Trờng tiểu học đức chínhHọ và tên : .... Tốc độ độ khoảng 45 tiếng/phút.. 2, Khi mùa xuân đến bầu trời thay đổi nh thế nào?. A, Bầu trời quang đãng, nắng vàng rực rỡ.. B, Bầu trời ngày t
Trang 1Trờng tiểu học đức chính
Họ và tên :
Lớp:
bài kiểm tra định kỳ giữa học kỳ ii
năm học 2009- 2010 môn tiếng việt lớp 2, phần KT đọc
Giáo viên coi thi
………
………
Giáo viên chấm thi:
………
………
A- Phần Kiểm Tra đọc
I, Đọc thành tiếng ( 5đ ): .
2 – trang 23,24 tập 2) (Tốc độ độ khoảng 45 tiếng/phút.)
II, Đọc thầm và làm bài tập ( 5 đ ): Thời gian làm bài 25 phút
Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ cái trớc ý trả lời đúng nhất
cho các câu hỏi 1,2,3,4 dới đây:
1, Dấu hiệu nào báo hiệu mùa xuân đến?
A, Hoa đào nở
B, Hoa mận tàn
C, Hoa mai nở
2, Khi mùa xuân đến bầu trời thay đổi nh thế nào?
A, Bầu trời quang đãng, nắng vàng rực rỡ
B, Bầu trời ngày thêm xanh, nắng chói chang
C, Bầu trời thêm xanh, nắng vàng ngày càng rực rỡ
3, Những từ ngữ nào trong bài giúp em cảm nhận đợc hơng vị riêng của mỗi
loài hoa xuân?
A, Hoa bởi nồng nàn, hoa nhãn ngọt
B, Hoa cau thoảng qua
C, Tất cả những từ ngữ trên
A, Là gì ?
B, Nh thế nào?
C, Làm gì?
5, Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc gạch chân:
Hoa phợng vĩ nở đỏ rực hai bên bờ sông
………
Điểm
Đ:
V:
TB:
Trang 2bài kiểm tra định kỳ giữa học kỳ ii
năm học 2009- 2010 môn tiếng việt lớp 2, phần viết Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao bài
Đức Chính, ngày 31 tháng 03 năm 2010
B Phần kiểm tra viết–
1, ( 5đ ) Chính tả:
GV đọc cho học sinh viết bài: Sông Hơng ( TV2 tập 2 – trang 72 ), đoạn
“ Sông Hơng là một bức tranh in trên mặt nớc”
2, ( 5đ ) Tập làm văn:
Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 3 – 5 câu ) nói về một loài chim mà em thích
Trang 3H ớng dẫn chấm môn Tiếng Việt lớp 2:
A, Kiểm tra đọc
I, Đọc thành tiếng:
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 2,5 điểm ( Đọc sai dới 1-2 tiếng: 2điểm, đọc sai
3 hoặc 4 tiếng: 1,5 điểm; đọc sai 5 hoặc 6 tiếng: 1 điểm; đọc sai 7 hoặc 8 tiếng: 0,5 điểm; đọc sai trên 9 tiếng 0 điểm.)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu hoặc cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm (Không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3- 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi đúng ở 5 dấu câu trở lên 0 điểm.)
+ Tốc độ đạt yêu cầu: 1,5 điểm
II, Đọc thầm và làm bài tập:
HS làm đúng mỗi câu đợc 1 điểm
Câu 1: B; câu 2: C; câu 3: C; câu 4: B
Câu 5: HS chỉ đặt 1 câu hỏi là đủ; sau câu hỏi phải có dấu chấm hỏi
B, Phần kiểm tra viết:
1, Chính tả: 5 điểm
- HS viết sai chữ, âm đầu, vần, ( sai các quy tắc chính tả : viết hoa, dấu thanh, ) hai lỗi trừ 1 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng, sai về độ cao, khoảng cách kiểu chữ hoặc trình bày bẩn trừ toàn bài 0,5 điểm
2, Tập làm văn : 5 điểm
HS viết đợc các câu có nội dung :
- Đó là loài chim gì ? – 1 điểm
- Hình dáng con vật ấy có đặc điểm gì nổi bật? – 2 điểm
- Hoạt động của con vật ấy có gì ngộ nghĩnh, đáng yêu? – 2 điểm
* Nếu HS viết đợc phần câu nào thì đợc tính điểm cho phần câu đó
Trang 4Trờng tiểu học đức chính
Họ và tên :
Lớp:
bài kiểm tra định kỳ giữa học kỳ ii năm học 2009- 2010 môn toán lớp 2 Thời gian làm bài 40 phút, không kể thời gian giao bài Đức Chính, ngày tháng 03 năm 2010… Giáo viên coi thi ………
………
Giáo viên chấm thi: ………
………
I, Trắc nghiệm ( 3đ ): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trớc kết quả đúng: 1, Các thừa số là 4 và 3 Tích là: A 12 B 7 C.14 D 22 2, 5x6 = ? A 11 B 20 C.30 D 15 3, 20dm : 2 = ? A 10 B 18dm C.10cm D 10dm 4, Trong rổ có 35 quả cam, 5 1 số cam có trong rổ là: A 7 quả B 5 quả C.6 quả D 8 quả 5, Số hình tam giác có trong hình vẽ là: A 4 B 5 C.6 D 7
6, Tìm x: X + 36 = 54 A x = 90 B x = 22 C.x = 80 D x = 18 II - Tự luận ( 7đ ): 1, Tính nhẩm: ( 1đ ) 5 x 4 =
8 x 5 =
40 : 5 =
24 : 4 =
6 x 1 =
0 : 9 =
1 x 10 =
0 : 1 =
Điểm
Trang 52, Tính: ( 1 đ )
3 x 5 + 5 =
3 x 10 – 14 =
2 : 2 x 0 =
0 : 4 + 6 =
3, Tìm x: ( 2đ) X x 2 = 12
X : 3 = 5
4, Có 25 học sinh chia đều thành 5 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy học sinh? ( 2đ)
5, Tính độ dài đờng gấp khúc sau: ( 1đ)
H ớng dẫn chấm môn Toán lớp 2:
5 cm
Trang 6I Trắc nghiệm:–
3 điểm, mỗi câu đúng đợc 0,5 điểm
1: A; 2: C; 3: D; 4: A; 5: C; 6: D
II Tự luận:–
1: Mỗi cột đúng cho 0,5 điểm
2: Tính đúng mỗi biểu thức đợc 0,5 điểm 3: Tính đúng x của mỗi phép tính đợc 1 điểm 4: Viết đúng lời giải, phép tính đợc 1,5 điểm Viết đúng đáp số đợc 0,5 điểm
5: HS tính đúng một trong hai cách đợc 1 điểm