1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hk2 co ma tran

4 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 156,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 9 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1.Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết được hệ PT có nghiệm khi nào?. Vận dụng đư

Trang 1

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 9 Cấp độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1.Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

Nhận biết được hệ

PT có nghiệm khi nào?

Vận dụng được hai PP giải hệ hai

PT bậc nhất hai ẩn: PP cộng đại

số và PP thế

Số điểm Tỉ lệ % 0,5 5% 1 1 0% 1,5

15%

2.Hàm số y = ax 2

Phương trình bậc

hai một ẩn

Biết được nếu a, c trái dấu thì PT bậc hai luôn

nghiệm phân biệt trái dấu

Vận dụng được cách giải được PT bậc hai bằng cách

sử dụng công thức nghiệm

Vận dụng được hệ thức Vi - ét để biểu diễn tổng các bình phương hai nghiệm của PT theo các hệ số

Số điểm Tỉ lệ % 0,5 5% 1 1 0% 1 10% 2,5

25%

3 Giải bài toán

bằng cách lập PT

bậc hai một ẩn

Vận dụng được các bước giải bài toán bằng cách lập PT bậc hai

20%

4 Góc với đường

tròn

Biết chứng minh một

tứ giác nội tiếp

Biết chứng minh một tứ giác nội tiếp

để suy ra hai góc bằng nhau hoặc bù nhau

Chứng minh các biểu thức tích bằng nhau thông qua chứng minh hai tam giác đồng dạng

Số điểm Tỉ lệ % 1 10% 1 10% 1 10% 3

30%

5 Hình trụ, hình

công thức để tính diện tích toàn phần của một hình

Số điểm Tỉ lệ % 1 10% 1 10%

Tổng số điểm 1,5 15% 1,5 15% 5 50% 2 20% 10 100%

Trang 2

II ĐỀ KIỂM TRA.

3 4 1

x y

x y

+ =

 + = −

a) Không giải hệ phương trình, hãy nhận biết số nghiệm của hệ phương trình đó

b) Giải hệ phương trình

Câu 2 (2, 5 đ): Cho hàm số x2 -2mx -1 = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = 5

b) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

c) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1), tìm m để 2 2

x +xx x =

Câu 3 (2,0đ): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 5m, diện tích bằng

300m2 Tính các kích thước của khu vườn đó

Câu 4 (4,0 đ): Cho ABC vuông cân ở A, từ B vẽ nửa đường thẳng Bx cắt cạnh AC ở D

Kẻ CE vuông góc với Bx tại E Các đường thẳng AB, CE cắt nhau tại F

a) Chứng minh tứ giác ABCE nội tiếp một đường tròn

b) Tính ·BFD?

c) Chứng minh BD.BE = BA.BF

d) Nếu ·ABx=300, AB = a Tính diện tích toàn phần của hình tạo bởi khi quay BFC quanh BF

Trang 3

III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

1 a) Hệ phương trình sau:

3 4 1

x y

x y

+ =

 + = −

2 1 ( ) ' ' 3 4

a b

ab

nên hệ có một nghiệm duy nhất

0,25 0,25

1,0

2

a) Khi m=5 ta có phương trình là x2 - 10x - 1 = 0

Tính ' = 25 + 1 = 26

Tập nghiệm của PT là S= +{5 26;5− 26}

0,25 0,5 0,25

b) PT x2 -2mx -1 = 0 có hệ số a=1; c = -1

1

1 0 1

c

a

⇒ = = − < , chứng tỏ PT (1) có hai nghiệm trái dấu với mọi m

0,25 0,25

c) Áp dụng hệ thức Vi ét có 1 2

1 2

2 1

x x

+ =

 = −

Từ x1 + x2 = 2m ⇒(x1 + x2 )2 = 4m2

2

7 3( 1) 4m

⇔ + − =

4 4m m 1 m 1

0,25

0,25 0,25 0,25

3

Gọi x là chiều rộng khu vườn hình chữ nhật, (x>0,m) thì chiều dài là x+5

Vì diện tích bằng 300m2 nên ta có x(x+5) = 300

2

5 300 0

1225 35

15( ®k); 20( ®k)

∆ = ⇒ ∆ =

Vậy chiều rộng mảnh vườn là 15m, chiều dài là 20m

0,5 0,5

0,25 0,5 0,25

Trang 4

0,25

·

·

0

0

) 90

Bx CE BEC = 90

a BAC=

Hai điểm A, E cùng nhìn đoạn BC dưới một góc 900 nên bốn điểm A, B, C, E cùng thuộc một đường tròn => tứ giác ABCE nội tiếp một đường tròn

0,25 0,25 0,25

b) Tứ giác ADEF có ·FAD=90 ( Ò bï BAC = 90 ); EF = 90 (0 k · 0 D· 0 CEBx) nên

· · EF = 1800

FAD D+ ⇒ ADEF nội tiếp một đường tròn

· · ( ïng ch¾n AD)» · ·

Tứ giác ABCE nội tiếp ⇒BEA BCA g· =· ( ãc néi tiÕp ch¾n AB)»

· · mµ BCA=45· 0( «ng c©n ë A theo gt) · 450

0,25 0,25

0,25 0,25

c) Xét BAD và BEF có:

µ

0

EF =90

BAD B

B chung

 BAD ∽BEF(G.G)

BD BA BD BE BA BF

BF BE

0,5

0,5

d) Diện tích toàn phần của hình tạo bởi khi quay BFC quanh BF là Stp:

Stp = Sxq của hình chóp khi quay ABC quanh AB tạo ra + Sxq của hình chóp khi quay ACF quanh AF tạo ra

AB=AC=a (gt) ⇒BC2 =AB2+AC2 =a2+a2 =2a2 ⇒BC a= 2

Sxq của hình chóp khi quay ABC quanh AB tạo ra là π .a a 2 =a2π 2

Sxq của hình chóp khi quay ACF quanh AF tạo ra là π .a CF

2 2 3

(ACF=ABE=30 ( )) os30 3 3 3

osACF

2

c c

Sxq của hình chóp khi quay ACF quanh AF tạo ra là

2

2 3 2 3

Vậy

2

tp

a

0,25 0,25

0,25 0,25

x F

E

B

A

C D

Ngày đăng: 19/09/2015, 13:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w