1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

THI THU DAI HOC LAN 3 + DAP ÁN

6 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 319,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải đứng sau ra khỏi dung dịch muốiA. Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đặt bên phải đứng sau ra khỏi dung dịch muối.. K

Trang 1

TRƯỜNG THPT A THANH LIÊM

Đề thi ………

Khối : ………

Thời gian thi : …………

§Ò thi m«n Hãa lÇn 3

Thí sinh không được sử dụng tài liệu gì liên quan Hoá học

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)

C©u 1 : Cho các cặp oxi hoá khử sau:

1 Fe2+/Fe; 2 Pb2+/Pb; 3 2H+/H2; 4 NO3-/NO; 5 Cu2+/Cu; 6 Au3+/Au Thứ tự tăng dần tính oxi hoá của các ion là thứ tự nào sau đây ?

A 2 < 1 < 3 < 5 < 6 < 4 B 2 < 1 < 4 < 3 < 6 < 5

C 1 < 2 < 3 < 4 < 5 < 6 D 1 < 2 < 3 < 5 < 4 < 6

C©u 2 : X là hỗn hợp các muối Mg(NO3)2, Cu(NO3)2 , Zn(NO3)2 và Fe(NO3)3, trong đó N chiếm 16,03% về

khối lượng Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 65,5 gam muối X Lọc kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi, khối lượng oxit thu được là giá trị nào sau đây ?

C©u 3 : Dung dịch X có chứa 4 ion: Ba2+, K+, Cl-, NO3- Cho dung dịch X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung

dịch AgNO3 1M Thêm tiếp dung dịch Na2CO3 đến dư thấy có thêm 29,548 gam kết tủa nữa Dung dịch X được tạo thành từ những muối nào sau đây ?

A BaCl2 và KNO3 B Ba(NO3)2 và KNO3 C BaCl2 vàKCl D Ba(NO3)2 và KCl

C©u 4 : Cho n.tử R, Ion X2+, và ion Y2- có số electron ở lớp vỏ bằng nhau Sự sắp xếp bán kính các hạt nào

sau đây là đúng ?

A R < X2+ < Y2- B X2+ < Y2-< R C X2+ < R < Y2- D Y2- < R < X2+

C©u 5 : Trong số các dung dịch: Na2CO3, KCl, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch

có pH > 7 là:

A KCl, C6H5ONa, CH3COONa B Na2CO3, C6H5ONa, CH3COONa

C NH4Cl, CH3COONa, NaHSO4 D Na2CO3, NH4Cl, KCl

C©u 6 : Cho các chất:C2H4(OH)2, CH2(OH)CH2(OH)CH2, CH3CH2CH2OH, C3H5(OH)3, (COOH)2,

CH3COCH3, CH2(OH)CHO Có bao nhiêu chất đều tác dụng được với Na và Cu(OH)2 (các điều kiện phản ứng có đủ) ?

C©u 7 : Cho các hợp chất sau:

1 CH2OH – (CHOH)4 – CH2OH 2 CH2OH – (CHOH)4 – CHO

3 CH2OH – CO – (CHOH)3 – CH2OH 4 CH2OH – (CHOH)4 – COOH

5 CH2OH – (CHOH)3 – CHO

Các hợp chất chỉ thuộc loại monosaccarit, đó là trường hợp nào sau đây ?

C©u 8 : Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm :

1 CH3 – CH – Cl ; 2 CH3 – CH2 - CH – Cl 3 CH3COO - CH2 – CH = CH2

Cl OH

4 CH3COO- CH = CH2 ; 5 CH2 = CHCOO - CH3

Các chất mà sản phẩm tạo ra có phản ứng tráng gương là chất nào sau đây ?

C©u 9 : Xét phản ứng thuận nghịch sau: SO2(k) + NO2(k) € SO3(k) + NO(k)

Cho 0.11(mol) SO2, 0.1(mol) NO2, 0.07(mol) SO3 vào bình kín 1 lít Khi đạt cân bằng hóa học thì còn lại 0.02(mol) NO2 Vậy hằng số cân bằng KC là giá trị nào sau đây ?

Trang 2

C©u 10 : Trong dãy điện hoá của kim loại, có một số kết luận sau đây:

1 Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động (càng dễ bị oxi hoá); các ion của kim loại đó có tính oxi hoá càng yếu (càng khó bị khử)

2 Kim loại đặt bên trái đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

3 Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối

4 Kim loại đặt bên trái hiđro đẩy được hiđro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hoá

5 Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hiđro ra khỏi nước

Các kết luận đúng là:

C©u 11 : Trong số các loại tơ sau: Tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ poliacrylat; tơ visco; tơ axetat; tơ tằm.

Những tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp ?

A Tơ poliacrylat; tơ visco, tơ nilon-6,6 B Tơ nilon – 6,6; tơ axetat, tơ poliacrylat

C Tơ nilon – 6,6; tơ capron, tơ poliacrylat D Tơ visco; tơ axetat, tơ poliacrylat

C©u 12 : Cho các chất : amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5) ;

đimetylamin (6) Hãy chọn sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần

A (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)

C (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) D (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6)

C©u 13 : Để rửa sạch chai, lọ đựng anilin nên dùng cách nào sau đây ?

A Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng

nước B Rửa lại bằng dùng dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước

C©u 14 : Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihiđrophotphat, còn lại gồm các chất

không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là trường hợp nào sau đây ?

C©u 15 : Hỗn hợp A gồm CuSO4 , FeSO4 và Fe2(SO4)3, trong đó % khối lượng của S là 22% Lấy 50 gam hỗn

hợp A hoà tan vào trong nước Thêm dung dịch NaOH dư, lấy kết tủa thu được đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn toàn bằng CO thì lượng kim loại Fe và Cu thu được là giá trị nào sau đây?

C©u 16 : Hợp chất hữu cơ X có công thức đơn giản nhất là CH2O Cho cùng một lượng chất X như nhau tác

dụng hết với Na và tác dụng hết với NaHCO3 thì số mol H2 và số mol CO2 bay ra bằng nhau và bằng

số mol X đã phản ứng Công thức phân tử của hợp chất có khối lượng phân tử nhỏ nhất thoả mãn các điều kiện của X là trường hợp nào sau đây ?

A C5H10O5 B C3H6O3 C C2H4O2 D C4H8O4

C©u 17 : Este X có công thức đơn giản nhất là C2H4O Đun sôi 4,4 gam X với 200 gam dung dịch NaOH 3%

đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Từ dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của este X là công thức nào sau đây?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH2CH2CH3 C C2H3COOC2H5 D C2H5COOCH3

C©u 18 : Aminoaxit nào sau đây không phải là nguyên liệu để tổng hợp protein ?

A CH3 – CH2 – CH(NH2) – COOH B H2N – CH2 – CH2 – COOH

C H2N – CH2 – COOH D H2N – CH(CH3) – COOH

C©u 19 : Hỗn hợp A gồm một Anken và hiđro có tỉ khối so với H2 bằng 6,4 Cho A đi qua niken nung nóng

được hỗn hợp B có tỉ khối so với H2 bằng 8 (giả thiết hiệu suất phản ứng xảy ra là 100%) Công thức phân tử của anken là

C©u 20 : Chất X có công thức phân tử C2H6ClO2N Biết X tác dụng với NaOH tạo muối amino axit và tác

dụng với rượu etylic Công thức cấu tạo của X là trường hợp nào sau đây ?

C©u 21 : Khi nhiệt độ tăng thêm 100C tốc độ phản ứng tăng lên 3 lần Để tốc độ phản ứng đó (đang tiến hành

ở 300C ) tăng lên 81 lần, cần phải thức hiện ở nhiệt độ nào sau đây?

C©u 22 : Dung dịch NaOH có thể phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào trong các dãy sau đây?

Trang 3

A H2SO4, CO2, SO2, FeCl2, FeCl3, NO2, Cl2, NaHCO3

B FeCl3, MgCl2, CuO, HNO3, NH3, Br2, Al(NO3)3

C Zn, Al2O3, H3PO4, MgSO4, SO3, P2O5, NaAlO2

D HNO3, HCl, CuSO4, KNO3, ZnO, Al(OH)3

C©u 23 : Có các dung dịch: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Ba(OH)2 chỉ được dùng thêm một dung dịch để

nhận biết được các dung dịch trên thì dùng dung dịch nào sau đây ?

A dd quì tím B dd phenolphtalein C dd AgNO3 D dd BaCl2

C©u 24 : Đốt cháy 1,095 gam một axít no, mạch thẳng thu được 1,008 lít CO2(đktc) và 0,675 gam H2O X là

axít nào cho bởi công thức nào sau đây?

A CH3-CH(COOH)-CH(COOH)-CH3 B HOOC(CH2)4COOH

C©u 25 : Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính ?

A H2N – CH2 – COOH B HO – CH2 – COOH C CH3 – COO – NH4 D NaHCO3

C©u 26 : Dung dịch A có chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hoà tan tối đa bao nhiêu gam

Cu kim loại ( Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) ?

C©u 27 : Để phân biệt các dung dịch chứa riêng biệt trong từng ống nghiệm mất nhãn: lòng trắng trứng,

glucozơ, glixerol và hồ tinh bột chỉ bằng thuốc thử nào sau đây ?

A dung dịch iot B HNO3 đặc C Cu(OH)2/OH- D AgNO3/NH3

C©u 28 : Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu

được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)

C©u 29 : Hidro được điều chế bằng cách điện phân nước, hidro đó gồm hai loại đồng vị H1

1 và D2

1 (đơtêri) Biết

nguyên tử khối của hidro là 1,008, oxi là 16 Trong 100g nước nói trên đồng vị D2

1 là giá trị nào sau đây?

C©u 30 : Ở 250C và 1,2 atm, một chất khí có khối lượng riêng là 3,485 g/lít Công thức của chất khí đó là

trường hợp nào sau đây ?

C©u 31 : Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được 500

ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là trường hợp nào sau đây ?

C©u 32 : Trộn 100 ml dung dịch X (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung dịch Y (gồm NaHCO3

1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch Z Nhỏ từ từ 100 ml dung dịch T (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch Z thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2 tới dư vào dung dịch E thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m và V lần lượt là

C©u 33 : Hợp chất hữu cơ X chỉ chứa hai nguyên tố Y và Z có 150 < MX < 170 Đốt cháy hoàn toàn m gam X sinh ra

m gam nước X không làm mất màu dung dịch brom khi có mặt bột sắt, nhưng lại phản với brom khi chiếu sáng tạo thành một dẫn xuất monobrom duy nhất X thuộc dãy đồng đẳng nào sau đây ?

C©u 34 : : Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :

Toluen →Br2/Fe BNaOH t,p→C →HCl D Chất D là :

C o-clotoluen và p-clotoluen D m-metylphenol

C©u 35 : Cho một loại cao su buna-S tác dụng với brom (tan trong CCl4) người ta nhận thấy cứ 1,05 gam cao

su đó có thể tác dụng hết với 0,80 gam brom Tỷ lệ giữa số mắt xích butadien và số mắt xích stiren trong loại cao su nói trên là :

C©u 36 : Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dãy điện hóa và có hóa trị không đổi trong

các hợp chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hòa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loãng tạo ra 3,36 lít khí H2

- Phần 2: Tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất)

Trang 4

Biết các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của V là :

C©u 37 : Từ hai aminoaxit là Glixin (H2N – CH2 – COOH) và Alanin (CH3 – CH(NH2) – COOH) Công thức

cấu tạo tripeptit tối đa có thể tạo ra từ 2 aminoaxit trên có số lượng là bao nhiêu trong số các trường hợp sau đây ?

C©u 38 : Đốt cháy 4 hidrocacbon ở thể khí thuộc các dãy đồng đẳng đã học, thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và

1,8 gam H2O Thể tích O2 (đktc) đã tham gia phản ứng cháy là trường hợp nào say đây ?

C©u 39 : Có 3 dung dịch: NH4HCO3, NaAlO2, C6H5ONa và 3 chất lỏng: C2H5OH, C6H6, C6H5NH2 Chỉ dùng

chất nào sau đây để có thể nhận biết được tất cả các chất trên ?

A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl C Dung dịch BaCl2 D Dung dịch Ca(OH)2

C©u 40 : Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và

Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa Kết tủa m là giá trị nào sau đây ?

II PHẦN RIÊNG (10 câu)

Thí sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)

A Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)

C©u 41 : Sự kết hợp các phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời có loại ra các phân tử nhỏ

(như nước, amoniac, hidro clorua ) được gọi là

A sự polime hoá B sự peptit hoá C sự trùng hợp D sự trùng ngưng C©u 42 : Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là :

A. H , Fe , NO ,SO+ 3+ 3− 24− B. Ag , Na , NO ,Cl+ + 3− −

4 4

4

Al , NH , Br ,OH+ + − −

C©u 43 : Điều chế anilin bằng cách khử nitrobenzen thì dùng chất khử nào sau đây ?

C©u 44 : Oxi hóa C2H5OH bằng CuO nung nóng, thu được hỗn hợp chất lỏng gồm CH3CHO, C2H5OH dư và

H2O có M = 40 đvC Hiệu suất phản ứng oxi hóa là:

C©u 45 : Chia hỗn hợp gồm 2 anđehit no đơn chức làm hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,08 gam nước.

- Phần 2: tác dụng với H2 dư (Ni, to) thì thu được hỗn hợp X

Đem X đốt cháy hoàn toàn thì thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:

C©u 46 : Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hoá chất nào

sau đây:

C©u 47 : Cho m g hỗn hợp Mg, Cu, Zn, Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được dung dịch X Cô

cạn dung dịch X thu được (m + 31) gam muối khan Nung hỗn hợp muối khan trên đến khối lượng không đổi thu được chất rắn có khối lượng là:

C©u 48 : Hòa tan hoàn toàn 2,84 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của hai kim loại bằng dung dịch HCl ta thu

được dung dịch X và 672 ml CO2 (ở đktc) Cô cạn dung dịch X thì thu được muối khan có khối lượng

là :

C©u 49 : Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp của :

A CH2 =CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH2=C(CH3)COOCH3 D C6H5CH=CH2

C©u 50 : Tổng số đồng phân cấu tạo chức axit và este của hợp chất có công thức phân tử C3H6O2 là :

Trang 5

B Theo chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)

C©u

51 :

Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NCH2CH2COOH B CH2=CHCOONH4 C HCOOH3NCH=CH2 D H2NCH2COOCH3

C©u

52 : Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag Giá trị của m là

C©u

53 : Cho các phản ứng sau: 2FeCl3 + 2KI → 2FeCl2 + 2KCl + I2

2FeCl2 + Cl2→3FeCl3

Cl2 + 2KI →2KCl + I2

Tính oxi hoá tăng dần của các cặp oxi hoá khử trên dãy điện hoá là thứ tự nào sau đây ?

A Fe3+/Fe2+ < Cl2/2Cl- < I2/2I- B I2/2I- < Fe3+/Fe2+ < Cl2/2Cl

-C I2/2I- < Cl2/2Cl- < Fe3+/Fe2+ D Cl2/2Cl- < Fe3+/Fe2+ < I2/2I

-C©u

54 : Trong số các polime theo thứ tự sau:1 polietylen; 2 polivinylclorua; 3 Tơ tằm; 4 xenlulozơ triaxetat; 5 Bakelit; 6 polipeptit

Được sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm những chất và vật liệu nào dưới đây?

C©u

55 :

Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm FeCl2 và CuCl2 Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan Tổng khối lượng các muối trong X là

C©u

56 : Đun nóng hỗn hợp 2 ancol đơn chức mạch hở với H2SO4 đặc ở 140

oC thu được hỗn hợp 3 ete Đốt cháy 1 trong 3 ete thu được khí cacbonic và hơi nước có tỉ lệ mol là n CO2 :n H2O=3:4 Công thức phân tử của 2 ancol là:

A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và CH3CH2OH

C CH3OH và CH3CH2CH2OH D C2H5OH và CH3CHOHCH3

C©u

57 :

Cho sơ đồ phản ứng:

C9H17O4N (X)→NaOH C5H7O4NNa2 (Y) + 2C2H5OH

Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là:

A C2H5OOCCH2CH(NH2)CH2COOC2H5, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa

B CH3OOCCH2CH(NH2)CH2COOC3H7, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa

C HOOCCH2CH(NH2)CH2COOC4H9, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa

D CH3OOCCH2CH(NH2)CH2COOCH(CH3)2, NaOOCCH2CH(NH2)CH2COONa

C©u

58 : Hoà tan hoàn toàn 20,45 gam hỗn hợp gồm FeClthu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra 3 và NaF (có cùng số mol) vào một lượng nước (dư),

m gam chất rắn Giá trị của m là

C©u

59 :

Cho các chất sau: C2H5OH (1), CH3COOH (2), HCOOH (3), C6H5OH (4)

Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm chức của bốn chất là:

C©u

60 : Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrClvà KOH phản ứng là 3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng mol tối thiểu Cl2

A 0,03 và 0,08 B 0,015 và 0,08 C 0,03 và 0,04 D 0,015và 0,04

Trang 6

phiếu soi - đáp án (Dành cho giám khảo)

Môn : Hóa lần 3

01 { | } ) 31 { | } )

02 { | } ) 32 { | } )

03 { | } ) 33 { | ) ~

04 { | ) ~ 34 { ) } ~

05 { ) } ~ 35 { | ) ~

06 ) | } ~ 36 ) | } ~

07 { | ) ~ 37 { | ) ~

08 ) | } ~ 38 ) | } ~

09 { | ) ~ 39 { ) } ~

10 ) | } ~ 40 { | } )

11 { | ) ~ 41 { | } )

12 { | ) ~ 42 ) | } ~

13 { ) } ~ 43 { | } )

14 { | } ) 44 ) | } ~

15 { | } ) 45 { ) } ~

16 { ) } ~ 46 { | ) ~

17 ) | } ~ 47 ) | } ~

18 { ) } ~ 48 { ) } ~

19 ) | } ~ 49 { | ) ~

20 { ) } ~ 50 { ) } ~

21 { | } ) 51 { | } )

22 ) | } ~ 52 { | ) ~

23 ) | } ~ 53 { ) } ~

24 { ) } ~ 54 { ) } ~

25 { ) } ~ 55 { | ) ~

26 { | } ) 56 ) | } ~

27 { | ) ~ 57 ) | } ~

28 { ) } ~ 58 { | } )

29 { | ) ~ 59 ) | } ~

30 { | } ) 60 { ) } ~

Ngày đăng: 24/09/2015, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w