1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

8 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho * Tính chất cơ bản của phân số :.

Trang 2

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2009 Toán

3.Viết mỗi số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số bằng 1

8 ; 14 ; 32 ; 0 ; 1

Bài làm

4 Viết một phân số:

a) Bé hơn 1 ; b) Bằng 1 ; c) Lớn hơn 1 Bài làm

a) Bé hơn 1 b) Bằng 1 c) Lớn hơn 1

8

5

5

3

3 2

1

0 1

32 1

14 1

8

Kiểm tra bài cũ

Trang 3

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2009

Toán

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

a) Có hai băng giấy như nhau

- Hai băng giấy này như nhau

- Băng giấy thứ hai được chia thành 8 phần bằng nhau và đã tô màu

6 phần, tức là tô màu băng giấy86

* Băng giấy bằng băng giấy

4

3

8 6

Như vậy : =

3

8 6

4

3

8

6

4

3

3 x 2

4 x 2

6 : 2

8 : 2

b) Nhận xét : = = và = = 86

-Băng giấy thứ nhất được chia thành

4 phần bằng nhau và đã tô màu 3

phần, tức là tô màu băng giấy

4 3

Trang 4

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2009 Toán

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

•Nếu nhân cả tử số và mẫu số của một phân số

với cùng một số tự nhiên khác 0 thì được một phân số bằng phân số đã cho

• Nếu cả tử số và mẫu số của một phân số cùng

chia hết cho một số tự nhiên khác 0 thì sau khi chia ta được một phân số bằng phân số đã cho

* Tính chất cơ bản của phân số :

Trang 5

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2009 Toán

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

*Luyện tập

1 Viết số thích hợp vào ô trống:

a)

5

2

= 2 x 3 = ;

7

4

= 4 x 2 =

8

3

= 3 x =

;

15

6

= 6 :

15 : = 35

15

= 15 :

48

= 48 :

16 : =

5

5

2

= 2 x 3 = ;

7

4

= 4 x 2 = ; 83 = 3 x =

15

6

= = 1535 = 15 :

48

= 48 :16 : =

6 :

5

Bài làm :

4

8

6 15

8 14

12 32

2 5

Trang 6

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2009 Toán

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

* Luyện tập

1 Viết số thích hợp vào ô trống:

b)

3

2

= 6 ; 60

= ; 3256 4

=

; 43 = 16

Bài làm

b)

3

2

= 64 ; 60

10

= ; 3256 47

=

; 43 = 1612

2 Tính rồi so sánh kết quả :

a) 18 : 3 và ( 18 x 4 ) : ( 3 x 4 ) ; b) 81 : 9 và ( 81 : 3 ) : ( 9 : 3 ) a) 18: 3 và ( 18 x 4 ) : ( 3 x 4 ) ;b) 81 : 9 và ( 81 : 3 ) : ( 9 : 3 )

Bài làm

= 6 và 72 : 12 ; b) 9 và 27 : 3

= 6 và 6 b) 9 và 9

Nhận xét : Nếu nhân (hoặc chia) số bị chia và số chia với(cho) cùng

một số tự nhiên khác 0 thì giá trị của thương không thay đổi

Trang 7

Thứ sáu ngày 29 tháng 1 năm 2009 Toán

PHÂN SỐ BẰNG NHAU

* Luyện tập

3 Viết số thích hợp vào ô trống :

75

50

= 10

=

a)

5

3

10

9

20

Bài làm

3 Viết số thích hợp vào ô trống :

75

50

= 10

=

a)

5

3

10

9

20

= 6 = =

15

12 5

1

6

15

Ngày đăng: 16/09/2015, 17:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w