1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VIỆT NAM phần tự luận

20 568 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 123 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích nội dung chính sách nông nghiệp trong thời kỳ đổi mới và tác động của nó đến tình hình phát triển nông nghiệp nước ta?. - Phân tích nội dung chính sách cân đối nội dung - Hình

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP MÔN KINH TẾ VIỆT NAM

PHẦN TỰ LUẬN

CHƯƠNG 2:

1 Phân tích thực trạng nguồn nhân lực và tình hình sử dụng nguồn nhân lực ở

nước ta Việt Nam cần làm gì để phát triển nguồn nhân lực trong giai đoạn hiện nay?

Tiềm năng:

- Quy mô dân số

- Cơ cấu dân số (tháp tuổi, LLLĐ – “cơ cấu DS vàng” ; giới tính)

- Tỷ lệ gia tăng dân số

- Trình độ học vấn, dân trí (các con số minh hoạ: tỷ lệ biết chữ, số người đi học TB hàng năm, số năm đi học TB mỗi người)

- Trình độ chuyên môn (Tỷ lệ LĐ đã qua ĐT, đội ngũ NCKH)

- HDI

(bình luận ý nghĩa, tiềm năng cụ thể liên quan đến từng chỉ tiêu trên)

Hạn chế

- Tình trạng thiếu việc làm (NT, TP, DNNN)

- Phân bố ko đều

- Phân bổ cán bộ chuyên môn cao ko còn bất hợp lý

- Chất lượng thấp

- Cơ cấu trình độ bất cập (vì sao – xuất phát tử nguyên nhân nào)

- Sử dụng ko đúng chuyên môn đào tạo, đãi ngộ chưa tạo động lực

Giải pháp

Trang 2

CHƯƠNG 3:

1 Phân tích quá trình hình thành khung luật pháp cho nền KTTT ở Việt Nam trong thời kỳ đổi mới Những nội dung chủ yếu nêu trên đã ảnh hưởng như thế nào đến

sự phát triển kinh tế Việt Nam trong thời kỳ này?

2 Phân tích quá trình hình thành khung luật pháp cho nền KTTT ở Việt Nam trong thời kỳ đổi mới Ý nghĩa của việc thực hiện quyền tự do KD phát triển KT nhiều thành phần ở VN?

a Khung pháp lý cho việc thực hiện quyền tự do KD, pt kte nhiều tp

- Cơ sở nào:

- Một số Luật điều chỉnh (bao gồm ý nghĩa của nội dung: Luật DN 99, Luật đầu tư 2005, …)

b Khung pháp lý cho thị trường hàng hoá

- VB điều chỉnh:

- Nội dung: (giá cả, XNK- các VB kèm theo là gì)

c Khung pháp lý cho thị trường các yếu tố sản xuất (LD, BDS, TC, KHCN)

- VB điều chỉnh:

- Nội dung: ()

Ý nghĩa thực tiễn: (giảng kỹ rồi – tự khai triển ý)

CHƯƠNG 4:

1 Phân tích những thành tựu cơ bản của tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong những năm đổi mới Hãy nêu những giải pháp cần thiết nhằm nâng cao nhịp độ tăng trưởng kinh tế Việt Nam hiện nay

a Tốc độ tăng trưởng và cơ cấu

- Tốc độ tăng trưởng GDP qua các năm (có giải thích cụ thể cho từng giai đoạn)

Trang 3

b Tốc độ tăng trưởng các nhóm ngành (NN, CN, DV)

c Đánh giá thực trạng CDCC kinh tế

- Nhóm ngành KT

- Thành phần KT

d Gắn với xoá đói giảm nghèo (61)

- tỷ lệ nghèo chung giảm (số dân sống dưới ngường nghèo khổ giảm đáng kể từ 1990 đến 2004)

e Tiến bộ y tế và con người (63)

- một số chỉ tiêu y tế

- HDI

Giải pháp:

- Xuất phát từ: Nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế, từ đó đưa ra đề xuất giải pháp

2 Phân tích những hạn chế của tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới Việt Nam cần phải làm gì để khắc phục những hạn chế đó (hoặc duy trì sự tăng trưởng kinh tế bền vững, nhất là trong bối cảnh khủng hoảng kinh tế toàn cầu?)

a Tụt hậu (GDP bình quân đầu người trong so sánh khu vực và TG)

b Nhân tố chiều rộng

- NXLDXH thấp

- Icor tăng mạnh

c Năng lực cạnh tranh ( 5 góc độ)

d Bất bình đẳng

- khoảng cách giàu nghèo doãng ra (so sánh thu nhập 20% giàu nhất – 20% nghèo nhất)

- hệ số Gini (GINI càng gần 1 thì bất bình đẳng càng tăng)

Trang 4

- Tiêu chuẩn “40 WB”

(giải thích được tại sao lại như vậy – nơi càng đông dân, càng thuận tiện giao thông càng dễ thu hút đầu tư)

e Ô nhiễm, TNTN

- vì đâu mà môi trường ngày càng ô nhiễm

(lưu ý: phân bố đều phần trình bày cho mỗi ý chi tiết, tránh “Đầu voi đuôi chuột”

CHƯƠNG 5:

CHƯƠNG 6:

1 Phân tích nội dung chính sách tài khóa ở nước ta trong giai đoạn 1991 - 2000

Tác động của nó đến tình hình phát triển kinh tế trong giai đoạn này Chỉ rõ sự khác biệt về thu chi ngân sách của thời kỳ này so với giai đoạn 1986 - 1990

a về thu NSNN

- Chính sách thu

- Tốc độ thu

- Quy mô thu

- Cơ cấu thu (thuế là nguồn chủ yếu)

b Về chi NSNN

- Chính sách chi

- Tốc độ tăng chi tiêu

- Quy mô chi

- Cơ cấu chi (3 lĩnh vực)

c Xử lý thâm hụt

Trang 5

- Khác biệt so với thời kỳ trước: ko dựa vào PHT mà đi vay (theo nguyên tắc nào?)

d Tác động (tích cực và hạn chế)

CHƯƠNG 7:

1 Phân tích nội dung chính sách tiền tệ của Việt Nam qua hai giai đoạn

1992-1998 và 1999-2003 Làm rõ sự khác biệt về điều hành chính sách tiền tệ của nhà nước qua hai giai đoạn này

- Bối cảnh kinh tế đất nước

- Mục tiêu

- Thực hiện chính sách ntn?

- Về chính sách lãi suất, sàn lãi suất, trần lãi suất

- Về DTBB

- Chính sách tỷ giá – đánh giá được sự phù hợp của việc thay đổi

Sự khác biệt giữa hai thời kỳ là gì?

(Bối cảnh khác nhau thì điều hành chính sách cũng khác nhau)

CHƯƠNG 8:

1 Phân tích nội dung chính sách giáo dục – đào tạo trong thời kỳ đổi mới và tác

động của nó đến hoạt động giáo dục - đào tạo ở nước ta Bài học kinh nghiệm?

- Phân tích nội dung chính sách

o Thay đổi nhận thức vai trò của GD-ĐT

o XHH GD (XHH là gì, Văn bản pháp lý, mục tiêu, ý nghĩa)

o Phổ cập GD (là gì, văn bản ban hành, mục tiêu, ý nghĩa)

o NSNN chi cho GD-ĐT

Trang 6

o Hệ thống GDQD

(lưu ý là: phõn tớch – khỏc với nờu)

- Tỏc động (thành tựu và hạn chế)

- Bài học kinh nghiệm (theo cỏc nước phỏt triển trờn TG chẳng hạn)

2 Phõn tớch nội dung chớnh sỏch lao động – việc làm và ảnh hưởng của nú đến

tỡnh hỡnh lao động việc làm ở nước ta trong thời kỳ đổi mới Bài học kinh nghiệm? (hoặc: làm gỡ để giảm tỷ lệ thất nghiệp trong giai đoạn hiện nay)

- Nội dung chớnh sỏch (7 ý)

a Sự ra đời của Bộ luật Lao động năm 1994 (y/cầu SV xem lại C3)

b Các chính sách phát triển kinh tế và tạo việc làm cho ngời LĐ

c Chơng trình quốc gia về giải quyết việc làm

d Chính sách giải quyết lao động dôi d trong các DNNN

e Chính sách xuất khẩu lao động

f Chính sách bảo hộ lao động và tiền lơng

g Chính sách dạy nghề và chính sách thúc đẩy tạo việc làm

- Tỏc động (ảnh hường) – Kết quả và hạn chế

- Để giảm thất nghiệp (nhất là khu vực nụng thụn), cần làm gỡ?

3 Phõn tớch nội dung chớnh sỏch an sinh xó hội và và tỏc động của nú đến vấn đề

an sinh xó hội ở nước ta trong thời kỳ đổi mới Bài học kinh nghiệm? (hoặc Cần làm gỡ để thực hiện tốt hơn chớnh sỏch bảo trợ xó hội?)

- Nội dung chớnh sỏch

o BHXH,

o bảo trợ XH,

o ưu đói người cú cụng,

- Nguồn tài chớnh cho ASXH

- Tỏc động (thành tựu và hạn chế)

- Để thực hiện tốt hơn chớnh sỏch bảo trợ XH, cần làm gỡ?

Trang 7

(kết cấu tương tự câu trên)

CHƯƠNG 10

1 Phân tích nội dung chính sách nông nghiệp trong thời kỳ đổi mới và tác động

của nó đến tình hình phát triển nông nghiệp nước ta Những nhiệm vụ chủ yếu đối với phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay

- Phân tích nội dung chính sách (cân đối nội dung)

- Hình thức tổ chức sản xuất thay đổi

o Kinh tế hộ (so sánh được Khoán 10 với khoán 100 và mô hình cũ)

o Ktế HTX

o DNNN

o Trang trại

- Huy động nguồn lực tài chính

o Ưu đãi thuế (miễn giảm thuế)

o Ưu đãi đầu tư (quỹ hỗ trợ, cho vay lãi thấp)

- Tăng cường CGCN (sự cần thiết)

- Hoàn thiện khung pháp lý (sự cần thiết là gì)

- Tác động (thành tựu và hạn chế)

- Giải pháp (trên lớp đã hướng dẫn cụ thể cách trình bày)

2 Phân tích những thành tựu chủ yếu của nông nghiệp Việt Nam trong thời kỳ

đổi mới Những hạn chế về năng lực cạnh tranh của hàng nông sản Việt Nam là gì? Hãy nêu một số giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của hàng nông sản xuất khẩu của Việt Nam hiện nay?

Trang 8

CHƯƠNG 11:

1 Phân tích tình hình chuyển dịch trong cơ cấu công nghiệp ở Việt Nam những

năm đổi mới Ý nghĩa của chính sách phát triển kinh tế nhiều thành phần đối với sự phát triển ngành công nghiệp

- CDCC nội tại ngành

o Biểu số liệu 11.5 (lấy số liệu điển hình)

o Rút ra được xu thế chuyển dịch (phân ngành nào giảm/tăng)

o Đánh giá được sự phù hợp của xu thế trong đk của VN và toàn cầu hoá

- CDCC vùng lãnh thổ

o Biểu số liệu 11.6: co thấy 8 vùng kinh tế, ko có vùng nào trắng CN

o Lấy số liệu điển hình

o Vùng có giá trị sx CN cao nhất, nhì và thấp nhất

o Đánh giá sự chuyển dịch (giải thích)

- CDCC thành phần kinh tế

o Biểu 11.7

o Lấy số liệu điển hình

o Rút ra được xu thế chuyển dịch

o Đánh giá vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước? (có suy giảm không?)

2 Phân tích nội dung chính sách phát triển công nghiệp và tác động của nó đến

tăng trưởng và chuyển dịch cơ cấu nội bộ các ngành sản xuất trong công

nghiệp ở nước ta trong thời kỳ đổi mới Những biện pháp chủ yếu để để đẩy mạnh sự phát triển công nghiệp nước ta hiện nay

CHƯƠNG 12:

Trang 9

CHƯƠNG 13:

1 Thực trạng hoạt động xuất nhập khẩu Việt Nam thời kỳ đổi mới Những vấn đề

đặt ra với hoạt động xuất khẩu của Việt Nam hiện nay

Về xuất khẩu:

- Kim ngạch XNK tăng mạnh qua các năm (Biểu 13.2, 13.3)

- Mặt hàng XK

- Chất lượng hàng XK

- Cơ cấu hàng XK

- Thị trường XK

- Xuất khẩu của các DN FDI

Về nhập khẩu

- Cơ cấu hàng NK thay đổi tích cực

- NK phục vụ sản xuất hướng XK

- Giảm dần tỷ lệ nhập siêu

2 Nội dung chính sách mặt hàng và chính sách thị trường của Việt Nam trong

thời kỳ đổi mới và tác động của nó đến hoạt động xuất nhập khẩu

3 Phân tích nội dung chính sách phát triển TM của Việt Nam thời kỳ đổi mới

Tác động của nó đến hoạt động thương mại nước ta Nêu giải pháp nâng cao chất lượng tăng trưởng XK của Việt Nam

CHƯƠNG 14:

1 Phân tích thực trạng thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài và những tác động

tích cực của nó đến sự phát triển kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới Nêu những hạn chế và giải pháp khắc phục những hạn chế đó

2 Thuận lợi và khó khăn trong việc thu hút vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tại

Việt Nam Tác động tích cực của đầu tư trực tiếp nước ngoài đến kinh tế Việt

Trang 10

Nam trong thời kỳ đổi mới Những giải pháp chủ yếu thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài

Thuận lợi (5 ý) – Phân tích cụ thể, ko chỉ nêu

- Nhân công giá rẻ (ntn?)

- TNTN phong phú (cụ thể)

- Thị trường rộng lớn, với sức mua lớn (cụ thể)

- Địa lý thuận lợi (vị trí: Đông tây nam bắc)

- Chính trị ổn định (quan trọng thế nào)

Khó khăn (4 ý) - Phân tích được cụ thể, ko chỉ nêu

- Cơ sở hạ tầng vật chất kỹ thuật (cụ thể, có thể so sánh với một số nước trong khu vực)

- Cơ sở hạ tầng pháp lý

- Chất lượng NNL

- CN phụ trợ kém phát triển

Thực trạng (5 góc độ khác nhau)

- Về khối lượng vốn đầu tư

o Năm 1987 bắt đầu có luật đầu tư nước ngoài

o Khối lượng vốn đăng ký tăng qua các năm từ 1988 – nay

o Đánh giá quy luật tăng trưởng vốn đầu tư

o Đánh giá tỷ lệ vốn thực hiện (giải thích một số nguyên nhân)

- Về hình thức đầu tư

o Biểu số liệu trong giáo trình (lấy số liệu minh hoạ)

o Đánh giá sự tập trung vào hình thức 100% vốn đầu tư nước ngoài (giải thích rõ)

- Về lĩnh vực đầu tư

o Lấy số liệu minh hoạ

Trang 11

o Đánh giá sự tập trung của vốn đầu tư vão lĩnh vực CNXD

- Về địa bàn đầu tư

o Biểu số liệu trong giáo trình (lấy số liệu minh hoạ)

o Đánh giá sự tập trung của vốn đầu tư vào một số tỉnh thành của VN (2 vùng kinh tế lớn – giải thích)

- Về đối tác đầu tư

o Số liệu minh hoạ về một số quốc gia, vùng lãnh thổ có đầu tư lớn vào VN

o Đánh giá được sự tập trung của vốn đầu tư (châu lục nào lớn nhất – giải thích)

(Lưu ý cho tất cả các câu Tự luận: Phân tích trong thời kỳ đổi mới, do vậy đi thẳng

vào vấn đề, tránh vòng vo hoặc nhầm lẫn về giai đoạn lịch sử)

Trang 12

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Cách thức trả lời trắc nghiệm

- xác định số mệnh đề trong một nhận định

- giải thích từng mệnh đề

CHƯƠNG 2:

1 Cơ cấu trình độ nguồn nhân lực của Việt Nam hiện nay còn nhiều bất hợp lý

(1)

- nêu cơ cấu hợp lý các nước phát triển

- nêu cơ cấu của VN

- đánh giá sự bất cập (vì sao – xuất phát từ nguyên nhân nào)

2 Trong đầu tư, hiệu quả sử dụng vốn của VN còn rất thấp (2)

- Chỉ tiêu: tổng đầu tư toàn XH của VN (chiếm khoảng 40% GDP trong những năm qua)

- Hiệu quả SD vốn thấp (Hệ số Icor cao – hiệu suất sinh lời của vốn đầu tư)

- Có thể rút ra kết luận gì?

3 Lực lượng lao động dồi dào ko hẳn là lợi thế…

- Lao động dồi dào (quy mô dân số, cơ cấu DS vàng)

- Ko phải là lợi thế (tỷ lệ lao động đã qua ĐT thấp, cơ cấu bất cập, thiếu hụt lao động chất lượng cao)

4 Trong thực tế đào tạo phát triển nguồn nhân lực ở nước ta những năm đổi mới

vẫn còn những bất cập

5 Trong sử dụng nguồn nhân lực ở Việt Nam những năm đổi mới cũng bộc lộ

không ít hạn chế

6 Cơ cấu trình độ nguồn nhân lực của Việt Nam hiện nay còn nhiều bất hợp lý

7 Từ khi Việt Nam tiến hành đổi mới đến nay cơ cấu lao động đã có sự thay đổi

Trang 13

8 trong đầu tư, hiệu quả sử dụng vốn của VN còn rất thấp

9 Khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên vẫn là một

trong những lợi thế cho phát triển kinh tế Việt Nam hiện nay

10 Phần lớn trang thiết bị được sử dụng trong các xí nghiệp đều lạc hậu

11 Trong những năm đổi mới, việc sử dụng các nguồn lực phát triển kinh tế vẫn

còn hạn chế

CHƯƠNG 3:

1 Đã hình thành khung pháp lý cho sự ra đời thị trường tài chính ở nước ta trong

những năm đổi mới

- hệ thống các văn bản điều chỉnh

- nội dung điều chỉnh (thay đổi như thế nào so với trước đó)

2 Phát triển kinh tế nhiều thành phần là một chủ trương có tác động mạnh đến

tăng trưởng kinh tế Việt Nam thời kỳ đổi mới

3 Đã hình thành (chưa hình thành) khung pháp lý cho sự ra đời thị trường hàng

hoá ở nước ta trong những năm đổi mới

4 Đã hình thành (chưa hình thành) khung pháp lý cho sự ra đời thị trường bất

động sản ở nước ta trong những năm đổi mới

5 Đã hình thành (chưa hình thành) khung pháp lý cho thị trường lao động ở Việt

Nam thời kỳ đổi mới

6 Đã hình thành (chưa hình thành) khung pháp lý cho thị trường KHCN ở Việt

Nam thời kỳ đổi mới

7 Thể chế kinh tế có vai trò tích cực đối với sự phát triển kinh tế – xã hội

8 Thể chế kinh tế cũng có tác động tiêu cực đến sự phát triển kinh tế

9 Về mặt pháp lý, Luật đầu tư (2005) của Việt Nam nhằm tạo ra sân chơi bình

đẳng cho các nhà đầu tư trong và ngoài nước (Mục đích của việc thực hiện Luật đầu tư năm 2005 để tạo ra môi trường cạnh tranh bình đẳng giữa các thành phần kinh tế)

Trang 14

10 Sự hình thành thể chế kinh tế là do tác động của nhiều nhân tố

11 Thể chế kinh tế của Việt Nam hiện nay về căn bản vẫn được duy trì như thời

kỳ trước đổi mới (hoặc Đã có sự thay đổi căn bản về thể chế kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới)

12 Không có sự thay đổi trong chức năng quản lý Nhà nước về kinh tế ở Việt Nam

thời kỳ đổi mới so với trước đổi mới

13 Quá trình chuyển sang nền kinh tế thị trường ở Việt Nam gắn liền với sự hình

thành và đổi mới các chủ thể của nền kinh tế

14 Việc tạo lập các loại thị trường là vấn đề bức thiết đối với nền kinh tế VN

những năm đổi mới

15 Từ năm 1989, đánh dấu bước ngoặt trong cải cách giá ở Việt Nam

CHƯƠNG 4:

1 Tăng trưởng kinh tế chủ yếu dựa theo chiều rộng ảnh hưởng đến sự phát triển

bền vững của nước ta trong thời kỳ đổi mới

2 Tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới chủ yếu vẫn dựa vào

những nhân tố chiều rộng

3 Tăng trưởng kinh tế chủ yếu dựa theo chiều rộng ảnh hưởng đến sự phát triển

bền vững của nước ta trong thời kỳ đổi mới

4 Việt Nam vẫn đứng trước nguy cơ tụt hậu trong phát triển kinh tế so với các

nước trong khu vực

5 Tăng trưởng kinh tế của Việt Nam trong những năm đổi mới góp phần xoá đói

giảm nghèo và tiến bộ, phúc lợi xã hội

6 Trong những năm đổi mới, hiệu quả sử dụng vốn đầu tư trong phát triển kinh tế

của Việt Nam không ngừng tăng lên

7 Thành tựu tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong thời kỳ đổi mới đã tác động tích

cực đến những người có thu nhập thấp

8 Năng lực cạnh tranh của các DNNN ở Việt Nam trong xu thế hội nhập vẫn còn

Trang 15

CHƯƠNG 5:

1 CNH, HĐH cũng là quá trình mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

2 Chủ trương công nghiệp hoá của Việt Nam trong thời kỳ đổi mới có nhiều thay

đổi so với thời kỳ trước năm 1986

3 Đã có sự điều chỉnh cơ cấu ngành kinh tế và cơ cấu đầu tư trong nội dung

đường lối công nghiệp hoá tại Đại hội lần thứ 6 của Đảng CSVN (1986)

4 Đã có sự thay đổi nhận thức trong đường lối công nghiệp hoá của Đảng cộng

sản Việt Nam

5 CNH-HĐH trong phát triển kinh tế thị trường đã ảnh hưởng lớn đến huy động

các nguồn lực cho phát triển kinh tế Việt Nam

CHƯƠNG 6:

1 Trong giai đoạn 1986 - 1990 ở nước ta, việc bù đắp thâm hụt ngân sách nhà

nước với số lượng lớn dựa vào phát hành tiền tệ đã ảnh hưởng tiêu cực đến tình hình tiền tệ

Trong gd này, trung bình mức thâm hụt là bao nhiêu?

Lấy số liệu minh chứng về cơ cấu bù đắp thâm hụt NSNN (ít nhất 2 năm)

Mức bình quân 59,1% (lớn hơn 50%), như vậy mới nói được là chủ yếu chứ Tại sao nói ảnh hưởng tiêu cực đến tình hình tiền tệ

2 Không có sự khác biệt về cơ cấu chi NSNN giai đoạn 91-00 so với 86-90?

3 Trong giai đoạn 1991-2000, việc bù đắp thâm hụt NSNN chủ yếu dựa vào phát

hành tiền

4 Thực thi chính sách tài khoá giai đoạn 2001-2005 ở nước ta vẫn còn nhiều hạn

chế

5 Trong giai đoạn 1991-2000 ở Việt Nam, Nhà nước đã sử dụng chính sách tài

khoá để “kích cầu” đối với nền kinh tế

Ngày đăng: 07/07/2015, 18:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w