Số thập phân13,15 Phần nguyên Hàng của số thập phân - Đọc, viết số thập phân... Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau trăm chục đơn vị , Phần m ời Phần trăm Phần nghìn Mỗi đơn v
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Kiểm tra bài cũ:
: Ba trăm m ời hai phẩy năm trăm linh bốn
: Bốn m ơi phẩy bốn trăm linh bốn
: Không phẩy không chín m ơi mốt.
Bài 2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
a, 124m 795 mm = …… mm = ……… m ( T 1, 2 )
b, 13dm 15 mm = … mm = dm ( T 3, 4)
Toán
Bài 1: Đọc và xác định phần nguyên của các số thập phân sau: 312,504
40,405
0,091
124795 124,795
1315 13,15
Trang 2Thø hai ngµy 26 th¸ng 10 n¨m 2009
Bµi 2: ViÕt sè thËp ph©n thÝch hîp vµo chç chÊm
a, 124m 795 mm = 124795 mm = m
b, 13dm 15 mm = 1315 mm = dm
To¸n
Hµng cña sè thËp ph©n - §äc, viÕt sè thËp ph©n
124,795 13,15
Trang 3Số thập phân
13,15
Phần nguyên
Hàng của số thập phân - Đọc, viết số thập phân
Phần thập phân
,
124,795
Toán
3 1
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
20,748
phần m ời
phần trăm
phần nghìn
0,198
1
Số thập phân có phần nguyên gồm hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm, hàng nghìn Phần thập phân gồm …
hàng phần m ời, hàng phần trăm, hàng phần nghìn
5
1
8 9
1 0
124 m 795 mm = 124 m795
1000
Trang 4Nội dung thảo luận nhóm: Viết số thích hợp vào
a) 1= x 1
10
1 10
= x 1
100
1
100 =
x 1
1000
Mỗi đơn vị của một hàng bằng đơn vị của hàng
thấp hơn liền sau
b) 1
100 =
1 10
x 1 ; 1
10
= 1 x 1 ; 1 = 10 x 1
Mỗi đơn vị của một hàng bằng đơn vị của hàng cao hơn liền tr ớc
10
1 10
Trang 5Quan hệ giữa các
đơn vị của hai
hàng liền nhau
trăm chục đơn vị , Phần
m ời
Phần trăm
Phần nghìn
Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10
đơn vị của hàng thấp hơn liền sau
Mỗi đơn vị của một hàng bằng
(hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền tr ớc
1 10
?
?
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Toán
Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Trang 6Muốn viết một số thập phân, ta viết lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp: tr ớc hết viết phần nguyên, viết dấu
phẩy , sau đó viết phần thập phân
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần l ợt từ hàng cao đến hàng thấp: tr ớc hết đọc phần nguyên, đọc dấu
phẩy , sau đó đọc phần thập phân
Hàng của số thập phân đọc, viết số thập phân
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
Toán
Trang 7Số thập phân
13,15
Phần nguyên
Hàng của số thập phân - Đọc, viết số thập phân
Phần thập phân
,
124,795
Toán
3 1
Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009
20,748
phần m ời
phần trăm
phần nghìn
0,198
1
Số thập phân có phần nguyên gồm hàng đơn vị, hàng
chục, hàng trăm, hàng nghìn Phần thập phân gồm …
hàng phần m ời, hàng phần trăm, hàng phần nghìn
5
1
8 9
1 0
Trang 8Viết số thập phân gồm:
a Hai m ơi bốn đơn vị, một phần m ời, tám phần trăm:
24,18
b Không đơn vị, tám phần m ời, bảy phần trăm:
0,87
Trang 9Bµi tËp 1: §äc sè thËp ph©n; nªu phÇn nguyªn, phÇn thËp ph©n vµ gi¸ trÞ theo vÞ trÝ cña mçi ch÷
sè ë tõng hµng.
Ngh×n Tr¨m Chôc §¬n vÞ PhÇn
m êi
PhÇn ngh×n
PhÇn tr¨m
,
2,35
301,80
1942,54
0,032
Trang 10Bài tập 2 : Viết số thập phân có:
a) Năm đơn vị, chín phần m ời
c) Năm m ơi lăm đơn vị, năm phần m ời, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm m ơi lăm đơn vị và năm trăm năm m ơi lăm phần nghìn)
d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm
5,9
55,555 2002,08
b) Hai m ơi bốn đơn vị, một phần m ời, tám phần trăm
24,18
Trang 11Bµi tËp 3: ViÕt c¸c sè thËp ph©n sau thµnh hçn sè
cã chøa ph©n sè thËp ph©n ( theo mÉu )
3.5; 6.33 ; 18.05 ; 217.908
MÉu : 3,5 = 5
10 3
Trang 12ViÕt tÊt c¶ c¸c sè thËp ph©n gåm
ba ch÷ sè kh¸c nhau tõ c¸c sè 0, 2, 5