Dao động điều hoà : Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin hay sin của thời gian Phương trình dao động điều hoà: : x = A.cos ω.t + ϕ Trong đĩ : x là li
Trang 1TÀI LIỆU ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2009
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ
1 Dao động : là chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng
2 Dao động tuần hoàn : là dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
3 Dao động điều hoà : Dao động điều hoà là dao động trong đó li độ của vật là một hàm côsin (hay sin) của thời gian
Phương trình dao động điều hoà: : x = A.cos( ω.t + ϕ )
Trong đĩ : x là li độ của dao động ; A là biên độ dao động (A>0) ;( ω t + ϕ ) là pha dao động
tại thời điểm t , đơn vị rad ; ϕ là pha ban đầu, đơn vị rad
Một điểm dao động điều hịa trên một đoạn thẳng luơn luơn cĩ thể coi là hình chiếu của một điểm tương ứng chuyển động trịn đều lên đường kính là một đoạn thẳng đĩ
4.Chu kì và tần số :
- Chu kỳ T của dao động điều hòa là khoảng thời gian thời gian vật thực hiện một dao động
toàn phần, đơn vị là s
-Tần số f của dao động điều hòa là số dao động toàn phần thực hiện trong 1 s, đơn vị Hz
ϖ = ( con lắc đơn)
5.Vận tốc và gia tốc trong dao động điều hòa :
-Phương trình vận tốc: v x= = − ω' A sin( tω + ϕ)
+Ở vị trí biên ,x = ±A thì vận tốc bằng không ;
+ Ở vị trí cân bằng x = 0 thì vận tốc có độ lớn cực đại : vmax =ωA
-Phương trình gia tốc: a v= = − ω' A 2cos( tω + ϕ) Hay a = −ω2x
+Ở vị trí cân bằng x = 0 thì a = 0 ;+Ở vị trí biên ,x = ±A thì thì 2
2π
+ Gia tốc sớm pha hơn vận tốc một gĩc π2 hoặc vận tốc trể pha hơn gia tốc gĩc π2
+ Gia tốc và li độ ngược pha nhau hoặc lệch pha nhau 1 gĩc π
@ Gia tốc luơn luơn ngược chiều với li độ và cĩ độ lớn tỉ lệ với độ lớn của li độ
* Liên hệ a, v và x : 2
v
x ; ⇒ =v ϖ A2−x2 ; ω = 2 2
x A
v
−6
Con lắc lò xo :
Trang 2* Lực kéo về : F =−kx Lực kéo về luơn hướng về vị trí cân bằng và cĩ độ lớn tỉ lệ với li độ
- Phương trình động lực học : x’’ = – ω2 x Với : ω2 = m k hay : k
m
ϖ =
- Nghiệm của PT : x = A.cos( ω.t + ϕ ) là phương trình dao động điều hịa Với : A > 0 và ω > 0
Chu kỳ của dao động điều hoà của con lắc lò xo :
k
m2
T= π Tần số f mk
π
=
2 1
7 Sự chuyển hoá năng lượng trong DĐĐH
+Ở 2 vị trí biên : Et cực đại ; Eđ = 0 ; + Ở VTCB : Et = 0 ; Eđ cực đại
* Trong quá trình dao động luôn xãy ra hiện tượng động năng tăng thì thế năng giãm và
ngược lại
+Động năng : E đ = 12.m v 2 = 21m.ω2.A2.sin2(ωt + ϕ ) Động năng và thế năng của dao động điều hịa biến đổi tuần hồn với chu kì T/2
+Thế năng : Et = 12k.x2 = 12k.A2.cos2(ωt + ϕ )
+ Cơ năng : E = Et + Eđ = 12 m.ω2.A2 = const Hay E =12 KA2
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động
Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua ma sát
8 Con lắc đơn :
Cấu tạo : Con lắc đơn gồm một sợi dây không dãn, có khối lượng không đáng kể, treo 1 vật
nặng có kích thước rất nhỏ so với chiều dài dây treo
T= π 2.2
4
T g l
W W= +W = mv +mgl − α = hằng số
* Khi con lắc đơn chuyển độngtừ vị trí biên về Vtcb thì động năng tăng và thế năng giãm và ngược lại
@ Công thức tính vận tốc của con lắc đơn :
+Ở vị trí cân bằng : V = 2 (1 cosgl − α0) + Ở vị trí với góc lệch α là : V = 2 (cosgl α−cosα0)
Trang 3@ Ứng dụng : Đo gia tốc rơi tự do
* Lưu ý : Nếu chiều dài dây: l = l1 ± l2 , (l1 > l2) : 2 2
Dao động tự do ( Dao động riờng )
Dao độngcủa hệ xảy ra dới tác dụng chỉ của nội lực gọi là dao động tự do hay dao động riêng Dao động riờng cú chu kỡ chỉ phụ thuộc cỏc yếu tố trong hệ mà khụng phụ thuộc vào cỏch kớch thớch để tạo nờn dao động
+Dao ủoọng taột daàn laứ dao ủoọng coự bieõn ủoọ giaỷm daàn theo thụứi gian
Nguyeõn nhaõn laứm dao ủoọng taột daàn laứ do lửùc caỷn cuỷa moõi trửụứng
ệÙng duùng: Boọ phaọn giaỷm xoực cuỷa oõ toõ, Cỏc thiết bị đúng cửa tự động
+Dao ủoọng duy trỡ : Dao động duy trì là dao động có biên độ đợc giữ không đổi bằng cách bù năng
lợng cho hệ đúng bằng năng lợng mất mát và tần số dao động bằng tần số dao động riêng của hệ Vớ duù dao ủoọng cuỷa con laộc ủoàng hoà
+ Dao ủoọng cửụừng bửực :Dao ủoọng cuỷa moọt heọ dửụựi taực duùng cuỷa moọt ngoaùi lửùc tuaàn hoaứn goùi
laứ dao ủoọng cửụừng bửực Dao ủoọng cửụừng bửực coự bieõn ủoọ khoõng ủoồi vaứ taàn soỏ baống taàn soỏ cuỷa lửùc cửụừng bửực
Đặc điểm :
- Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức.
- Biờn độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biờn độ lực cưỡng bức và độ chờnh lệch giữa tần
số của lực cưỡng bức và tần số riờng của hệ dao động
10.
Hieọn tửụùng coọng hửụỷng :
Hiện tợng cộng hởng là hiện tợng biên độ của dao động cỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số (f) của lực cỡng bức bằng tần số riêng (f0) của hệ dao động
-Điều kiện cộng hưởng f =f0
Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng khụng chỉ cú hại mà cũn
cú lợi
11 Sệẽ TOÅNG HễẽP DAO ẹOÄNG:
- Sửù leọch pha cuỷa caực dao ủoọng :
Xeựt 2 dao ủoọng ủieàu hoứa coự phửụng trỡnh dao ủoọng laứ :x1 =A1 cos(ωt + ϕ1 ) vaứ x2 =A2 cos(ωt + ϕ2 )
Nhaọn xeựt : ∆ϕ = ϕ1 - ϕ2 = 2nπ : dao ủoọng cuứng pha
∆ϕ = ϕ1 - ϕ2 = (2n + 1)π : dao ủoọng ngửụùc pha
-Sửù toồng hụùp dao ủoọng :
-Toồng hụùp 2 dủủh cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ laứ 1 dủủh cuứng phửụng, cuứng taàn soỏ vụựi 2 dủ thaứnh phaàn vaứ coự bieồu thửực : x = x1 + x2 = A.cos(ωt + ϕ )
+Tớnh bieõn ủoọ A : A= A12 +A + A A
2 2
Trang 4Nhaọn xeựt : Bieõn ủoọ dủ toồng hụùp phuù thuoọc vaứo ủoọ leọch pha ∆ϕ cuỷa 2 dủ thaứnh phaàn :
• ∆ϕ =2nπ ⇒ A = A1 + A2 : Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp cửùc ủaùi
• ∆ϕ =(2n+1)π ⇒ A = A1 – A2 : Bieõn ủoọ dao ủoọng toồng hụùp cửùc tieồu
• ∆ϕ laứ baỏt kyứ : A1 – A2 < A < A1 + A2
CHƯƠNG II: SOÙNG Cễ VAỉ SOÙNG AÂM
1) Caực ủũnh nghúa :
+ Súng cơ : Sóng cơ là quá trình lan truyền dao động cơ trong một môi trờng
.+ Súng ngang Phương dao động vuụng gúc với phương truyền súng Sóng ngang truyền đợc ở mặt
chất lỏng và trong chất rắn
Vớ dụ: súng trờn mặt nước, súng trờn sợi dõy cao su
+ Súng dọc phương dao động trựng với phương truyền súng.
Sóng dọc truyền đợc cả trong chất khí, chất lỏng và chất rắn
Vớ dụ: súng õm, súng trờn một lũ xo
+ Biờn độ của súng A: là biờn độ dao động của một phần tử của mụi trường cú súng truyền qua
+ Chu kỳ súng T: là chu kỳ dao động của một phần tử của mụi trường súng truyền qua
+ Tần số f: là đại lượng nghịch đảo của chu kỳ súng : f =
T
1 + Tốc độ truyền súng v : là tốc độ lan truyền dao động trong mụi trường
+ Bước súng λ: là quảng đường mà súng truyền được trong một chu kỳ λ = vT = v f
+Bước súng λ cũng là khoảng cỏch giữa hai điểm gần nhau nhất trờn phương truyền súng dao động cựng pha với nhau
+Nhửừng ủieồm caựch nhau moọt soỏ nguyeõn bửụực soựng treõn phửụng truyeàn thỡ dao ủoọng cuứng pha
vụựi nhau
+ Nhửừng ủieồm caựch nhau moọt soỏ leỷ nửừa bửụực soựng treõn phửụng truyeàn thỡ dao ủoọng ngửụùc pha
vụựi nhau
+Năng lượng súng : là năng lượng dao động của cỏc phần tử của mụi trường cú súng truyền qua
Quaự trỡnh truyeàn soựng laứ quaự trỡnh truyeàn naờng lửụùng Truyeàn càng xa thỡ naờng lửụùng caứng
giaỷm, bieõn ủoọ cuừng giaỷm theo
+Phơng trình dao động tại điểm O là uO = Acosωt
+ Phơng trình dao động của phần tử môi trờng tại điểm M bất kì có tọa độ x là
+ Hieọn tửụùng giao thoa là hiện tợng hai sóng khi gặp nhau thì có những điểm chúng luôn tăng
c-ờng lẫn nhau, có những điểm chúng luôn luôn triệt tiêu lẫn nhau
* Điều kiện giao thoa : Điều kiện để xảy ra hiện tượng giao thoa là trong mụi trường truyền súng
cú hai súng kết hợp nghĩa là Hai nguồn dao động cựng tần số và cú độ lệch pha khụng đổi theo
thời gian
Trang 5@Cực đại giao thoa nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó bằng một số nguyên lần bước sóng d2− =d1 kλ; (k = ± ±0, 1, 2, )
@ Cực tiểu giao thoa ( dao động triệt tiêu ) nằm tại các điểm có hiệu đường đi của hai sóng tới đó
bằng một số nửa nguyên lần bước sóng 2 1
1
;2
+Điểm bụng : Tại đó sóng tới và sóng phản xạ cùng pha
+Điểm nút : Tại đó sóng tới và sóng phản xạ ngược pha
-Để cĩ sĩng dừng trên sợi dây với một đầu là nút một đầu là bụng (một đầu cố định, một đầu dao
động) thì chiều dài của sợi dây phải bằng một số lẻ
4
λ l = (2k + 1)
4λ
+Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề là
2
λ ;+Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề là
4
λ
+ Xác định bước sĩng, tốc độ truyền sĩng nhờ sĩng dừng:
-Khoảng cách giữa hai nút sĩng là
2
λ.; -Tốc độ truyền sĩng: v = λf = Tλ.4) SÓNG ÂM :
+ Sĩng âm : Sĩng âm là những sĩng cơ truyền trong mơi trường khí, lỏng, rắn Tần số của của sĩng
âm cũng là tần số âm
+Nguồn âm: Một vật dao động tạo phát ra âm là một nguồn âm.
+Âm nghe được (âm thanh) cĩ tần số từ 16Hz đến 20000Hz và gây ra cảm giác âm trong tai con
người
+Hạ âm : Những sĩng cơ học tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sĩng hạ âm, tai người khơng nghe được +siêu âm :Những sĩng cơ học tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sĩng siêu âm , tai người khơng nghe
được
+Sĩng âm, sĩng hạ âm, sĩng siêu âm đều là những sĩng cơ học lan truyền trong mơi trường vật
chất nhưng chúng cĩ tần số khác nhau và tai người chỉ cảm thụ được âm thanh chứ khơng cảm thụ được sĩng hạ âm và sĩng siêu âm
+Nhạc âm cĩ tần số xác định.
* Mơi trường truyền âm
Sĩng âm truyền được trong cả ba mơi trường rắn, lỏng và khí nhưng khơng truyền được trong chân khơng
Các vật liệu như bơng, nhung, tấm xốp cĩ tính đàn hồi kém nên truyền âm kém, chúng được dùng làm vật liệu cách âm
*Tốc độ truyền âm: Sĩng âm truyền trong mỗi mơi trường với một tốc độ xác định.
-Tốc độ truyền âm phụ thuộc vào tính đàn hồi, mật độ của mơi trường và nhiệt độ của mơi trường -Nĩi chung tốc độ âm trong chất rắn lớn hơn trong chất lỏng và trong chất lỏng lớn hơn trong chất khí
Trang 6-Khi õm truyền từ mụi trường này sang mụi trường khỏc thỡ vận tốc truyền õm thay đổi, bước súng của súng õm thay đổi cũn tần số của õm thỡ khụng thay đổi.
* Cỏc đặc trưng vật lý của õm
-Tần số õm: Là một trong những đặc trưng vật lý quan trọng nhất của õm.
-Cường độ õm : I tại một điểm là đại lượng đo bằng lượng năng lượng mà súng õm tải qua một đơn
vị diện tớch đặt tại điểm đú, vuụng gúc với phuơng truyền súng trong một đơn vị thời gian
Đơn vị cường độ õm là W/m2
-Mức Cường độ õm : Mức cờng độ âm là đặc trng vật lí thứ hai của âm.
Mức cường độ õm L là lụga thập phõn của thương số giữa cường độ õm I và cường độ õm chuẩn Io: L(B) = lg
* Cỏc đặc tớnh sinh lý của õm: Các đặc trng sinh lí của âm là độ cao, độ to và âm sắc của âm + Độ cao của õm: là một đặc trưng sinh lớ của õm gắn liền với tần số của õm
Âm cao (hoặc thanh) cú tần số lớn, õm thấp (hoặc trầm) cú tần số nhỏ
+ Độ to của õm: gắn liền với đặc trưng vật lý mức cường độ õm.
+ Âm sắc: là đặc trưng sinh lý của õmgiỳp ta phõn biệt õm do cỏc nguồn khỏc nhau phỏt ra Âm sắc
cú liờn quan mật thiết với đồ thị dao động õm
* Hộp cộng hưởng :
Hộp đàn của các đàn ghita, viôlon, là những hộp cộng hởng đợc cấu tạo sao cho không khí trong hộp có thể dao động cộng hởng với nhiều tần số khác nhau của dây đàn Nh vậy, hộp cộng hởng có tác dụng làm tăng cờng âm cơ bản và một số hoạ âm, tạo ra âm tổng hợp phát ra vừa to, vừa có một
+ Biểu thức suất điện động xoay chiều :e = E0 cos(ωt + ϕ)
+ Biểu thức điện ỏp : u = U0 cos( ωt + ϕu) (A) Với U0 là điện ỏp cực đại, và ω là tần số gúc, ϕulà pha ban đầu
@ Maùch chổ coự ủieọn trụỷ thuaàn :
+Doứng ủieọn qua maùch : i = I0 cos ωt hay i = I 2 cos ωt
Trang 7+Điện áp tức thời : u= U0 cos ωt hay u = U 2 cos ωt
Mạch chỉ có R thì điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa cùng pha với dòng điện
R
@ Mạch chỉ có cuộn cảm thần :
+Dòng điện qua mạch : i = I0 cos ωt hay i = I 2 cos ωt
+Điện áp tức thời : u= U0 cos (ωt +
2
π ) hay u = U 2 cos (ωt +
2
π )
Mạch chỉ có cuộn cảm L thì điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa sớm pha π2 so
với cường đđộ dòng điện , hay cường độ dòng điện trể pha π2 so với điện áp
== = Với Z L =L ω gọi là cảm kháng
@ Mạch chỉ có tụ điện :
+Dòng điện qua mạch : i = I0 cos ωt hay i = I 2 cos ωt
+Điện áp tức thời : u= U0 cos (ωt -π2) hay u = U 2 cos (ωt - π2 )
Mạch chỉ có cuộn cảm L thì điện áp giữa 2 đầu đoạn mạch biến thiên điều hòa trể pha π2 so
với cường đđộ dòng điện , hay cường độ dòng điện sớm pha π2 so với điện áp
Cos
U
ϕ =
NHẬN XÉT :
• Khi ZL > ZC : Mạch có tính cảm kháng, u nhanh pha hơn i một góc ϕ
• Khi ZL < ZC : Mạch có tính dung kháng, u chậm pha hơn i một góc ϕ
• Khi ZL = ZC : Mạch cộng hưởng, u cùng pha với i
2 Hiện tượng cộng hưởng điện
Khi cĩ hiện tượng cộng hưởng điện ta cĩ: I = I max = U/R trong mạch cĩ ZL = ZC hay ω2LC = 1, điện
áp luơn cùng pha với dịng điện trong mạch, Zmin=R ;UL = UC và U=UR; hệ số cơng suất cosϕ=1
3. C«ng suÊt cđa ®o¹n m¹ch xoay chiỊu
VËy: p=UIcosϕ = RI2 Hệ số cơng suất :Cosϕ= R
Cos
U
ϕ = Phơ thuéc vµo R, L, C vµ f
@Các lý do cần phải tăng hệ số cơng suất : Để giảm cơng suất hao phí ; Phải tăng hệ số Cosϕ ≥ 0,85
Trang 8Cụng suất của dũng điện xoay chiều L,C,ω=const, R thay
U
P =
1 :
2
L C
R Khi Z Z f
LC
π
4)Máy biến áp- truyền tải điện năng đi xa:
Định nghĩa : Thiết bị cú khả năng biến đổi điện ỏp xoay chiều
Cấu tạo :Máy biến áp gồm hai cuộn dõy cú số vũng khỏc nhau , quấn trờn một lừi sắt từ khộp kớn
( làm bằng thộp si lớc ) Một trong hai cuộn dõy được nối với nguồn điện xoay chiều được gọi là cuộn
sơ cấp, cú N1 vũng dõy Cuộn thứ hai được nối với tải tiờu thụ , gọi là cuộn thứ cấp, cú N2 vũng dõyb) Nguyờn tắc hoạt động :
Máy biến áp hoạt động dựa vào hiện tợng cảm ứng điện từ Nguồn phát điện tạo nên một điện áp
xoay chiều tần số f ở hai đầu cuộn sơ cấp Dòng điện xoay chiều trong cuộn sơ cấp gây ra biến thiên
từ thông trong trong hai cuộn
+Cụng thức của mỏy biến ỏp: 1 1 2 1
N =U = I = E
Neỏu N > N’ thỡ U > U’ : Maựy haù theỏ ; Neỏu N < N’ thỡ U < U’ : Maựy taờng theỏ
Duứng maựy bieỏn theỏ laứm hieọu ủieọn theỏ taờng bao nhieõu laàn thỡ cửụứng ủoọ doứng ủieọn giaỷm baỏy nhieõu laàn vaứ ngửụùc laùi
+ Cụng suất Hao phí truyền tải: Phao phớ = R.I2 = P2
phat 2
phat
R U
Nhử vaọy, taờng U leõn n laàn thỡ P giaỷm ủi n 2 laàn
ẹeồ giaỷm sửù hao phớ P, ngửụứi ta duứng maựy bieỏn theỏ taờng U trửụực khi truyeàn
5) Máy phát điện xoay chiều :
@Mỏy phỏt điện xoay chiều một pha :
Gồm có hai phần chính:
+ Phần cảm : Là một nam châm điện hoặc nam châm vĩnh cửu.Phần cảm tạo ra từ trờng
+ Phần ứng: Là những cuộn dây, xuất hiện suất điện động cảm ứng khi máy hoạt động Tạo ra dòng
điện
+ Một trong hai phần này đều có thể đứng yên hoặc là bộ phận chuyển động
+ Bộ phận đứng yên gọi là Stato, bộ phận chuyển động gọi là Rôto
Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ Khi rôto quay với tốc độ n (vòng/s) thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số f = np
@Mỏy phỏt điện xoay chiều ba pha :
Cỏch mắc mạch ba pha :
Máy phát điện xoay chiều ba pha là máy tạo ra ba suất điện động xoay chiều hình sin cùng tần số,
cùng biên độ và lệch pha nhau 2
3
π từng đôi một
Cấu tạo của máy phát điện xoay chiều ba gồm hai bộ phận
- Stato gồm có ba cuộn dây hình trụ giống nhau đợc đặt trên một đờng tròn tại ba vị trí đối xứng (ba trục của ba cuộn dây nằm trên mặt phẳng đờng tròn, đồng quy tại tâm O của đờng tròn và lệch nhau
120o)
Trang 9- Rôto là nam châm vĩnh cửu hoặc nam châm điện có thể quay quanh một trục đi qua O.
Khi rôto quay với tốc độ góc ω thì trong mỗi cuộn dây của stato xuất hiện một suất điện động cảm ứng cùng biên độ, cùng tần số, cùng biên độ và lệch pha nhau 2
3
π.Cụng thức : Udõy = 3Upha
@ Nguyeõn taộc hoaùt ủoọng cuỷa ủoọng cụ khoõng ủoàng boọ :
- Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện không đồng bộ ba pha dựa trên hiện tợng cảm ứng điện từ
và tác dụng của từ trờng quay
- Khi khung dây dẫn đặt trong từ trờng quay thì Tốc độ góc của khung nhỏ hơn tốc độ góc của từ ờng quay
tr-CHƯƠNG IV: DAO ĐỘNG VÀ SểNG ĐIỆN TỪ
1 Mạch dao động
Cấu tạo: Gồm một tụ điện mắc nối tiếp với một cuộn cảm thành mạch kớn.
- Nếu r rất nhỏ (≈ 0): mạch dao động lớ tưởng
Nguyờn tắc hoạt động: • Muốn cho mạch dao động hoạt động thì ta tích điện cho tụ điện rồi cho nó phóng điện trong mạch LC Nhờ có cuộn cảm mắc trong mạch, tụ điện sẽ phóng điện qua lại trong mạch nhiều lần tạo ra một dòng điện xoay chiều trong mạch
Định nghĩa dao động điện từ
Sự biến thiên điều hoà theo thời gian của cờng độ điện trờng Eur và cảm ứng từ Bur trong mạch dao động
đợc gọi là dao động điện từ
• Nếu điện tích của bản tụ điện biến đổi theo quy luật q = q0cosωt thì cờng độ dòng điện trong mạch dao động biến thiên điều hòa theo thời gian, sớm pha
= q0ω với 1
LC
ω =
- Chu kỡ dao động riờng T= 2 π LC ;- Tần số dao động riờng f=2π1LC
Năng lượng điện từ:
Năng lợng điện từ của mạch dao động LC là tổng năng lợng điện trờng tập trung ở tụ điện và năng ợng từ trờng tập trung ở cuộn cảm
Trong quá trình dao động của mạch, nếu không có tiêu hao năng lợng, năng lợng từ trờng và năng ợng điện trờng luôn chuyển hoá cho nhau, nhng năng lợng điện từ là không đổi
l-2 Điện từ trường
Điện trường biến thiờn theo thời gian sinh ra từ trường , từ trường biến thiờn theo thời gian sinh ra điện trường xoỏy Hai trường biến thiờn này liờn quan mật thiết với nhau và là hai thành phần của một trường thống nhất , gọi là điện từ trường
@ Súng điện từ
- Súng điện từ là quỏ trỡnh lan truyền điện từ trường trong khụng gian
Đặc điểm của súng điện từ
+ Súng điện từ lan truyền được trong chõn khụng với tốc độ lớn nhất c ≈ 3.108m/s
Trang 10+ Súng điện từ cú bước súng từ vài m → vài km được dựng trong thụng tin liờn lạc vụ tuyến gọi là
súng vụ tuyến: Súng cực ngắn., Súng ngắn., Súng trung., Súng dài.Súng ngắn phản xạ tốt trờn tầng
điện li
@ Nguyờn tắc thụng tin liờn lạc bằng súng vụ tuyến
Nguyờn tắc chung :
1 Phải dựng súng điện từ cao tần để tải thụng tin gọi là súng mang
2 Phải biến điệu cỏc súng mang : “Trộn” súng õm tần với súng mang
3 Ở nơi thu phải tỏch súng õm tần ra khỏi súng mang
4 Khuếch đại tớn hiệu thu được
* Sơ đồ khối mỏy phỏt : * Sơ đồ khối mỏy phỏt :
@Một mỏy phỏt thanh vộ tuyến đơn giản gồm ớt nhất năm bộ phận
Khối (1) là micrô, thu tín hiệu âm tần, biến âm thanh thành các dao động điện tần số thấp)
-Khối (2) là mạch phát sóng điện từ cao tần
-Khối (3) là mạch trộn tín hiệu âm tần và dao động điện từ cao tần thành dao động điện từ cao tần biến điệu
-Khối (4) là mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần biến điệu
-Khối (5) là mạch phát xạ sóng điện từ cao tần biến điệu ra không trung nhờ anten phát
@Một mỏy thu thanh đơn giản cũng gồm ớt nhất năm bộ phận
Khối (1) là mạch chọn sóng Sóng điện từ cao tần biến điệu đi vào anten thu Sóng cần thu đ ợc chọn nhờ điều chỉnh tần số của mạch cộng hởng LC
-Khối (2) là mạch khuếch đại dao động điện từ cao tần, làm tăng biên độ của dao động điện từ cao tần biến điệu
-Khối (3) là mạch tách sóng, tách tín hiệu âm tần ra khỏi dao động điện từ cao tần biến điệu
-Khối (4) là mạch khuếch đại tín hiệu âm tần, làm tăng biên độ của tín hiệu âm tần
- Khối (5) là loa, iến dao động điện của tín hiệu thành dao động cơ và phát ra âm thanh
*Nờu cỏc ứng dụng của súng vố tuyến trong thụng tin liờn lạc :
Sóng vô tuyến điện đợc dùng để tải các thông tin, âm thanh và hình ảnh Nhờ đó con ng ời có thể thông tin liên lạc từ vị trí này đến vị trí khác trên mặt đất và trong không gian mà không cần dây dẫn
2
1
5