1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tiếng việt 1 bài 10 âm ô, ơ

3 621 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ.. -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ.. +Đánh vần: c.Hướng dẫn viết bảng con : +Viết mẫu trên bảng Hướng dẫn qui trình đặt

Trang 1

Giáo án Học vần 1

BÀI : Ô - Ơ

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ

B.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

C.Hoạt động dạy học: Tiết1

I.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

-Nhận xét bài cũ

II.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm ô:

-Nhận diện chữ: Chữ ô gồm chữ o và dấu mũ

Hỏi : So sánh ô và o ?

-Phát âm và đánh vần : ô, cô

+Phát âm : miệng mở hơi hẹp hơn o, môi tròn

+Đánh vần :

b.Dạy chữ ghi âm ơ :

-Thảo luận và trả lời:

+Giống : chữ o +Khác : ô có thêm dấu mũ (CN_N_CL)

-Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cô

Trang 2

Hỏi : So sánh ơ và o ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : ơ, cờ

+Phát âm : Miệng mở trung bình, môi không

tròn

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng: hô, hồ,

hổ, bơ, bờ, bở

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Tiết 2: 30p

3 Luỵên tập

a.Luyện đọc:

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân :vở)

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bé có vở vẽ

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em

biết ?

-Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc nào ?

+ Kết luận : Bờ hồ là nơi nghỉ ngơi , vui chơi

sau giờ làm việc

phía trên bên phải (CN-N-CL) -Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

-Viết bảng con : ô, ơ, cô, cờ

-Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

-Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

-Thảo luận và trả lời : bé có vở vẽ -Đọc thầm và phân tích tiếng vở

-Đọc câu ứng dụng (CN-N-CL) -Đọc SGK(CN-N-CL)

-Tô vở tập viết : ô, ơ, cô, cờ -Quan sát và trả lời

Trang 3

III Củng cố , dặn dò:

- GV cùng hs hệ thống lại bài

- Nhân xét tiét học

Ngày đăng: 17/09/2015, 17:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w