Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha Π/ 6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là A.. Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây d
Trang 1NGUYEN TOAN……DE ON VONG 2 CO- DIEN
Câu 1 Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp Cuộn cảm có độ tự cảm L =1/ Π (H), tụ điện có điện dung C = 2.10-4/ Π (F) Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s Cờng độ dòng điện trong mạch lệch pha Π/ 6 so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là A
3
100
3
50
Ω
Câu 2 Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2/ Π H Tụ điện có điện dung C = 10-4/ Π F, điện trở R thay đổi đợc Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100πt (V) Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại Giá trị của R và công suất mạch khi đó làA R = 100Ω, P = 200WB
R = 200Ω, P = 400/ 3 W C R = 100Ω, P = 100W D R = 200Ω, P = 100W
Câu 3 Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW đợc truyền bằng đờng dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4Ω Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V Hệ
số công suất của đờng dây tải là cosϕ = 0,8 Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đờng dây tải điện do toả nhiệt?A 10% B 20% C
Câu 4. ,Cụng suất hao phớ dọc đường dõy tải cú hiệu điện thế 500 kV, khi truyền đi một cụng suất điện 12000 kW theo một đường dõy cú điện trở 10 Ω là bao nhiờu ? A 1736
kW B 576 kW C 5760 W D 57600 W
Câu 5 Cho mạch R,L,C, u = 120 2 cos(100πt)V R = 40 , L = 0,3/Ω π H C = 1/3000π F, xác định ω = ? để mạch có cộng hởng, xác định biểu thức của i
A ω = 100π, i = 3 2cos(100πt)A.B ω = 100π, i = 3 2cos(100πt + π )A.C.ω =100π, i =3 2cos(100πt + π/2)A D.ω =100π, i = 3 2cos(100πt – π/2)A
Câu 6 Cho mạch R,L,C, u = 120 2 cos(100πt)V R = 30 Ω, ZL = 10 3 Ω , ZC = 20 3 Ω, xác định biểu thức i
A i = 2 3 cos(100πt)A B i = 2 6 cos(100πt)A C i = 2 3 cos(100πt + π/6)A D i = 2 6 cos(100πt + π/6)A
Câu 7 Cho mạch R,L,C tần số của mạch có thể thay đổi đợc, khi ω = ω0 thì công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại khi ω = ω1 và ω = ω2 thì mạch có cùng một giá trị công suất Tìm liên hệ của các giá trị của ω.A ω0 = ω1 + ω2 B (ω0)2 = (ω1)2 + (ω2)2 C (ω0)4 = (ω1)2 .(ω2)2 D không thể xác định
Câu 8 Cho mạch R,L,C, cho u = 30 2 cos (100πt)V, khi R = 9 thì iΩ 1 lệch pha ϕ1 so với u Khi R = 16 thì i lệch Ω ϕ2 so với u Cho độ lớn của ϕ1 + ϕ2 = π/2 Xác định L A 0,08/π H B 0,32/π H C 0,24/π H D cả A và B
Câu 9 Cho mạch R,L,C, u = 100 2 cos (100πt)V, L = 1,4/π H, C = 10-4/2π F Xác định công suất tiêu thụ cc đại trong mạc
Câu 10 Cho một hộp đen bên trong chứa một số phần tử ( mỗi loại một phần tử) Mắc một hiệu điện thế không đổi vào hai đầu hộp thì nhận thấy c ờng độ dòng điện qua hộp đạt cực đại là vô cùng Xác định phần tử trong hộp A Chỉ chứa L B Chứa L,C và cộng hởng C không xác định đợc D Cả A và C
Câu 109 Cho hai hộp đen, mỗi hộp chỉ có phần tử duy nhất mắc vào mạch điện xoay chiều có f = hs Ngời ta nhận thấy hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch nhanh pha π/4 so với cờng
độ dòng điện hai đầu mạch Xác định các phần tử của mỗi hộp A R, L B R,C C C, L D R, L và R = ZL
Câu 11 Một khung dõy dẹt hỡnh chữ nhật gồm 200 vũng, cú cỏc cạnh 15cm và 20cm quay đều trong từ trường với vận tốc 1200 vũng/phỳt Biết từ trường đều cú vộc tơ cảm ứng
từ B vuụng gúc với trục quay và B=0,05T Giỏ trị hiệu dụng của suất điện động xoay chiều là:
A 37,7V B 26,7V C 42,6V D 53,2V
Câu 12 .Một động cơ khụng đồng bộ ba pha đấu theo hỡnh tam giỏc vào mạng điện ba pha cú hiệu điện thế pha U p = 220V Động cơ cú cụng suất P = 5 kW với hệ số cụng suất cosϕ =0,85 Hiệu điện thế đặt vào mỗi cuộn dõy và cường độ dũng điện qua nú là:
A 220V và 61,5A B 380V và 6,15A C 380V và 5,16A D 220V và 5,16A
Câu 13 Đoạn mạch điện xoay chiều RLC, trong đú R là biến trở Điện ỏp hai đầu mạch cú giỏ trị hiệu dụng khụng đổi và tần số khụng đổi Khi U R=10 3V thỡ UL=40V,
UC=30V Nếu điều chỉnh biến trở cho U’R=10V thỡ U’L và U’C cú giỏ trị
A 69,2V và 51,9V B 58,7V và 34,6V C 78,3V và 32,4V D 45,8V và 67,1V
Câu 14 Một đốn ống được đặt dưới điện ỏp xoay chiều u=220 2sin100πt V Đốn sẽ tắt khi điện ỏp tức thời đặt vào đốn cú giỏ trị nhỏ hơn hoặc bằng 110 2V Thời gian đốn
tắt trong mỗi nửa chu kỡ của dũng điện là A 1/200s B 1/400s C 1/600s D 1/300s
Câu 15 Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện qua mạch 1 gócπ 4 Kết quả nào sau đây là đúng? A ZC = 2 ZL
B ZL − ZC = R C ZL = ZCD ZL = 2ZC
Cõu 16: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó Nếu ta mắc dòng điện một chiều I = 2 A qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chiều có cờng độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2 Phần tử và linh kiện trong hộp X là A Tụ điện và điot B Cuộn dây không
thuần cảm C Cuộn dây thuần cảm và điot D Điện trở thuần và điot
Cõu 17: Ta cần truyền một cụng suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa bằng đường dõy một pha Mạch cú hệ số cụng suất k = 0,8 Muốn cho tỉ lệ hao phớ trờn
đường dõy khụng quỏ 10% thỡ điện trở của đường dõy phải cú giỏ trị là:
A R ≤ 6,4Ω B R ≤ 4,6Ω C R ≤ 3,2Ω D R ≤ 6,5Ω
Cõu 17: Khung dõy kim loại phẳng cú diện tớch S = 100cm2, cú N = 500 vũng dõy, quay đều với tốc độ 3000 vũng/phỳt quay quanh trục vuụng gúc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T Chọn gốc thời gian t = 0s là lỳc phỏp tuyến n của khung dõy cú chiều trựng với chiều của vectơ cảm ứng từ B Biểu thức xỏc định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dõy là:
A e = 157cos(314t - π/2) (V) B e = 157cos(314t) (V) C e = 15,7cos(314t - π/2) (V) D e = 15,7cos(314t) (V).
Câu 18 Cho mạch R,L,C, u = 240 2cos(100πt) V, R = 40Ω, ZC = 60Ω , ZL= 20 Ω.Viết biểu thức của dòng điện trong mạch
A i = 3 2 cos(100πt) A B i = 6cos(100πt)A C i = 3 2 cos(100πt + π/4) A D i = 6cos(100πt + π/4)A
Câu 19 Cho mạch điện R,L,C cho u = 240 2cos(100πt) V, R = 40 Ω, ZL = 60 Ω , ZC = 20Ω, Viết biểu thức của cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 3 2 cos(100πt)A B i = 6cos(100πt) A C i = 3 2 cos(100πt – π/4) A D i = 6cos(100πt - π/4) A
Câu 20 Cho mạch R,L,C, C có thể thay đổi đợc, điều chỉnh C để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại Xác định giá trị của dòng điện trong mạch khi đó A I đạt cực
đại B I đạt cực tiểu C không xác định I D I đạt vô cùng
Câu 21 Cho mạch R,L,C, khi chỉ nối R,C vào nguồn điện thì thấy i sớm pha π/4 so với hiệu điện thế trong mạch Khi mắc cả R,L,C vào mạch thì thấy i chậm pha π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch Xác định liên hệ ZL theo ZC A ZL= 2ZC B ZC = 2ZL C ZL = ZC D.không thể xác định đợc mối liên hệ
Câu 22 Cho mạch R,L,C, C thay đổi đợc để UC đạt giá trị cực đại Mối liên hệ nào sau đây đợc xác lập đúng
A ZC = (R2 + ZC)/ZC B ZC = (ZL + R) C ZC = (R2+Z2
Câu 23 Cho mạch R,L,C, C thay đổi đợc để UC đạt giá trị cực đại Mối liên hệ nào sau đây đợc xác lập đúng
A UCmax = U2 + U2(RL) B UCmax = UR + UL C UCmax = UL 2 D UCmax = 3UR
Câu 24 Cho mạch R,L,C, u = 150 2 cos(100πt) V L = 2/π H, C = 10 4/0,8π F, mạch tiêu thụ với công suất P = 90 W Xác định R trong mạch
Câu 25 Cho mạch R,L,C, cho u = 30 2 cos (100πt)V, khi R = 9 thì iΩ 1 lệch pha ϕ1 so với u Khi R = 16 thì i lệch Ω ϕ2 so với u Cho độ lớn của ϕ1 + ϕ2 = π/2 Xác định L
1
Trang 2NGUYEN TOAN……DE ON VONG 2 CO- DIEN
Câu 26 Cho mạch R,L,C, u = 200cos(100πt) R = 100 , L = 1/Ω π H, C = 10- 4/2π F Xác định biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 2 2 cos(100πt + π/4)A B i = 2 cos (100πt + π/4)A C i = 2 2 cos (100πt – π/4)A D i = 2 cos (100πt – π/4) A
Câu 27 Cho mạch R,L,C R có thể thay đổi đợc, U = URL = 100 2 V, UC = 200V Xác định P A 100W B 100 2 W C 200W D 200 2 W
Câu 28 Cho mạch R,L,C, C có thể thay đổi đợc, điều chỉnh C để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại Xác định giá trị của dòng điện trong mạch khi đó A I đạt cực
đại B I đạt cực tiểu C không xác định I D I đạt vô cùng
Câu 29 Cho mạch R,L,C, điều chỉnh L để UL đạt giá trị cực đại Liên hệ về pha nào sau đây là đúng
A u vuông pha với uLC B u vuông pha với uRLC u vuông pha uRC D uLC vuông pha uRC
Câu 30 Cho mạch R,L,C, khi chỉ mắc R,C vào mạch điện thì thấy i sớm pha π/4 so với u, khi chỉ mắc R,L vào mạch điện thì thấy i chậm pha π/4 so với u khi mắc cả mạch vào hiệu
điện thế u = 100 2 cos(100πt + π/2)V Xác lập biểu thức i trong mạch? Cho R = 100 2 Ω
A i = sin(100πt) A B i = sin(100πt + π/2)A C i = sin(100πt – π/2)A D i = sin(100πt + π )A
Cõu31:Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp lớn hơn số vũng dõy của cuộn thứ cấp và mạch từ khộp kớn, mất mỏt năng lượng khụng đỏng kể Biến thế này cú tỏc dụng:
A.Giảm cường độ dũng điện, giảm hiệu điện thế B.Tăng cường độ dũng điện, giảm hiệu điện thế
C.Tăng cường độ dũng điện, tăng hiệu điện thế D.Giảm cường độ dũng điện, tăng hiệu điện thế
Cõu32:Chọn đỏp ỏn sai: Trong mỏy phỏt điện xoay chiều một pha:
A Hệ thống vành khuyờn và chổi quột được gọi là bộ gúp B Phần cảm là bộ phận đứng yờn
C Phần tạo ra dũng điện là phần ứng D Phần tạo ra từ trường gọi là phần cảm
Cõu33:Một mỏy phỏt điện xoay chiều 3 pha mắc hỡnh sao Chọn cõu đỳng.A Ud = Up 3 B.Ud = 3Up C.Up = Ud 3 D.Up = 3Ud
Cõu34:Mỏy phỏt điện xoay chiều một pha cú 4 cặp cực, phỏt ra dũng điện cú tần số f = 50Hz, rụto phải quay với tốc độ gúc là
Cõu35:Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp và thứ cấp là 2000 vũng và 100 vũng Hiệu điện thế và cường độ hiệu dụng ở mạch sơ cấp là 120V - 0,8A thỡ hiệu điện thế
hiệu dụng và cụng suất ở mạch thứ cấp là:A.240V - 96W B.6V - 96W C.120V - 4,8W D.6V - 4,8W
Cõu36:Một động cơ khụng đồng bộ ba pha cú hiệu điện thế định mức mỗi pha là 380V, hệ số cụng suất 0,9 Điện năng tiờu thụ của động cơ trong 2h là 41,04KWh Cường độ hiệu
dụng qua mỗi cuộn dõy của động cơ là:A 20A B 2A C 40 A D 20/3A
Câu 37: Trong một máy phát điện 3 pha khi suất điện động ở một pha đạt giá trị cực đại e1 =EO thì các suất điện động kia đạt các giá trị nào kể sau A e2 = - 0,866EO; e3 = -0,866EO B e2 = - EO/2;e3 = - EO/2 C e2 = EO/2;e3 = EO/2 D e2 = - EO/2;e3 = EO/2
Cho mạch R,L, C có L = 1,41/π H, C = 1,41/10000π F, R = 100 Ω, đặt vao fhai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế có u = sin( 100 / 6 )
3
200
π
π − t V trả lời các câu hỏi
sau (38 – 41) Câu 38 Tổng trở của đoạn mạch là A 50 5 Ω B 50 6 C 100 2 D 100/ 2
Câu 39 Viết biểu thức cờng độ dòng điện trong mạch
A i = 2 2sin(100πt) A B i = 4sin(100πt – π/12)A C i = 2 2/3 sin(100πt – 5π/12) A D i = 4 2sin(100πt – π/2) A
Câu 40 Tính công suất tiêu thụ tring mạch A 800 W B 1600 W C 400/9 W D 400/6 W
Câu 41 Ghép R’ với R hỏi ghép thế nào và R’ ;có giá trị là bao hiêu để công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại
A ghép song song, R’ = 100/ 6 Ω B Mắc nối tiếp và R’ = 50/ 6 Ω C ghép nối tiếp và R’ = 100/ 2 Ω D Ghép song song và R’ = 100/( 2 -1) Ω
Câu 42: Chọn giản đồ vectơ Frexnen biểu thị đúng hiệu điên thế trong đoạn mạch chứa ồng dây có điện trở thuần r trong số các giản đồ a, b, c, d
A Giản đồ b B.Giản đồ a C.Giản đồ d D.Giản đồ c
Câu 43.Mạch điện xoay chiều nh hình vẽ: L =31,8mH .uAB = 100 2 cos100 t( ) π V
.Khi đóng hay mở công suất của mạch có cùng giá trị 500W.Giá trị C và R là:
A
4
10 F
π
−
và 100Ω B
4 10
−
và 50Ω C
4
10 F
π
−
và 50Ω D
4
10
−
và 100Ω
Câu 44:Điện áp đặt vào mạch điện là u =100 2cos(100πt - π/6 )V Dòng điện trong mạch là
i = 4 2cos(100πt - π/2 ) A Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là A.200W B 400W C.600W D 800W
Câu 45:Cho mạch RLC ghép nối tiếp nhau có u = 127 2cos(100πt + π/3)V, R = 50 Ω , công suất cực đại của mạch điện có giá trị nào sau đây?
Câu 46:Maùch ủieọn xoay chieàu R,L,C maộc noỏi tieỏp R thay ủoồi ủửụùc,uAB = 120 2 cos100 ( ) π t V Khi R = R1 = 20Ω và R = R2 = 80Ω thì công suất có cùng giá trị Khi
R = R0 thì công suất của mạch đạt cực đại.R0 bằng A.40Ω B.100Ω C.60Ω D.16Ω
Câu 47:Mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp,R thay đổi được.Điện ỏp hai đầu mạch u = 200 cos(100πt )V.Khi R =R1= 50 Ω và R = R2 = 200Ω thỡ cụng suất tiờu thụ cú cựng giỏ trị, khi
R = R0 thỡ cụng suất tiờu thụ đạt giỏ trị cực đại và bằng A.50W B.200W C.50 2W D.100W
Cõu 48: Cho mạch điện như hỡnh vẽ,
π
= 0 , 6
π
= 10−4
C (F), r = 30(Ω), uAB = 100 2cos100πt(V) Cụng suất trờn R lớn nhất khi R cú giỏ trị: A 40(Ω)
B 50(Ω) C 30(Ω) D 20(Ω)
Cõu 49: Một hiệu thế xoay chiều f = 50(Hz) thiết lập giữa hai đầu của một đoạn mạch điện gồm R, L, C với
π
= 1
π
2
10 C
4 (F) Người ta muốn ghộp tụ điện cú điện
dung C' vào mạch điện núi trờn để cho cường độ hiệu dụng trong mạch đạt giỏ trị cực đại thỡ C' phải bằng bao nhiờu và được ghộp như thế nào? A
π
−
2
10 4 (F) ghộp nối tiếpB.
π
−
2
10 4 (F) ghộp song song C
π
−4
10 (F) ghộp song song D
π
−4
10 (F) ghộp nối tiếp
2
R
B C
r, L A
Trang 3A B
C r E R,L
A
C
B
M
NGUYEN TOAN……DE ON VONG 2 CO- DIEN
Câu 50: Cho mạch điện như hình vẽ Cuộn dây thuần cảm có
π
=
2
1
L (H) Áp vào hai đầu A, B một hiệu thế xoay chiều uAB = U0cos100πt(V) Thay đổi R đến giá trị R = 25(Ω) thì công suất cực đại Điện dung C có giá trị:
A
π
−4
10
.
π
−
3
10
4 4 (F) B
π
−4
10 (F) hoặc
π
−
3
10
4 4 (F) C
π
−4
10 (F) hoặc
π
−
3
10 4 (F) D
π
−4
10
π
−4
10
Câu 51: Cho mạch điện, uAB = UAB 2cos100πt(V), khi
π
= 10−4
C (F) thì vôn kế chỉ giá trị nhỏ nhất Giá trị của
L bằng: A
π
1
(H) B
π
2
(H) C
π
3
(H) D
π
4
(H)
Câu 52: Đoạn mạch xoay chiều như hình vẽ,
π
= 2
L (H); C = 31,8(µF); R có giá trị xác định, i 2cos 100 t
3
π
(A) Biểu thức uMB có dạng: A. MB
3
π
π
C uMB 200cos 100 t
6
π
π
Câu 53: Mạch RLC mắc nối tiếp ,khi tần số dòng điện là f thì cảm kháng ZL = 25(Ω) và dung kháng
ZC = 75(Ω) Khi mạch có tần số f0 thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị cực đại Kết luận nào sau đây là đúng
Câu 54: Cho mạch mắc theo thứ tự RLC nối tiếp, đặt và hai đầu mạch điện áp xoay chiều ,biết R và L không đổi cho C thay đổi Khi UC đạt giá trị cức đại thì hệ thức nào sau đây là
đúng A.U2Cmax= U2 + U2(RL) B.UCmax = UR + UL C.UCmax = UL 2 D.UCmax = 3UR
Câu 55: Một đoạn mạch xoay chiều R,L,C ( cuộn cảm thuần ) , R thay đổi Đặt vào 2 đầu đoạn mạch điệnáp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U = 100 V, sau đó điều chỉnh
1
R R = ( các đại lượng khác giữ nguyên) để cong suất tiêu thụ cực đại trên mạch là PMax.Biết ZL = Ω 50 và ZC = Ω 40 Giá trị của R1 và PMax làA 20 Ω và 400
W B 20 Ω và 500 W C 10 Ω và 500 W D 10 Ω và 400 W
Câu 56: Một mạch R,L,C,mắc nối tiếp trong đó R= 120Ω, L không đổi còn C thay đổi được Đặt vào hai đầu mạch một nguồn có U, f = 50Hz sau đó điều chỉnh C đến khi C = 40/
π µF thì UCmax L có giá trị là: A: 0,9/π H B: 1/π H C: 1,2/π H D:1,4/π H
Câu 57: Một mạch R,L,C mắc nối tiếp mà L,C không đổi R biến thiên Đặt vào hai đầu mạch một nguồn xoay chiều rồi điều chỉnh R đến khi Pmax, lúc đó độ lệch pha giữa U
và I làA:
6
π
B:
3
π C:
4
π D:
2
π
Câu 58: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu điện thế uAE và uEB lệch pha nhau 900.Tìm mối liên hệ giữa R,r,L,.C.A
R = C.r.L B r = C R L C L = C.R.r D C = L.R.r
Câu 59Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ uAB = U 2 cos 2 π ft ( ) V Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L H
π
3
5
π
24
10− 3
uAB lệch pha nhau 900 Tần số f của dòng điện xoay chiều có giá trị là
60: Nếu tăng độ cứng lò xo lên 8 lần và giảm khối lượng vật treo vào lò xo 2 lần thì tần số sA giảm 4 lầnB.giảm 16 lầC tăng 4 lần D.tăng 16
lần
61: Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa với vận tốc bằng vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật bằng bao nhiêu?
A A 3/2 B A 2/3 C A 2/2 D A
62 : Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo làA.0,3 s B.0,6s C.0,15 s D.0,423 s
63: Một con lắc lò xo gồm vật có m = 500 g, lò xo có độ cứng k = 50 N/m dao động thẳng đứng với biên độ 12 cm Lấy g = 10 m/s2 Khoảng thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì
là: A 0,12s B 0,628s C 0,508s D 0,314s
64: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ 0,2s Khi vật cách vị trí cân bằng 2 2 cm thì có vận tốc 20π 2 cm/s Chọn gốc thời gian lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm thì phương trình dao động của vật là:
A x = 4 Cos(10πt + π/2) (cm) B x = 4 2cos(0,1πt) (cm) C x = 0,4 cos 10πt (cm) D x = - 4 sin (10πt + π )
65: Một lò xo nhẹ đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ m Chọn trục Ox thẳng đứng, gốc O ở vị trí cân bằng của vật Vật dao động điều hoà trên Ox với phương trình
x=10cos10t(cm), lấy g=10m/s2, khi vật ở vị trí cao nhất thì lực đàn hồi của lò xo có độ lớn là
66: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 10N/m, vật m = 50g Cho vật dao động với biên độ 3 cm thì lực căng lò xo cực tiểu và cực đại là: A Tmin = 0,Tmax = 0, 8 (N)
B.Tmin = 0, Tmax = 0, 2 (N) C Tmin = 0, 2N, Tmax = 0, 8 (N) D Tmin = 20N, Tmax = 80 (N)
67: Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số góc ω= 20rad/s tại vị trí có gia tốc trọng trường g=10m/s2 Khi qua vị trí x=2cm, vật có vận tốc v =
40 3cm/s Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động có độ lớn
3
R
B C L
A
M
R
B C
r, L
V
R
B C
L A
Trang 4NGUYEN TOAN……DE ON VONG 2 CO- DIEN
68 :Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 13 Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 19 cm và 21 cm, sóng
có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực của AB không có dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là : A.26 m/s B 26 cm/s
69Âm thoa điện mang một nhánh chĩa hai dao động với tần số 100 Hz, chạm mặt nước tại hai điểm S1, S2 Khoảng cách S1S2= 9,6 cm Tốc độ truyền sóng nước là 1,2 m/s Số
70.Một sợi dây căng nằm ngang AB dài 2m Đầu B cố định, đầu A là nguồn dao động ngang hình sin có tần số 50Hz Người ta đếm được từ A-B có 5 nút sóng Tốc độ truyền
Câu 1. Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(2000t - 20x) (cm), trong đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính
bằng giây (s) Tốc độ truyền sóng là 334 m/s Ⓑ 100m/s Ⓒ 314m/s Ⓓ 331m/s
Câu 2. Trong thời gian 12s một người quan sát thấy có 6 ngọn sóng đi qua trước mặt mình Tốc độ truyền sóng là 2m/s Bước sóng có giá trị: Ⓐ
Câu 3. Một dây đàn hồi dài 0,5 m, hai đầu cố định Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là:Ⓐ1m Ⓑ0,5m Ⓒ0,25m Ⓓ0,125m
Câu 4. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định Tần số dao động của dây là 50Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4m/s Trên dây có:
Câu 5. Dây AB dài 15 cm đầu B cố định Đầu A là một nguồn dao động hình sin với tần số 10 Hz và cũng là một nút Tốc độ truyền sóng trên dây v = 50 cm/s Hỏi trên dây có sóng dừng không ? nếu có hãy tính số bụng và nút nhì thấy
aCó sóng dừng, số bụng 6, số nút 7 bkhông có sóng dừng cCó sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 dCó sóng dừng, số bụng 6, số nút 6
Câu 6. Một mức cường độ âm nào đó tăng thêm 30 dB thì cường độ âm tăng lên gấp bao nhiêu lần ?Ⓐ3 lầnⒷ900 lầnⒸ1000 lầnⒹ100 lần
Câu 7. (CĐ-2007)Trên mặt nước nằm ngang, tại hai điểm S1, S2 cách nhau 8,2 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp, dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
có tần số 15 Hz và luôn dao động đồng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Số điểm dao động với biên độ cực
Câu 8. (ĐH-2007) Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Vận tốc
Câu 9. (ĐH-2007) Một sóng âm có tần số xác định truyền trong không khí và trong nước với vận tốc lần lượt là 330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không
khí thì bước sóng của nó sẽ Ⓐgiảm 4,4 lần Ⓑgiảm 4 lần Ⓒtăng 4,4 lần Ⓓtăng 4 lần
Câu 10. (ĐH-2007) Để khảo sát giao thoa sóng cơ, người ta bố trí trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2 Hai nguồn này dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha Xem biên độ sóng không thay đổi trong quá trình truyền sóng Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 sẽ
A,dao động với biên độ bằng nửa biên độ cực đại B dao động với biên độ cực tiểu C dao động với biên độ cực đại D không dao động
Câu 11. (CĐ-2008) Tại hai điểm M và N trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp cùng phương và cùng pha dao động Biết biên độ, vận
tốc của sóng không đổi trong quá trình truyền, tần số của sóng bằng 40 Hz và có sự giao thoa sóng trong đoạn MN Trong đoạn MN, hai điểm dao động có biên độ cực đại
gần nhau nhất cách nhau 1,5 cm Vận tốc truyền sóng trong môi trường này bằng 0,3 m/s 2,4 m/s 1,2 m/s 0,6 m/s
Câu 12. Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 4 m/s Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 33,5 cm, lệch pha nhau góc a.2π radb
3
π
radc.π radd.rad
Câu 13. Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = sin(20t - 4x) (cm) (x tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong
Câu 14. (ĐH-2008) Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2 m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định còn
có hai điểm khác trên dây không dao động Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05 s Vận tốc truyền sóng trên dây là Ⓐ 16
Câu 15. ĐH-2008) Một sóng cơ lan truyền trên một đường thẳng từ điểm O đến điểm M cách O một đoạn d Biết tần số f, bước sóng λ và biên độ a của sóng không đổi trong quá trình sóng truyền Nếu phương trình dao động của phần tử vật chất tại điểm M có dạng uM(t) = asin2πft thì phương trình dao động của phần tử vật chất tại O là
u (t) a sin (ft = π − )
d
u (t) a sin (ft = π + )
λ Ⓒ O
d
u (t) a sin 2 (ft = π + )
d
u (t) a sin 2 (ft = π − )
λ
Câu 16. (ĐH-2008) Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = asinωt
và uB = asin(ωt + π) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng Ⓐ a
4