1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN LOP 1 TUAN 34

16 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 113 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3- Trng bày sản phẩm: - Yêu cầu các tổ gắn sản phẩm lên bảng - HS thực hiện theo yêu cầu.. Tự nhiên xã hội Tiết 34: Thời tiết A- Mục tiêu: - Nhận biết đợc sự thay đổi của thời tiết.. - G

Trang 1

Tuần 34

Ngày soạn : 8/5/2011 Thứ hai ngày 9 tháng 5 năm 2011

Tiết 1 Chào cờ

- Nhận xét hoạt động tuần 33

- Kế hoạch hoạt động tuần 34

Tiết 2 + 3 : tiếng việt Tiết 241 + 242: phân biệt i/y

Tiết 4 Đạo đức Tiết 34: Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi (t2)

A- Mục tiêu:

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

- Quý trọng những ngời biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B- Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai

C- Các hoạt động dạy - học:

1- Hoạt động 1: Đóng vai.

- GV Lần lợt đa ra từng tình huống mà GV

đã chuẩn bị

- GV HD và giao việc

+ Đợc bạn tặng quà

+ Đi học muộn

+ Làm dây mực ra áo bạn

+ Bạn cho mợn bút

+ Bị ngã đợc bạn đỡ dậy

- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng vai

tr-ớc lớp

2- Hoạt động 2:

H: Em có nhận xét gì về cách đóng vai của

các nhóm

H: Em cảm thấy NTN khi đợc bạn nói lời

cảm ơn ?

H: Em cảm thấy NTN khi nhận đợc lời xin

lỗi ?

- HS thực hành đóng vai theo tình huống của GV

- Cả lớp NX, bổ sung

- HS nhận xét

- Thoải mái, dễ chịu

- HS trả lời

Trang 2

KL: - Cần nói lời cảm ơn khi đợc ngời khác

quan tâm, giúp đỡ

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

phiền ngời khác

3- Hoạt động 3: Làm phiền BT

- GV phát phiếu BT cho HS

- HS và giao việc

Y/c Đánh dấu + vào trớc ý phải nói lời xin

lỗi và đánh dấu x vào trớc ý phải nói lời

cảm ơn

- GV thu phiếu chấm điểm và NX

4- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi phù

hợp

- 1 vài HS nhắc lại

- HS làm việc CN theo phiếu

- Em bị ngã bạn đỡ em dậy x

- Em làm dây mực ra vở bạn +

- Em làm vỡ lọ hoa +

- Em trực nhật muộn +

- Bạn cho em mợn bút x

- HS nghe và ghi nhớ

Kế hoạch dạy chiều Tiết 1: Mĩ thuật Tiết 34: vẽ tự do

Tiết 2 Toán

- HS làm lại bài : Ôn tập các số đến 100 ( 174)

Tiết 3 Tiếng việt

- Hs đọc, viết lại bài: Phân biệt i/y

Ngaỳ soạn:9/5/2011 Ngày giảng: Thứ ba ngày 10 tháng 5 năm 2011

Tiết 1 Toán

Tiết 133: Ôn tập các số đến 100(t2)

A- Mục tiêu:

- Biết đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 100; biết viết số liền trớc, số liền sau của một số; biết cộng, trừ số có hai chữ số

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- 3 HS lên bảng đặt tính và tính 21 + 32 68 + 11 55 + 34

Trang 3

- GV KT và chấm một số vở BT ở nhà.

II- Luyện tập:

Bài 1: Sách

H: Nêu Y/c của bài ?

H: Nêu cách tìm số liền trớc và só liền sau

của một số ?

- HD và giao việc

- Cho Lớp nhận xét và sửa chữa

Bài 2: sách

- Cho HS tự nêu Y.c của từng phần rồi làm BT

- Gọi HS nêu nhận xét

Bài 3: Vở

- Bài Y.c gì ?

- Y/c HS nêu cách đặt tính và cách tính

- Giao việc

Bài 4: Vở

- Cho HS tự đọc đề, tự TT và giải

Tóm tắt Thành gấp: 12 máy bay

Tâm gấp: 14 máy bay

Cả hai bạn: ……… máy bay ?

III- Củng cố - Dặn dò:

- Trò chơi: Viết các phép tính đúng

- NX chung giờ học

: Làm BT (VBT)

- Viết số thích hợp vào ô trống

- Tìm số liền trớc là lấy số đó trừ đi 1

- Tìm số liền sau là lấy số đó cộng với 1

- HS làm bài và nêu miệng Kq' a- 59, 34, 76, 28

b- 66, 39, 54, 58

- Đặt tính và tính

- HS nêu

- HS làm vở, 3 HS lên bảng chữa

68 98 52 + + +

31 51 37

37 47 89

- HS làm vở, 1 HS lên bảng

Bài giải

Số máy bay cả hai bạn gấp đợc

12 + 14 = 26 (máy bay)

Đáp số : 26 máy bay

- HS chơi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 2 + 3 : tiếng việt Tiết 242 + 243:Luật chính tả e, ê, i

Trang 4

Tiết 4 Thủ công

Tiết 34: Ôn tập kỹ thuật cắt dán

A- Mục tiêu:

-củng cố đợc kiến thức, kĩ năng cắt, dán các hình đã học

- Cắt, dán đợc ít nhất hai hình trong các hình đã học Sản phẩm cân đối Đờng cắt tơng đối thẳng Hình dán tơng đối phẳng

B- Chuẩn bị:

1- Giáo viên: Một số mẫu cắt, dán đã học

2- HS: Giấy màu, thớc kẻ, bút màu, hồ dán, giấy trắng làm nền

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị đồ dùng cho tiết,

II- Nội dung ôn tập:

1- Giới thiệu bài (Ghi bảng).

- GV cho HS xem một số mẫu cắt dán đã

học

- Y/c HS, nêu lại các bớc và cắt từng hình

- GV nghe, theo dõi, bổ sung cho đầy đủ

2- Thực hành:

- Yêu cầu HS kẻ, cắt, dán một trong

những hình mà em đã học

- GV theo dõi và hớng dẫn thêm

3- Trng bày sản phẩm:

- Yêu cầu các tổ gắn sản phẩm lên bảng

- HS thực hiện theo yêu cầu

- HS quan sát và nêu tên hình

- HS nêu + Hình vuông: Vẽ hình vuông có cạnh 7 ô, cắt rời ra và dán thành sản phẩm

+ Hình chữ nhật: Đếm ô vẽ hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô cạnh ngắn 7 ô

+ Hàng rào: Lật mặt có kẻ ô cắt 4 nan dọc có

độ dài 6 ô, rộng 01 ô và 02 nan dọc có độ dài

9 ô và rộng 1 ô

Cách dán: Nan dọc trớc, nan ngang sau

+ Hình ngôi nhà:

- Thân nhà: Cắt hình chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh ngắn 5 ô

- Mái nhà: Cắt từ hình chữ nhật có cạnh dài 1

ô và cạnh ngắn 3 ô

- Cửa ra vào: Kẻ, cắt hình chữ nhật có cạnh dài 4 ô, ngắn 2 ô

- Cửa sổ: kẻ, cắt hình vuông có cạnh 2 ô

+ Cách dán: Dán thân nhà rồi đến mái nhà sau

đó dán cửa

- HS thực hành trên giấy màu có kẻ ô

- Trình bày sản phẩm theo tổ

- HS theo dõi, đánh giá

Trang 5

- GV nghe và đánh giá kết quả cuối cùng

4- Củng cố - dặn dò:

- GV tuyên dơng những HS thực hiện tốt,

đúng kỹ thuật

- Nhắc nhở những học sinh thực hiện cha

tốt

: Dặn chuẩn bị cho tiết 35 - HS nghe và ghi nhớ.

Kế hoạch dạy chiều Tiết 1 Toán

- HS làm lại bài : Ôn tập các số đến 100 ( 175)

Tiết 2 Tiếng việt

- Hs đọc, viết lại bài: Luật chính tả e, ê, i

Ngày soạn: 10/5/2011 Ngày giảng: Thứ t ngày 11 tháng 5 năm 2011

Tiết 1 Toán Tiết 134: Ôn tập các số đến 100( t3) A- Mục tiêu:

- Thực hiện đợc cộng, trừ số có hai chữ số ; xem giờ đúng; giải đợc bài toán có lời văn

B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV viết các số: 100, 27, 48

32, 64…

- Yêu cầu HS nhìn và đọc số

- Yêu cầu HS tìm số liền trớc, liền sau và

phân tích cấu tạo số

- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Hớng dẫn làm BT:

Bài 1:

- Cho HS đọc yêu cầu

- Hớng dẫn và giao việc

Chữa bài;

- Cho HS thi tính nhẩm nhanh

- GV nhận xét và cho điểm

Bài 2:

- Cho HS đọc yêu cầu

- 1 Vài HS đọc

- HS thực hiện

- Tính nhẩm

- Hs làm bài

- Hs nhẩm và nêu miệng kết quả

- Tính

- Thực hiện liên tiếp các bớc tính và ghi kết

Trang 6

- Giao việc

- 3 HS đọc to lần lợt các phép tính và kết quả

tính

- Chữa bài

- 3 HS đọc to lần lợt các phép tính và kết quả

tính

- GV nhận xét, khen ngợi

Bài 3

- Yêu cầu HS tự đọc đề toán, phân tích đề bài

giải

Tóm tắt Dây dài: 72 cm Cắt đi: 30cm Còn lại:………cm ?

Bài 4: Trò chơi "Đồng hồ chỉ mấy giờ"

- GV cầm đồng hồ quay kim chỉ giờ đúng,

yêu cầu HS nhìn và đọc giờ tổ nào đọc đợc

nhiều sẽ thắng cuộc

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Làm BT (VBT)

quả cuối cùng

- HS khác theo dõi và nhận xét

- HS thực hiện theo yêu cầu

Bài giải

Sợi dây còn lại có độ dài

72 - 30 = 42 (cm)

Đáp số: 42 cm

- HS chơi thi giữa các tổ

- HS nghe và ghi nhớ

tiết 2 + 3 : tiếng việt tiết 245 + 246: luyện tập

Tiết 4 Tự nhiên xã hội Tiết 34: Thời tiết

A- Mục tiêu:

- Nhận biết đợc sự thay đổi của thời tiết

- Biết cách ăn mặc và giữ gìn sức khoẻ khi thời tiết thay đổi

B Đồ dùng dạy học:

- Các hình ảnh trong bài 34 SGK

- Su tầm một số tranh ảnh về thời tiết

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em học bài gì?

H:; Hãy cho một ví dụ và nêu cách chào hỏi

cho phù hợp

II- Bài mới:

- Thực hành kỹ năng chào hỏi

- Một vài HS

Trang 7

1- Giới thiệu bài (ghi bảng)

2- Hoạt động 1:

Tìm hiểu các đờng giao thông ở địa phơng

em

- CN chia nhóm

- Phát cho mỗi nhóm một phiếu

+ Kiểm tra kết quả thảo luận:

H: Nơi em ở có những loại đờng giao thông

nào?

- CN nhận xét và chốt ý

3- Hoạt động 2: Làm việc với SGK

+ Mục đích: Biết ích lợi của việc trồng cây gỗ

+ Cách làm:

- Chia nhóm 4 HS thảo luận theo câu hỏi sau

H: Cây gỗ đợc trồng ở đâu ?

H: Kể tên một số cây mà em biết ?

H: Kể tên những đồ dùng đợc làm bằng gỗ ?

H: Cây gỗ có ích lợi gì ?

+ GV chốt lại nội dung

4- Hoạt động 3: Trò chơi

+ Mục đích: Củng cố những hiểu biết về cây

gỗ

+ Cách làm:

- Cho HS lên tự làm cây gỗ, một số HS hỏi:

VD: Bạn tên là gì ?

Bạn trồng ở đâu ?

Bạn có ích lợi gì ?

5- Củng cố - Dặn dò:

H: Cây gỗ có ích lợi gì ?

- NX chung giờ học

: Có ý thức bảo vệ cây trồng

- HS thảo luận nhóm 5

- Cử nhóm trởng

- Cử th ký

- Các nhóm cử đại diện nêu:

+ Nơi em ở có các loại đờng giao thông sau: Đờng bộ, đờng sắt, đờng sông

- HS thảo luận nhóm 4; 1 em hỏi, 1 em trả lời, những em khác nhận xét, bổ sung

- ở vờn, rừng

- HS kể

- bàn, ghế, giờng …

- Lấy gỗ, làm bóng mát, ngăn lũ

- HS thực hiện nh HD

- 1 vài HS nêu

Tiết 5 Âm nhạc

Trang 8

Tiết 34: ÔN tập A- Mục tiêu:

- Ôn tập một số bài hát đã học ở học kì 1 và tham gia tập biểu diễn một vài bài hát đã học

B- Chuẩn bị:

- Hát chuẩn xác các bài hát đã học trong học kỳ 2

- Một số nhạc cụ gõ: Trống nhỏ, song loan, thanh phách

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Giờ trớc các em ôn tập những bài hát

nào ?

- Yêu cầu HS hát lại

-GV nhận xét, đánh giá

II- Ôn tập:

1- Ôn tập lại những bài hát đã học trong học

kỳ 2

- Yêu cầu HS nêu tên bài hát đã học từ tuần

19

- Cho HS hát ôn từng bài

- GV theo dõi, uốn nắn

2- Cho HS ôn tập lại cách gõ đệm theo bài

hát.

- GV bắt nhịp bất kỳ bài nào yêu cầu HS hát

và kết hợp gõ đệm theo tiết tấu, theo phách

hoặc theo nhịp

- GV theo dõi, chỉnh sửa

3- Củng cố - dặn dò:

- Trò chơi: Thi hát

- Cho HS bốc thăm và hát thi

- Bài: Đi tới trờng Đờng và chân

- 2 HS hát, mỗi HS hát một bài

- HS nêu tên các bài hát + Bầu trời xanh

Nhạc sĩ: Nguyễn Văn Quỳ + Tập tầm vông

Nhạc sĩ: Lê Hữu Lộc + Bài quả:

Nhạc sĩ: Xanh Xanh + Hoà bình cho bé

Nhạc sĩ: Huy Trân + Đi tới trờng

Nhạc sĩ: Đức Bằng

- HS hát cả bài theo nhóm, cá nhân, cả lớp

- HS hát tập thể và kết hợp gõ đệm theo yêu cầu

- Một nhóm hát, một nhóm gõ đệm (đổi bên)

- HS lên bốc thăm vào bài nào sẽ hát bài

Trang 9

- GV nhận xét, đánh giá.

- Nhận xét chung gờ học

đó

- Yêu cầu bất kỳ bạn nào nêu tên và nhạc sĩ sáng tác bài mình vừa hát

Ngày soạn:10/5/2011 Ngày giảng: Thứ năm ngày 11 tháng 5 năm 2011

Tiết 1 Toán Tiết 115: Ôn tập các số đến 100(t4) A- Mục tiêu:

- Nhận biết đợc thứ tự các số từ 0 đến 100; thực hiện đợc cộng, trừ các số trong phạm vi

100 ( không nhớ); giải đợc bài toán có lời văn; đo đợc độ dài đoạn thẳng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu 1 số phép tính bất kì

- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả

- GV nhận xét và cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (linh hoạt)

2- Luyện tập:

Bài 1:

H: Bài yêu cầu gì ?

- GV treo bảng số

- Cho Hs đọc lần lợt, mỗi Hs đọc 1 lần

Bài 2:

- Yêu cầu HS đọc đề

- GV quan sát, uốn nắn

- GV nhận xét, cho điểm

Bài 3: (tơng tự)

Bài 4:

- Yêu cầu HS tự đọc bài toán, tóm tắt và giải

Tóm tắt Tất cả có: 36 con

- 1 số HS nhẩm, nêu kết quả HS khác nghe và nhận xét

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS tự viết số vào ô trống

- HS lên bảng viết nhanh các số

- HS khác nhận xét

- Viết số thích hợp vào ô trống

- HS làm bài

- HS nêu miệng và giải thích cách làm

- HS khác nhận xét

- HS thực hiện theo hớng dẫn

Bài giải

Trang 10

Số Thỏ: 12 con

Số gà: …….con ?

- Khuyến khích HS nêu câu lời giải khác

Bài 5:

- Bài yêu cầu gì ?

- Yêu cầu HS nêu lại cách đo

- - GV nhận xét

3- Củng cố - dặn dò:

- Giúp HS củng cố quan hệ giữa các số trong

bảng từ 1 đến 100

Trò chơi: Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất có 2 chữ

số, 1 chữ số

- GV nhận xét giờ học

Số con gà có là:

36 - 12 = 24 (con)

Đáp số: 24 con

- 1 HS lên bảng trình bày

- 1 HS khác nhận xét

- Đo đoạn thẳng AB

- HS đo trong sách và ghi kết quả đo

- 1 HS lên bảng

- 1 Vài em

- HS chơi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 2 + 3 : tiếng việt Tiết 247 + 248: viết đúng chính tả âm cuối n/ng

Tiết 4.thể dục.

Tiết 34: trò chơi vận động I- Mục tiêu:

- Thực hiện cơ bản đúng các động tác của bài thể dục phát triển chung

- Tâng cầu cá nhân hoặc chuyền cầu theo nhóm hai ngời ( bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ) với số lần tăng dần

II- Địa điểm - Phơng tiện:

- Trên sân trờng, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi và quả cầu

III- Nội dung và phơng pháp giảng dạy:

- Phần mở đầu:

1- Nhận lớp:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

2- Khởi động:

Xoay khớp: cổ chân, cổ tay, đầu

4 - 5'

x x x x

x x x x

3 - 5m (GV ĐHNL

x x x x x O

Trang 11

- Chạy nhẹ nhàng

B- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc- dóng hàng,

điểm số, đứng nghiêm, đứng nghỉ,

quay phải, quay trái

2- Thuyền cầu theo nhóm 2 ngời:

- GV chia nhóm, giao cho nhóm

trởng điều khiển

C- Phần kết thúc:

- Hồi tĩn: Đi thờng theo nhịp

- Nhận xét giờ học (khen, nhắc

nhở, giao bài)

- Xuống lớp

22 - 25'

4-5 phút

- x x x x x

x x x x x O

x x x x 3 -5m

x x x x (GV)

ĐHXL

x x x x x

x x x x x O

Kế hoạch dạy chiều Tiết 1 Toán

- HS làm lại bài : Ôn tập các số đến 100 ( 177)

Tiết 2 Tiếng việt

- Hs đọc, viết lại bài: Viết đúng chính tả âm cuối n/ng

Ngày soạn:12/5/2011 Ngày giảng: Thứ sáu ngày 13 tháng 5 năm 2011

Tiết 1 Toán Tiết 136: Luyện tập chung

A- Mục tiêu:

Trang 12

- Đọc, viết, so sánh đợc các số trong phạm vi 100; biết cộng, trừ các số có hai chữ số; biết

đo độ dài đoạn thẳng; giải đợc bài toán có lời văn

B- Đồ dùng dạy - học:

- Đồ dùng phục vụ luyện tập, trò chơi

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS đọc các số theo thứ tự và theo yêu

cầu của GV

- GV nhận xét, cho điểm

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp):

2- Luyện tập:

Bài 1: Viết số

-GV đọc cho hs nghe viết

- Gv nhận xét và chữa bài

Bài 2: HS nêu yêu cầu tính

Chữa bài: GV yêu cầu HS nhận xét và nêu

cách thực hiện phép tính

Bài 3:

H: Bài yêu cầu gì ?

- GV hớng dẫn và giao việc

- Yêu cầu HS giải thích vì sao lại điền dấu nh

vậy ?

H: Khi so sánh 35 và 42 em làm nh thế nào ?

- Em đã so sánh nh thế nào ?

Bài 4:

- Cho HS tự đọc bài toán, viết tóm tắt sau đó

giải và viết bài và giải

- 1 vài HS đọc

- HS khác nhận xét

- Hs nghe viết và nhìn sách đọc lại các số

đó: 5; 19; 74; 38; 69; 0; 41; 15

4 + 2 = 6 10 - 6 = 4

8 – 5 = 3 19 + 0 = 19

3 + 6 = 9 17 – 6 = 11

51 62 47 96 34 79 + + +

38 12 30 24 34 27

89 50 77 73 68 52

- Tính

- HS làm bài, 2 HS lên bảng

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

HS làm trong sách, 2 HS lên bảng

- So sánh hàng chục, 42 có hàng chục là

4, 35 có hàng chục là 3, 4 > 3 nên 42 > 35

35 < 42 90 < 100 38 = 30 + 8

87 > 85 69 > 60 46 > 40 + 5

63 > 36 50 = 50 94 < 90 + 5

- HS thực hiện theo hớng dẫn

Bài giải

Trang 13

3- Củng cố - dặn dò:

- Giúp HS củng cố quan hệ giữa các số trong

bảng từ 1 đến 100

Trò chơi: Tìm số lớn nhất, nhỏ nhất có 2 chữ

số, 1 chữ số

- GV nhận xét giờ học

Băng giấy còn lại dài số cm là

75 – 25 = 50 ( cm)

Đáp số : 50 cm

- HS chơi theo tổ

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 2 + 3 : tiếng việt Tiết 249 +250: luyện tập về nguyên âm đôi

Tiết 4 Sinh hoạt lớp Nhận xét tuần 34

I- Nhận xét chung:

1 Tỷ lệ chuyên cần:

- Nhận xét về việc đi học của HS

+ Những em đi học chuyên cần

+ Những em nào nghỉ học : Có lý do và không lý do

2 Học tập:

- Nhận xét về tình hình học tập của HS

+ Những em nào hăng hái phát biểu xây dựng bài, những em nào có thành tích học tập tốt + Những em nào cha chuẩn bị bài, trong lớp còn mất trật tự…

+ Tuyên dơng:

+ Phê bình:

3 Đạo đức:

- Nhận xét về việc ngoan ngoãn, lễ phép, biết chào hỏi thầy cô giáo, ngời lớn tuổi…

4 Các hoạt động khác:

- Nhận xét về việc lao động vệ sinh

- Nhận xét về việc tham gia thể dục, văn nghệ, chào cờ…

II Phơng hớng tần sau:

- Duy trì và nâng cao tỷ lệ chuyên cần

- Ngoan ngoãn, lễ phép, biết chào hỏi

- Lao động vệ sinh sạch sẽ

- Tham gia tốt các phong trào của trờng

- Nâng cao chất lợng học tập

Kế hoạch dạy chiều

Ngày đăng: 17/09/2015, 17:03

w