1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nội dung ôn tập K6 (Tự Luận)

3 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 310 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Nêu các bước để lưu văn bản: Bước 1: Nháy chọn nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn Ctrl +S.. Câu 5: Trong phần mềm soạn thảo văn bản, trước khi định dạng văn bản, chúng ta cần

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP

  

Câu 1: Cách khởi động phần mềm soạn thảo Word nhanh nhất:

* Nháy nút Start  All Programs  MicroSoft Office  Microsoft Word 2003.

Câu 2: Nêu các bước để mở văn bản:

Bước 2: Nháy chọn tên tập tin cần mở

Bước 3: Nháy nút Open để mở

Câu 3: Nêu các bước để lưu văn bản:

Bước 1: Nháy chọn nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn (Ctrl +S).

Bước 2: Gõ tên tệp văn bản vào ô File name.

Bước 3: Nháy nút Save để lưu

Câu 4: Các thành phần cơ bản của văn bản là gì?

- Kí tự, từ, câu, dòng, đoạn văn bản và trang văn bản

Câu 5: Trong phần mềm soạn thảo văn bản, trước khi định dạng văn bản, chúng ta cần phải làm gì?

- Trong văn bản trước khi thực hiện các thao tác chúng ta cần phải chọn (đánh dấu hoặc quét

đen) phần văn bản hay đối tượng đó.

Câu 6: Sự giống nhau và khác nhau về chức năng của phím Delete và phím Backspace trong soạn thảo văn bản:

* Giống nhau: Phím Delete và phím Backspace đều dùng để xóa kí tự trong văn bản.

* Khác nhau: - Phím Delete dùng để xóa kí tự ngay sau con trỏ soạn thảo.

- Phím Backspace dùng để xóa kí tự ngay trước con trỏ soạn thảo

Câu 7: Nêu các bước để sao chép văn bản:

bản đã chọn được lưu vào bộ nhớ của máy tính

Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste (Ctrl +V).

Câu 8: Nêu các bước để di chuyển văn bản:

chuẩn để xóa phần văn bản đó tại vị trí cũ Phần văn bản đó được lưu vào bộ nhớ của máy tính

Bước 2: Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí mới và nháy nút Paste (Ctrl +V).

Câu 9: Định dạng văn bản có mấy loại cơ bản? Kể ra?

Định dạng văn bản có 2 loại cơ bản: Định dạng kí tự và định dạng đoạn văn bản

Câu 10: Định dạng ký tự là gì? Định dạng ký tự có các tính chất phổ biến nào?

- Khái niệm: Định dạng ký tự là thay đổi dáng vẻ của một hay nhiều nhóm kí tự

- Các tính chất phổ biến gồm:

+ Phông chữ

+ Cỡ chữ

+ Kiểu chữ

+ Màu chữ

Câu 11: Các nút lệnh lần lượt có chức năng:

* Chuyển phần văn bản đã chọn thành chữ đậm, chữ nghiêng và chữ gạch chân

Câu 12: Các nút lệnh lần lượt có chức năng:

Trang 2

Câu 13: Các bước để chèn hình ảnh vào văn bản:

Bước 1: Đưa con trỏ soạn thảo vào vị trí cần chèn hình ảnh

Bước 2: Chọn lệnh Insert  Picture  From File Hộp thoại Insert Picture xuất hiện.

Bước 3: Chọn hình ảnh (tệp đồ họa) cần chèn và nháy nút lệnh Insert.

Câu 14: Để chọn hướng trang và đặt lề trang ta làm thế nào?

- Chọn File  Page Setup… để mở hộp thoại Page Setup Chọn thẻ Margins và thực hiện: + Portrait: trang đứng.

+ Landscape: trang nằm ngang.

+ Top: Đặt lề trên.

+ Bottom: Đặt lề dưới.

+ Left: Đặt lề trái.

+ Right: Đặt lề phải.

Câu 15: Để in văn bản ra giấy ta thực hiện như thế nào?

In toàn bộ văn bản:

In theo từng trang hoặc tất cả:

+ Chọn File  Print… xuất hiện hộp thoại Print và ta thực hiện:

* All: In tất cả.

* Pages: Đánh số thứ tự của trang cần in.

Câu 16: Tìm kiếm và thay thế được thực hiện như thế nào?

- Tìm kiếm: chọn Edit  Find… (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +F)

- Thay thế: chọn Edit  Replace… (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl +H)

Câu 17: Nêu sự khác biệt giữa lệnh Find và lệnh Find and Replace?

- Lệnh Find: Dùng để tìm kiếm nhanh một từ (hoặc dãy kí tự) trong văn bản.

- Lệnh Replace: Giúp thay thế dãy kí tự tìm được bằng một dãy khác (do em quy định).

Câu 18: Các bước để tạo bảng trong văn bản:

Cách 1: Bước 1: Chọn nút lệnh Insert Table (chèn bảng) trên thanh công cụ chuẩn.

Bước 2: Nhấn giữ nút trái chuột và di chuyển chuột để chọn số hàng, số cột cho bảng rồi thả nút chuột

Cách 2: Bước 1: Mở bảng chọn Table  Insert  Table xuất hiện hộp thoại Insert Table:

Bước 2: Nhập số hàng và số cột cần tạo bảng:

+ Number of Columns: nhập vào số cột.

+ Number of Rows: nhập vào số hàng.

Bước 3: Nháy chọn nút OK.

Câu 19: Các bước để chèn thêm hàng hoặc cột:

*Các bước để chèn thêm hàng:

Bước 1: Di chuyển con trỏ soạn thảo sang bên phải bảng (ngoài cột cuối cùng).

Bước 2: Nhấn phím Enter

*Các bước để chèn thêm cột:

Bước 1: Đưa con trỏ sọan thảo vào một ô trong cột

Bước 2: Chọn lệnh Table / Insert / Columns to the Left (Chèn cột vào bên trái) hoặc Table / Insert / Columns to the Right (Chèn cột vào bên phải).

Câu 20: Để xóa thực sự các hàng, cột hoặc bảng ta sử dụng các lệnh nào?

* Xóa hàng: Table / Delete / Rows.

* Xóa cột: Table / Delete / Columns.

* Xóa bảng: Table / Delete / Table.

* Xóa ô: Table / Delete / Cells…

Trang 3

CHỨC NĂNG CÁC NÚT LỆNH

  

Print In văn bản ra giấy

Print Preview Xem trước khi in

Paste Dán nội dung văn bản đã được lưu vào bộ nhớ

Format Painter Chọn phần văn bản (đánh dấu)

UndoTyping Phục hồi thao tác trước đó

Insert Table Chèn bảng

Font Size Chọn cỡ chữ

Italic Chọn chữ nghiêng

Underline Chọn chữ gạch dưới

Align Left Căn thẳng lề trái

Center Căn giữa

Align Right Căn thẳng lề phải

Justify Căn thẳng hai lề

Line Spacing Khoảng cách dòng trong đoạn văn

Decrease Indent Giảm mức thụt lề trái

Increase Indent Tăng mức thụt lề trái

Font Color Chọn màu chữ

Ngày đăng: 21/09/2015, 16:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w