh tách các chất thải rắn có kích thước nhỏ trước khi tự chảy xuống bể điều hòa. Phần bùn tinh cũng được tách ra. Bể điều hòa có nhiệm vụ điều hòa lưu lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải trước khi đưa vào các công trình đơn vị phía sau. Thiết bị thổi khí được cấp vào bể nhằm xáo trộn để tránh hiện tượng kỵ khí. Nước thải từ bể điều hòa được bơm lên bể keo tụ tạo bông, đồng thời tiến hành châm PAC (chất trợ keo tụ) và Polymer (chất trợ tạo bông lắng) nhằm thực hiện quá trình keo tụ tạo bông: liên kết và kích thích liên kết các chất keo trong nước thải để tạo ra các phần tử lớn hơn từ các phần tử nhỏ mà các thiết bị lọc thô và lọc tinh không xử lý được. Các phần tử lớn hơn sau quá trình keo tụ, tạo bông trong nước thải sẽ được lắng và loại thải thành bùn. Sau đó nước thải tự chảy qua hệ thống tuyển nổi, tại đây hỗn hợp khí và nước thải được hòa trộn tạo thành các bọt mịn dưới áp suất khí quyển, các bọt khí tách ra khỏi nước đồng thời kéo theo các váng dầu nổi và một số cặn lơ lửng. Lượng dầu mỡ và cặn lơ lửng được tách khỏi nước thải nhờ thiết bị gạt tự động được dẫn về bể chứa bùn. Bể tuyển nổi kết hợp quá trình tuyển nổi và keo tụ đạt hiệu quả loại bỏ cao. Đồng thời, hiệu quả loại bỏ photpho của toàn hệ thống cũng được cải thiện nhờ công trình này. Nước thải được dẫn tiếp qua bể xử lý kỵ khí. Nước thải có nồng độ ô nhiễm cao sẽ tiếp xúc với lớp bùn kỵ khí và toàn bộ các quá trình sinh hóa sẽ diễn ra trong lớp bùn này, bao gồm quá trình thủy phân, axit hóa, acetate hóa, tạo thành khí methane, và các sản phẩm cuối cùng khác. Nước thải sau khi ra khỏi bể bùn hoạt tính dính bám chảy tràn qua bể lắng. Tại đây, quá trình lắng tách pha xảy và giữ lại phần bùn (vi sinh vật). Bùn sau khi lắng được bơm tuần hoàn về bể kỵ khí và thiếu khí nhằm duy trì nồng độ vi sinh vật trong bể. Phần bùn dư được bơm về bể chứa bùn. Toàn bộ lượng bùn đã qua xử lý được lưu trữ (ép bùn) và đơn vị có chức năng thu gom xử lý.
Trang 11
Ch t l ng n c cung c p cho lò h i có ý ngh a quan tr ng i v i vi c v n
hành an toàn và kinh t c a lò h i N c c p cho lò h i bao g m n c ng ng c a
tuabin và n c b sung ã c x lý bù l i t n th t n c và h i
i v i các nhà máy i n có lò h i ng ng h i thu n túy các t n th t n c và
h i g m h i tiêu th truy n ng c c u ph , th i b i tro bám b n các b m t t
thông h i làm mát b quá nhi t trong lúc t lò, chèn tuabin h i và rò r nh!ng
ch" h trên #ng h i, #ng n c; t n th t này không quá 1-3% s$n l ng %nh m&c
c a phân x ng lò h i Vì th n c c p cho lò h i g m 96-98% n c ng ng h i c a
tuabin và 2-4% n c b sung N c ng ng h i này ch y u là n c tinh khi t song
ôi khi nó c'ng có các t p ch t không mong mu n có nh các mu i và h p ch t c a
các kim lo i n ng thâm nh p vào n c theo các #ng khác nhau Ngu n sinh các t p
ch t ch y u là rò n c làm l nh qua các ch" h trong các bình gia nhi t cung c p
nhi t c a m ng nhi t
i v i các nhà máy s d ng lò h i không có b phân ng ng h i, lò h i dùng
h i n c hâm n c ho c các m c ích công nghi p khác, thì chúng ta ph$i b sung
l ng n c r t l n, có khi 100% trong thành ph n n c c p cho lò Nh!ng l ng n c
c p này a s c l y t( thiên nhiên nh sông ngòi, ao h , ôi khi c$ n c bi n Vì
v y, tr c khi vào lò h i chúng ph$i c x lý c n th n t c các ch tiêu s
d ng trong lò h i
Tu) th ôc vào ngu n n c mà th nh tho$ng n c có th c s d ng mà
không c n qua quá trình x lý, tuy nhiên i u ó ít x$y ra vì th #ng thì n c hay ch&a
các thành ph n t p ch t N c c xem là g n nh tinh khi t là n c m a, tuy nhiên
th m chí là n c m a thì v*n ch&a l ng oxy hoà tan, cacbon oxit và nh!ng t p ch t
gây +n mòn khác Thêm vào ó, l ng n c m a khi r i xu ng m t t, th m qua lòng
t t o thành dòng su i hay gi ng tr c khi nó c khai thác s d ng i u ó cho
th y th t d, hi u là t i sao quá trình x lý n c là c n thi t
T p ch t trong n c t- nhiên ph thu c r t nhi u vào ngu n n c Gi ng và
m ch n c ng m c phân lo i là n c ng m, trong khi n c sông, h và b c
x p vào n c m t
N c ng m nh n các t p ch t khi nó th m qua l p %a t ng, h u h t là các thành
ph n hoà tan Do l p cát á có tác d ng nh l p màng l c t- nhiên nên dòng n c
ng m không ch&a các các thành ph n l l ng
N c m t th #ng ch&a các ch t h!u c nh lá m c và các ch t không tan nh
cát và phù sa Ngoài ra, các ch t th$i sinh ho t và ch t th$i công nghi p góp ph n gây
ra ô nhi,m cho dòng n c V n t c dòng n c và l u l ng và v% trí c a thác n c có
th gây ra s- thay i nhanh chóng lên các c tính c a n c m t
M c tiêu chung c a vi c x lý là ng+n c$n l p cáu c n và ki m soát quá
trình +n mòn Có r t nhi u ph ng pháp khác nhau x lý n c tr c khi a vào lò,
tuy nhiên a s chúng u i qua hai giai o n chính ó là x lý s b và kh khoáng
Quá trình x lý s b nh.m m c ích lo i b/ các ch t l l ng không tan có
trong ngu n n c c p (các h p ch t keo và huy n phù) chu n b% cho các quá trình
kh khoáng sau ó c tri t h n Các bi n pháp x lý s b ó là x lý b.ng các
bi n pháp c h c ho c là k t h p keo t t o bông b.ng hóa ch t r i l0ng l c tùy thu c
Trang 2sau khi ã k t h p chúng l i v i nhau Ph ng pháp này c s d ng tách các t p
ch t không hòa tan và m t ph n các ch t d ng keo ra kh/i n c th$i Các công trình
x lý c h c bao g m: Thi t b% ch0n rác, b i u hòa, b l0ng, b l c, b tuy n n i,…
5.1.1 Thi t b ch n rác
Thi t b% ch0n rác có th là song ch0n rác ho c l i ch0n rác, có ch&c n+ng ch0n
gi! nh!ng rác b n thô (gi y, rau, c/, rác…), nh.m $m b$o $m cho máy b m, các
công trình và thi t b% x lý ti p theo ho t ng n %nh Kích th c t i thi u c a rác
c gi! l i tùy thu c vào kho$ng cách gi!a các thanh kim lo i c a song ch0n rác
Song và l i ch0n rác c c u t o b.ng các thanh song song, các t m l i an
b.ng thép ho c t m thép có c l"… tùy theo kích c1 các m0t l i hay kho$ng cách
gi!a các thanh mà ta phân bi t lo i ch0n rác thô (kho$ng cách gi!a các thanh ch0n 30
÷ 200mm), trung bình (kho$ng cách gi!a các thanh 16 ÷ 30mm) hay rác tinh (kho$ng
cách gi!a các thanh <16mm) Ngoài ra theo cách th&c làm s ch thi t b% ch0n rác ta có
th chia làm 2 lo i: lo i làm s ch b.ng tay, lo i làm s ch b.ng c gi i
Song ch0n rác ph$i t t t c$ các tr m x lý không phân bi t ph ng pháp
d*n n c t i là t- ch$y hay có áp N u trong tr m b m ó có song ch0n rác v i khe h
16 mm thì có th không t song ch0n rác tr m x lý n!a
i v i các công trình x lý n c th$i thì kèm theo thi t b% ch0n rác có th
c kèm theo thi t b% nghi n rác ây là thi t b% có nhi m v c0t và nghi n v n rác
thành các h t, các m$nh nh/ l l ng trong n c th$i không làm t0c ng, không gây
h i cho b m Trong th-c t cho th y vi c s d ng thi t b% nghi n rác thay cho thi t b%
ch0n rác ã gây nhi u khó kh+n cho các công o n x lý ti p theo do l ng c n t+ng
lên nh làm t0c ngh2n h th ng phân ph i khí và các thi t b% làm thoáng trong các b
( a, l" phân ph i khí và dính bám vào các tuabin… Do v y ph$i cân nh0c tr c khi
dùng
5.1.2 B i u hòa
Là n v% dùng kh0c ph c các v n sinh ra do s- bi n ng v l u l ng
và t$i l ng dòng vào, $m b$o hi u qu$ c a các công trình x lý sau, $m b$o u ra
sau x lý, gi$m chi phí và kích th c c a các thi t b% sau này Có 2 lo i b i u hòa là
b i u hòa l u l ng và b i u hòa l u l ng và ch t l ng
Các ph ng án b trí b i u hòa có th là b i u hòa trên dòng hay ngoài
dòng x lý Ph ng án i u hòa trên dòng có th làm gi$m áng k dao ng thành
ph n n c c p i vào các công o n phía sau, còn ph ng án i u hòa ngoài dòng ch
gi$m c m t ph n nh/ s- dao ng ó V% trí t t nh t b trí b i u hòa c n c
xác %nh c th cho t(ng h th ng x lý, và ph thu c vào lo i x lý, c tính c a h
th ng thu gom c'ng nh c tính c a n c c n x lý Thông th #ng b i u hòa hay
g p nh t dây chuy n công ngh x lý n c th$i
Trang 33
5.1.3 B l ng
L0ng là quá trình tách kh/i n c c n c n thô, n mg nh : cát, s/i, m$nh th y
tinh, m$nh kim lo i, tro, than v n… và các c n l l ng ho c bông c n hình thành trong
giai o n keo t t o bông d-a trên nguyên lý các h t có kh i l ng riêng l n h n kh i
l ng riêng c a ch t l/ng bao quanh nó s2 t- l0ng xu ng Tính ch t l0ng c a các h t
có th chia thành 3 d ng
L0ng d ng I: L0ng các h t r#i r c Quá trình l0ng c t tr ng b i các h t
l0ng m t cách r#i r c và t c l0ng không i Các h t l0ng m t cách riêng l2 không
có kh$ n+ng keo t , không dính bám vào nhau su t quá trình l0ng có th xác %nh
t c l0ng d ng này có th &ng d ng %nh lu t c i n c a Newton và Stoke trên h t
c n T c l0ng d ng này hoàn toàn có th tính toán c
L0ng d ng II: L0ng bông c n Quá trình l0ng c t tr ng b i các h t (bông
c n) k t dính v i nhau trong su t quá trình l0ng Do quá trình bông c n x$y ra trên các
bông c n t+ng d n kích th c và t c l0ng t+ng Không có m t công th&c toán h c
thích h p nào bi u th% giá tr% này Vì v y có các thông s thi t k v b l0ng d ng
này, ng #i ta thí nghi m xác %nh t c ch$y tràn và th#i gian l0ng hi u qu$ kh
bông c n cho tr c t( c t l0ng thí nghi m, t( ó nhân v i h s quy mô ta có t c
ch$y tràn và th#i gian l0ng thi t k
L0ng d ng III: L0ng c$n tr Quá trình l0ng c t tr ng b i các h t c n có
n ng cao (>1000mg/l) Các h t c n có khuynh h ng duy trì v% trí không i v i
các v% trí khác, khi ó c$ kh i h t nh là m t th th ng nh t l0ng xu ng v i v n t c
không i L0ng d ng này th ng th y b nén bùn
Nh ã bi t, t c l0ng c a các h t c n s2 cao h n và th#i gian c n thi t cho
quá trình làm s ch s2 nh/ i khi các h t có kích th c l n và kh i l ng riêng c a
chúng khác nhi u so v i kh i l ng riêng c a ch t l/ng mà trong ó chúng t n t i Do
v y b.ng bi n pháp nhân t o, ng #i ta có th làm t+ng kích th c h t b.ng quá trình
t o bông keo, nh v y s2 làm t+ng t c l0ng c a các h t, khi chúng có kh$ n+ng ti p
xúc v i nhau t o ra các h t có kích th c l n h n Tr #ng h p các h t mang i n
tích chúng s2 y nhau ho c k t h p v i nhau, vi c b sung các tác nhân keo t nh
phèn nhôm ho c s0t s2 làm cho quá trình keo t th-c hi n có hi u qu$ h n và d*n n
quá trình l0ng t t h n Kh i l ng riêng c a các h t c n l l ng còn có th thay i
c nh# vi c b sung vào trong n c các ch t n ng h n nh h t t sét, b t á,…
làm cho quá trình l0ng c th-c hi n nhanh h n Các t p ch t hòa tan trong n c
c'ng có th c tách ra kh/i n c nh# quá trình l0ng sau khi s d ng hóa ch t làm
k t t a chúng trong n c
Có r t nhi u lo i b l0ng khác nhau, theo hình d ng chúng có d ng hình ch!
nh t, hình vuông, hình tròn Theo cách a n c vào, chúng có th là lo i liên t c
ho c gián o n Theo h ng dòng ch$y, có lo i n.m ngang ho c th3ng &ng
tách các h t c n riêng r2, không có kh$ n+ng keo t , ng #i ta th #ng dùng
các b l0ng n.m ngang (Hình 5.4), ph ng pháp này cho k t qu$ t t nh t V i b l0ng
ngang thì n c th$i i vào vùng phân ph i n c t u b l0ng, qua vách phân ph i,
n c chuy n ng u n c vào vùng l0ng, th #ng c u t o d ng máng có l" B l0ng
này th #ng là b l0ng cát trong các dây chuy n công ngh x lý n c Tuy nhiên, tùy
thu c vào i u ki n c th , các b l0ng tròn và vuông c s d ng khi xét n kh$
n+ng s d ng m t b.ng và ti t ki m chi phí v t li u xây d-ng
Trang 44
tách các h t c n có kh$ n+ng keo t , các b l.ng ngang nh trên c'ng c
s d ng nh ng trong nhi u tr #ng h p thì dùng b l0ng &ng mang l i k t qu$ t t h n
Các b l0ng &ng th #ng có chi u sâu l n h n và có c u trúc u vào ph&c t p h n
nh.m phân chia dòng n c vào trên toàn b di n tích c0t ngang dòng ch$y càng t t,
ây là y u t quan tr ng nh.m $m b$o quá trình l0ng t hi u qu$ t t nh t
Nh v y c u trúc b l0ng ph$i $m b$o các y u t sau:
• C u trúc c a nh p n c vào ph$i phân b ng u c trên toàn b di n
tích ti t di n dòng ch$y
• Vùng l0ng, trong ó các ph n t l0ng i qua l p n c ph$i $m b$o sao cho
không có s- r i lo n do s- thay th ch t l/ng vào v% trí h t l0ng
• C u trúc c a thoát n c c'ng ph$i $m b$o cho quá trình thu n c sau l0ng
c ng u trên toàn b ti t di n thu
• Vùng ch&a bùn c n ph$i $m b$o cho vi c tích l'y bùn và %nh k) th$i ra
ngoài
M t lo i b l0ng th #ng g p trong th-c t n!a ó là b l0ng hình tròn, n c
chuy n ng theo h ng bán kính Tu) theo cách ch$y c a dòng n c vào và ra mà ta
có các d ng b l0ng tròn khác nhau
• B l0ng tròn n c vào b.ng bu ng phân ph i trung tâm (hình 5.1)
• B l0ng tròn phân ph i n c vào b.ng máng quanh chu vi b và thu n c ra
tuy n n i là quá trình ng c l i c a quá trình l0ng (Hình 5.6) N u s- khác nhau v t4
tr ng tách, g i là tuy n n i t- nhiên Nh ng t+ng hi u qu$ c a quá trình,
Trang 66
Hình 5.5: B l ng tròn ngoài th c t
ã t( lâu, ph ng phá tuy n n i th #ng c dùng tách các ch t r0n l l ng
ra kh/i n c Trong công nghi p và trong ngành x lý n c tuy n n i th #ng c áp
d ng x lý các ch t l l ng, ch t khoáng, tái sinh nguyên li u t( n c r a, làm s ch
n c th$i và x lý bùn… u i m c a ph ng pháp này so v i ph ng pháp l0ng là
có th kh hoàn toàn các h t nh/ nh5, l0ng ch m trong th#i gian ng0n Khi các h t ã
n i lên b m t, chúng có th c thu gom b.ng b ph n v t b t
Có m t s lo i b tuy n n i n i nh Tuy n n i phân tán không khí b.ng thi t b%
c h c: Các tr m tuy n n i v i phân tán không khí b.ng thi t b% c h c (tuabin h ng
tr c) c s d ng r ng rãi trong l nh v-c khai khoáng c'ng nh trong l nh v-c x lý
n c th$i Các thi t b% ki u này cho phép t o b t khí khá nh/
Tuy n n i phân tán không khí b.ng máy b m khí nén Thi t b% này c phân
thành hai lo i bao g m tuy n n i phân tán không khí qua các vòi phun th #ng c
s d ng x lý n c ch&a các t p ch t tan d, +n mòn v t li u ch t o các thi t b% c
gi i (b m, tuabin) v i các chi ti t chuy n ng Và tuy n n i phân tán không khí qua
t m x p, ch p x p Tuy n n i không khí qua t m x p, ch p hút có u i m so v i các
Hình 5.6: B tuy n n i
Trang 77
bi n pháp tuy n n i khác, c u t o các ng+n tuy n n i gi ng nh c u t o c a b
aeroten, ít t n i n n+ng, không c n thi t b% c gi i ph&c t p, r t có l i khi x lý n c
th$i có tính xâm th-c cao Khuy t i m c a bi n pháp tuy n n i này là các l" c a các
t m x p, ch p x p ch ng b% t0t làm t+ng t n th t áp l-c, khó ch n v t li u x p áp &ng
yêu c u v kích th c các b t khí
Tuy n n i v i tách không khí t( n c Bi n pháp này c s d ng r ng rãi v i
n c th$i ch&a ch t b n kích th c nh/ vì nó cho phép t o b t khí r t nh/ Th-c ch t
c a bi n pháp này là t o ra m t dung d%ch (n c th$i) bão hoà không khí Sau ó
không khí t- tách ra kh/i dung d%ch d ng các b t khí c-c nh/ Khi các b t khí này
n i lên b m t s2 kéo theo các ch t b n Tuy n n i v i tách không khí t( n c phân
bi t thành tuy n n i chân không, tuy n n i không áp, tuy n n i có áp ho c b m h"n
h p khí - n c
Tuy n n i i n, khi dòng i n m t chi u i qua n c th$i, m t trong các i n
c-c (catot) s2 t o ra khí hydro K t qu$ n c th$i c bão hoà b i các b t khí và khi
n i lên kéo theo các ch t b n không tan t o thành váng b t b m t
Tuy n n i sinh h c và hoá h c, dùng cô c t( b l0ng t 1 C n t( b l0ng
t 1 c t p trung vào m t b c bi t vào c un nóng t i nhi t 35 – 550C
trong vài ngày Do sinh v t phát tri n làm lên men ch t b n t o b t khí n i lên, kéo
theo c n cùng n i lên b m t, sau ó g t v t l p b t K t qu$ c n gi$m c t i 80%
5.1.5 B l c
L c là quá trình tách các ch t l0ng l l ng ra kh/i n c thông qua l p v t li u
l c Khi h"n h p n c và ch t r0n l l ng i qua l p v t li u l c, ch t r0n l l ng s2
c gi! l i và n c ti p t c ch$y qua
ây th #ng là công trình cu i cùng làm trong n c L c c &ng d ng
tách các t p ch t phân tán có kích th c nh/ kh/i n c th$i, mà các b l0ng không th
lo i c chúng Ng #i ta ti n hành quá trình l c nh# các v t li u l c, vách ng+n x p,
cho phép ch t l/ng i qua và gi! các t p ch t l i V t li u l c c s d ng th #ng là
cát th ch anh, than c c, ho c s/i, th m chí c$ than nâu, than bùn ho c than g" Vi c
l-a ch n v t li u l c tùy thu c vào lo i n c th$i và i u ki n %a ph ng
• Có nhi u d ng l c khác nhau, phân lo i theo t c ta có
B l c ch m: có t c l c 0.1 –0.5 m/h
B l c nhanh: v n t c l c 5 –15 m/h (hình 5.7)
Hình 5.7 B l c nhanh
Trang 8Hình 5.8 B l c áp l c
Trang 9Cùng v i th#i gian, l p c n b n bám trên b m t h t v t li u l c t+ng d n, kh$
n+ng l c gi$m i, t n th t áp l-c qua l p b m t v t li u l c t+ng lên Khi t n th t t+ng
; ! !
; ! ! ! >ABC D
Hình 5.9: Mô hình c t l c cát ho t tính ODM – 2F
Trang 10Th #ng dùng cho dây chuy n công ngh x lý n c th$i có l*n d u m1 Các
ch t này th #ng nh5 h n n c và n i lên trên m t n c N c th$i sau x lí không có
l*n d u m1 m i c phép cho ch$y vào các th y v-c H n n!a, n c th$i có l*n d u
m1 khi vào x lí sinh h c s2 làm bít các l" h ng v t li u l c, phin l c sinh h c và
còn làm h/ng c u trúc bùn ho t tính trong aerotank (Hình 5.10)
Ngoài cách làm các g t n gi$n b.ng các t m s i quét trên m t n c, ng #i ta
ch t o ra các thi t b% tách d u, m1 t tr c dây chuy n công ngh x lí n c th$i
5.2 Ph ng pháp keo t t o bông
Trong các ngu n n c t- nhiên, các t p ch t th #ng c phân làm hai lo i
chính là các ch t hoà tan d ng các Ion và các t p ch t không hoà tan t n t i trong
ngu n n c d i d ng các h t keo ho c huy n phù Các t p ch t không hoà tan có
kính th c càng nh/ càng khó l0ng và th#i gian l0ng có th kéo dài (xem b$ng)
Nguyên nhân khó l0ng là do s- i n ly ho c s- h p ph x$y ra ngay trên b m t r0n
c a các h t ch t r0n không hoà tan d*n n trên b m t các h t r0n l l ng có tích i n
cùng d u, và do ó các h t keo s2 y nhau b.ng l-c y t nh i n L-c y t nh i n
s2 th0ng l-c Van Der Waals c a các h t keo d*n n các h t keo r t khó ti n l i g n
nhau t o thành h t to h n, có kh i l ng và t4 trong l n h n d, dàng cho quá trình
l0ng c tr ng cho s- chênh l ch i n tích c a c a b m t h t keo và dung d%ch này
ng #i ta g i là th Zeta Tùy thu c vào m&c l n nh/ c a th Zeta mà dung d%ch keo
s2 n %nh (khó l0ng), th Zeta càng l n, các h t keo nh/ càng r t khó l0ng
Trang 1111
B ng 5.1: M i quan h gi a ng kính h t keo và th i gian l ng
Tu) thu c vào yêu c u ch t l ng n c mà ng #i ta c n ph$i l-a ch n các
công ngh x lý n c phù h p nh : l0ng s b , tuy n n i, l c, i u ch nh pH, keo t ,
oxi hoá kh , h p ph , trao i Ion,…Ph ng pháp keo t là ph ng pháp hoá h c s
d ng các hoá ch t keo t và ch t tr l0ng nh.m m c ích k t h p các h t keo, huy n
phù l i thành các h t có kích th c l n h n d, dàng cho quá trình l0ng Thông th #ng
ng #i ta s d ng các mu i Fe3+ hay Al3+ làm ch t keo t , ch t tr l0ng là h p ch t cao
phân t t ng h p Các ch t keo t s2 trung hoà i n tích b m t c a các h t keo, huy n
phù trong n c làm phá v1 th cân b.ng c' và hình thành h cân b.ng m i K t qu$
các h t có th ti n l i g n nhau và k t h p l i v i nhau t o thành các bông bùn nh/
(Microfloc) Ch t tr l0ng s2 k t h p các bông bùn nh/ hình thành các bông bùn
l n (Macrofloc) h n d, dàng cho quá trình l0ng, l c
i v i nhà máy nhi t i n công su t cao, n c dùng cho chu trình nhi t là
n c kh khoáng ã qua các c t trao i Ion i u ki n b0t bu c i v i ngu n n c
u vào c a h th ng kh khoáng là ph$i lo i b/ c các t p ch t không hoà tan
d ng các h t keo hay huy n phù (ho c n c có c 6 2NTU) i u ki n này nh.m
$m b$o các h t keo không bít các l" mao qu$n có kích th c r t nh/ c a các h t trao
i Ion, làm c$n tr quá trình v n chuy n các Ion và ph$n &ng trao i Ion x$y ra bên
trong h t trao i Chính vì lý do ó, trong h th ng x lý c a nhà máy nhi t i n, h
th ng x lý n c keo t , l0ng l c ph$i t tr c h th ng kh khoáng
5.2.1 C u t o c a h t keo
Tùy thu c vào ngu n g c xu t x&, thông th #ng các h t keo trong n c có th
mang i n tích âm ho c d ng Các h t c n g c silic, các t p ch t h!u c u mang
i n tích âm, các hydroxit s0t, nhôm mang i n tích d ng i n tích âm trên b m t
h t keo s2 hút các Cation và y các Anion có trong môi tr #ng n c K t qu$ là hình
thành l p i n tích kép t( a n d – electrical double layer- bao quanh các h t keo
Nh v y, các h t keo trong môi tr #ng n c (hay còn g i là các mixen keo) g m 2
ph n là nhân keo và l p i n tích kép trên b m t (Hình 5.11)
T4 l gi!a l ng Cation và Anion t( trong b m t h t keo s2 gi$m d n t( trong
ra ngoài T i b m t r0n (b m t a) có i n th âm l n nh t so v i môi tr #ng n c bên
ngoài T i vùng ranh gi i v i môi tr #ng n c, b m t d, t4 l Cation và Anion g n
b.ng nhau nên i n th ti n g n n b.ng i n th môi tr #ng n c (coi là b.ng 0) Do
v y, i n th âm c a l p i n tích kép t( b m t r0n h t keo (a) ra n môi tr #ng
Dung d%ch keo V t huy n phù (t p ch t thô)