1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tap Vat ly 12 phan HAT NHAN nam 2011

6 201 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 330,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2ẹũnh luaọt phoựng xaù -Moói chaỏt phoựng xaù ủửụùc ủaởc trửng bụỷi moọt thụứi gian T goùi laứ chu kyứ baựn raừ.. Xác định số nguyên tử khối lợng còn lại của chất phóng xạ sau thời gian

Trang 1

VẬT Lí HẠT NHÂN (PHẦN I)

A) Kiến thức cơ bản:

1) Sửù phoựng xaù : Định nghĩa : Phoựng xaù laứ hieọn tửụùng haùt nhaõn nguyeõn tửỷ tửù ủoọng phoựng ra caực bức xạ gọi là tia

phoựng xaù vaứ bieỏn ủoồi thaứnh haùt nhaõn khaực

2)ẹũnh luaọt phoựng xaù

-Moói chaỏt phoựng xaù ủửụùc ủaởc trửng bụỷi moọt thụứi gian T goùi laứ chu kyứ baựn raừ Cửự sau moói chu kyứ naứy thỡ moọt nửa soỏ nguyeõn tửỷ cuỷa chaỏt aỏy bieỏn ủoồi thaứnh chaỏt khaực

-Biểu thức:N = No T

t

2 = No e-t hay m = mo T

t

2 = mo e-t ;  =

T T

693 , 0 2 ln

3) ẹoọ phoựng xaù

-ẹoọ phoựng xaù H cuỷa moọt lửụùng chaỏt phoựng xaù laứ ủaùi lửụùng ủaởc trửng cho tớnh phoựng xaù maùnh hay yeỏu cuỷa lửụùng chaỏt phoựng xaù ủoự vaứ ủửụùc ủo baống soỏ phaõn raừ trong 1 giaõy

-ẹoọ phoựng xaù H giaỷm theo thụứi gian vụựi qui luaọt:H = N = No e-t = Ho e-t ; vụựi Ho = No laứ ủoọ phoựng xaù ban ủaàu -ẹụn vũ ủoọ phoựng xaù laứ Beccụren (Bq) hay Curi (Ci): 1 Bq = 1phaõn raừ/giaõy ; 1Ci = 3,7.1010 Bq

B) Ph ơng pháp giải

Ph

ơng pháp chung

1 Xác định số nguyên tử (khối lợng ) còn lại của chất phóng xạ sau thời gian phóng xạ t

-Số nguyên còn lại sau thời gian phóng xạ t: N=N0 e  t =N0 T t

2 -Khối lợng còn lại sau thời gian phóng xạ t : m= m0 e  t=m0 T

t

2 ln

=

T

693 , 0

-Số nguyên tử có trong m(g) lợng chất :

A

m N

N

A

 NA=6,023.1023 hạt/mol là số Avôgađrô

Chú ý: +Khi

T

t

=n với n là một số tự nhiên thì áp dụng các công thức N =N0 T t

2 ; m= m0 T

t

2

T

t

là số thập phân thì áp dụng các công thức : N=N0 e  t ; m= m0 e  t

+Khi t << T thì áp dụng công thức gần đúng : e  t=1-.t A Tỉ số số nguyên tử ban đầu và số

nguyên tử còn lại sau thời gian phóng xạ t N=N0 e  t=> T=

N N

t

0

ln

2 ln

B Tỉ số số nguyên tử ban đầu và số nguyên tử bị phân rã sau thời gian phóng xạ t

 N=N0(1-e  t) =>

0

N

N

=1-e  t =>T=-ln( 1 )

2 ln 0

N N

t

c)Tỉ số độ phóng ban đầu và độ phóng xạ của chất phóng xạ ở thời điểm t H=H0e  t=>T=

H H

t

0

ln

2 ln

2 Tìm chu kì bán rã khi biết số hạt nhân ở các thời điểm t 1 và t 2

N1=N0 e .t1 ;N2=N0 e .t2

2

1

N

N

=e.(t2 t1) =>T =

2 1

1 2

ln

2 ln ) (

N N

t

t 

3 Tìm chu kì bán khi biết số hạt nhân bị phân rã trong hai thời gian khác nhau

1

N

 là số hạt nhân bị phân rã trong thời gian t1

Sau đó t (s) :N2 là số hạt nhân bị phân rã trong thời gian t2=t1 -Ban đầu : H0=

1

1

t

N

-Sau đó t(s) H=

2

2

t

N

mà H=H0e  t=> T=

2

1

ln

2 ln

N N t

4 Tính chu kì bán rã khi biết thể tích khí Heli tạo thành sau thời gian phóng xạ t

-Số hạt nhân Heli tạo thành : N =

4 , 22

V

NA N là số hạt nhân bị phân rã  N=N0(1-e  t) =

4 , 22

V

NA

Trang 2

Mà N0=

A

m0

NA =>

A

m0

(1-e  t) =

4 , 22

V

4 , 22

1

ln(

2 ln

0

m

V A

t

5 Xác định số nguyên tử (khối lợng ) bị phóng xạ của chất phóng xạ sau thời gian phóng xạ t

-Khối lợng bị phóng xạ sau thời gian phóng xạ t :  m=m0-m=m0(1-e  t)=m0(1- T t

2 ) Số nguyên tử bị phóng xạ sau thời gian phóng xạ t  N=N0-N=N0(1-e  t)=N0(1- T t

Chú ý: +Phần trăm số nguyên tử (khối lợng) chất phóng xạ bị phóng xạ sau thời gian t phân rã là:

%  N=

0

N

N

0

m

m

 100% =(1-e  t).100%

+Phần trăm số nguyên tử (khối lợng ) còn lại của chất phóng xạ sau thời gian t

%N =

0

N

N

0

m

m

.100% = e  t 100%

6 Xác định số nguyên tử (khối lợng ) hạt nhân mới tạo thành sau thời gian phóng xạ t

-Một hạt nhân bị phóng xạ thì sinh ra một hạt nhân mới ,do vậy số hạt nhân mới tạo thành sau thời gian phóng xạ t

bằng số hạt nhân bị phóng xạ trong thời gian đóN'=  N=N0-N=N0(1-e  t)=N0(1- T t

-Khối lợng hạt nhân mới tạo thành sau thời gian phóng xạ t: m'= '.A'

N

N

A

: A’ là số khối của hạt nhân mới tạo thành

Chú ý:+Trong sự phóng xạ β hạt nhân mẹ có số khối bằng số khối của hạt nhân con (A=A’) Do vậy khối lợng hạt

nhân mới tạo thành bằng khối lợng hạt nhân bị phóng xạ

+ Trong sự phóng xạ α thì A’=A- 4 => m'=

N

N '

 (A- 4)

7 Trong sự phóng xạ α ,xác định thể tích (khối lxác định thể tích (khối lợng) khí Heli tạo thành sau thời gian t phóng xạ.

- Một hạt nhân bị phóng xạ thì sinh ra một hạt α ,do vậy số hạt α tạo thành sau thời gian phóng xạ t bằng số hạt nhân

bị phóng xạ trong thời gian đó N' He=  N=N0-N=N0(1-e  t)=N0(1- T t

-Khối lợng khí Heli tạo thành sau thời gian t phóng xạ: mHe=4

A

He

N

N

-Thể tích khí Heli đợc tạo thành(đktc) sau thời gian t phóng xạ :V=22,4

A

He

N

N

 (l)

8 Xác định độ phóng xạ của một chất phóng xạ

H=N=H0e  t=H0 T

t

2 với H0= N0=

T

2 ln N0 Đơn vị của độ phóng xạ Bp: 1phân rã /1s= 1Bq (1Ci=3,7.1010Bq)

Chú ý: Khi tính H0 theo công thức H0= N0=

T

2 ln N0 thì phải đổi T ra đơn vị giây(s) Tính tuổi của các mẫu vật cổ

9 Nếu biết tỉ số khối lợng (số nguyên tử) còn lại và khối lợng (số nguyên tử) ban đầu của một lợng chất phóng xạ

có trong mẫu vật cổ

0

m

m

=e  t => t=

2 ln

ln

m

m T

0

N

N

=e  t =>t=

2 ln

ln

N

N T

10 Nếu biết tỉ số khối lợng (số nguyên tử) bị phóng xạ và khối lợng (số nguyên tử) còn lại của một lợng chất phóng xạ có trong mẫu vật cổ

m

m'

A

t

e m N

A e N

0

.

=

A

A'

(1-e  t) =>t=

2 ln

) 1 '

' ln(

A m

m A T

N

N

= et-1 => t=

2 ln

) 1

ln(

.

N

N

T  

11 Nếu biết tỉ số khối lợng (số nguyên tử) còn lại của hai chất phóng xạ có trong mẫu vật cổ

t

e

N

01

02 2

02

01 2

e t N

N N

N

=>t=

1 2

01 2

02 1

ln

 

N N

N N

với

1 1 2 ln

T

 ,

2 2 2 ln

T

12 Tính tuổi của mẫu vật cổ dựa vào 14C

6 (Đồng hồ Trái Đất)

Trang 3

ở khí quyển ,trong thành phần tia vũ trụ có các nơtrôn chậm ,một nơtrôn gặp hạt nhân 14N

7 tạo nên phản ứng

n

1

0 + 14N

7 14C

6 + 1p

6 là đồng vị phóng xạ

 với chu kỳ bán rã 5560 năm

C

14

6 có trong điôxit cacbon Khi thực vật sống hấp thụ CO2 trong không khí nên quá trình phân rã cân bằng với quá trình tái tạo 14C

6

Thực vật chết chỉ còn quá trình phân rã 14C

6 ,tỉ lệ 14C

6 trong cây giảm dần

Do đó: +Đo độ phóng xạ của 14C

6 trong mẫu vật cổ => H

+Đo độ phóng xạ của 14C

6 trong mẫu vật cùng loại ,cùng khối lợng của thực vật vừa mới chết =>H0

H=H0e  t=> t=

2 ln

ln

H

H

-Động vật ăn thực vật nên việc tính toán tơng tự

C Bài tập tự luận

B i 1 ài 1 : Côban 2760Co là đồng vị phóng xạ phát ra tia  và  với chu kì bán rã T=71,3 ngày.

1 Xác định tỷ lệ phần trăm chất Co bị phân rã trong 1 tháng (30 ngày).

2 Có bao nhiêu hạt  đợc giải phóng sau 1h từ 1g chất Co tinh khiết.

B i 2 ài 1 : Phơng trình phóng xạ của Pôlôni có dạng: 21084Po A

Z Pb 

1.Cho chu kỳ bán rã của Pôlôni T=138 ngày Giả sử khối lợng ban đầu m 0 =1g Hỏi sau bao lâu khối lợng Pôlôni chỉ còn 0,707g?

2 Tính độ phóng xạ ban đầu của Pôlôni Cho N A =6,023.10 23 nguyên tử/mol.

B i 3 ài 1 : Gọi t là khoảng thời gian để số hạt nhân của một lợng chất phóng xạ giảm đi e lần (e là số tự nhiên với lne=1), T là chu kỳ bán rã của chất phóng xạ Chứng minh rằng

ln 2

T t

  Hỏi sau khoảng thời gian 0,51t chất phóng xạ còn lại bao nhiêu phần trăm lợng ban đầu ? Cho biết e 0,51 =0,6.

B i 4 ài 1 : Hạt nhân 22488Ra phóng ra một hạt  , một photon  và tạo thành A

Z Rn Một nguồn phóng xạ 22488Ra có khối lợng ban đầu m 0 sau 14,8 ngày khối lợng của nguồn còn lại là 2,24g Hãy tìm :

1 m 0

2 Số hạt nhân Ra đã bị phân rã và khối lợng Ra bị phân rã ?

3.Khối lợng và số hạt nhân mới tạo thành ?

4.Thể tích khí Heli tạo thành (đktc)

Cho biết chu kỳ phân rã của 22488Ra là 3,7 ngày và số Avôgađrô N A =6,02.10 23 mol -1

B i 5: ài 1 Silic 1431Si là chất phóng xạ, phát ra hạt  và biến thành hạt nhân X Một mẫu phóng xạ 1431Si ban đầu trong thời gian 5 phút có 190 nguyên tử bị phân rã, nhng sau 3 giờ cũng trong thời gian 5 phút chỉ có 85 nguyên tử bị phân rã Hãy xác định chu kỳ bán rã của chất phóng xạ.

B i 6 ài 1 : Để đo chu kỳ của một chất phóng xạ ngời ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ thời điểm t 0 =0 Đến thời điểm

t 1 =2 giờ, máy đếm đợc n 1 xung, đến thời điểm t 2 =3t 1 , máy đếm đợc n 2 xung, với n 2 =2,3n 1 Xác định chu kỳ bán rã của chất phóng xạ này.

B i 7 ài 1 : Hạt nhân Pôlôni là chất phóng xạ  ,sau khi phóng xạ nó trở thành hạt nhân chì bền Dùng một mẫu Po nào

đó ,sau 30 ngày ,ngời ta thấy tỉ số khối lợng của chì và Po trong mẫu bằng 0,1595.Tính chu kì bán rã của Po

B i 8ài 1 :Ra224 là chất phóng xạ Lúc đầu ta dùng m 0 =1g Ra224 thì sau 7,3 ngày ta thu đợc V=75cm 3 khí Heli ở đktc Tính chu kỳ bán rã của Ra224

B i 9 ài 1 : Hiện nay trong quặng thiên nhiên có chứa cả 23892U và 23592U theo tỉ lệ nguyên tử là 140 :1 Giả sử ở thời điểm tạo thành Trái Đất, tỷ lệ trên là 1:1 Hãy tính tuổi của Trái Đất Biết chu kỳ bán rã của 23892U là 4,5.10 9 năm 23592U có chu kỳ bán rã 7,13.10 8 năm

B i 10 ài 1 : Thành phần đồng vị phóng xạ C14 có trong khí quyển có chu kỳ bán rã là 5568 năm Mọi thực vật sống trên

Trái Đất hấp thụ cacbon dới dạng CO 2 đều chứa một lợng cân bằng C14 Trong một ngôi mộ cổ, ngời ta tìm thấy một mảnh xơng nặng 18g với độ phóng xạ 112 phân rã/phút Hỏi vật hữu cơ này đã chết cách đây bao nhiêu lâu, biết độ phóng xạ từ C14 ở thực vật sống là 12 phân rã/g.phút.

B i 11 ài 1 : Trong các mẫu quặng Urani ngời ta thờng thấy có lẫn chì Pb206 cùng với Urani U238 Biết chu kỳ bán rã

của U238 là 4,5.10 9 năm, hãy tính tuổi của quặng trong các trờng hợp sau:

1 Khi tỷ lệ tìm thấy là cứ 10 nguyên tử Urani thì có 2 nguyên tử chì.

2 Tỷ lệ khối lợng giữa hai chất là 1g chì /5g Urani.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM PHẦN HẠT NHÂN NGUYấN TỬ (PHẦN I)

Trang 4

1 Random ( Rn222

86 ) là chất phĩng xạ cĩ chu kì bán rã là 3,8 ngày Một mẫu Rn cĩ khối lượng 2mg sau 19 ngày cịn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã A: 1,69 1017 B: 1,69.1020 C: 0,847.1017 D: 0,847.1018

2 :Radian C cĩ chu kì bán rã là 20 phút Một mẫu Radian C cĩ khối lượng là 2g Sau 1h40phút, lượng chất đã phân

rã cĩ giá trị nào? A: 1,9375 g B: 0,0625g C: 1,25 g D: một đáp án khác

3 Hằng số phĩng xạ của Rubidi là 0,00077 s-1, chu kì bán rã cua Rubidi là

A: 15 phút B: 150 phút C: 90 phút D: 1 đáp án khác

4 Một nguồn phĩng xạ nhân tạo vừa được tạo thành cĩ chu kì bán rã là T=2h, cĩ độ phĩng xạ lớn hơn mức cho phép

là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta cĩ thể làm việc an tồn với nguồn phĩng xạ này là

5 Nhờ một máy đếm xung người ta cĩ được thơng tin sau về 1 chất phĩng xạ X Ban đầu, trong thời gian 2 phút cĩ

3200 nguyên tử của chất X phĩng xạ, nhưng 4h sau ( kể từ thời điểm ban đầu) thì trong 2 phút chỉ cĩ 200 nguyên tử phĩng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phĩng xạ này.A: 1h B: 2h C: 3h D: một kết quả khác

6 Pơlơni210Po

84 là chất phĩng xạ  tạo thành hạt nhân Pb20682 .Chu kì bán rã của Po21084 là 140 ngày Sau thời gian t=420 ngày( kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta thu được 10,3 g chì.Tính khối lượng Po tại t=0

A: 12g B: 13g C: 14g D: Một kết quả khác

7 1123Naphóng xạ Bêta trừ và biến thành Magiê Sau thời gian 45 giờ khối lượng chất phóng xạ chỉ còn 12,5% khối lượng chất phóng xạ ban đầu tìm chu kỳ bán rã của Natri? A) 15giờ B) 11,25giờ C) 22,5giờ D) 45giờ

8 1123Na là chất phóng xạ  và biến thành Magiê có chu kỳ bán rã là 15 giờ.Ban đầu có 1 lượng Na nguyên chất Sau thời gian bao lâu thì tỉ số giữa số hạt nhân Na và Mg bằng 1? A) 30 giờ B) 3,75 giờ C).15 giờ D) 7,5 giờ

Nhận xét : Sau 1 chu kì, số hạt Na cịn lại ½ so với số hạt ban đầu Vậy ½ số hạt Na ban đầu đã phân rã = số hạt Mg tạo thành, nên tỉ số giữa số hạt Na cịn lại và số hạt Mg sinh ra là 1 Ta chọn được đáp án A

9.Polôni(Po210) là chất phóng xạ Alpha có chu kỳ bán rã là 138 ngày Sau thời gian 276 ngày lượng chất phóng

xạ còn lại là 12gam Tìm khối lượng chất phóng xạ ban đầuA) 36g B) 24g C) 48g D) 60g

10 Polôni phóng xạ Alpha và biến thành đồng vị bền của chì có chu kỳ bán rã là138 ngày ban đầu có 1 lượng Po

nguyên chất Sau thời gian 276 thì tỉ số giữa số hạt nhân chì và số hạt nhân Po bằng bao nhiêu

11 Chất phóng xạ iôt 131

53I có chu kì bán rã 8 ngày Lúc đầu có 200g chất này Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ

12 Có 100g chất phóng xạ với chu kì bán rã là 7 ngày đêm Sau 28 ngày đêm khối lượng chất phóng xạ đó còn

13 Chu kỳ bán rã của 60

27Co bằng gần 5 năm Sau 10 năm, từ một nguồn 60

27Co có khối lượng 1g sẽ còn lại

A gần 0,75g B hơn 0,75g một lượng nhỏ C gần 0,25g D hơn 0,25g một lượng nhỏ

14 Có thể tăng hằng số phóng xạ  của đồng vị phóng xạ bằng cách nào ?

A Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong từ trường mạnh B Đặt nguồn phóng xạ đó vào trong điện trường mạnh

C Đốt nóng nguồn phóng xạ đó D Hiện nay chưa có cách nào để thay đổi hằng số phóng xạ

15 Chu kì bán rã của chất phóng xạ 90

38Sr là 20 năm Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân

16 Trong nguồn phóng xạ 32

15P với chu kì bán rã 14 ngày có 3.1023 nguyên tử Bốn tuần lễ trước đó số nguyên tử 32

15P trong nguồn đó là

A 3.1023 nguyên tử B 6.1023 nguyên tử C 12.1023 nguyên tử D 48.1023 nguyên tử

17 Côban phóng xạ 60

27Co có chu kì bán rã 5,7 năm Để khối lượng chất phóng xạ giãm đi e lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gianA 8,55 năm B 8,23 năm C 9 năm D 8 năm

18 Có 100g iôt phóng xạ 131

53I với chu kì bán rã là 8 ngày đêm Tính khối lượng chất iôt còn lại sau 8 tuần lễ

19 Tìm độ phóng xạ của 1 gam 226

83Ra, biết chu kì bán rã của nó là 16622 năm (coi 1 năm là 365 ngày)

Trang 5

A 0,976Ci B 0,796C C 0,697Ci D 0.769Ci.

20 Ban ủaàu coự 5 gam chaỏt phoựng xaù radon 222

86Rn vụựi chu kỡ baựn raừ 3,8 ngaứy Soỏ nguyeõn tửỷ radon coứn laùi sau 9,5 ngaứy laứ A 23,9.1021 B 2,39.1021 C 3,29.1021 D 32,9.1021

21 Haùt nhaõn 14C

6 laứ moọt chaỏt phoựng xaù, noự phoựng xaù ra tia - coự chu kỡ baựn raừ laứ 5600naờm Sau bao laõu lửụùng chaỏt phoựng xaù cuỷa moọt maóu chổ coứn baống 1/8 lửụùng chaỏt phoựng xaù ban ủaàu cuỷa maóu ủoự

22 Chu kỡ baựn raừ cuỷa 238U

92 laứ 4,5.109 naờm Luực ủaàu coự 1g 238U

92 nguyeõn chaỏt Tớnh ủoọ phoựng xaù cuỷa maóu chaỏt ủoự sau 9.109 naờm

A 3,087.103Bq B 30,87.103Bq C 3,087.105Bq D 30,87.105Bq

23 Coban (60Co

27 ) phoựng xaù - vụựi chu kyứ baựn raừ 5,27 naờm vaứ bieỏn ủoồi thaứnh niken (Ni) Hoỷi sau bao laõu thỡ 75% khoỏi lửụùng cuỷa moọt khoỏi chaỏt phoựng xaù 60Co

27 phaõn raừ heỏt

A 12,54 naờm B 11,45 naờm C 10,54 naờm D 10,24 naờm

24 Phoỏt pho 32P

15 phoựng xaù - vụựi chu kyứ baựn raừ T = 14,2 ngaứy Sau 42,6 ngaứy keồ tửứ thụứi ủieồm ban ủaàu, khoỏi lửụùng cuỷa moọt khoỏi chaỏt phoựng xaù 32P

15 coứn laùi laứ 2,5g Tớnh khoỏi lửụùng ban ủaàu cuỷa noự.A 15g B 20g C 25g

D 30g

25 Tìm khối lợng Poloni 21084Po có độ phóng xạ 2 Ci Biết chu kỳ bán rã là 138 ngày :

26 Đồng vị phóng xạ 6629Cu có chu kỳ bán rã 4,3 phút Sau khoảng thời gian t = 12,9 phút, độ phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu : A 85 % B 87,5 % C 82, 5 % D 80 %

27 Coõban 60

27Co laứ chaỏt phoựng xaù vụựi chu kỡ baựn raừ 163 naờm Neỏu luực ủaàu coự 1kg chaỏt phoựng xaù naứy thỡ sau 16 naờm khoỏi lửụùng 60

28 Sau thụứi gian t, ủoọ phoựng xaù cuỷa moọt chaỏt phoựng xaù - giaỷm 128 laàn Chu kỡ baựn raừ cuỷa chaỏt phoựng xaù ủoự laứ

29 Sau khoaỷng thụứi gian 1 ngaứy ủeõm 87,5% khoỏi lửụùng ban ủaàu cuỷa moọt chaỏt phoựng xaù bũ phaõn raừ thaứnh chaỏt

khaực Chu kỡ baựn raừ cuỷa chaỏt phoựng xaù ủoự laứA 12 giụứ B 8 giụứ C 6 giụứ D 4 giụứ

30 Một gam chất phóng xạ trong 1s phát ra 4,2.1013 hạt β- Khối lượng nguyên tử của chất phóng xạ này 58,933 u; lu

= 1,66.10-27 kg Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ n y l :ày là: ày là: A 1,78.108s B.1,68.108s C.1,86.108s D.1,87.108 s

32 Một mẫu phúng xạ 1431Si ban đầu trong 5 phỳt cú 196 nguyờn tử bị phõn ró, nhưng sau đú 5,2 giờ (Kể từ t = 0) cựng trong 5 phỳt chỉ cú 49 nguyờn tử bị phõn ró Chu kỳ bỏn ró của 1431Si

33 Chu kỡ baựn raừ cuỷa radon laứ T = 3,8 ngaứy Haống soỏ phoựng xaù cuỷa radon laứ

34)Một chất phúng xạ phỏt ra tia , cứ một hạt nhõn bị phõn ró cho một hạt Trong thời gian 1 phỳt đầu chất phúng xạ phỏt ra 360 hạt , nhưng 6 giờ sau, kể từ lỳc bắt đầu đo lần thứ nhất, trong 1 phỳt chất phúng xạ chỉ phỏt ra

45 hạt Chu kỳ bỏn ró của chất phúng xạ này là:

35Một lượng chất phúng xạ Radon cú khối lượng ban đầu là Sau 15,2 ngày thỡ độ phúng xạ của nú giảm 93,75% Chu kỳ bỏn ró T của Radon là :

A 14,5 ngày B 1,56 ngày C 1,9 ngày D 3,8 ngày

36 Moọt lửụùng chaỏt phoựng xaù Radon coự khoỏi lửụùng ban ủaàu laứ m0 Sau 15,2 ngaứy thỡ ủoọ phoựng xaù cuỷa noự giaỷm 93,75% Chu kyứ baựn raừ T cuỷa Radon laứ :

A 14,5 ngaứy B 1,56 ngaứy C 1,9 ngaứy D 3,8 ngaứy

37 Moọt chaỏt phoựng xaù phaựt ra tia α , cửự moọt haùt nhaõn bũ phaõn raừ cho moọt haùt α Trong thụứi gian 1 phuựt ủaàu chaỏt

phoựng xaù phaựt ra 360 haùt α , nhửng 6 giụứ sau , keồ tửứ luực baột ủaàu ủo laàn thửự nhaỏt , trong 1 phuựt chaỏt phoựng xaù chổ phaựt ra 45 haùt α Chu kyứ baựn raừ cuỷa chaỏt phoựng xaù naứy laứ :

Trang 6

A 1 giụứ B 2 giụứ C 3 giụứ D 4 giụứứ

38 Caực pheựp ủo ủoọ phoựng xaù cuỷa moọt maóu Cr thửùc hieọn cửự 5 phuựt cho keỏt quaỷ sau : 5524 t (phuựt) 0 5 10 15 ẹoọ

phoựng xaù H (mCi) 19,2 7,13 2,65 0,99 Chu kyứ baựn raừ cuỷa Cr baống 5524

39 ẹoàng vũ Na laứ chaỏt phoựng xaù vaứ taùo thaứnh ủoàng vũ cuỷa magieõ Sau 105 giụứ, ủoọ phoựng xaù cuỷa Na giaỷm ủi 128

laàn Chu kyứ baựn raừ cuỷa Na baống

40 Haùt nhaõn 14C

6 laứ moọt chaỏt phoựng xaù, noự phoựng xaù ra tia - coự chu kỡ baựn raừ laứ 5600naờm Sau bao laõu lửụùng chaỏt phoựng xaù cuỷa moọt maóu chổ coứn baống 1/8 lửụùng chaỏt phoựng xaù ban ủaàu cuỷa maóu ủoự

41 Haùt nhaõn 14C

6 laứ moọt chaỏt phoựng xaù, noự phoựng xaù ra tia - coự chu kỡ baựn raừ laứ 5600naờm Trong caõy coỏi coự chaỏt phoựng xaù 14C

6 ẹoọ phoựng xaù cuỷa moọt maóu goó tửụi vaứ moọt maóu goó coồ ủaùi ủaừ cheỏt cuứng khoỏi lửụùng laàn lửụùt laứ 0,25Bq vaứ 0,215Bq Hoỷi maóu goó coồ ủaùi cheỏt ủaừ bao laõu ?

A 12178,86 naờm B 12187,67 naờm C 1218,77 naờm D.16803,57 naờm

42 Độ phóng xạ của 14C trong một tượng gỗ cổ bằng 0,65 lần độ phóng xạ của 14C trong một khỳc gỗ cựng khối lưọng vừa mới chặt.Chu kỡ bỏn ró của 14C là 5700năm Tuổi của tượng gỗà:

A.3521 năm B 4352 năm C.3543 năm D.3452 năm

43 Tớnh tuoồi cuỷa moọt tửụùng goồ coồ bieỏt raống ủoọ phoựng xaù - hieọn nay cuỷa tửụùng goồ aỏy baống 0,77 laàn ủoọ phoựng xaù

cuỷa moọt khuực goồ cuứng khoỏi lửụùng mụựi chaởt Bieỏt chu kỡ baựn raừ cuỷa C14 laứ 5600 naờm

A 2112 naờm B 1056 naờm C 1500 naờm D 2500 naờm

44 Tớnh tuoồi cuỷa moọt maồu goó coồ bieỏt raống ủoọ phoựng xaù beõta cuỷa noự baống 0,77 laàn ủoọ phoựng xaù cuỷa moọt maồu goó

khaực gioỏng heọt mụựi chaởt Cho chu kyứ baựn raừ cuỷa C14 laứ 5600 naờm

A) 2112 naờm B) 1210 Naờm C) 4510 naờm D) 3600 naờm

45 Chaỏt 2760Co duứng trong y teỏ coự chu kyứ baựn raừ 5,33 naờm.Ban ủaàu khoỏi lửụùng Co laứ 500gam Sau thụứi gian bao laõu thỡ lửụùng chaỏt phoựng xaù coứn laùi laứ100gam

A) 12,38naờm B) 8,75naờm C) 10,5naờm D) 15,24 naờm

46 Chaỏt 2760Co duứng trong y teỏ coự chu kyứ baựn raừ 5,33 naờm.Ban ủaàu khoỏi lửụùng Co laứ 500gam Tỡm khoỏi lửụùng chaỏt phoựng xaù coứn laùi sau 12 naờm?

47 Chu kỡ bỏn ró của 14C

6 là 5590 năm Một mẩu gỗ cổ cú độ phúng xạ là 197 phõn ró/phỳt Một mẩu gỗ khỏc, cựng loại cựng khối lượng của cõy mới hạ xuống cú độ phúng xạ 1350 phõn ró/phỳt Tuổi của mẩu gỗ cổ là

A 15525 năm B 1552,5 năm C 1,5525.105 năm D 1,5525.106 năm

Ngày đăng: 18/09/2015, 07:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w