Cộng hai số nguyên khác dấu: * Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0.. * Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng số lớn trừ số nhỏ rồ
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI KIỂM TRA HỌC KỲ II
−
Câu 2: (1 điểm)
Tam giác ABC là gì? Viết kí hiệu tam giác ABC
II Bài tập: (8 điểm)
Trang 2- Số học sinh giỏi là: 24 – 20 = 4 (học sinh) (0,5 điểm)
Trang 3Họ và tên:……….… bµi kiĨm tra HäC Kú ii TO¸N
6
Lớp: 6D Thêi gian: 90 (phĩt)
STT:…
§iĨm Lời phê của giáo viên
I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2 điểm)
Trong các câu hỏi sau, hãy chọn phương án trả lời đúng
Câu 1 : Phân số tối giản trong các phân số sau 12; 27; 19; 3
−
Câu2 : Tổng
6
15 7
6 +
Câu 5 : Kết quả đổi 15
20 ra phần trăm là: A 15 % B 75% C
150% D 30%
Câu 6: Cho hình vẽ H.1 biết ·xOy = 300 và ·xOz = 1200 Suy ra:
A ·yOz là gĩc nhọn B ·yOz là gĩc vuơng
C ·yOz là gĩc tù D ·yOz là gĩc bẹt
Câu 7: Nếu µA = 350 và µB = 550 Ta nĩi:
A µA và µB là hai gĩc bù nhau B µA và µB là hai gĩc kề nhau
C µA và µB là hai gĩc kề bù D µA và µB là hai gĩc phụ nhau
Câu 8: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của
·xOy?
A ·xOt=·yOt B ·xOt tOy xOy+¶ =· C ·xOt tOy xOy+¶ =· và xOt· =·yOt
II TỰ LUẬN: (8 điểm)
Bµi 1 (2®iĨm) : Thùc hiƯn phÐp tÝnh( tÝnh nhanh nÕu cã thĨ )
30 0
120 0
x y z
35 0
t
z
y x
H.2
Trang 4b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh của lớp 6A 1 với số học sinh cả khối.
Bài 4 (2điểm) : Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 550 , vẽ tia OC sao cho góc AOC = 110 0.
a) Tính số đo góc BOC
b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?
c) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA Tính số đo góc BOB’.
Bài 5 (0,5điểm): Tính giá trị của biểu thức:
.( 1) 4 3
1 8
Trang 56 4 3 8
x x
x
x x
C
B
A
OB’
Trang 6ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP TOÁN 6 HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2010-2011
I LÝ THUYẾT:
A SỐ HỌC:
I CHƯƠNG II: SỐ NGUYÊN
1 Cộng hai số nguyên dương: chính là cộng hai số tư nhiên, ví dụ: (+4) + (+3) =
4+3 = 7
2 Cộng hai số nguyên âm: Muốn cộng hai số nguyên âm,ta cộng hai giá trị tuyệt
đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả
3 Cộng hai số nguyên khác dấu:
* Hai số nguyên đối nhau có tổng bằng 0
* Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau, ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng (số lớn trừ số nhỏ) rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn
4 Hiệu của hai số nguyên: Muốn trừ số nguyên a cho số nguyên b, ta cộng a với
số đối của b,
tức là: a – b = a + (-b)
5 Quy tắc chuyển vế: Muốn chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một
đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-” và dấu “-” đổi thành dấu“+”
6 Nhân hai số nguyên: Muốn nhân hai số nguyên ta nhân hai giá trị tuyệt đối
Trang 7của chúng.
7 Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c)= a.b + a.c
II CHƯƠNGIII: PHÂN SỐ
1 Phân số bằng nhau: hai phân số a
bvà c
d gọi là bằng nhau nếu a.d = b.c
2 Quy đồng mẫu nhiều phân số: Quy đồng mẫu các phân số có mẫu dương ta làm
như sau:
Bước1: Tìm một BC của các mẫu (thường là BCNN) để làm mẫu chung.
Bước 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu (bằng cách chia mẫu chung cho từng mẫu) Bước 3: Nhân tử và mẫu của mỗi phân số với thừa số phụ tương ứng
* Cộng hai phân số cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử
và giữ nguyên mẫu,
tức là: m ma + b = a bm+
* Cộng hai phân số không cùng mẫu: Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta
viết chúng dưới dạng
hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung
5 Phép trừ phân số: Muốn trừ một phân số cho một phân số,ta cộng số bị trừ với số
đối của số trừ: a c a ( c)
b d b− = + −d
6 Phép nhân phân số: Muốn nhân hai phân số,ta nhân các tử với nhau và nhân các
mẫu với nhau, tức là:
.
a c a c
b d× =b d
7 Phép chia phân số: Muốn chia một phân số hay một số nguyên cho một phân
số,ta nhân số bị chia với số nghịch đảo của số chia, tức là: : .
d c c (c≠0).
8 Tìm giá trị phân số của một số cho trước: Muốn tìmm
n của số b cho trước, ta tính
Trang 8100 rồi chia cho b và viết kí hiệu % vào kết quả:
.100
%
a b
B HÌNH HỌC:
1.Gĩc: gĩc là hình gồm hai tia chung gốc.
- Gốc chung của hai tia là đỉnh của gĩc Hai tia là hai cạnh của gĩc
*/ Các loại gĩc: a) Gĩc cĩ số đo bằng 900 là gĩc vuơng b) Gĩc nhỏ hơn gĩc vuơng là gĩc nhọn
c) Gĩc cĩ số đo bằng 1800 là gĩc bẹt d) Gĩc lớn hơn gĩc vuơng nhưng nhỏ hơn gĩc bẹt là gĩc tù
*/ Quan hệ gĩc: a) Hai gĩc phụ nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 90 0
b) Hai gĩc bù nhau là hai gĩc cĩ tổng số đo bằng 180 0 c) Hai gĩc kề nhau là hai gĩc cĩ chung một cạnh và mỗi cạnh cịn lại của
hai gĩc nằm ở hai nửa mặt phẳng đối nhau cĩ bờ chứa cạnh chung
d) Hai gĩc kề bù là hai gĩc vừa kề vừa bù
2 Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz ⇔ xOy yOz xOz· +· = ·
3 Tia Oy là tia phân giác của ·xOz ⇔ TiaOy nằm giữaOx và OzxOy yOz· ·
Trang 9Câu 8: Tập hợp các ước số của -7 là: A.{− − 1; 7 } B.{− 1;0;7 } C.{1;7 } D.
−
8 10
−
− và
4 5
D 6
10
− và
4 5
Câu 12: Phân số tối giản trong các phân số sau 12; 27; 19; 3
Câu 16: Kết quả đổi 15
20 ra phần trăm là: A 15 % B 75% C
150% D 30%
Câu 17: Cho hình vẽ H.1 biết ·xOy = 300 và ·xOz = 1200 Suy ra:
A ·yOz là gĩc nhọn B ·yOz là gĩc vuơng
C ·yOz là gĩc tù D ·yOz là gĩc bẹt
Câu 18: Nếu µA = 350 và µB = 550 Ta nĩi:
A µA và µB là hai gĩc bù nhau B µA và µB là hai gĩc kề nhau
C µA và µB là hai gĩc kề bù D µA và µB là hai gĩc phụ nhau
Câu 19: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của
·xOy?
A ·xOt=·yOt B ·xOt tOy xOy+¶ =· C ·xOt tOy xOy+¶ =· và xOt· =·yOt
Câu 20: Cho hình vẽ H.2, ·tMz cĩ số đo là:
35 0
t
z
y x
H.2
A O
H.3
A
Trang 10C OA = 8cm D Cả 3 câu trên đều sai
Câu 22: Hình vẽ H.4 có:
tam giác
Câu 23: Nếu µA = 700 và µB = 1100
A µA và µB là hai góc phụ nhau B µA và µB là hai góc kề bù
C µA và µB là hai góc bù nhau D µA và µB là hai góc kề nhau
Câu 24: Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định tia Ot là tia phân giác của
·xOy?
A ·xOt=·yOt B ·xOt tOy xOy+¶ =· C · · ·
2 xOy xOt= yOt= D Tất cả các câu trên đều sai Câu 25: Điền vào chỗ trống: A Hai góc có tổng số đo bằng 1800, gọi là hai góc ………
B Hai góc có tổng số đo bằng 900, gọi là hai góc ………
C Góc có số đo bằng 900 gọi là ………
D Góc có số đo bằng 1800 gọi là ………
Câu 26: Điền dấu x vào ô Đúng hoặc Sai: Đúng Sai 1 Góc bẹt là góc có 2 cạnh là hai tia đối nhau 2 Hai tia đối nhau là 2 tia có chung gốc 3 Nếu · · 0
180
xOy yOz+ = thì ·xOy và ·yOzgọi là 2 góc kề bù
4 Nếu điểm M nằm bên trong đường tròn tâm O thì M cách
điểm O một khoảng nhỏ hơn bán kính đường tròn tâm O
Câu 27: Một lớp có 24 HS nam và 28 HS nữ Số HS nam chiếm bao nhiêu phần số HS
của lớp ?
a
7
6
b
13
7
c
13
6
d
7 4
Câu 28: Biết :
2
5 7
3 =
x Số x bằng: a
6
35
b
2
35
c
14 15
d 1514
Câu 29: Tổng
6
15 7
6 +
− bằng: a 23
14
14
d 47
14
−
Câu 30: Số lớn nhất trong các phân số
7
12
; 4
3
; 7
3
; 2
1
; 7
10
; 7
15
−
−
a
7
15
−
b
4
3
c
7
12
−
7
10
Câu 31: Cho hai góc kề bù xOy và yOy’, trong đó góc xOy = 1300 Gọi Oz là tia phân giác của góc yOy’ Số đo góc zOy’ bằng: a 650 b 350 c
Câu 32: Cho hai góc A, B bù nhau và A B µ − µ = 300 Số đo góc A, B lần lượt bằng:
Trang 11a 1000; 800 b 1050; 750 c 800; 1000 d 750; 1050
Câu 33: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là
đúng: Nếu tia Ob nằm giữa hai tia Oa và Oc thì:
A aOb aOc bOc · + · = · B aOb bOc aOc · + · = · C aOc bOc aOb · + · = · D
aOb bOc =
Câu 34: Những khẳng định sau là đúng hay sai:
Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
Tia phân giác của góc xOy là tia tạo với hai cạnh Ox và
Oy hai góc bằng nhau
Góc 600 và góc 400 là hai góc phụ nhau
Mọi điểm nằm trên đường tròn đều cách tâm một
khoảng bằng bán kính
Câu 35: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho được một khẳng định
Nếu xOy yOz xOz· +· =· thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz.
Hai góc có tổng số đo bằng 1800 là hai góc kề bù
Góc là hình tạo bỡi hai tia cắt nhau
Hình gồm các điểm cách I một khoảng bằng 3cm là đường tròn
tâm I, bán kính 3cm
Câu 37: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống:
a) Đường tròn tâm O, bán kính R là hình gồm những điểm
………
b) Tam giác ABC là hình gồm ………
………khi………không thẳng hàng
Câu 38: Hãy ghép mỗi dòng ở cột trái với mỗi dòng ở cột phải sao cho
được một khẳng định đúng:
Trả lời:
A → B →
Câu 39: Biết = , x = ? A/ x=1 B/ x=2 C/ x=3 D/ x=4
A Đường kính của đường tròn
2 Dây đi qua tâm đường tròn
3 Nằm trên ba cạnh của tam
1 Có tổng số đo bằng 900
2 Có tổng số đo bằng 1800
3 Có tổng số đo bằng 3600
Trang 12Câu 40: Số nào là nghịch đảo của 3 ? A/ -3 B/ 3 C/ ;
D/
Câu 41: Trong các phân số sau, phân số nào chưa tối giản? A/ B/
Câu 42: Góc có số đo 20 và góc có số đo 70 gọi là:
A/ Hai góc phụ nhau B/ Hai góc kề nhau C/ Hai góc kề bù
Câu 45: Số 5 được viết dưới dạng phân số là: A/ B/ C/ D/
Câu 46: Số 7,5 được viết dưới dạng % là: A/ 0,75% B/ 7,5% C/ 75%
Câu 53: Kết quả của phép tính : + là: A/ B/ C/ D/
Câu 54: Hỗn số -2 được viết dưới dạng phân số là: A/ B/ C/
D/
Câu 55: Số đo của góc bẹt là : A/ 30 B/ 60 C/ 90 D/ 180
Câu 56: Tia Oz là tia phân giác của góc xOy bằng 90 Số đo của ·xOz là: A/ 15 B/ 30 C/ 45 D/ 60
Câu 57: Kết quả của phép tính : 2 là: A/ B/ C/ D/
3 + b.
7
5 5
5 −
d
8
14 : 24
3+ −
g
6
7 12
5 −−
h
25
8 16
2 1 5
3 1 7
3 2 9
3 2 11 5
e
7
6 5
3 7
3 5
3 7
5 5
6 3
1 5
4 3
1 + −
Trang 13g
7
5 19
15 7
3 7
3
19
4 − +− + h
13
3 9
5 13
9 9
5 13
7 9
4 +x= i
3
1 4
3 −x= k
3
2 6
2 2
1 − x= t
6
1 5
1 4
3x+ = u
4
1 6
1 8
1 10
1 10
7
13 12
7 12 11
7 11 10
7 + + + + B =
27 25
1
+
75 73
1
31 29
1 29 27
Bài 9: Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng
6
1
số học sinh cả lớp , Số học sinh trung bình bằng 25% số học sinh cả lớp , còn lại là học sinh khá Tính số học sinh khá của lớp
Bài 10: Ba lớp 6 của một trường THCS có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm 35%
số học sinh của khối Số học sinh lớp 6C chiếm
Trang 14a Tính số học sinh mỗi loại.
b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại
Bài 12 Hoa làm một số bài toán trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được 1
3 số bài Ngàythứ hai bạn làm được 3
7 số bài còn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 5 bài Trong ba ngàybạn Hoa làm được bao nhiêu bài?
Bài 13: An đọc sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc 1
3 số trang, ngày thứ hai đọc 5
8sốtrang còn lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách?
Bài 14 Một cửa hàng bán một số mét vải trong ba ngày Ngày thứ nhất bán 3
5số métvải ngày thứ 2 bán 2
7 số mét vải còn lại Ngày thứ 3 bán nốt 40m vải Tính số mét vảicửa hàng đã bán
BÀI TẬP HÌNH HỌC:
Bài 1: Trên nữa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ xÔt = 400 , xÔy = 800
a Tia nào nằm giữa hai tia còn lại ? Vì sao ?
b Tính yÔt ?
c Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không ? vì sao ?
d Gọi Oz là tia phân giác của yÔt Tính xÔz ?
Bài 2:Vẽ hai góc kề bù xOy và yOz, biết xOy = 600
a) Tính số đo góc yOz
b) Gọi Ot là tia phân giác của góc xOy Tính zOt
Bµi 3 Cho hai tia Oz, Oy cïng n»m trªn nöa mÆt ph¼ng bê chøa tia Ox, biÕt gãc
Trang 164 4
3 4
3 2 1
5:12
74
38
Bài 4: Tính hợp lý giá trị các biểu thức sau:
7 5 23
8 49
8 43 45
38 71
B
7
3 2 7
3 9
4 9
5 7
7 : 4
1 13 12
7 : 8
1 3
Trang 1713 25
c)
119 3
63
17 2 9 6
−
−
d)
3984 1991 1992
3978 1990
1989
Dạng 4: Ba bài toán cơ bản về phân số:
Bài 1: Tìm tỉ số của 2 số a và b , biết:
8 số học sinh còn lại Tính số học sinh giỏi?
Bài 3: Một lớp có 45 học sinh Khi giáo viên trả bài kiểm tra, số bài đạt điểm giỏi bằng
1
3 tổng số bài Số bài đạt điểm khá bằng 9
10 số bài còn lại Tính số bạn đạt điểm trungbình.(Giả sử không có bài điểm yếu và kém)
Bài 4: Ba lớp 6 của trường THCS Tân Bình có 120 học sinh Số học sinh lớp 6A chiếm
35% so với học sinh của khối Số học sinh lớp 6B bằng 20
21 số học sinh lớp 6A Còn lại
là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?
Bài 5: Trên đĩa có 24 quả táo Hạnh ăn 25% quả táo, Hoàng ăn 4
9 số táo còn lại Hỏi trên đĩa còn mấy quả táo
Bài 6: Lớp 6B có 48 học sinh Số học sinh giỏi bằng 1
6 số học sinh cả lớp Số học sinhtrung bình bằng 300% số học sinh giỏi, còn lại là học sinh khá
a Tính số học sinh mỗi loại
b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại
Bài 7:Một lớp có 40 học sinh gồm 3 loại: giỏi, khá, trung bình Số học sinh
giỏi chiếm 1
5số học sinh cả lớp Số học sinh trung bình bằng 3
8 số học sinh còn lại
a Tính số học sinh mỗi loại
b Tính tỉ số % học sinh mỗi loại
Trang 18Bài 8: Một lớp học cú 30 học sinh gồm 3 loại: khỏ, trung bỡnh, yếu Số học sinh khỏ
chiếm 1
15 số học sinh cả lớp Số học sinh trung bỡnh bằng 4
7 số học sinh cũn lại
a Tớnh số học sinh mỗi loại của lớp
b Tớnh tỉ số phần trăm của cỏc học sinh trung bỡnh so với số học sinh cả lớp
Bài 9: Chu vi hỡnh chữ nhật là 52,5 m Biết chiều dài bằng 150% chiều rộng Tớnh diện
tớch hỡnh chữ nhật
Bài 10: An đọc sỏch trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc 1
3 số trang, ngày thứ hai đọc 5
8sốtrang cũn lại, ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tớnh số trang của cuốn sỏch?
Bài 11: Hoa làm một số bài toỏn trong ba ngày Ngày đầu bạn làm được 1
3 số bài Ngàythứ hai bạn làm được 3
7 số bài cũn lại Ngày thứ ba bạn làm nốt 8 bài Trong ba ngàybạn Hoa làm được bao nhiờu bài?
Bài 12: Số học sinh khỏ học kỳ I của lớp 6 bằng 1
16 số học sinh cả lớp Cuối năm cúthờm 2 học sinh đạt loại khỏ nờn số học sinh khỏ bằng 1
8số học sinh cả lớp Tớnh số họcsinh của lớp 6
Bài 13: Số học sinh giỏi học kỳ I của lớp 6A bằng
9
2
số học sinh cả lớp Cuối năm có thêm 5 học sinh đạt loại giỏi nên số học sinh giỏi bằng
3
1
số học sinh cả lớp Tính số học sinh của lớp 6A.
Bài 14: Khoảng cỏch giữa hai thành phố là 85 km Trờn bản đồ khoảng cỏch đú dài
17cm Hỏi: nểu khoảng cỏch giữa hai điểm A và B trờn bản đồ là 12cm thỡ khoảng cỏchthực tế của AB là bao nhiờu km?
Bài 3: Trờn cựng một nửa mặt phẳng cú bờ chứa tia Ox.Vẽ hai gúc xOy và
xOz sao cho: xOy = 140 0 , xOz =70 0
a) Trong ba tia Ox,Oy,Oz tia nào nằm giữa hai tia cũn lại Vỡ sao?
b) So sỏnh xOz và yOz
c) Tia Oz cú là tia phõn giỏc của xOy khụng ? Vỡ sao?
Bài 4:Vẽ hai gúc kề bự xOy và yOz, biết xOy = 600
Trang 19a) Tớnh số đo gúc yOz.
b)Gọi Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy Tớnh zOt.
Bài 5 Cho góc bẹt xOy Vẽ tia Oz sao cho góc xOz = 70o
a) Tính góc zOy
b) Trên nửa mặt phẳng bờ Ox chứa Oz vẽ tia Ot sao cho xOt = 140 o Chứng tỏ tia Oz là tia phân giác của góc xOt
c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oz Tính góc yOm.
Bài 6 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500 , góc xOz=130 0
d) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?
Trang 201 1
1 1
1 2
+ + +
1 2 7
1 3
2x− x= ;
11,
25
26 25
17 5
1 10
1 10
1992
1991
+ +
Bài 4: Tìm số nguyên x để các phân số sau có giá trị nguyên:
Bài 5: Chứng minh rằng: nếu một số có ba chữ số mà chữ số hàng chục và hàng đơn vị giống
nhau và tổng cả ba chữ số đó lại chia hết cho 7 thì số đó cũng chia hết cho 7.
Bài 6: Chứng minh rằng: nếu p (p>3) và 10p + 1 đều là hai số nguyên tố thì số 5p + 1 bao giờ
1 100
1 64
1 36
1 61
1 41
1 25
1 13
1 5
2
1