Đinh Minh Qúy – Trường THCS Sông Phan Đ1Trường THCS Sông Phan ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 7 Họ và tên: ……….. Tỉ lệ dân thành thị ở Châu Âu là: A.. Đặc điểm nào dưới đây không thuộc đặc điểm đô
Trang 1Đinh Minh Qúy – Trường THCS Sông Phan Đ1
Trường THCS Sông Phan ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 7
Họ và tên: ……… Môn: Địa lý 7
Lớp: …… Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 ĐIỂM) (Học sinh làm bài trong thời gian 10 phút) Câu 1 (1đ) Chọn mỗi phương án đúng được 0,25 điểm
1.1 Tỉ lệ dân thành thị ở Châu Âu là:
A 65%
B 70%
C 75%
D 78%
1.2 Dạng địa hình chiếm diện tích lớn nhất châu Âu là:
A Núi già B Núi trẻ
C Sơn nguyên D Đồng Bằng 1.3 Dân cư châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào sau đây: ( 0.25 đ)
A Môngôlôit
B Nêgrôit
C Ơrôpêôit
D Người lai
1.4 Đặc điểm nào dưới đây không thuộc đặc điểm đô thị hóa ở châu Âu:
A Tỉ lệ dân thành thị cao
B Đô thị hóa nông thôn phát triển
C Đô thị hóa chủ yếu do nhiều người di cư đến thành phố kiếm việc làm
D Các thành phố nối với nhau thành dải đô thị Câu 2 (1đ) Chọn những từ sau đây (A Thấp; B già đi; C đạo Hồi; D Cơ Đốc giáo; E Cao) để điền
vào các ô trống sao cho đúng nhất:
-Dân cư Châu Âu đang ……… đi Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của Châu Âu rất………
- Phần lớn dân cư Châu Âu theo……… , gồm đạo Thiên chúa giáo, đạo Tin Lành, đạo Chính thống Ngoài ra, còn một số vùng theo ………
Chọn: (1) ……… ; (2) ……… ; (3) ……… ; (4) ……….
Câu 3 (1đ) Nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng nhất
2 Khí hậu ôn đới lục địa B Rừng cây bụi gai 2, ……….
3 Khí hâu Địa Trung Hải C Rừng lá kim (thông, tùng…) 3, ……….
4 Khí hậu cận nhiệt, ôn đới lục địa D Rừng cây lá rộng (dẻ, sồi…) 4, ……….
E Rừng hỗn hợp
Trường THCS Sông Phan ĐỀ THI HỌC KÌ II KHỐI 7
Điểm
Trang 2Đinh Minh Qúy – Trường THCS Sông Phan Đ1
Họ và tên: ……… Môn: Địa lý 7
Lớp: …… Thời gian: 45 phút (không kể giao đề)
B PHẦN TỰ LUẬN (7 ĐIỂM) (Học sinh làm bài trong thời gian 35 phút)
Câu 1 (3đ) Trình bày đặc điểm Vị trí, địa hình của châu Âu ?
Câu 2 (2đ) Nêu đặc điểm khí hậu và địa hình của Châu Nam Cực ?
Câu 3 (1đ) Vì sao dân cư châu Âu đang ngày càng già di ?
Câu 4 (1đ) Tại sao các khoáng sản ở châu Nam Cực thường khó khai thác ?
ĐÁP ÁN
A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Trang 3Đinh Minh Qúy – Trường THCS Sông Phan Đ1
(Mỗi phương án chọn đúng được 0,25 điểm) Câu 1
Câu 2
Câu 3
B PHẦN TỰ LUẬN Câu 1 (3đ) Đặc điểm vị trí, địa hình của châu Âu là
* Đặc điểm khí hậu (2đ)
- Diện tích trên 10 triệu km.
- Năm từ vĩ độ 36 0 B – 71 0 B
- Phía Tây ngăn cách với Châu Á bởi dãy U-ran.
- Ba phía còn lại giáp các biển và Đại dương.
* Đặc điểm địa hình (1đ)
- Bờ biển bị cứt xe mạnh, biẻn ăn sâu váo nội địa , tạo thành nhiều bán đảo.
- Có 3 dạng địa hình chủ yếu: Núi trẻ, đồng bằng, núi già (0.5đ)
Câu 2 (2đ)
A (2đ) Đặc điểm địa hình và khí hậu của Châu Nam Cực
* Đặc điểm địa hình (0.5đ)
- Là một cao nguyên băng khổng lồ cao TB 2600m.
* Đặc điểm khí hậu (1.5đ):
- Rất giá lạnh -Nhiệt độ quanh năm < 0 0 C.
- Nhiều gió bão nhất Thế giới.
Câu 3 (1đ).
Dân số châu Âu đang ngày càng già đi là tại vì
- Tỉ lệ gia tăng tự nhiên quá thấp, nhiều nước có tỉ lệ gia tăng tự nhiên âm (0,5đ)
- Do điều kiện xã hội và công việc nên giới trẻ châu Âu ngày càng có tâm lí không thích lập gia đình và sinh con, sống theo chủ nghĩa tự do cá nhân (0,5đ)
Câu 3 (1đ) Các khoáng sản ở châu Nam Cực thường khó khai thác là vì
- Hầu hết các khoáng sản đều nằm sâu dưới lớp băng dày hoặc dưới đáy đại dương (0,5đ)
- Phương tiện thiết bị kĩ thuật ngày nay chưa đáp ứng được yêu cầu khai thác (0,5đ)
MA TRẬN
điểm
Trang 4Đinh Minh Qúy – Trường THCS Sông Phan Đ1
Bài 47
Châu Nam
Cực- Châu
lục lạnh
nhất thế
giới
(1tiết= 25%)
KT: Hiểu các hiện tượng và đặc điểm tự nhiên của lục địa Nam cực, một số nét đặc trưng trong quá trình khám phá và nghiên cứu châu Nam Cực KN:
C2
(2đ)
C4
(1đ)
3
Bài 51
Thiên
nhiên châu
Âu
(2tiết= 50%)
KT: Cần nắm được sự
vị trí giới hạn châu Âu
và các địa hình nổi bật, đặc điểm khí hậu, sông ngòi & thực vật
ở đây KN:
C1
(3đ)
C3
(1đ)
C1.2
(0,25đ)
4,25
Bài 54
Dân cư, xã
hội châu
Âu
(1tiết= 25%)
KT: Đặc điểm tôn giáo, ngôn ngữ văn hoá, đặc điểm dân cư
và quá trình đô thị hoá
ở Châu Âu KN:
C1.3
(0,25đ)
C1.4
(0,25đ)
C1.1
(0,25đ)
C2
(1đ)
C3
(1đ)
2.75